Gói thầu: Gói thầu 01: Xây lắp công trình Trường Mầm non Định Yên; hạng mục: Xây dựng 08 phòng (04 trệt + 04 lầu)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210231035-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò
Tên gói thầu Gói thầu 01: Xây lắp công trình Trường Mầm non Định Yên; hạng mục: Xây dựng 08 phòng (04 trệt + 04 lầu)
Số hiệu KHLCNT 20210126832
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-24 13:59:00 đến ngày 2021-03-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,365,307,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI 8 PHÒNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2116 100M3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6586 100M3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (đóng cừ đá tiết diện 0,1x0,1x1,5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,762 100m
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,144 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,3792 M3
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8003 M3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,3 m3
8 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0522 100m2
9 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,616 100m2
10 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0275 100m2
11 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6578 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (phi 8mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3369 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (phi 12mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1653 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (phi 16mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3105 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (phi 18mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6121 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (phi 6mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5134 Tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (phi 10mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,151 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (phi 14mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,979 Tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (phi 16mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4218 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (phi 18mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3312 tấn
21 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5804 100m3
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5804 100m3
23 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,422 m3
24 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9 m3
25 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3178 m3
26 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6375 m3
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,1305 m3
28 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,3486 M3
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2096 M3
30 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9126 M3
31 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4992 M3
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (phi 6mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8221 Tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1495 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (phi 16mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0516 Tấn
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (phi 18mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4678 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (phi 6mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6073 Tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (phi 8mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1468 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (phi 14) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1024 Tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (phi 16mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1629 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (phi 18mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4884 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m (phi 20mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4569 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m (phi 22mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6942 Tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (phi 6mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8071 Tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (phi 10mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0123 tấn
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (phi 12mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4865 tấn
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (phi 14mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5714 tấn
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (phi 16mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2534 Tấn
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (phi 18mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0294 tấn
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m (phi 20mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,371 tấn
50 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (thép phi 6mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0364 tấn
51 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (thép phi 10mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1257 tấn
52 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (phi 6mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3937 Tấn
53 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (phi 8mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6428 tấn
54 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (phi 10mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7625 tấn
55 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (phi 6mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0563 Tấn
56 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (phi 8mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6829 tấn
57 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (phi 10mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8711 tấn
58 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (phi 12mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2992 tấn
59 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (phi 16mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 Tấn
60 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (phi 6mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1685 Tấn
61 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4266 tấn
62 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m (phi 12mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6004 Tấn
63 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (phi 16mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0361 tấn
64 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (phi 18mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0475 tấn
65 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (phi 20mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,359 tấn
66 Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1875 100m2
67 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4142 100m2
68 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4498 100m2
69 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9028 100m2
70 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3708 100m2
71 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6677 100m2
72 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0759 100m2
73 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 Cái
74 Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2982 m3
75 Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (gạch bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6348 m3
76 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,9632 m3
77 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,9632 m3
78 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,6714 m3
79 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,0381 m3
80 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 (gạch bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6874 M3
81 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3028 M3
82 Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (gạch bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9458 m3
83 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,539 m3
84 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 508,7176 m2
85 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 677,8613 m2
86 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.022,98 m2
87 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 257,716 m2
88 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 891,018 m2
89 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.208,714 m2
90 Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 636,278 Mét
91 Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,56 m2
92 Cung cấp và lắp dựng vách nhôm kính hệ 1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 m2
93 Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,256 M2
94 Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm LAMBRI hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4 M2
95 Cung cấp lắp đặt khung bảo vệ cửa bằng inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,88 M2
96 Lắp dựng khoá tay nắm trắng (solex) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 Cái
97 Cung cấp và lắp dựng lan can cầu thang bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8 m
98 Cung cấp quả cầu Inox trang trí cầu thang D150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
99 Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C45x100x1,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.068,266 m
100 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2262 Tấn
101 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8321 100M2
102 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1625 100m2
103 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 946,14 m2
104 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,3984 m2
105 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 506,112 m2
106 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4123 m2
107 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (đá chẻ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,52 M2
108 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,3024 m2
109 Miết mạch tường gạch loại lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,736 M2
110 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,08 m2
111 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,8 M2
112 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 432,332 m2
113 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.391,9332 m2
114 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.823,4252 m2
115 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 845,286 m2
116 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 783,5451 m2
117 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.586,2177 m2
118 Sơn gai tường lan can đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,6133 m2
119 Làm trần bằng tấm nhựa khung thép khổ 600x600mm (Kể cả công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,36 M2
120 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 334,545 10 tấn/1km
121 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 303,1 10m³/1km
122 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 305,9 10m³/1km
123 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,7548 10 tấn/1km
124 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,2318 10 tấn/1km
125 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 586,248 m2
126 Vẽ tranh trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 612,72 m2
127 Cung cấp lắp đặt máng xói hình chữ V vị trí giao mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 md
B HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 bộ
2 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
3 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
4 Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
5 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,33 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,244 100m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,168 100m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,61 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 100m
12 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
13 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 166 cái
14 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
15 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
17 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 176 cái
18 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 142 cái
19 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 158 cái
21 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
22 Lắp đặt khâu răng trong nhựa, Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 cái
23 Lắp đặt van nhựa- Đường kính D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
24 Lắp đặt bồn nước nhựa 2000lít (loại nằm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
25 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt van 1 chiều Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
C HỆ THỐNG ĐIỆN, CHỐNG SÉT, BÁO CHÁY
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
3 Lắp đặt đèn sát trần có chụp (Lắp đặt đèn Neon tròn 1x20W có chao chụp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
4 Lắp đặt quạt trần + Dimmer Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
5 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 (tủ điện tole KT 300x500x220) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
6 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 (tủ điện tole KT 200x300x200) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
7 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A (MCCB 2P-60A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (MCCB 2P-30A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A (MCCB 2P-10A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 (hộp nổi + mặt CB + đai) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
11 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 cái
12 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 (mặt 2 lỗ công tắc + dimmer) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Bộ
13 Lắp đặt công tắc 1 hạt (công tắc đơn 3 cực) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 (hộp nổi + mặt công tắc 1 lỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
15 Lắp đặt công tắc 2 hạt (ổ cắm đơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
16 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 (hộp nổi + mặt ổ cắm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
17 Đóng cọc chống sét đã có sẵn (cọc tiếp địa mạ đồng phi 16, L=2,4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
18 Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 (cáp đồng trần 25mm2 tiếp địa tủ điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
19 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (cáp CV 1.5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.500 m
20 Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 (cáp CV 10mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
21 Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 (cáp CV 25mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
22 Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm2 (cáp CV 50mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
23 Lắp đặt dây đơn ≤ 95mm2 (cáp CV 70mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
24 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm (ống nhựa xoắn D20) Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
25 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm (ống nhựa vuông 20x40mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
26 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm (ống nhựa vuông 40x40mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
27 Lắp đặt rack 2 xứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
28 Lắp đặt sứ hạ thế sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 sứ
29 Bulon phi 16, L=250 + Loden phi 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cây
30 Bulon thép 8ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
31 Đầu cos các loại + chụp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
32 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,904 M3
33 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,904 M3
34 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m (Lắp đặt bộ kim thu sét có bán kính Rbv=75m tương đương LIVA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm (thân kim thu sét + đế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
36 Cung cấp và lắp đặt khớp nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
37 Cung cấp và lắp đặt đế kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
38 Đóng cọc chống sét đã có sẵn (Cọc tiếp địa mạ đồng phi 25mm, L=3m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
39 Lắp đặt hộp + kẹp kiểm tra điện trở đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
40 Lắp đặt bộ đếm sét (tương đương CDR-1 INGESCO) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
41 Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
44 Lắp đặt dây đơn ≤ 95mm2 (Cáp đồng trần 70mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
45 Lắp đặt bass cố định ống fi27mm và cáp đồng trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 Cái
46 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm (co nhựa phi 27) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
47 Lắp đặt co STK D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
48 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
49 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm (măng sông PVC D27mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
50 Bulon thép 8ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 con
51 Lắp đặt bulon fi14mm, L= 250+londen fi16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cây
52 Lắp đặt ốc vít 5 phân Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 Cái
53 Lắp đặt tắc kê 5 phân Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 Cái
54 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,96 M3
55 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,96 M3
56 Lắp đặt linh kiện báo cháy (Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 Zone) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
57 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy (đầu khói báo cháy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 10 đầu
58 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp (nút nhấn khẩn cấp báo cháy tương đương Denco D101) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 5 nút
59 Lắp đặt chuông điện (còi báo cháy H207 + đèn báo cháy 12VDC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
60 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x0,75mm2 (dây tính hiệu báo cháy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 m
61 Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
62 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm (ống nhựa vuông đặt nổi bảo hộ dây 10x15mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 215 m
63 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm (ống nhựa vuông đặt nổi bảo hộ dây 15x40mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
64 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
65 Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 (cáp đồng trần 25mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
66 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A (CB 2P 10A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
67 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
68 Lắp đặt máy biến dòng <=50/5A (điện trở cuối nguồn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
69 Cung cấp và lắp đặt hộp số kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
70 Cung cấp bình acqui dự phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
71 Cung cấp bình chữa cháy CO2 - 5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bình
72 Cung cấp bình chữa cháy bột - 8kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bình
73 Lắp đặt đèn thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 5 đèn
74 Lắp đặt đèn khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 5 đèn
75 Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,575 100m
76 Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,626 100m
77 Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 100m
78 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m (tủ chữa cháy 650x450x220) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 tủ
79 Cung cấp và lắp đặt lăng phun D50x13 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
80 Cung cấp và lắp đặt vòi vải chữa cháy D50 (20m/cuộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cuộn
81 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm (van chữa cháy STK D50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
82 Cung cấp và lắp đặt khớp nối vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
83 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
84 Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
85 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
86 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mm (Tê 76/90mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
87 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mm (Tê 76/60mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
88 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mm (Tê STK 76mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
89 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm (Tê STK D60mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
90 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm (Tê STK D90/60mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
91 Lắp đặt van ren - Đường kính67mm (van đồng D60mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
92 Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mm (bít STK D76mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
93 Cung cấp và lắp đặt họng tiếp nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
94 Cung cấp và lắp đặt tiêu lệnh + nội quy chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bảng
95 Lắp đặt van ren - Đường kính 89mm (van khóa 2 chiều D90mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
96 Lắp đặt van ren - Đường kính 89mm (van 1 chiều D90mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
97 Cung cấp và lắp đặt luppe đồng D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
98 Cung cấp khớp chống rung máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
99 Lắp đặt công tắc 1 hạt (công tắc áp suất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
100 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
101 Cung cấp vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
102 Cung cấp máy bơm động cơ đốt trong Q = 60m3/h, H = 60m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
D NHÀ TRẠM BƠM
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2655 m3
2 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0708 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0507 tấn
5 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6289 m3
6 Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0787 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0271 100m2
8 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đk 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0038 tấn
9 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0079 tấn
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4423 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0756 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0078 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0298 tấn
15 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,361 m2
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,361 m2
17 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,72 m2
18 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,398 m2
19 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,84 m2
20 Cung cấp và lắp đặt cửa đi khung thép lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6112 m2
21 Miết mạch tường gạch loại lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,536 m2
22 Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8 m
23 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
24 Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C45x100x1,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,1 m
25 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0788 tấn
26 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0209 100m2
27 Cung cấp motor loại 1,5KW (kể cả phụ tùng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
E SÂN ĐAN, RÃNH THOÁT NƯỚC, BỂ NƯỚC NGẦM
1 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 gốc
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 gốc
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,94 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,224 m3
5 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2087 100m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4029 100m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,524 m3
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8648 m3
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 133 1cấu kiện
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2584 100m2
11 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,798 100m2
12 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn thép ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3301 tấn
13 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 5x10x19cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5824 m3
14 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 5x10x19cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,3584 m3
15 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,248 m2
16 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,8 m2
17 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 19,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m
18 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,937 100m2
19 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,622 m3
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9585 tấn
21 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1505 100m3
22 Rải giấy dầu lớp cách ly (nilon lót) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4758 100m2
23 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8548 m3
24 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,95 m3
25 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,047 m3
26 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0448 m3
27 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
28 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0491 tấn
30 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 8mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0284 tấn
31 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 12mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2864 tấn
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0515 tấn
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3099 tấn
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2119 tấn
35 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
36 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0558 100m2
37 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0575 100m2
38 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 100m2
39 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0212 100m2
40 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3835 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->