Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210233452-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Đại Phúc Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210230845 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-24 15:25:00 đến ngày 2021-03-03 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,458,658,403 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 10,3282 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 10,3282 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 10,3282 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 26,8395 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đồi ở xã Hà Vinh, huyện Hà Trung | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 3.032,8635 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 30,3286 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 30,3286 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 30,3286 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: Mặt đường | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1,861 | 100m3 |
| 2 | Ni lông tái sinh | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 18,7188 | m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <= 25cm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 376,18 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ bê tông mặt đường | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1,8719 | 100m2 |
| 5 | Cắt khe đường | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 37,4 | 10m |
| C | Hạng mục 3: Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,5029 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào rãnh) | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,1572 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,5339 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 14,84 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 17,49 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 217,3 | m2 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,8 | m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 14,84 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,8268 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1,7914 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 265 | 1cấu kiện |
| D | Hạng mục 4: Cống tròn F=0,5m | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 14,75 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,87 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 2,73 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,067 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,71 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <= 45 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,0778 | 100m2 |
| 7 | Ống cống BTLT F0,5m | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 8 | m |
| E | Hạng mục 5: Cống qua đường tại cọc C2 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,4224 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 4,5 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 22,8 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 7,2 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,072 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 10,44 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <= 45 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,136 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 11 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <= 45 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,3856 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,1996 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,6825 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,0479 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1,149 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 5,64 | m3 |
| F | Hạng mục 6: Cống qua đường tại cọc 17 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,444 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 1,68 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 7,15 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,0764 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 9,36 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <= 45 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,4184 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sàn cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 2,21 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,0988 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,3507 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,0375 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ và dự toán thẩm định | 0,9343 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi