Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210214162-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Vạn Phúc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210213984 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hà Đông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-19 17:53:00 đến ngày 2021-03-02 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,213,680,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ||||
| 1 | Phá dỡ thềm BTXM bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HS thiết kế được duyệt | 41,72 | m3 |
| 2 | Đào vỉa hè bằng thủ công, đất cấp IV | Theo HS thiết kế được duyệt | 14,76 | m3 |
| 3 | Đào vỉa hè bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Theo HS thiết kế được duyệt | 1,328 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HS thiết kế được duyệt | 1,893 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV | Theo HS thiết kế được duyệt | 1,893 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HS thiết kế được duyệt | 1,893 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,169 | 100m3 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HS thiết kế được duyệt | 68,832 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HS thiết kế được duyệt | 68,832 | 100m2 |
| 10 | Mua BTN hạt mịn hàm lượng nhựa 5.5% | Theo HS thiết kế được duyệt | 1.209,451 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HS thiết kế được duyệt | 16,22 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HS thiết kế được duyệt | 1,622 | 100m2 |
| 13 | Bó vỉa hè, đường bằng bó vỉa đá, bó vỉa thẳng 15x22x100cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế được duyệt | 724,58 | m |
| 14 | Bó vỉa hè, đường bằng bó vỉa đá, bó vỉa cong 15x22x25cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế được duyệt | 86,55 | m |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HS thiết kế được duyệt | 11,79 | m3 |
| 16 | Lớp vữa lót đá | Theo HS thiết kế được duyệt | 118 | m2 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HS thiết kế được duyệt | 786 | cái |
| 18 | Mua tấm đan rãnh đá 30x50x6cm | Theo HS thiết kế được duyệt | 786 | tấm |
| 19 | Rải lớp nilon lót | Theo HS thiết kế được duyệt | 13,424 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HS thiết kế được duyệt | 107,39 | m3 |
| 21 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế được duyệt | 1.342,37 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ nắp BT kích thước 50x100x10cm | Theo HS thiết kế được duyệt | 61 | cái |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HS thiết kế được duyệt | 3,63 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo HS thiết kế được duyệt | 7,28 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô | Theo HS thiết kế được duyệt | 7,28 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế được duyệt | 1,21 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố thu | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,264 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế được duyệt | 2,66 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ rãnh, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,177 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,326 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế được duyệt | 3,53 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,698 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HS thiết kế được duyệt | 57 | cấu kiện |
| 34 | Mua bộ nắp thu composite KT 500x800 | Theo HS thiết kế được duyệt | 55 | bộ |
| 35 | Mua bộ nắp thu composite KT 750x1050 | Theo HS thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HS thiết kế được duyệt | 57 | cái |
| 37 | Tháo dỡ nắp hố ga cũ | Theo HS thiết kế được duyệt | 45 | cái |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HS thiết kế được duyệt | 4,68 | m3 |
| 39 | Phá dỡ cổ rãnh BTCT cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HS thiết kế được duyệt | 3,27 | m3 |
| 40 | Phá dỡ móng BTCT rãnh cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HS thiết kế được duyệt | 4,28 | m3 |
| 41 | Phá dỡ tường xây gạch cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HS thiết kế được duyệt | 5,94 | m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo HS thiết kế được duyệt | 20,42 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô | Theo HS thiết kế được duyệt | 20,42 | m3 |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo HS thiết kế được duyệt | 36,21 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,362 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,362 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,362 | 100m3 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,071 | 100m3 |
| 49 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo HS thiết kế được duyệt | 4,46 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng ga, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HS thiết kế được duyệt | 6,03 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế được duyệt | 15,62 | m3 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế được duyệt | 52,43 | m2 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,343 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế được duyệt | 3,5 | m3 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,186 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,08 | tấn |
| 57 | Gia công cấu kiện thép L70x45x5 đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,296 | tấn |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,296 | tấn |
| 59 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,299 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế được duyệt | 4,36 | m3 |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,624 | tấn |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HS thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 63 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,022 | 100m3 |
| 64 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,019 | 100m3 |
| 65 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông viên vỉa, đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,43 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn viên vỉa | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,073 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép viên vỉa | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,046 | tấn |
| 68 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế được duyệt | 2 | m |
| 69 | Mua bộ nắp thu composite KT 750x1050 | Theo HS thiết kế được duyệt | 27 | cái |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HS thiết kế được duyệt | 45 | cái |
| 71 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo HS thiết kế được duyệt | 19,5 | 10m |
| 72 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HS thiết kế được duyệt | 7,78 | m3 |
| 73 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HS thiết kế được duyệt | 4,96 | m3 |
| 74 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HS thiết kế được duyệt | 6,93 | m3 |
| 75 | Tháo dỡ tấm nắp rãnh cũ KT 50x100x10 | Theo HS thiết kế được duyệt | 39 | cái |
| 76 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo HS thiết kế được duyệt | 21,62 | m3 |
| 77 | Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô | Theo HS thiết kế được duyệt | 21,62 | m3 |
| 78 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo HS thiết kế được duyệt | 15,978 | m3 |
| 79 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,639 | 100m3 |
| 80 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,253 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,799 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,799 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,799 | 100m3 |
| 84 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo HS thiết kế được duyệt | 4,95 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnh | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,177 | 100m2 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Theo HS thiết kế được duyệt | 7,42 | m3 |
| 87 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế được duyệt | 13,94 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnh | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,471 | 100m2 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế được duyệt | 3,89 | m3 |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ rãnh, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,26 | tấn |
| 91 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế được duyệt | 63,36 | m2 |
| 92 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế được duyệt | 23,544 | m2 |
| 93 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,188 | 100m2 |
| 94 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,625 | tấn |
| 95 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế được duyệt | 3,53 | m3 |
| 96 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HS thiết kế được duyệt | 59 | cái |
| 97 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,025 | 100m3 |
| 98 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,022 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi