Gói thầu: Gói thầu 01: Xây lắp công trình CDC Thầy Phó - Ông Đạt, xã Định An; Hạng mục: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210230774-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò
Tên gói thầu Gói thầu 01: Xây lắp công trình CDC Thầy Phó - Ông Đạt, xã Định An; Hạng mục: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật
Số hiệu KHLCNT 20210110224
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Tỉnh hỗ trợ và huyện đối ứng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-24 14:28:00 đến ngày 2021-03-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,253,084,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HỆ THỐNG GIAO THÔNG
1 Đào nền đường (đào phần kết cấu mặt đường nhựa hiện trạng) bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0953 100m3
2 Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,551 100m2
3 Vệ sinh mặt đường hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 582,11 m2
4 Bù vênh mặt đường cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=25mm, dày tối thiểu 8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7899 100m3
5 Làm mặt đường CPĐD 0-4 (Dmax 19mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3295 100m3
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5118 100m2
7 Cung cấp bê tông nhựa nguội (1m3 = 2,235 tấn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 267,1066 tấn
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5118 100m2
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,326 m3
10 Đào đất gờ bó vỉa bằng máy đào <=0,8m3; đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 100m3
11 Bê tông lót móng gờ bó vỉa, M150, đá 4x6, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,408 m3
12 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép gờ bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4584 100m2
13 Bê tông gờ bó vỉa, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,954 m3
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu bê tông hiện trạng có cốt thép (hố ga hiện trạng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,416 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá hiện trạng (mương hiện trạng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,917 m3
3 Phá dỡ ống cống hiện trạng D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,213 m3
4 Xúc vật liệu đập phá lên phương tiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,495 100m3
5 Vận chuyển vật liệu phá dỡ bằng ô tô tự đổ 12T trong phạm vi <=500m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,495 100m3
6 Đào móng thi công cống dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,855 100m3
7 Vận chuyển vật liệu đào bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <=500m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,855 100m3
8 Đóng cọc tràm gia cố nền móng cống ngang đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,185 100m
9 Bê tông lót đá 4x6 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,781 m3
10 Bê tông móng cống ngang lộ đổ tại chỗ, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,828 m3
11 Bê tông các cấu kiện đúc sẵn, đá 1x2 M250 (gối cống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,792 m3
12 Bê tông các cấu kiện đúc sẵn, đá 1x2 M200 (nắp đan hố ga) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,193 m3
13 Bê tông hố ga đổ tại chỗ, đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,975 m3
14 Cốt thép móng cống ngang lộ, fi10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 tấn
15 Cốt thép hố ga đổ tại chỗ, fi10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,905 tấn
16 Cốt thép hố ga đổ tại chỗ, fi6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 tấn
17 Cốt thép các cấu kiện đúc sẵn, fi6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 tấn
18 Cốt thép các cấu kiện đúc sẵn, fi8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 tấn
19 Cốt thép các cấu kiện đúc sẵn, fi10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
20 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,104 tấn
21 Ván khuôn móng đổ tại chỗ cống ngang lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 100m2
22 Ván khuôn hố ga đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,492 100m2
23 Ván khuôn cho bê tông đúc sẵn (nắp đan) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,221 100m2
24 Ván khuôn cho bê tông đúc sẵn (gối cống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,296 100m2
25 Cung cấp ống PVC D220, dày 8,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7 m2
26 Cung cấp lưới chắn rác bằng gang xám đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
27 Lắp cấu kiện BTĐS bằng máy, TL>50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 1cấu kiện
28 Lắp đặt cống dọc (cấp vỉa hè) BTLT fi400 đoạn dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đoạn
29 Lắp đặt cống dọc (cấp vỉa hè) BTLT fi400 đoạn dài 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 đoạn ống
30 Lắp đặt cống dọc (cấp vỉa hè) BTLT fi400 đoạn dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 đoạn ống
31 Lắp đặt cống dọc (cấp vỉa hè) BTLT fi400 đoạn dài 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 đoạn ống
32 Lắp đặt cống dọc (cấp vỉa hè) BTLT fi400 đoạn dài 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 1 đoạn ống
33 Lắp đặt cống dọc (cấp 0,65*HL93) BTLT fi400 đoạn dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn
34 Lắp đặt cống dọc (cấp 0,65*HL93) BTLT fi400 đoạn dài 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 đoạn ống
35 Lắp đặt cống dọc (cấp 0,65*HL93) BTLT fi400 đoạn dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 đoạn ống
36 Lắp đặt cống dọc (cấp 0,65*HL93) BTLT fi400 đoạn dài 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 đoạn ống
37 Nối ống bê tông fi400 bằng gioăng cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 mối nối
38 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1 100m3
39 Đắp cát nền móng đường cống bằng đầm cóc, K>=0.98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,193 100m3
40 Tôn nền bằng CP ĐD loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 100m3
41 Đào móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,956 m3
42 Bê tông lót móng đá 4x6 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,238 m3
43 Bê tông các cấu kiện đúc sẵn, đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,258 m3
44 Cốt thép các cấu kiện đúc sẵn, D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 tấn
45 Cốt thép các cấu kiện đúc sẵn, D8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,421 tấn
46 Ván khuôn cho bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,829 100m2
47 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4.5x9x19cm, dày 20cm , XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,974 m3
48 Trát tường trong hố ga, dày 1,5cm, vữa trát M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,716 m2
49 Lắp cấu kiện BTĐS bằng máy, TL>50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 1cấu kiện
C VỈA HÈ, CÂY XANH
1 Phá dỡ nền bê tông vỉa hè bằng máy khoan (h phá dỡ trung bình 0,1m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,288 m3
2 Phá dỡ nền gạch lót nền bằng máy khoan (h phá dỡ trung bình 0,12m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,8656 m3
3 Đào nền vỉa hè bằng máy đào <=0,8m3; đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5498 100m3
4 Đắp đất nền vỉa hè bằng máy đầm 9T, đạt độ chặt K>=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0185 100m3
5 Lu lèn nền vỉa hè bằng máy đầm 9T đạt độ chặt K>=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2684 100m3
6 Trải cao su đen đáy bê tông nền vỉa hè làm lớp phân cách Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8948 100m2
7 Bê tông nền vỉa hè, M150, đá 1x2, dày 8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,1584 m3
8 Lát gạch vỉa hè, gạch Terazo kích thước 40x40x3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.089,48 m2
9 Đào đất bó ô trồng cây bằng thủ công (Hđàotb =0,1m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,992 m3
10 Bê tông lót ó ô trồng cây đá 4x6 M150 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,992 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,992 m3
12 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,16 m2
D HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,776 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9 m3
3 Cung cấp lắp đặt bulong móng trụ đèn chiếu sáng M22x1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 Bộ
4 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3952 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0524 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1619 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3304 tấn
8 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,209 100m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1322 100m3
10 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2936 m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6142 100m3
12 Cung cấp băng cảnh báo cáp ngầm khổ 120mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 462 Mét
13 Lát gạch thẻ làm dấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3264 m3
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 550 m
15 Lắp đặt ống STK đường kính phi 60mm dày 1,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
16 Lắp dựng trụ đèn mạ kẽm nhúng nóng chiều cao 6 mét Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 1 cột
17 Lắp đặt cần đèn đơn chiếu sáng FI60 mạ kẽm nhúng nóng cáo 2 mét vươn xa 1.5 mét Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1 cần đèn
18 Lắp đặt cần đèn đôi chiếu sáng FI60 mạ kẽm nhúng nóng cáo 2 mét vươn xa 1.5 mét Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 cần đèn
19 Lắp đặt bộ đèn led công suất 100W Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 1 choá
20 Cung cấp lắp đặt tiếp địa cho cột đèn chiếu sáng công cộng fi 16mm dài l=2.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 1 bộ
21 Cung cấp lắp đặt cọc tiếp địa lặp lại cho lưới điện fi 16 dài l=2.4m cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 bộ
22 Cung cấp lắp đặt tuyến cáp ngầm CXV/DSTA 3x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5 100m
23 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4 1 đầu cáp
24 Lắp bảng điện bekalick Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bảng
25 Lắp của cột trụ đèn chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cửa
26 Cung cấp lắp đặt cáp cấp phối lên đèn cáp CVV 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,07 100m
27 Cung cấp lắp đặt CB 2P-6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
28 Cầu chì hộp 6A (Lắp tại vị trí trụ đèn cần đôi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
29 Cung cấp cáp đồng trầm 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 mét
30 Cung cấp lắp đặt cọc sứ định vị tuyến cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 Cái
31 Đầu cose đồng fi 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 Cái
32 Cung cấp lắp đặt Domino đấu nối 4P-60A Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->