Gói thầu: Gói thầu 01: Xây lắp công trình Trường Mầm non Định Yên; hạng mục: Xây dựng 08 phòng (04 trệt + 04 lầu)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210231035-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Xây lắp công trình Trường Mầm non Định Yên; hạng mục: Xây dựng 08 phòng (04 trệt + 04 lầu) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210126832 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-24 13:59:00 đến ngày 2021-03-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,365,307,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI 8 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2116 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6586 | 100M3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (đóng cừ đá tiết diện 0,1x0,1x1,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,762 | 100m |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,144 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,3792 | M3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8003 | M3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0522 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0275 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6578 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (phi 8mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3369 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (phi 12mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1653 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (phi 16mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3105 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (phi 18mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6121 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (phi 6mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5134 | Tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (phi 10mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (phi 14mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,979 | Tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (phi 16mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4218 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (phi 18mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3312 | tấn |
| 21 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5804 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5804 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,422 | m3 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | m3 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3178 | m3 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6375 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,1305 | m3 |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,3486 | M3 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2096 | M3 |
| 30 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9126 | M3 |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4992 | M3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (phi 6mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8221 | Tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1495 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (phi 16mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0516 | Tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (phi 18mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4678 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (phi 6mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6073 | Tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (phi 8mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1468 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (phi 14) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1024 | Tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (phi 16mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1629 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (phi 18mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4884 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m (phi 20mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4569 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m (phi 22mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6942 | Tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (phi 6mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8071 | Tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (phi 10mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0123 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (phi 12mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4865 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (phi 14mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5714 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (phi 16mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2534 | Tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (phi 18mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0294 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m (phi 20mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,371 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (thép phi 6mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0364 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (thép phi 10mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1257 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (phi 6mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3937 | Tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (phi 8mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6428 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (phi 10mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7625 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (phi 6mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0563 | Tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (phi 8mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6829 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (phi 10mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8711 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (phi 12mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2992 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (phi 16mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | Tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (phi 6mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1685 | Tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4266 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m (phi 12mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6004 | Tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (phi 16mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0361 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (phi 18mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0475 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (phi 20mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,359 | tấn |
| 66 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1875 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4142 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4498 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9028 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3708 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6677 | 100m2 |
| 72 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0759 | 100m2 |
| 73 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Cái |
| 74 | Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2982 | m3 |
| 75 | Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (gạch bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6348 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9632 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9632 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,6714 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,0381 | m3 |
| 80 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 (gạch bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6874 | M3 |
| 81 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3028 | M3 |
| 82 | Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (gạch bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9458 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,539 | m3 |
| 84 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508,7176 | m2 |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 677,8613 | m2 |
| 86 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.022,98 | m2 |
| 87 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,716 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 891,018 | m2 |
| 89 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.208,714 | m2 |
| 90 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 636,278 | Mét |
| 91 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,56 | m2 |
| 92 | Cung cấp và lắp dựng vách nhôm kính hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 93 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,256 | M2 |
| 94 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm LAMBRI hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | M2 |
| 95 | Cung cấp lắp đặt khung bảo vệ cửa bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,88 | M2 |
| 96 | Lắp dựng khoá tay nắm trắng (solex) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| 97 | Cung cấp và lắp dựng lan can cầu thang bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m |
| 98 | Cung cấp quả cầu Inox trang trí cầu thang D150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 99 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C45x100x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.068,266 | m |
| 100 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2262 | Tấn |
| 101 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8321 | 100M2 |
| 102 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1625 | 100m2 |
| 103 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 946,14 | m2 |
| 104 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,3984 | m2 |
| 105 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 506,112 | m2 |
| 106 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4123 | m2 |
| 107 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (đá chẻ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,52 | M2 |
| 108 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,3024 | m2 |
| 109 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,736 | M2 |
| 110 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,08 | m2 |
| 111 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,8 | M2 |
| 112 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432,332 | m2 |
| 113 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.391,9332 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.823,4252 | m2 |
| 115 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 845,286 | m2 |
| 116 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 783,5451 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.586,2177 | m2 |
| 118 | Sơn gai tường lan can đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,6133 | m2 |
| 119 | Làm trần bằng tấm nhựa khung thép khổ 600x600mm (Kể cả công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,36 | M2 |
| 120 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,545 | 10 tấn/1km |
| 121 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,1 | 10m³/1km |
| 122 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,9 | 10m³/1km |
| 123 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,7548 | 10 tấn/1km |
| 124 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,2318 | 10 tấn/1km |
| 125 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 586,248 | m2 |
| 126 | Vẽ tranh trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 612,72 | m2 |
| 127 | Cung cấp lắp đặt máng xói hình chữ V vị trí giao mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | md |
| B | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 4 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,244 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,168 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,61 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 22 | Lắp đặt khâu răng trong nhựa, Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 23 | Lắp đặt van nhựa- Đường kính D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt bồn nước nhựa 2000lít (loại nằm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 25 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van 1 chiều Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN, CHỐNG SÉT, BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp (Lắp đặt đèn Neon tròn 1x20W có chao chụp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần + Dimmer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 (tủ điện tole KT 300x500x220) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 (tủ điện tole KT 200x300x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A (MCCB 2P-60A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (MCCB 2P-30A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A (MCCB 2P-10A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 (hộp nổi + mặt CB + đai) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 (mặt 2 lỗ công tắc + dimmer) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (công tắc đơn 3 cực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 (hộp nổi + mặt công tắc 1 lỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (ổ cắm đơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 (hộp nổi + mặt ổ cắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 17 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn (cọc tiếp địa mạ đồng phi 16, L=2,4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 18 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 (cáp đồng trần 25mm2 tiếp địa tủ điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (cáp CV 1.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 (cáp CV 10mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 (cáp CV 25mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm2 (cáp CV 50mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn ≤ 95mm2 (cáp CV 70mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm (ống nhựa xoắn D20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm (ống nhựa vuông 20x40mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm (ống nhựa vuông 40x40mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 27 | Lắp đặt rack 2 xứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 28 | Lắp đặt sứ hạ thế sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | sứ |
| 29 | Bulon phi 16, L=250 + Loden phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 30 | Bulon thép 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 31 | Đầu cos các loại + chụp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 32 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,904 | M3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,904 | M3 |
| 34 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m (Lắp đặt bộ kim thu sét có bán kính Rbv=75m tương đương LIVA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm (thân kim thu sét + đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt khớp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt đế kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn (Cọc tiếp địa mạ đồng phi 25mm, L=3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 39 | Lắp đặt hộp + kẹp kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt bộ đếm sét (tương đương CDR-1 INGESCO) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 41 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn ≤ 95mm2 (Cáp đồng trần 70mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 45 | Lắp đặt bass cố định ống fi27mm và cáp đồng trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm (co nhựa phi 27) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt co STK D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm (măng sông PVC D27mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 50 | Bulon thép 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | con |
| 51 | Lắp đặt bulon fi14mm, L= 250+londen fi16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 52 | Lắp đặt ốc vít 5 phân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Cái |
| 53 | Lắp đặt tắc kê 5 phân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Cái |
| 54 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,96 | M3 |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,96 | M3 |
| 56 | Lắp đặt linh kiện báo cháy (Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 Zone) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy (đầu khói báo cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 đầu |
| 58 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp (nút nhấn khẩn cấp báo cháy tương đương Denco D101) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 nút |
| 59 | Lắp đặt chuông điện (còi báo cháy H207 + đèn báo cháy 12VDC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x0,75mm2 (dây tính hiệu báo cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm (ống nhựa vuông đặt nổi bảo hộ dây 10x15mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm (ống nhựa vuông đặt nổi bảo hộ dây 15x40mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 65 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 (cáp đồng trần 25mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 66 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A (CB 2P 10A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 68 | Lắp đặt máy biến dòng <=50/5A (điện trở cuối nguồn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt hộp số kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Cung cấp bình acqui dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 71 | Cung cấp bình chữa cháy CO2 - 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bình |
| 72 | Cung cấp bình chữa cháy bột - 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bình |
| 73 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 74 | Lắp đặt đèn khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 75 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,575 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,626 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m |
| 78 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m (tủ chữa cháy 650x450x220) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 tủ |
| 79 | Cung cấp và lắp đặt lăng phun D50x13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 80 | Cung cấp và lắp đặt vòi vải chữa cháy D50 (20m/cuộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 81 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm (van chữa cháy STK D50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 82 | Cung cấp và lắp đặt khớp nối vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mm (Tê 76/90mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mm (Tê 76/60mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mm (Tê STK 76mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm (Tê STK D60mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm (Tê STK D90/60mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt van ren - Đường kính67mm (van đồng D60mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mm (bít STK D76mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 93 | Cung cấp và lắp đặt họng tiếp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 94 | Cung cấp và lắp đặt tiêu lệnh + nội quy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bảng |
| 95 | Lắp đặt van ren - Đường kính 89mm (van khóa 2 chiều D90mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt van ren - Đường kính 89mm (van 1 chiều D90mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Cung cấp và lắp đặt luppe đồng D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Cung cấp khớp chống rung máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (công tắc áp suất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Cung cấp vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 102 | Cung cấp máy bơm động cơ đốt trong Q = 60m3/h, H = 60m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| D | NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2655 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0708 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0507 | tấn |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6289 | m3 |
| 6 | Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0787 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0271 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đk 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0038 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0079 | tấn |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4423 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0756 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0078 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0298 | tấn |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,361 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,361 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,72 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,398 | m2 |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,84 | m2 |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi khung thép lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6112 | m2 |
| 21 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,536 | m2 |
| 22 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | m |
| 23 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 24 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C45x100x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1 | m |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0788 | tấn |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0209 | 100m2 |
| 27 | Cung cấp motor loại 1,5KW (kể cả phụ tùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| E | SÂN ĐAN, RÃNH THOÁT NƯỚC, BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | gốc |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | gốc |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,224 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2087 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4029 | 100m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,524 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8648 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133 | 1cấu kiện |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2584 | 100m2 |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,798 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn thép ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3301 | tấn |
| 13 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 5x10x19cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5824 | m3 |
| 14 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 5x10x19cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3584 | m3 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,248 | m2 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 19,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m |
| 18 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,937 | 100m2 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,622 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9585 | tấn |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1505 | 100m3 |
| 22 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilon lót) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4758 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8548 | m3 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,95 | m3 |
| 25 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,047 | m3 |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0448 | m3 |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0491 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0284 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2864 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0515 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3099 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2119 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 36 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0558 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0575 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | 100m2 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0212 | 100m2 |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3835 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi