Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây dựng đường từ Km2+325 đến Km4+783, cầu Giáo Cử và cống ngang đường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210219865-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/03/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng An Phước
Tên gói thầu Gói thầu số 12: Thi công xây dựng đường từ Km2+325 đến Km4+783, cầu Giáo Cử và cống ngang đường
Số hiệu KHLCNT 20210218243
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-09 12:08:00 đến ngày 2021-03-01 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,013,900,084 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A A. PHẦN CÔNG VIỆC CHÍNH
B I. HẠNG MỤC: PHẦN NỀN, MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ KM2+325 ĐẾN KM3+600
1 Phát quang tạo mặt bằng thi công bằng cơ giới Chương V của E-HSMT 38,25 100m2
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Chương V của E-HSMT 12,8776 100m3
3 Đắp đất nền đường, độ chặt K=0,9 Chương V của E-HSMT 41,8102 100m3
4 Cung cấp đất để đắp lề Chương V của E-HSMT 33,1136 100m3
5 Trải vải địa kỹ thuật loại không dệt, R=15kN/m Chương V của E-HSMT 58,9108 100m2
6 Đắp cát nền đường, độ chặt K = 0,95 Chương V của E-HSMT 23,4807 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V của E-HSMT 5,8445 100m3
8 Trải lớp cao su lót đổ bê tông mặt đường Chương V của E-HSMT 45,695 100m2
9 Cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Chương V của E-HSMT 19,6588 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông bằng ván khuôn thép Chương V của E-HSMT 2,9304 100m2
11 Bê tông mặt đường dày 12cm, đá 1x2, M300 Chương V của E-HSMT 548,34 m3
12 Cắt khe co giãn mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 11,165 100m
13 Đóng cừ tràm dài 4,7m, Đkn>4,0cm, phần ngập đất TB=1,0m Chương V của E-HSMT 113,376 100m
14 Đóng cừ tràm dài 4,7m, Đkn>4,0cm, phần không ngập đất TB=3,7m Chương V của E-HSMT 419,4912 100m
15 Cung cấp cừ tràm L=4,7m, Đkn>4,0cm nẹp dọc Chương V của E-HSMT 14,172 100m
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,4719 tấn
17 Trải vải địa kỹ thuật lót bờ bao, loại không dệt, R=15kN/m Chương V của E-HSMT 21,258 100m2
C 1. Gia cố cống loại 1 và cống loại 2
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,5768 100m3
2 Đóng cừ tràm móng cống, L=4,7m, Đkn>4,0cm Chương V của E-HSMT 87,3072 100m
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 11,61 m3
4 Đắp đất trả hố móng, độ chặt K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,1724 100m3
5 Đắp lớp cát đệm bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,95 Chương V của E-HSMT 0,0896 100m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 4,4123 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 3,172 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn thép Chương V của E-HSMT 2,7116 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 84,64 m3
10 Sơn phản quang 02 đầu gờ chắn, 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 3,24 1m2
D 2. Cống loại 3
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,624 100m3
2 Trải vải địa kỹ thuật loại không dệt, R=15kN/m Chương V của E-HSMT 0,18 100m2
3 Đắp cát nền đường, độ chặt K = 0,95 Chương V của E-HSMT 0,358 100m3
4 Lắp đặt ống uPVC đường kính D315mm, nối bằng phương pháp dán keo Chương V của E-HSMT 0,6 100m
5 Gia công kết cấu vỉ thép đảm bảo giao thông (không tính vật liệu chính) Chương V của E-HSMT 3,3868 tấn
6 Khấu hao thép tấm Chương V của E-HSMT 0,2041 tấn
7 Khấu hao thép tròn Chương V của E-HSMT 0,016 tấn
8 Nhân công điều tiết giao thông trong quá trình đổ bê tông Chương V của E-HSMT 30 Công
E II. HẠNG MỤC: PHẦN NỀN, MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ KM3+800 ĐẾN KM4+782,69
1 Phát quang tạo mặt bằng thi công bằng cơ giới Chương V của E-HSMT 29,4807 100m2
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Chương V của E-HSMT 15,05 100m3
3 Đắp đất nền đường, độ chặt K=0,9 Chương V của E-HSMT 34,5149 100m3
4 Cung cấp đất để đắp lề Chương V của E-HSMT 22,9163 100m3
5 Trải vải địa kỹ thuật loại không dệt, R=15kN/m Chương V của E-HSMT 40,8397 100m2
6 Đắp cát nền đường, độ chặt K = 0,95 Chương V của E-HSMT 18,0939 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V của E-HSMT 6,3978 100m3
8 Trải lớp cao su lót đổ bê tông mặt đường Chương V của E-HSMT 36,3494 100m2
9 Cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Chương V của E-HSMT 15,633 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông bằng ván khuôn thép Chương V của E-HSMT 2,3057 100m2
11 Bê tông mặt đường dày 12cm, đá 1x2, M300 Chương V của E-HSMT 436,19 m3
12 Cắt khe co giãn mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 8,61 100m
13 Đóng cừ tràm dài 4,7m, Đkn>4,0cm, phần ngập đất TB=1,0m Chương V của E-HSMT 171,056 100m
14 Đóng cừ tràm dài 4,7m, Đkn>4,0cm, phần không ngập đất TB=3,7m Chương V của E-HSMT 632,9072 100m
15 Cung cấp cừ tràm L=4,7m, Đkn>4,0cm nẹp dọc Chương V của E-HSMT 21,382 100m
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,712 tấn
17 Trải vải địa kỹ thuật lót bờ bao, loại không dệt, R=15kN/m Chương V của E-HSMT 32,073 100m2
F 1. Gia cố cống loại 1 và cống loại 2
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,2184 100m3
2 Đóng cừ tràm móng cống, L=4,7m, Đkn>4,0cm Chương V của E-HSMT 35,5696 100m
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 4,73 m3
4 Đắp đất trả hố móng, độ chặt K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,0652 100m3
5 Đắp lớp cát đệm bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,95 Chương V của E-HSMT 0,0448 100m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 1,75 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 1,2923 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn thép Chương V của E-HSMT 1,0988 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 33,92 m3
10 Sơn phản quang 02 đầu gờ chắn, 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 1,32 1m2
G 2. Cống loại 3
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,624 100m3
2 Trải vải địa kỹ thuật loại không dệt, R=15kN/m Chương V của E-HSMT 0,18 100m2
3 Đắp cát nền đường, độ chặt K = 0,95 Chương V của E-HSMT 0,358 100m3
4 Lắp đặt ống uPVC đường kính D315mm, nối bằng phương pháp dán keo Chương V của E-HSMT 0,6 100m
5 Cung cấp biển báo phản quang tròn D70cm Chương V của E-HSMT 1 Cái
6 Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm Chương V của E-HSMT 1 Cái
7 Cung cấp trụ đỡ biển báo thép ống D80cm, L=3,2m Chương V của E-HSMT 2 Cái
8 Đào móng biển báo Chương V của E-HSMT 0,16 m3
9 Lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang trên trụ Chương V của E-HSMT 2 cái
10 Gia công kết cấu vỉ thép đảm bảo giao thông (không tính vật liệu chính) Chương V của E-HSMT 3,3868 tấn
11 Khấu hao thép tấm Chương V của E-HSMT 0,2041 tấn
12 Khấu hao thép tròn Chương V của E-HSMT 0,016 tấn
13 Nhân công điều tiết giao thông trong quá trình đổ bê tông Chương V của E-HSMT 30 Công
H III. HẠNG MỤC: CẦU GIÁO CỬ
I 1. Phần cầu chính
1 Cung cấp cọc ống BTCT DƯL D400mm Chương V của E-HSMT 13,64 100m
2 Bốc xếp cọc ống BTCT DƯL D400 từ phương tiện thủy lên bờ cho mố, trụ trên bờ Chương V của E-HSMT 120 1 cấu kiện
3 Ép cọc ống BTCT DƯL D400mm, trên cạn Chương V của E-HSMT 13,64 100m
4 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc ống BTCT bằng phương pháp chất tải Chương V của E-HSMT 300 1 tấn tải trọng TN/ 1 lần TN
5 Vận chuyển hệ dầm thép, đối trọng bê tông đến và ra khỏi công trình bằng phương tiện thủy, 1km đầu Chương V của E-HSMT 0,6 100m3
6 Vận chuyển hệ dầm thép, đối trọng bê tông đến và ra khỏi công trình bằng phương tiện thủy, 15,5km tiếp theo Chương V của E-HSMT 9,3 100m3
7 Bốc xếp cấu kiện hệ dầm thép, đối trọng bê tông bằng cơ giới - Bốc xếp lên Chương V của E-HSMT 60 1 cấu kiện
8 Bốc xếp cấu kiện hệ dầm thép, đối trọng bê tông bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Chương V của E-HSMT 60 1 cấu kiện
J 2. Phần tường chắn
1 Cung cấp cọc ống BTCT DƯL D300mm Chương V của E-HSMT 12,32 100m
2 Bốc xếp cọc BTCT DƯL D300 từ phương tiện lên bờ Chương V của E-HSMT 112 1 cấu kiện
3 Ép cọc ống BTCT DƯL D300mm, trên cạn Chương V của E-HSMT 12,32 100m
K 3. Chi tiết nối cọc, neo đầu cọc
1 Sản xuất tấm thép nối cọc Chương V của E-HSMT 0,8251 tấn
2 Nối cọc ống BTCT DƯL Chương V của E-HSMT 136 1 mối nối
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ngàm đầu cọc, đường kính <=10mm Chương V của E-HSMT 0,2066 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ngàm đầu cọc, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,1618 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ngàm đầu cọc, đường kính >18mm Chương V của E-HSMT 0,9484 tấn
6 Sản xuất tấm thép ngàm đầu cọc Chương V của E-HSMT 0,1272 tấn
7 Vữa không co ngót cường độ cao (Sika Grout 214-11) Chương V của E-HSMT 1,808 m3
L II. PHẦN CẦU CHÍNH
M 1. Kết cấu phần dưới
N 1.1 Mố MA, MB
1 Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3 Chương V của E-HSMT 1,5238 100m3
2 Đắp đất hố móng mố Chương V của E-HSMT 0,762 100m3
3 Bê tông lót đáy móng đá 1x2, f'c=12MPa Chương V của E-HSMT 4,64 m3
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố, đường kính ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0907 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố, đường kính ≤18mm Chương V của E-HSMT 4,2819 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố, đường kính >18mm Chương V của E-HSMT 1,1633 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố Chương V của E-HSMT 1,8504 100m2
8 Bê tông mố cầu đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát Chương V của E-HSMT 71,14 m3
9 Láng vữa xi măng M100, dày TB 3cm Chương V của E-HSMT 5,98 m2
O 1.2 Bản quá độ
1 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0319 tấn
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤18mm Chương V của E-HSMT 1,237 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép Chương V của E-HSMT 0,135 100m2
4 Bê tông đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát (cả vữa chèn) Chương V của E-HSMT 11,92 m3
5 Thi công lớp đá đệm móng dày 10cm Chương V của E-HSMT 0,0822 100m3
6 Trải lớp cao su lót Chương V của E-HSMT 0,3552 100m2
7 Lót lớp đệm bằng bao tải tẩm nhựa, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 2,66 m2
P 1.3 Trụ T1 & Trụ T2
1 Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3 Chương V của E-HSMT 1,6708 100m3
2 Đắp trả đất hố móng - đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,8354 100m3
3 Bê tông bịt đáy dày 50cm đá 1x2, f'c=16MPa Chương V của E-HSMT 24,1 m3
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu trên cạn, đường kính ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,107 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu trên cạn, đường kính ≤18mm Chương V của E-HSMT 2,189 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu trên cạn, đường kính >18mm Chương V của E-HSMT 2,8905 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu trên cạn Chương V của E-HSMT 1,1241 100m2
8 Bê tông bệ, thân trụ cầu dưới nước đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát Chương V của E-HSMT 45,68 m3
9 Bê tông xà mũ, đá kê gối, ụ chống xô trụ cầu dưới nước đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát Chương V của E-HSMT 13,516 m3
Q 2. Kết cấu phần trên
R 2.1 Hệ dầm
1 Cung cấp dầm BTCT DƯL I650-L=18m (0,5xHL93) Chương V của E-HSMT 15 Dầm
2 Bốc xếp dầm BTCT DƯL I650-L=18m bằng máy từ phương tiện thủy lên bờ (đối với các nhịp trên cạn) Chương V của E-HSMT 15 1 dầm
3 Lắp dựng dầm cầu BTCT DƯL I650-L=18m, trên cạn Chương V của E-HSMT 10 Cái
4 Lắp dựng dầm cầu BTCT DƯL I650-L=18m, dưới nước Chương V của E-HSMT 5 cái
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,4073 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,1658 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm ngang Chương V của E-HSMT 64,62 m2
8 Bê tông dầm ngang đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát Chương V của E-HSMT 5,658 m3
S 2.2 Bản mặt cầu, gờ lan can
1 Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính ≤10mm Chương V của E-HSMT 3,1456 tấn
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính >10mm Chương V của E-HSMT 6,855 tấn
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép Chương V của E-HSMT 4,6575 100m2
4 Bê tông bản mặt cầu đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát Chương V của E-HSMT 79,01 m3
5 Bê tông gờ lan can đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát Chương V của E-HSMT 14,85 m3
6 Thi công lớp phòng nước dạng phun (Radcon Formula #7) Chương V của E-HSMT 287,1 m2
7 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Chương V của E-HSMT 2,871 100m2
T 2.3 Bệ trụ đẻn, gối cầu, khe co giãn
U 2.3.1 Bệ trụ đèn
1 Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính >10mm Chương V của E-HSMT 0,0503 tấn
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép Chương V của E-HSMT 0,028 100m2
3 Bê tông bệ trụ đèn đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát Chương V của E-HSMT 0,04 m3
4 Cung cấp, lắp đặt thép tấm Chương V của E-HSMT 0,0502 Tấn
5 Cung cấp, lắp đặt bu lông chờ Chương V của E-HSMT 16 Bộ
6 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D60x3mm Chương V của E-HSMT 1,6 m
V 2.3.2 Gối cầu
1 Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép Chương V của E-HSMT 30 cái
W 2.3.3 Khe co giãn
1 Lắp đặt khe co giãn mặt cầu Chương V của E-HSMT 22 m
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0475 tấn
3 Vữa không co ngót cường độ cao (Sika Grout 214-11) Chương V của E-HSMT 1,552 m3
X 2.4 Lan can, thoát nước mặt cầu
Y 2.4.1 lan can thép mạ kẽm
1 Sản xuất kết cấu thép lan can cầu Chương V của E-HSMT 4,5793 tấn
2 Mạ kẽm kết cấu thép lan can cầu Chương V của E-HSMT 4,5793 tấn
3 Lắp dựng lan can cầu Chương V của E-HSMT 4,5793 tấn
Z 2.4.2 Thoát nước mặt cầu
1 Cung cấp co uPVC D90mm Chương V của E-HSMT 18 Cái
2 Lắp đặt ống uPVC thoát nước mặt cầu, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 0,198 100m
AA III. PHẦN ĐƯỜNG
AB 1. Tường chắn
1 Thi công lớp cát đệm móng dày 10cm, độ chặt K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,164 100m3
2 Bê tông lót móng tường chắn dày 10cm, bê tông đá 4x6 M150 Chương V của E-HSMT 16,4 m3
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0352 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản đáy, đường đường kính ≤18mm Chương V của E-HSMT 5,5925 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản đáy Chương V của E-HSMT 0,3192 100m2
6 Bê tông bản đáy đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát Chương V của E-HSMT 66,76 m3
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân tường chắn, đường kính ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,4027 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân tường chắn, đường kính ≤18mm Chương V của E-HSMT 6,622 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thân tường chắn Chương V của E-HSMT 4,03 100m2
10 Bê tông thân tường chắn đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát Chương V của E-HSMT 58,98 m3
AC 2. Đường dẫn đầu cầu
AD 2.1 Nền, mặt đường
1 Phát hoang tạo mặt bằng thi công bằng cơ giới Chương V của E-HSMT 4,3569 100m2
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Chương V của E-HSMT 5,4596 100m3
3 Đắp đất nền đường, độ chặt K=0,9 Chương V của E-HSMT 4,5853 100m3
4 Rải vải địa kỹ thuật loại không dệt, R>=15kN/m Chương V của E-HSMT 5,4391 100m2
5 Đắp cát nền đường, độ chặt K=0,95 Chương V của E-HSMT 6,1016 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V của E-HSMT 0,8778 100m3
7 Trải lớp cao su lót đổ bê tông mặt đường Chương V của E-HSMT 5,9381 100m2
8 Cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 2,5291 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông bằng ván khuôn thép Chương V của E-HSMT 0,2766 100m2
10 Bê tông mặt đường dày 12cm, đá 1x2, vữa M300 Chương V của E-HSMT 71,26 m3
11 Cắt khe co giãn mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 1,315 100m
AE 2.2 Kè gia cố nền đường
1 Đóng cừ tràm dài L=4,7m, ĐKn>4,0cm, phần ngập đất (TB=3,7m) Chương V của E-HSMT 64,3504 100m
2 Đóng cừ tràm dài L=4,7m, ĐKn>4,0cm, phần không ngập đất (TB=1,0m) Chương V của E-HSMT 17,392 100m
3 Cung cấp cừ tràm L=4,7m, ĐKn>4,0cm nẹp dọc Chương V của E-HSMT 2,174 100m
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép buộc, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0724 tấn
5 Rải vải địa kỹ thuật lót bờ bao, loại không dệt, R>=15kN/m Chương V của E-HSMT 3,261 100m2
AF 3. Đường gom
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,54 100m3
2 Đắp đất nền đường, độ chặt K=0,9 Chương V của E-HSMT 0,548 100m3
3 Đắp cát nền đường, độ chặt K=0,95 Chương V của E-HSMT 0,984 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, độ chặt K=0,98 Chương V của E-HSMT 0,246 100m3
5 Trải lớp cao su lót đổ bê tông mặt đường Chương V của E-HSMT 1,64 100m2
6 Cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 0,7326 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông bằng ván khuôn thép Chương V của E-HSMT 0,148 100m2
8 Bê tông mặt đường dày 12cm, đá 1x2, vữa M300 Chương V của E-HSMT 16,4 m3
9 Cắt khe co giãn mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 0,545 100m
AG IV. ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
AH 1. Biển báo giao thông đường bộ
1 Cung cấp biển báo phản quang tên cầu, chữ nhật KT: 70x40cm Chương V của E-HSMT 2 Cái
2 Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm Chương V của E-HSMT 6 Cái
3 Cung cấp biển báo phản quang tròn D70cm Chương V của E-HSMT 2 Cái
4 Cung cấp trụ đỡ biển báo thép ống STK D80cm, L=3,0m Chương V của E-HSMT 7 Cái
5 Đào móng trụ đỡ biển báo Chương V của E-HSMT 0,42 m3
6 Lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang trên trụ Chương V của E-HSMT 7 cái
AI 2. Biển báo giao thông đường thủy
1 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang giao thông thủy, KT: 120x120cm Chương V của E-HSMT 6 Cái
AJ V. PHỤ TRỢ THI CÔNG
AK 1. Phá dỡ cầu cũ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 15,0678 m3
2 Bốc dỡ dầm BTCT DƯL cũ xuống sà lan bằng cơ giới, trên cạn Chương V của E-HSMT 4 1 cấu kiện
3 Bốc dỡ dầm BTCT DƯL cũ xuống sà lan bằng cơ giới, dưới nước Chương V của E-HSMT 2 1 cấu kiện
4 Vận chuyển dầm cầu cũ, phế thải bê tông đến bãi tập kết bằng phương tiện thủy, 1km đầu Chương V của E-HSMT 0,1915 100m3
5 Vận chuyển dầm cầu cũ, phế thải bê tông đến bãi tập kết bằng phương tiện thủy, 9km tiếp theo Chương V của E-HSMT 1,7233 100m3
6 Nhổ cọc BTCT mố cầu ở trên cạn bằng cần cẩu 25T Chương V của E-HSMT 0,48 100m
7 Nhổ cọc BTCT trụ cầu ở dưới nước bằng cần cẩu 25T Chương V của E-HSMT 0,96 100m
AL 2. Bến tạm kết hợp vòng vây thi công trụ
1 Đóng cừ dừa bằng máy, đất cấp I, phần ngập đất Chương V của E-HSMT 20,67 100m
2 Đóng cừ dừa bằng máy, đất cấp I, phần không ngập đất Chương V của E-HSMT 4,77 100m
3 Cung cấp cừ dừa nẹp dọc L=8m, ĐKthân>=25cm Chương V của E-HSMT 0,53 100m
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đầu cừ, đường kính <=10mm Chương V của E-HSMT 0,0353 tấn
5 Rải vải địa kỹ thuật lót chắn đất Chương V của E-HSMT 4,221 100m2
6 Đắp đất bờ bao, đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,1925 100m3
7 Đắp lớp cát san lấp, độ chặt K=0,9 Chương V của E-HSMT 1,56 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V của E-HSMT 0,09 100m3
AM B. CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh: Nhà thầu chào một khoản tiền với giá trị cố định là: 714.947.623 đồng Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh: Nhà thầu chào một khoản tiền với giá trị cố định là: 714.947.623 đồng 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->