Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công và lắp đặt thiết bị sửa chữa Trụ sở BHXH tỉnh Vĩnh Long
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210233517-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo Hiểm Xã Hội Tỉnh Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công và lắp đặt thiết bị sửa chữa Trụ sở BHXH tỉnh Vĩnh Long |
| Số hiệu KHLCNT | 20210218812 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-24 15:32:00 đến ngày 2021-03-08 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,275,652,734 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.112,07 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.112,07 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.112,07 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.072,4744 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.072,4744 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.362,372 | m2 |
| 7 | Sơn trần trong nhà không bả, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 715,2208 | m2 |
| 8 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,23 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,0968 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng vách cemboard, khung thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,81 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng vách nhựa vân gỗ dày 9mm + nẹp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,638 | m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt lam nhựa vân gỗ dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2105 | m2 |
| 13 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0675 | m3 |
| 14 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,06m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,765 | m2 |
| 15 | Lót thảm nhung đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,765 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | máy |
| 18 | tháo dỡ đèn ống dài 1,5m, hộp đèn 4 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn panel âm trần 600x600, 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn tròn âm trần 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn led dây hắc sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,2 | m |
| 22 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,36 | m2 |
| 23 | Làm trần bằng tấm thạch cao khung chìm (thành phẩm bao gồm cả bả và sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,36 | m2 |
| 24 | Tháo đầu báo báo cháy thiết và bị đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 10 đầu |
| 25 | Lắp đặt đầu báo báo cháy thiết và bị đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 10 đầu |
| 26 | Tháo đầu phun chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 10 đầu |
| 27 | Lắp đặt đầu phun chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10 đầu |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt vách cemboard 2 mặt, khung thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9705 | m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt vách nhựa vân gỗ dày 9mm + nẹp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,5843 | m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt lam nhựa vân gỗ dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,358 | m2 |
| 31 | Lắp đặt đèn panel âm trần 600x600, 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn tròn âm trần 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn led dây hắc sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,27 | m |
| 34 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,265 | m2 |
| 35 | Làm trần bằng tấm thạch cao khung chìm (thành phẩm bao gồm cả bả và sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,265 | m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9475 | m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt vách cemboard 2 mặt, khung thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt vách nhựa vân gỗ dày 9mm + nẹp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,2 | m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt tủ gỗ HDF lỗi xanh khánh ẩm kích thước 5370x400x900 (DxRxC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,833 | m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt tủ gỗ HDF lỗi xanh kháng ẩm 4535x500x2400 (DxRxC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,884 | m2 |
| 41 | Lắp đặt đèn panel âm trần 600x600, 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn tròn âm trần 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn led dây hắc sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,45 | m |
| 44 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,855 | m2 |
| 45 | Làm trần bằng tấm thạch cao khung chìm (thành phẩm bao gồm cả bả và sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,855 | m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt vách nhựa vân gỗ dày 9mm + nẹp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,0138 | m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt vách cemboard 2 mặt, khung thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7838 | m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt lam nhựa vân gỗ dày 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt sàn nhựa vân gỗ dày 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,44 | m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt tủ gỗ HDF lỗi xanh khánh ẩm kích thước 5800x500x2400 (DxRxC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 51 | Lắp đặt đèn panel âm trần 600x600, 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn tròn âm trần 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 53 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,78 | m2 |
| 54 | Làm trần bằng tấm thạch cao khung chìm (thành phẩm bao gồm cả bả và sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,78 | m2 |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt vách nhựa vân gỗ dày 9mm + nẹp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,904 | m2 |
| 56 | Sản xuất, lắp đặt tủ gỗ HDF lỗi xanh khánh ẩm kích thước 2400x500x2400 (DxRxC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt tủ gỗ HDF lỗi xanh kháng ẩm 3150x400x900 (DxRxC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,67 | m2 |
| 58 | Lắp dựng vách kính trắng 5mm, khung nhôm hệ 1000 trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,3673 | m2 |
| 59 | Lắp dựng vách cemboard, khung sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,168 | m2 |
| 60 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,35 | m2 |
| 61 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3376 | tấn |
| 62 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, thép ống STK FI60x1.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0371 | tấn |
| 63 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, Hộp inox 304 20x20x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0429 | tấn |
| 64 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, Thép tổ hợp I200x100x8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5016 | tấn |
| 65 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, Thép bản 300x200x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0188 | tấn |
| 66 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6004 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2602 | 1m2 |
| 68 | Lắp dựng kính cường lực 1 chiều chống năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,72 | m2 |
| 69 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,5 | m3 |
| 70 | Lát gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 705 | m2 |
| 71 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 758,52 | m2 |
| 72 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850,36 | m2 |
| 73 | Lắp đặt vòi xả tự động lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 74 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 75 | Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 76 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 77 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,01 | m2 |
| 78 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,916 | m2 |
| 79 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,15 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,926 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,15 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,41 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,66 | m2 |
| 84 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | 1m2 |
| 86 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,246 | m2 |
| 87 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,775 | m2 |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,775 | 1m2 |
| 89 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,0993 | m2 |
| 90 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,135 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,642 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,2517 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,2343 | m2 |
| B | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Bàn, ghế sofa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Ghế tiếp khách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Loa hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Bàn trộn âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Bộ khuếch đại tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Bộ cấp nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi