Gói thầu: Quản lý, bão dưỡng thường xuyên đường và cầu các tuyến QL.14B, QL.14D và QL14.H tỉnh Quảng Nam (từ ngày 01 4 2021 đến ngày 31 3 2024)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210232685-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2021 14:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG TỈNH QUẢNG NAM |
| Tên gói thầu | Quản lý, bão dưỡng thường xuyên đường và cầu các tuyến QL.14B, QL.14D và QL14.H tỉnh Quảng Nam (từ ngày 01 4 2021 đến ngày 31 3 2024) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210213373 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-24 13:53:00 đến ngày 2021-03-16 14:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 31,764,478,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 650,000,000 VNĐ ((Sáu trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Năm 2021 | |||
| B | TUYẾN QUỐC LỘ 14B | |||
| 1 | Công tác quản lý đường (Tuần đường; đếm xe, số liệu cầu đường; trực bão lũ; quản lý hành lang ATĐB và đất của đường bộ; quản lý an toàn giao thông) | Chương V E-HSMT | 9 | tháng |
| 2 | BDTX mặt đường (Bảo dưỡng nền lề đường; hệ thống an toàn giao thông; hệ thống thoát nước và công trình phụ trợ) | Chương V E-HSMT | 9 | tháng |
| 3 | Sửa chữa mặt đường (vá ổ gà, sình lún; xử lý lún vệt bánh xe, trồi lún lõm cục bộ; thoát nước mặt đường, lề đường; vệ sinh mặt đường) | Chương V E-HSMT | 9 | tháng |
| 4 | Công tác quản lý cầu (tuần cầu; trực bảo vệ cầu; lý lịch cầu và HSHC cầu; kiểm tra cầu; báo cáo định kỳ và đột xuất; quản lý VBMS) | Chương V E-HSMT | 9 | tháng |
| 5 | Công tác bảo dưỡng cầu (sửa chữa hư hỏng nhỏ; vệ sinh mặt cầu; bảo dưỡng khe co giãn và lỗ thoát nước…) | Chương V E-HSMT | 9 | tháng |
| C | TUYẾN QUỐC LỘ 14D | |||
| 1 | Công tác quản lý đường (Tuần đường; đếm xe, số liệu cầu đường; trực bão lũ; quản lý hành lang ATĐB và đất của đường bộ; quản lý an toàn giao thông) | Chương V E-HSMT | 9 | tháng |
| 2 | BDTX mặt đường (Bảo dưỡng nền lề đường; hệ thống an toàn giao thông; hệ thống thoát nước và công trình phụ trợ) | Chương V E-HSMT | 9 | tháng |
| 3 | Sửa chữa mặt đường (vá ổ gà, sình lún; xử lý lún vệt bánh xe, trồi lún lõm cục bộ; thoát nước mặt đường, lề đường; vệ sinh mặt đường) | Chương V E-HSMT | 9 | tháng |
| 4 | Công tác quản lý cầu (tuần cầu; trực bảo vệ cầu; lý lịch cầu và HSHC cầu; kiểm tra cầu; báo cáo định kỳ và đột xuất; quản lý VBMS) | Chương V E-HSMT | 9 | tháng |
| 5 | Công tác bảo dưỡng cầu (sửa chữa hư hỏng nhỏ; vệ sinh mặt cầu; bảo dưỡng khe co giãn và lỗ thoát nước…) | Chương V E-HSMT | 9 | tháng |
| D | TUYẾN QUỐC LỘ 14H | |||
| 1 | Công tác quản lý đường (Tuần đường; đếm xe, số liệu cầu đường; trực bão lũ; quản lý hành lang ATĐB và đất của đường bộ; quản lý an toàn giao thông) | Chương V E-HSMT | 9 | tháng |
| 2 | BDTX mặt đường (Bảo dưỡng nền lề đường; hệ thống an toàn giao thông; hệ thống thoát nước và công trình phụ trợ) | Chương V E-HSMT | 9 | tháng |
| 3 | Sửa chữa mặt đường (vá ổ gà, sình lún; xử lý lún vệt bánh xe, trồi lún lõm cục bộ; thoát nước mặt đường, lề đường; vệ sinh mặt đường) | Chương V E-HSMT | 9 | tháng |
| 4 | Công tác quản lý cầu (tuần cầu; trực bảo vệ cầu; lý lịch cầu và HSHC cầu; kiểm tra cầu; báo cáo định kỳ và đột xuất; quản lý VBMS) | Chương V E-HSMT | 9 | tháng |
| 5 | Công tác bảo dưỡng cầu (sửa chữa hư hỏng nhỏ; vệ sinh mặt cầu; bảo dưỡng khe co giãn và lỗ thoát nước…) | Chương V E-HSMT | 9 | tháng |
| E | Năm 2022 | |||
| F | TUYẾN QUỐC LỘ 14B | |||
| 1 | Công tác quản lý đường (Tuần đường; đếm xe, số liệu cầu đường; trực bão lũ; quản lý hành lang ATĐB và đất của đường bộ; quản lý an toàn giao thông) | Chương V E-HSMT | 12 | tháng |
| 2 | BDTX mặt đường (Bảo dưỡng nền lề đường; hệ thống an toàn giao thông; hệ thống thoát nước và công trình phụ trợ) | Chương V E-HSMT | 12 | tháng |
| 3 | Sửa chữa mặt đường (vá ổ gà, sình lún; xử lý lún vệt bánh xe, trồi lún lõm cục bộ; thoát nước mặt đường, lề đường; vệ sinh mặt đường) | Chương V E-HSMT | 12 | tháng |
| 4 | Công tác quản lý cầu (tuần cầu; trực bảo vệ cầu; lý lịch cầu và HSHC cầu; kiểm tra cầu; báo cáo định kỳ và đột xuất; quản lý VBMS) | Chương V E-HSMT | 12 | tháng |
| 5 | Công tác bảo dưỡng cầu (sửa chữa hư hỏng nhỏ; vệ sinh mặt cầu; bảo dưỡng khe co giãn và lỗ thoát nước…) | Chương V E-HSMT | 12 | tháng |
| G | TUYẾN QUỐC LỘ 14D | |||
| 1 | Công tác quản lý đường (Tuần đường; đếm xe, số liệu cầu đường; trực bão lũ; quản lý hành lang ATĐB và đất của đường bộ; quản lý an toàn giao thông) | Chương V E-HSMT | 12 | tháng |
| 2 | BDTX mặt đường (Bảo dưỡng nền lề đường; hệ thống an toàn giao thông; hệ thống thoát nước và công trình phụ trợ) | Chương V E-HSMT | 12 | tháng |
| 3 | Sửa chữa mặt đường (vá ổ gà, sình lún; xử lý lún vệt bánh xe, trồi lún lõm cục bộ; thoát nước mặt đường, lề đường; vệ sinh mặt đường) | Chương V E-HSMT | 12 | tháng |
| 4 | Công tác quản lý cầu (tuần cầu; trực bảo vệ cầu; lý lịch cầu và HSHC cầu; kiểm tra cầu; báo cáo định kỳ và đột xuất; quản lý VBMS) | Chương V E-HSMT | 12 | tháng |
| 5 | Công tác bảo dưỡng cầu (sửa chữa hư hỏng nhỏ; vệ sinh mặt cầu; bảo dưỡng khe co giãn và lỗ thoát nước…) | Chương V E-HSMT | 12 | tháng |
| H | TUYẾN QUỐC LỘ 14H | |||
| 1 | Công tác quản lý đường (Tuần đường; đếm xe, số liệu cầu đường; trực bão lũ; quản lý hành lang ATĐB và đất của đường bộ; quản lý an toàn giao thông) | Chương V E-HSMT | 12 | tháng |
| 2 | BDTX mặt đường (Bảo dưỡng nền lề đường; hệ thống an toàn giao thông; hệ thống thoát nước và công trình phụ trợ) | Chương V E-HSMT | 12 | tháng |
| 3 | Sửa chữa mặt đường (vá ổ gà, sình lún; xử lý lún vệt bánh xe, trồi lún lõm cục bộ; thoát nước mặt đường, lề đường; vệ sinh mặt đường) | Chương V E-HSMT | 12 | tháng |
| 4 | Công tác quản lý cầu (tuần cầu; trực bảo vệ cầu; lý lịch cầu và HSHC cầu; kiểm tra cầu; báo cáo định kỳ và đột xuất; quản lý VBMS) | Chương V E-HSMT | 12 | tháng |
| 5 | Công tác bảo dưỡng cầu (sửa chữa hư hỏng nhỏ; vệ sinh mặt cầu; bảo dưỡng khe co giãn và lỗ thoát nước…) | Chương V E-HSMT | 12 | tháng |
| I | Năm 2023 | |||
| J | TUYẾN QUỐC LỘ 14B | |||
| 1 | Công tác quản lý đường (Tuần đường; đếm xe, số liệu cầu đường; trực bão lũ; quản lý hành lang ATĐB và đất của đường bộ; quản lý an toàn giao thông) | Chương V E-HSMT | 12 | tháng |
| 2 | BDTX mặt đường (Bảo dưỡng nền lề đường; hệ thống an toàn giao thông; hệ thống thoát nước và công trình phụ trợ) | Chương V E-HSMT | 12 | tháng |
| 3 | Sửa chữa mặt đường (vá ổ gà, sình lún; xử lý lún vệt bánh xe, trồi lún lõm cục bộ; thoát nước mặt đường, lề đường; vệ sinh mặt đường) | Chương V E-HSMT | 12 | tháng |
| 4 | Công tác quản lý cầu (tuần cầu; trực bảo vệ cầu; lý lịch cầu và HSHC cầu; kiểm tra cầu; báo cáo định kỳ và đột xuất; quản lý VBMS) | Chương V E-HSMT | 12 | tháng |
| 5 | Công tác bảo dưỡng cầu (sửa chữa hư hỏng nhỏ; vệ sinh mặt cầu; bảo dưỡng khe co giãn và lỗ thoát nước…) | Chương V E-HSMT | 12 | tháng |
| K | TUYẾN QUỐC LỘ 14D | |||
| 1 | Công tác quản lý đường (Tuần đường; đếm xe, số liệu cầu đường; trực bão lũ; quản lý hành lang ATĐB và đất của đường bộ; quản lý an toàn giao thông) | Chương V E-HSMT | 12 | tháng |
| 2 | BDTX mặt đường (Bảo dưỡng nền lề đường; hệ thống an toàn giao thông; hệ thống thoát nước và công trình phụ trợ) | Chương V E-HSMT | 12 | tháng |
| 3 | Sửa chữa mặt đường (vá ổ gà, sình lún; xử lý lún vệt bánh xe, trồi lún lõm cục bộ; thoát nước mặt đường, lề đường; vệ sinh mặt đường) | Chương V E-HSMT | 12 | tháng |
| 4 | Công tác quản lý cầu (tuần cầu; trực bảo vệ cầu; lý lịch cầu và HSHC cầu; kiểm tra cầu; báo cáo định kỳ và đột xuất; quản lý VBMS) | Chương V E-HSMT | 12 | tháng |
| 5 | Công tác bảo dưỡng cầu (sửa chữa hư hỏng nhỏ; vệ sinh mặt cầu; bảo dưỡng khe co giãn và lỗ thoát nước…) | Chương V E-HSMT | 12 | tháng |
| L | TUYẾN QUỐC LỘ 14H | |||
| 1 | Công tác quản lý đường (Tuần đường; đếm xe, số liệu cầu đường; trực bão lũ; quản lý hành lang ATĐB và đất của đường bộ; quản lý an toàn giao thông) | Chương V E-HSMT | 12 | tháng |
| 2 | BDTX mặt đường (Bảo dưỡng nền lề đường; hệ thống an toàn giao thông; hệ thống thoát nước và công trình phụ trợ) | Chương V E-HSMT | 12 | tháng |
| 3 | Sửa chữa mặt đường (vá ổ gà, sình lún; xử lý lún vệt bánh xe, trồi lún lõm cục bộ; thoát nước mặt đường, lề đường; vệ sinh mặt đường) | Chương V E-HSMT | 12 | tháng |
| 4 | Công tác quản lý cầu (tuần cầu; trực bảo vệ cầu; lý lịch cầu và HSHC cầu; kiểm tra cầu; báo cáo định kỳ và đột xuất; quản lý VBMS) | Chương V E-HSMT | 12 | tháng |
| 5 | Công tác bảo dưỡng cầu (sửa chữa hư hỏng nhỏ; vệ sinh mặt cầu; bảo dưỡng khe co giãn và lỗ thoát nước…) | Chương V E-HSMT | 12 | tháng |
| M | Năm 2024 | |||
| N | TUYẾN QUỐC LỘ 14B | |||
| 1 | Công tác quản lý đường (Tuần đường; đếm xe, số liệu cầu đường; trực bão lũ; quản lý hành lang ATĐB và đất của đường bộ; quản lý an toàn giao thông) | Chương V E-HSMT | 3 | tháng |
| 2 | BDTX mặt đường (Bảo dưỡng nền lề đường; hệ thống an toàn giao thông; hệ thống thoát nước và công trình phụ trợ) | Chương V E-HSMT | 3 | tháng |
| 3 | Sửa chữa mặt đường (vá ổ gà, sình lún; xử lý lún vệt bánh xe, trồi lún lõm cục bộ; thoát nước mặt đường, lề đường; vệ sinh mặt đường) | Chương V E-HSMT | 3 | tháng |
| 4 | Công tác quản lý cầu (tuần cầu; trực bảo vệ cầu; lý lịch cầu và HSHC cầu; kiểm tra cầu; báo cáo định kỳ và đột xuất; quản lý VBMS) | Chương V E-HSMT | 3 | tháng |
| 5 | Công tác bảo dưỡng cầu (sửa chữa hư hỏng nhỏ; vệ sinh mặt cầu; bảo dưỡng khe co giãn và lỗ thoát nước…) | Chương V E-HSMT | 3 | tháng |
| O | TUYẾN QUỐC LỘ 14D | |||
| 1 | Công tác quản lý đường (Tuần đường; đếm xe, số liệu cầu đường; trực bão lũ; quản lý hành lang ATĐB và đất của đường bộ; quản lý an toàn giao thông) | Chương V E-HSMT | 3 | tháng |
| 2 | BDTX mặt đường (Bảo dưỡng nền lề đường; hệ thống an toàn giao thông; hệ thống thoát nước và công trình phụ trợ) | Chương V E-HSMT | 3 | tháng |
| 3 | Sửa chữa mặt đường (vá ổ gà, sình lún; xử lý lún vệt bánh xe, trồi lún lõm cục bộ; thoát nước mặt đường, lề đường; vệ sinh mặt đường) | Chương V E-HSMT | 3 | tháng |
| 4 | Công tác quản lý cầu (tuần cầu; trực bảo vệ cầu; lý lịch cầu và HSHC cầu; kiểm tra cầu; báo cáo định kỳ và đột xuất; quản lý VBMS) | Chương V E-HSMT | 3 | tháng |
| 5 | Công tác bảo dưỡng cầu (sửa chữa hư hỏng nhỏ; vệ sinh mặt cầu; bảo dưỡng khe co giãn và lỗ thoát nước…) | Chương V E-HSMT | 3 | tháng |
| P | TUYẾN QUỐC LỘ 14H | |||
| 1 | Công tác quản lý đường (Tuần đường; đếm xe, số liệu cầu đường; trực bão lũ; quản lý hành lang ATĐB và đất của đường bộ; quản lý an toàn giao thông) | Chương V E-HSMT | 3 | tháng |
| 2 | BDTX mặt đường (Bảo dưỡng nền lề đường; hệ thống an toàn giao thông; hệ thống thoát nước và công trình phụ trợ) | Chương V E-HSMT | 3 | tháng |
| 3 | Sửa chữa mặt đường (vá ổ gà, sình lún; xử lý lún vệt bánh xe, trồi lún lõm cục bộ; thoát nước mặt đường, lề đường; vệ sinh mặt đường) | Chương V E-HSMT | 3 | tháng |
| 4 | Công tác quản lý cầu (tuần cầu; trực bảo vệ cầu; lý lịch cầu và HSHC cầu; kiểm tra cầu; báo cáo định kỳ và đột xuất; quản lý VBMS) | Chương V E-HSMT | 3 | tháng |
| 5 | Công tác bảo dưỡng cầu (sửa chữa hư hỏng nhỏ; vệ sinh mặt cầu; bảo dưỡng khe co giãn và lỗ thoát nước…) | Chương V E-HSMT | 3 | tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi