Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây dựng đường từ Km2+325 đến Km4+783, cầu Giáo Cử và cống ngang đường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210219865-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/03/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng An Phước |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Thi công xây dựng đường từ Km2+325 đến Km4+783, cầu Giáo Cử và cống ngang đường |
| Số hiệu KHLCNT | 20210218243 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-09 12:08:00 đến ngày 2021-03-01 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,013,900,084 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A. PHẦN CÔNG VIỆC CHÍNH | |||
| B | I. HẠNG MỤC: PHẦN NỀN, MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ KM2+325 ĐẾN KM3+600 | |||
| 1 | Phát quang tạo mặt bằng thi công bằng cơ giới | Chương V của E-HSMT | 38,25 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 12,8776 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt K=0,9 | Chương V của E-HSMT | 41,8102 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất để đắp lề | Chương V của E-HSMT | 33,1136 | 100m3 |
| 5 | Trải vải địa kỹ thuật loại không dệt, R=15kN/m | Chương V của E-HSMT | 58,9108 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát nền đường, độ chặt K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 23,4807 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V của E-HSMT | 5,8445 | 100m3 |
| 8 | Trải lớp cao su lót đổ bê tông mặt đường | Chương V của E-HSMT | 45,695 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 19,6588 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông bằng ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 2,9304 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mặt đường dày 12cm, đá 1x2, M300 | Chương V của E-HSMT | 548,34 | m3 |
| 12 | Cắt khe co giãn mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 11,165 | 100m |
| 13 | Đóng cừ tràm dài 4,7m, Đkn>4,0cm, phần ngập đất TB=1,0m | Chương V của E-HSMT | 113,376 | 100m |
| 14 | Đóng cừ tràm dài 4,7m, Đkn>4,0cm, phần không ngập đất TB=3,7m | Chương V của E-HSMT | 419,4912 | 100m |
| 15 | Cung cấp cừ tràm L=4,7m, Đkn>4,0cm nẹp dọc | Chương V của E-HSMT | 14,172 | 100m |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,4719 | tấn |
| 17 | Trải vải địa kỹ thuật lót bờ bao, loại không dệt, R=15kN/m | Chương V của E-HSMT | 21,258 | 100m2 |
| C | 1. Gia cố cống loại 1 và cống loại 2 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,5768 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm móng cống, L=4,7m, Đkn>4,0cm | Chương V của E-HSMT | 87,3072 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 11,61 | m3 |
| 4 | Đắp đất trả hố móng, độ chặt K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1724 | 100m3 |
| 5 | Đắp lớp cát đệm bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,0896 | 100m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 4,4123 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 3,172 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 2,7116 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 84,64 | m3 |
| 10 | Sơn phản quang 02 đầu gờ chắn, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 3,24 | 1m2 |
| D | 2. Cống loại 3 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,624 | 100m3 |
| 2 | Trải vải địa kỹ thuật loại không dệt, R=15kN/m | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát nền đường, độ chặt K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,358 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống uPVC đường kính D315mm, nối bằng phương pháp dán keo | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 5 | Gia công kết cấu vỉ thép đảm bảo giao thông (không tính vật liệu chính) | Chương V của E-HSMT | 3,3868 | tấn |
| 6 | Khấu hao thép tấm | Chương V của E-HSMT | 0,2041 | tấn |
| 7 | Khấu hao thép tròn | Chương V của E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 8 | Nhân công điều tiết giao thông trong quá trình đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 30 | Công |
| E | II. HẠNG MỤC: PHẦN NỀN, MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ KM3+800 ĐẾN KM4+782,69 | |||
| 1 | Phát quang tạo mặt bằng thi công bằng cơ giới | Chương V của E-HSMT | 29,4807 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 15,05 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt K=0,9 | Chương V của E-HSMT | 34,5149 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất để đắp lề | Chương V của E-HSMT | 22,9163 | 100m3 |
| 5 | Trải vải địa kỹ thuật loại không dệt, R=15kN/m | Chương V của E-HSMT | 40,8397 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát nền đường, độ chặt K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 18,0939 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V của E-HSMT | 6,3978 | 100m3 |
| 8 | Trải lớp cao su lót đổ bê tông mặt đường | Chương V của E-HSMT | 36,3494 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 15,633 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông bằng ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 2,3057 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mặt đường dày 12cm, đá 1x2, M300 | Chương V của E-HSMT | 436,19 | m3 |
| 12 | Cắt khe co giãn mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 8,61 | 100m |
| 13 | Đóng cừ tràm dài 4,7m, Đkn>4,0cm, phần ngập đất TB=1,0m | Chương V của E-HSMT | 171,056 | 100m |
| 14 | Đóng cừ tràm dài 4,7m, Đkn>4,0cm, phần không ngập đất TB=3,7m | Chương V của E-HSMT | 632,9072 | 100m |
| 15 | Cung cấp cừ tràm L=4,7m, Đkn>4,0cm nẹp dọc | Chương V của E-HSMT | 21,382 | 100m |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,712 | tấn |
| 17 | Trải vải địa kỹ thuật lót bờ bao, loại không dệt, R=15kN/m | Chương V của E-HSMT | 32,073 | 100m2 |
| F | 1. Gia cố cống loại 1 và cống loại 2 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,2184 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm móng cống, L=4,7m, Đkn>4,0cm | Chương V của E-HSMT | 35,5696 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 4,73 | m3 |
| 4 | Đắp đất trả hố móng, độ chặt K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0652 | 100m3 |
| 5 | Đắp lớp cát đệm bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,0448 | 100m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,75 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,2923 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 1,0988 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 33,92 | m3 |
| 10 | Sơn phản quang 02 đầu gờ chắn, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1,32 | 1m2 |
| G | 2. Cống loại 3 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,624 | 100m3 |
| 2 | Trải vải địa kỹ thuật loại không dệt, R=15kN/m | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát nền đường, độ chặt K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,358 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống uPVC đường kính D315mm, nối bằng phương pháp dán keo | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 5 | Cung cấp biển báo phản quang tròn D70cm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Cung cấp trụ đỡ biển báo thép ống D80cm, L=3,2m | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Đào móng biển báo | Chương V của E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 9 | Lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang trên trụ | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Gia công kết cấu vỉ thép đảm bảo giao thông (không tính vật liệu chính) | Chương V của E-HSMT | 3,3868 | tấn |
| 11 | Khấu hao thép tấm | Chương V của E-HSMT | 0,2041 | tấn |
| 12 | Khấu hao thép tròn | Chương V của E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 13 | Nhân công điều tiết giao thông trong quá trình đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 30 | Công |
| H | III. HẠNG MỤC: CẦU GIÁO CỬ | |||
| I | 1. Phần cầu chính | |||
| 1 | Cung cấp cọc ống BTCT DƯL D400mm | Chương V của E-HSMT | 13,64 | 100m |
| 2 | Bốc xếp cọc ống BTCT DƯL D400 từ phương tiện thủy lên bờ cho mố, trụ trên bờ | Chương V của E-HSMT | 120 | 1 cấu kiện |
| 3 | Ép cọc ống BTCT DƯL D400mm, trên cạn | Chương V của E-HSMT | 13,64 | 100m |
| 4 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc ống BTCT bằng phương pháp chất tải | Chương V của E-HSMT | 300 | 1 tấn tải trọng TN/ 1 lần TN |
| 5 | Vận chuyển hệ dầm thép, đối trọng bê tông đến và ra khỏi công trình bằng phương tiện thủy, 1km đầu | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển hệ dầm thép, đối trọng bê tông đến và ra khỏi công trình bằng phương tiện thủy, 15,5km tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 9,3 | 100m3 |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện hệ dầm thép, đối trọng bê tông bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 60 | 1 cấu kiện |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện hệ dầm thép, đối trọng bê tông bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 60 | 1 cấu kiện |
| J | 2. Phần tường chắn | |||
| 1 | Cung cấp cọc ống BTCT DƯL D300mm | Chương V của E-HSMT | 12,32 | 100m |
| 2 | Bốc xếp cọc BTCT DƯL D300 từ phương tiện lên bờ | Chương V của E-HSMT | 112 | 1 cấu kiện |
| 3 | Ép cọc ống BTCT DƯL D300mm, trên cạn | Chương V của E-HSMT | 12,32 | 100m |
| K | 3. Chi tiết nối cọc, neo đầu cọc | |||
| 1 | Sản xuất tấm thép nối cọc | Chương V của E-HSMT | 0,8251 | tấn |
| 2 | Nối cọc ống BTCT DƯL | Chương V của E-HSMT | 136 | 1 mối nối |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ngàm đầu cọc, đường kính <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2066 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ngàm đầu cọc, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,1618 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ngàm đầu cọc, đường kính >18mm | Chương V của E-HSMT | 0,9484 | tấn |
| 6 | Sản xuất tấm thép ngàm đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 0,1272 | tấn |
| 7 | Vữa không co ngót cường độ cao (Sika Grout 214-11) | Chương V của E-HSMT | 1,808 | m3 |
| L | II. PHẦN CẦU CHÍNH | |||
| M | 1. Kết cấu phần dưới | |||
| N | 1.1 Mố MA, MB | |||
| 1 | Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3 | Chương V của E-HSMT | 1,5238 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng mố | Chương V của E-HSMT | 0,762 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót đáy móng đá 1x2, f'c=12MPa | Chương V của E-HSMT | 4,64 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố, đường kính ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0907 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố, đường kính ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 4,2819 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố, đường kính >18mm | Chương V của E-HSMT | 1,1633 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố | Chương V của E-HSMT | 1,8504 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mố cầu đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát | Chương V của E-HSMT | 71,14 | m3 |
| 9 | Láng vữa xi măng M100, dày TB 3cm | Chương V của E-HSMT | 5,98 | m2 |
| O | 1.2 Bản quá độ | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0319 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,237 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 0,135 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát (cả vữa chèn) | Chương V của E-HSMT | 11,92 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 0,0822 | 100m3 |
| 6 | Trải lớp cao su lót | Chương V của E-HSMT | 0,3552 | 100m2 |
| 7 | Lót lớp đệm bằng bao tải tẩm nhựa, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 2,66 | m2 |
| P | 1.3 Trụ T1 & Trụ T2 | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3 | Chương V của E-HSMT | 1,6708 | 100m3 |
| 2 | Đắp trả đất hố móng - đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,8354 | 100m3 |
| 3 | Bê tông bịt đáy dày 50cm đá 1x2, f'c=16MPa | Chương V của E-HSMT | 24,1 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu trên cạn, đường kính ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,107 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu trên cạn, đường kính ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 2,189 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu trên cạn, đường kính >18mm | Chương V của E-HSMT | 2,8905 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu trên cạn | Chương V của E-HSMT | 1,1241 | 100m2 |
| 8 | Bê tông bệ, thân trụ cầu dưới nước đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát | Chương V của E-HSMT | 45,68 | m3 |
| 9 | Bê tông xà mũ, đá kê gối, ụ chống xô trụ cầu dưới nước đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát | Chương V của E-HSMT | 13,516 | m3 |
| Q | 2. Kết cấu phần trên | |||
| R | 2.1 Hệ dầm | |||
| 1 | Cung cấp dầm BTCT DƯL I650-L=18m (0,5xHL93) | Chương V của E-HSMT | 15 | Dầm |
| 2 | Bốc xếp dầm BTCT DƯL I650-L=18m bằng máy từ phương tiện thủy lên bờ (đối với các nhịp trên cạn) | Chương V của E-HSMT | 15 | 1 dầm |
| 3 | Lắp dựng dầm cầu BTCT DƯL I650-L=18m, trên cạn | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 4 | Lắp dựng dầm cầu BTCT DƯL I650-L=18m, dưới nước | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,4073 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,1658 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm ngang | Chương V của E-HSMT | 64,62 | m2 |
| 8 | Bê tông dầm ngang đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát | Chương V của E-HSMT | 5,658 | m3 |
| S | 2.2 Bản mặt cầu, gờ lan can | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 3,1456 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính >10mm | Chương V của E-HSMT | 6,855 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 4,6575 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bản mặt cầu đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát | Chương V của E-HSMT | 79,01 | m3 |
| 5 | Bê tông gờ lan can đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát | Chương V của E-HSMT | 14,85 | m3 |
| 6 | Thi công lớp phòng nước dạng phun (Radcon Formula #7) | Chương V của E-HSMT | 287,1 | m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Chương V của E-HSMT | 2,871 | 100m2 |
| T | 2.3 Bệ trụ đẻn, gối cầu, khe co giãn | |||
| U | 2.3.1 Bệ trụ đèn | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0503 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 3 | Bê tông bệ trụ đèn đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát | Chương V của E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt thép tấm | Chương V của E-HSMT | 0,0502 | Tấn |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt bu lông chờ | Chương V của E-HSMT | 16 | Bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D60x3mm | Chương V của E-HSMT | 1,6 | m |
| V | 2.3.2 Gối cầu | |||
| 1 | Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| W | 2.3.3 Khe co giãn | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn mặt cầu | Chương V của E-HSMT | 22 | m |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0475 | tấn |
| 3 | Vữa không co ngót cường độ cao (Sika Grout 214-11) | Chương V của E-HSMT | 1,552 | m3 |
| X | 2.4 Lan can, thoát nước mặt cầu | |||
| Y | 2.4.1 lan can thép mạ kẽm | |||
| 1 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu | Chương V của E-HSMT | 4,5793 | tấn |
| 2 | Mạ kẽm kết cấu thép lan can cầu | Chương V của E-HSMT | 4,5793 | tấn |
| 3 | Lắp dựng lan can cầu | Chương V của E-HSMT | 4,5793 | tấn |
| Z | 2.4.2 Thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Cung cấp co uPVC D90mm | Chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC thoát nước mặt cầu, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,198 | 100m |
| AA | III. PHẦN ĐƯỜNG | |||
| AB | 1. Tường chắn | |||
| 1 | Thi công lớp cát đệm móng dày 10cm, độ chặt K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,164 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng tường chắn dày 10cm, bê tông đá 4x6 M150 | Chương V của E-HSMT | 16,4 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0352 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản đáy, đường đường kính ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 5,5925 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản đáy | Chương V của E-HSMT | 0,3192 | 100m2 |
| 6 | Bê tông bản đáy đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát | Chương V của E-HSMT | 66,76 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân tường chắn, đường kính ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,4027 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân tường chắn, đường kính ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 6,622 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thân tường chắn | Chương V của E-HSMT | 4,03 | 100m2 |
| 10 | Bê tông thân tường chắn đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát | Chương V của E-HSMT | 58,98 | m3 |
| AC | 2. Đường dẫn đầu cầu | |||
| AD | 2.1 Nền, mặt đường | |||
| 1 | Phát hoang tạo mặt bằng thi công bằng cơ giới | Chương V của E-HSMT | 4,3569 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 5,4596 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt K=0,9 | Chương V của E-HSMT | 4,5853 | 100m3 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật loại không dệt, R>=15kN/m | Chương V của E-HSMT | 5,4391 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát nền đường, độ chặt K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 6,1016 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V của E-HSMT | 0,8778 | 100m3 |
| 7 | Trải lớp cao su lót đổ bê tông mặt đường | Chương V của E-HSMT | 5,9381 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 2,5291 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông bằng ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 0,2766 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường dày 12cm, đá 1x2, vữa M300 | Chương V của E-HSMT | 71,26 | m3 |
| 11 | Cắt khe co giãn mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 1,315 | 100m |
| AE | 2.2 Kè gia cố nền đường | |||
| 1 | Đóng cừ tràm dài L=4,7m, ĐKn>4,0cm, phần ngập đất (TB=3,7m) | Chương V của E-HSMT | 64,3504 | 100m |
| 2 | Đóng cừ tràm dài L=4,7m, ĐKn>4,0cm, phần không ngập đất (TB=1,0m) | Chương V của E-HSMT | 17,392 | 100m |
| 3 | Cung cấp cừ tràm L=4,7m, ĐKn>4,0cm nẹp dọc | Chương V của E-HSMT | 2,174 | 100m |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép buộc, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0724 | tấn |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật lót bờ bao, loại không dệt, R>=15kN/m | Chương V của E-HSMT | 3,261 | 100m2 |
| AF | 3. Đường gom | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,54 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt K=0,9 | Chương V của E-HSMT | 0,548 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền đường, độ chặt K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,984 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, độ chặt K=0,98 | Chương V của E-HSMT | 0,246 | 100m3 |
| 5 | Trải lớp cao su lót đổ bê tông mặt đường | Chương V của E-HSMT | 1,64 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,7326 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông bằng ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 0,148 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường dày 12cm, đá 1x2, vữa M300 | Chương V của E-HSMT | 16,4 | m3 |
| 9 | Cắt khe co giãn mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,545 | 100m |
| AG | IV. ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| AH | 1. Biển báo giao thông đường bộ | |||
| 1 | Cung cấp biển báo phản quang tên cầu, chữ nhật KT: 70x40cm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 3 | Cung cấp biển báo phản quang tròn D70cm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Cung cấp trụ đỡ biển báo thép ống STK D80cm, L=3,0m | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 5 | Đào móng trụ đỡ biển báo | Chương V của E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 6 | Lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang trên trụ | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| AI | 2. Biển báo giao thông đường thủy | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang giao thông thủy, KT: 120x120cm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| AJ | V. PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| AK | 1. Phá dỡ cầu cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 15,0678 | m3 |
| 2 | Bốc dỡ dầm BTCT DƯL cũ xuống sà lan bằng cơ giới, trên cạn | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 3 | Bốc dỡ dầm BTCT DƯL cũ xuống sà lan bằng cơ giới, dưới nước | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 4 | Vận chuyển dầm cầu cũ, phế thải bê tông đến bãi tập kết bằng phương tiện thủy, 1km đầu | Chương V của E-HSMT | 0,1915 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển dầm cầu cũ, phế thải bê tông đến bãi tập kết bằng phương tiện thủy, 9km tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 1,7233 | 100m3 |
| 6 | Nhổ cọc BTCT mố cầu ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 7 | Nhổ cọc BTCT trụ cầu ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Chương V của E-HSMT | 0,96 | 100m |
| AL | 2. Bến tạm kết hợp vòng vây thi công trụ | |||
| 1 | Đóng cừ dừa bằng máy, đất cấp I, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT | 20,67 | 100m |
| 2 | Đóng cừ dừa bằng máy, đất cấp I, phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT | 4,77 | 100m |
| 3 | Cung cấp cừ dừa nẹp dọc L=8m, ĐKthân>=25cm | Chương V của E-HSMT | 0,53 | 100m |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đầu cừ, đường kính <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0353 | tấn |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật lót chắn đất | Chương V của E-HSMT | 4,221 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất bờ bao, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,1925 | 100m3 |
| 7 | Đắp lớp cát san lấp, độ chặt K=0,9 | Chương V của E-HSMT | 1,56 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| AM | B. CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh: Nhà thầu chào một khoản tiền với giá trị cố định là: 714.947.623 đồng | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh: Nhà thầu chào một khoản tiền với giá trị cố định là: 714.947.623 đồng | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi