Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210233009-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND thị trấn Yên Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210232804 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách của thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-24 15:02:00 đến ngày 2021-03-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,036,464,346 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | San đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 27,3828 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đá hỗn hợp | Theo HSTK được duyệt | 3.376,5731 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 16,5979 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 249,8125 | 100m |
| 3 | Đệm đá dăm chèn đầu cọc | Theo HSTK được duyệt | 39,97 | m3 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo HSTK được duyệt | 5,9102 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 7,0328 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 0,3013 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 22,5523 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,7251 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt | 2,6038 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt | 3,5876 | tấn |
| 11 | Ván khuôn. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 1,0091 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 64,9647 | m3 |
| 13 | Bê tông thương phẩm M250 | Theo HSTK được duyệt | 64,9647 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0943 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt | 1,2674 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt | 0,501 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 4,7273 | m3 |
| 18 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 62,3617 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt | 0,1876 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt | 0,9339 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt | 0,7201 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 11,3094 | m3 |
| 23 | Đắp đất đá hỗn hợp công trình | Theo HSTK được duyệt | 8,2091 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát đen tôn nền | Theo HSTK được duyệt | 1,1458 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 22,9065 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt | 0,2373 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt | 0,2373 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt | 2,0097 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt | 0,2169 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt | 0,0183 | tấn |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt | 1,9307 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 6,2678 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 5,8031 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,3836 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0473 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt | 0,1255 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt | 0,0308 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt | 0,1602 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 2,5189 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt | 4,1608 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt | 0,7654 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt | 1,2699 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt | 1,8396 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt | 0,7613 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt | 2,5832 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 32,1918 | m3 |
| 47 | Bê tông thương phẩm M250 | Theo HSTK được duyệt | 32,1918 | m3 |
| 48 | Ván khuôn. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt | 0,2839 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt | 0,3145 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt | 0,2209 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 3,3904 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt | 5,6478 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt | 7,5059 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 77,8932 | m3 |
| 55 | Bê tông thương phẩm M250 | Theo HSTK được duyệt | 77,8932 | m3 |
| 56 | Ngâm nước xi măng bảo dưỡng mái (5kg xi/m3) | Theo HSTK được duyệt | 377,4599 | m2 |
| 57 | Quét vật liệu chống thấm bằng vật liệu composite và lưới thủy tinh mác 300 | Theo HSTK được duyệt | 151,8955 | m2 |
| 58 | Bê tông xỉ nhẹ tôn nền | Theo HSTK được duyệt | 2,0461 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 0,3069 | m3 |
| 60 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 82,4292 | m3 |
| 61 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 5,9052 | m3 |
| 62 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 6,6589 | m3 |
| 63 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 12,8848 | m3 |
| 64 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 12,1467 | m3 |
| 65 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 3,0807 | m3 |
| 66 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 1,485 | m3 |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK được duyệt | 1 | cấu kiện |
| 68 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 564,78 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác100 | Theo HSTK được duyệt | 340,016 | m2 |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 80,8148 | m2 |
| 71 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 31,118 | m2 |
| 72 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 204,705 | m2 |
| 73 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 253,184 | m |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 87,586 | m |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 453,732 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 227,69 | m2 |
| 77 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 946,1745 | m2 |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 101,74 | m |
| 79 | Đắp đầu cột, chân cột | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 80 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 2,535 | m2 |
| 81 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 12,198 | m2 |
| 82 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 19,35 | m2 |
| 83 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 12,03 | m2 |
| 84 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 27,8 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 445,4072 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 | Theo HSTK được duyệt | 37,3038 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 39,5608 | m2 |
| 88 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 194,4438 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 618,4072 | m2 |
| 90 | Sản xuất + lắp dựng lan can inox 304 | Theo HSTK được duyệt | 98,5256 | kg |
| 91 | Mua, lắp dựng trụ thang INOX 304 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 92 | Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Theo HSTK được duyệt | 0,8335 | tấn |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 30,3342 | m2 |
| 94 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt | 56,43 | m2 |
| 95 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo HSTK được duyệt | 108,6068 | m2 |
| 96 | Mua, lắp đặt cửa đi kính cường lực dày 12mm | Theo HSTK được duyệt | 23,94 | m2 |
| 97 | Phụ kiện cửa đi kính cường lực (kẹp, ti hãm, bản lề, khóa, tay nắm) | Theo HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 98 | Mua cửa đi cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly (đã bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt | 75,076 | m2 |
| 99 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt | 131,866 | m2 |
| 100 | Mua vách kính khung nhựa lõi thép (kính dày 6,38ly) | Theo HSTK được duyệt | 18,127 | m2 |
| 101 | Lắp đặt vách kính | Theo HSTK được duyệt | 18,127 | m2 |
| 102 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt | 0,0315 | tấn |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 5,5296 | m2 |
| 104 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt | 2,07 | m2 |
| 105 | Mua, lắp công an hiệu bằng đồng | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 106 | Tấm tôn che cửa thang lên mái: | Theo HSTK được duyệt | 1 | Cái |
| 107 | Mua khoá cửa thang lên mái | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 108 | Mua, lắp đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact | Theo HSTK được duyệt | 3,58 | m2 |
| 109 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 1,3994 | tấn |
| 110 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 1,3994 | tấn |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 114,7021 | m2 |
| 112 | Lợp mái tôn LD dày 0,42mm | Theo HSTK được duyệt | 2,9396 | 100m2 |
| 113 | Tôn úp nóc, góc xối rộng 0,4m | Theo HSTK được duyệt | 45,1 | md |
| 114 | Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2) | Theo HSTK được duyệt | 1.322,82 | cái |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK được duyệt | 5,3955 | 100m2 |
| 116 | Lắp đặt các loại đèn led đơn 36W | Theo HSTK được duyệt | 27 | bộ |
| 117 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Theo HSTK được duyệt | 23 | bộ |
| 118 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo HSTK được duyệt | 38 | bộ |
| 119 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 120 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo HSTK được duyệt | 6 | máy |
| 121 | Mua điều hòa 12.000 BTU | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 122 | Mua, lắp đặt dây đèn Led trần thạch cao | Theo HSTK được duyệt | 90 | m |
| 123 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo HSTK được duyệt | 62 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo HSTK được duyệt | 14 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc ba | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16 mm2 | Theo HSTK được duyệt | 100 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Theo HSTK được duyệt | 50 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Theo HSTK được duyệt | 150 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo HSTK được duyệt | 900 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo HSTK được duyệt | 500 | m |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo HSTK được duyệt | 60 | m |
| 133 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 136 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo HSTK được duyệt | 30 | cái |
| 137 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 138 | Đế âm + mặt | Theo HSTK được duyệt | 90 | cái |
| 139 | Móc quạt trần fi 16; L=400 | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 140 | Băng dính PVC | Theo HSTK được duyệt | 20 | cuộn |
| 141 | Lắp đặt hộp điện âm tường PVC 50x80 | Theo HSTK được duyệt | 60 | hộp |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt | 1.600 | m |
| 143 | Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 300X200X150 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 144 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,168 | 100m3 |
| 145 | Lấp đất mương tiếp địa | Theo HSTK được duyệt | 0,168 | 100m3 |
| 146 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 147 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo HSTK được duyệt | 60 | m |
| 148 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo HSTK được duyệt | 30 | m |
| 149 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63*63*6; L=2,5m | Theo HSTK được duyệt | 6 | cọc |
| 150 | Mua + lắp đặt chân sứ | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 151 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt | 8 | bộ |
| 152 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 153 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 154 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 155 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 156 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 157 | Lắp đặt kệ xà phòng | Theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 158 | Lắp đặt thanh treo khăn | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt móc áo | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt | 7 | bộ |
| 161 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 162 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 163 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo HSTK được duyệt | 2 | bể |
| 164 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 165 | Máy bơm nước ( Q= 1.5m3/h, H=25m) | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt van phao D25 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 168 | Chậu rửa inox (chậu bàn bếp) | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt | 1,3 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt | 0,3 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt | 0,08 | 100m |
| 173 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính D20mm | Theo HSTK được duyệt | 15 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính D25mm | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính D40mm | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 176 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính D20mm | Theo HSTK được duyệt | 15 | cái |
| 177 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính D25mm | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 178 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính D40mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính D25-20mm | Theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 180 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính D40-25mm | Theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 181 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D20mm | Theo HSTK được duyệt | 25 | cái |
| 182 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25mm | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 183 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 184 | Lắp đặt côn, cút ren nhựa PPR D20mm | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 185 | Lắp đặt côn, cút ren nhựa PPR D25mm | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D150mm | Theo HSTK được duyệt | 0,25 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90mm | Theo HSTK được duyệt | 0,6 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D42mm | Theo HSTK được duyệt | 0,5 | 100m |
| 190 | Lắp đặt tê nhựa UPVC D110mm | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 191 | Lắp đặt tê nhựa UPVC D90mm | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 192 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC D110mm | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 193 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC D90mm | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 194 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC D42mm | Theo HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 195 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC D150mm | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 196 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC D110mm | Theo HSTK được duyệt | 15 | cái |
| 197 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC D90mm | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 198 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC D42mm | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90mm | Theo HSTK được duyệt | 1,5 | 100m |
| 200 | Lắp đặt cút nhưa UPVC D90mm | Theo HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 201 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC D90mm | Theo HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 202 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC D90mm | Theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 203 | Rọ chắn rác D110 | Theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 204 | Đai giữ ống | Theo HSTK được duyệt | 110 | cái |
| 205 | Mua, lắp đặt bình chữa cháy MT3 | Theo HSTK được duyệt | 2 | bình |
| 206 | Mua, lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 | Theo HSTK được duyệt | 2 | bình |
| 207 | Hộp đựng 600x500x180 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 208 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 209 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II (hành lang thi công rộng ra mỗi bên 0,1m, hệ số mở mái 1,2) | Theo HSTK được duyệt | 0,183 | 100m3 |
| 210 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 0,777 | m3 |
| 211 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0732 | tấn |
| 212 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0549 | tấn |
| 213 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,0422 | 100m2 |
| 214 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 1,0315 | m3 |
| 215 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 3,1556 | m3 |
| 216 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 (lần 1) | Theo HSTK được duyệt | 19,908 | m2 |
| 217 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 17,92 | m2 |
| 218 | Lấp đất quanh tường bể phốt | Theo HSTK được duyệt | 7,443 | m3 |
| 219 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,1086 | 100m3 |
| 220 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 (lần 2) | Theo HSTK được duyệt | 19,068 | m2 |
| 221 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 4,6425 | m2 |
| 222 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt | 0,0619 | tấn |
| 223 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,1032 | 100m2 |
| 224 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo HSTK được duyệt | 0,36 | m3 |
| 225 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK được duyệt | 6 | cấu kiện |
| 226 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II (hành lang thi công rộng ra mỗi bên 0,1m, hệ số mở mái 1,2) | Theo HSTK được duyệt | 0,1085 | 100m3 |
| 227 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 2,21 | 100m |
| 228 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo HSTK được duyệt | 0,442 | m3 |
| 229 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 0,442 | m3 |
| 230 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0461 | tấn |
| 231 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0397 | tấn |
| 232 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,0302 | 100m2 |
| 233 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,6561 | m3 |
| 234 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 2,3071 | m3 |
| 235 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 13,944 | m2 |
| 236 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 13,12 | m2 |
| 237 | Lấp đất quanh tường bể phốt | Theo HSTK được duyệt | 3,608 | m3 |
| 238 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,0724 | 100m3 |
| 239 | Đánh màu tường trong bể | Theo HSTK được duyệt | 13,552 | m2 |
| 240 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 2,1872 | m2 |
| 241 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo HSTK được duyệt | 0,4 | m3 |
| 242 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt | 0,0402 | tấn |
| 243 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,061 | 100m2 |
| 244 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK được duyệt | 5 | cấu kiện |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,0302 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,0336 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 0,504 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,182 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 2,275 | m3 |
| 6 | Lấp đất chân móng | Theo HSTK được duyệt | 0,0158 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,0316 | 100m3 |
| 8 | Rải đá mạt tôn nền | Theo HSTK được duyệt | 0,1667 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 11,2675 | m3 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt | 0,3452 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép | Theo HSTK được duyệt | 0,3452 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,335 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,335 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo HSTK được duyệt | 0,22 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo HSTK được duyệt | 0,22 | tấn |
| 16 | Mái lợp tôn LD dày 0,42mm | Theo HSTK được duyệt | 1,3349 | 100m2 |
| 17 | Mua, lắp dựng máng tôn khổ 0,6m | Theo HSTK được duyệt | 18,2 | md |
| 18 | Đai bắt tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2) | Theo HSTK được duyệt | 600,705 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ TẠM GIỮ XE VI PHẠM HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,1659 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 5 | 100m |
| 3 | Đệm đá dăm chèn đầu cọc | Theo HSTK được duyệt | 0,7231 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 0,8 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0648 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,064 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 1,718 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0111 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt | 0,1136 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,0672 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,504 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt | 0,2325 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,1668 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 1,8348 | m3 |
| 16 | Lấp đất chân móng | Theo HSTK được duyệt | 0,0553 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,1106 | 100m3 |
| 18 | Rải đá mạt tôn nền | Theo HSTK được duyệt | 0,0732 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 3,764 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0235 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt | 0,1192 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,169 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,9293 | m3 |
| 24 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 4,921 | m3 |
| 25 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 1,8295 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0073 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0406 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,0272 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,2988 | m3 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác100 | Theo HSTK được duyệt | 6,602 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 6,072 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 80,448 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 93,122 | m2 |
| 34 | Gia công hệ khung dàn | Theo HSTK được duyệt | 0,4196 | tấn |
| 35 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo HSTK được duyệt | 0,4196 | tấn |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo HSTK được duyệt | 0,1446 | tấn |
| 37 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo HSTK được duyệt | 0,1446 | tấn |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,3051 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,3051 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 54,3353 | m2 |
| 41 | Mua, lắp đặt lưới thép B40 khổ 1,2m mạ kẽm, dày 3ly | Theo HSTK được duyệt | 15,68 | m2 |
| 42 | Mua, lắp đặt lưới thép B40 khổ 1,5m mạ kẽm, dày 3ly | Theo HSTK được duyệt | 4 | m2 |
| 43 | Lợp mái tôn LD dày 0,42mm | Theo HSTK được duyệt | 0,504 | 100m2 |
| 44 | Tôn úp nóc, góc xối rộng 0,6m | Theo HSTK được duyệt | 20,08 | md |
| 45 | Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2) | Theo HSTK được duyệt | 226,8 | cái |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,2118 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 7,601 | 100m |
| 3 | Đệm đá dăm chèn đầu cọc tre | Theo HSTK được duyệt | 1,0924 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 0,0259 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 1,2161 | m3 |
| 6 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 2,9466 | m3 |
| 7 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 5,3411 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0167 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt | 0,123 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,0588 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,9702 | m3 |
| 12 | Lấp đất chân móng công trình (tính bằng 1/3 khối lượng đào) | Theo HSTK được duyệt | 0,0706 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,1412 | 100m3 |
| 14 | Đổ đá mạt tôn nền | Theo HSTK được duyệt | 0,0159 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 0,638 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,0079 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt | 0,001 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0038 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,0484 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt | 0,057 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0237 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt | 0,1064 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,6372 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt | 0,1362 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt | 0,1894 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 1,6 | m3 |
| 27 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 6,7171 | m3 |
| 28 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 0,3538 | m3 |
| 29 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 13,62 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác100 | Theo HSTK được duyệt | 5,7 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác100 | Theo HSTK được duyệt | 3,168 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 39,1204 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 8,224 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 16,08 | m |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 7,5568 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 24,912 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 30,712 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 39,1204 | m2 |
| 39 | Mua cửa đi cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly (đã bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt | 3,2 | m2 |
| 40 | Mua cửa sổ cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt | 0,72 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Theo HSTK được duyệt | 3,92 | m2 |
| 42 | Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0166 | tấn |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt | 0,72 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 0,6048 | m2 |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo HSTK được duyệt | 20 | m |
| 47 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 48 | Đế âm + mặt | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 49 | Băng dính PVC | Theo HSTK được duyệt | 1 | cuộn |
| 50 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt giá treo | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo HSTK được duyệt | 1 | bể |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt | 0,03 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt | 0,03 | 100m |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=20mm | Theo HSTK được duyệt | 15 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=32mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=50mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50-32mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32-20mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 110mm | Theo HSTK được duyệt | 0,15 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 76mm | Theo HSTK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 76mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 76mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 76mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 76mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mm | Theo HSTK được duyệt | 0,03 | 100m |
| 80 | Keo gián | Theo HSTK được duyệt | 5 | hộp |
| F | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào xúc đất , đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,0907 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 3,15 | 100m |
| 3 | Đệm đá dăm chèn đầu cọc | Theo HSTK được duyệt | 0,504 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,0156 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 0,504 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0442 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,0264 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 1,2393 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0042 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0551 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,0376 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,3104 | m3 |
| 13 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 0,9311 | m3 |
| 14 | Lấp đất chân móng | Theo HSTK được duyệt | 0,0302 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,0605 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,0713 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,392 | m3 |
| 18 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 1,1761 | m3 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 14,8368 | m2 |
| 20 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo HSTK được duyệt | 31,68 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 5,28 | m |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 14,8368 | m2 |
| 23 | Sản xuất cổng sắt | Theo HSTK được duyệt | 0,2953 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 17,3123 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cánh cổng | Theo HSTK được duyệt | 11,53 | m2 |
| 26 | Bản lề | Theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 27 | Khóa cổng | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 28 | Chốt cổng | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 29 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 0,0715 | m3 |
| 30 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 0,2961 | m3 |
| 31 | Công tác ốp đá granit vào tường sử dụng keo dán | Theo HSTK được duyệt | 3,8015 | m2 |
| 32 | Phào inox màu đồng xung quanh bảng tên: | Theo HSTK được duyệt | 6,4 | m |
| 33 | Chữ inox màu đồng h12cm: "CÔNG AN" | Theo HSTK được duyệt | 6 | chữ |
| 34 | Chữ inox màu đồng h15cm: "THỊ TRẤN YÊN THỊNH" | Theo HSTK được duyệt | 15 | chữ |
| 35 | Chữ inox màu đồng h8cm: "YEN THINH TOWN POLICE" | Theo HSTK được duyệt | 18 | chữ |
| 36 | Chữ inox màu đồng h4cm: " ĐC: THỊ TRẤN YÊN THỊNH - HUYỆN YÊN MÔ - TỈNH NINH BÌNH" | Theo HSTK được duyệt | 39 | chữ |
| 37 | Công an hiệu bằng mêca | Theo HSTK được duyệt | 1 | Cái |
| 38 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 3,9604 | 100m3 |
| 39 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 148,9719 | 100m |
| 40 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Theo HSTK được duyệt | 23,8355 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 0,3667 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 23,8355 | m3 |
| 43 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 80,674 | m3 |
| 44 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 152,8681 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt | 0,5501 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt | 0,196 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt | 0,9167 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 9,0758 | m3 |
| 49 | Lấp đất chân móng công trình | Theo HSTK được duyệt | 1,3201 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 2,6403 | 100m3 |
| 51 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 64,4965 | m3 |
| 52 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 13,5899 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,5459 | 100m2 |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK được duyệt | 0,0776 | tấn |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK được duyệt | 0,5027 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 6,0506 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 757,3455 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 133,6742 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 891,0197 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, BỒN CÂY, BỒN HOA | |||
| 1 | Rải đá mạt tạo phẳng | Theo HSTK được duyệt | 0,4056 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 162,24 | m3 |
| 3 | Đào đất móng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 6,5296 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,0653 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 4,081 | m3 |
| 6 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 12,4086 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 67,76 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 77 | m |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 67,76 | m2 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,5275 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,5275 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 0,5275 | m3 |
| 13 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 1,1053 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 7,1592 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 7,1592 | m2 |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 2,6343 | m3 |
| 17 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 2,6343 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 2,6343 | m3 |
| 19 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 6,5693 | m3 |
| 20 | Rải đá mạt công trình | Theo HSTK được duyệt | 0,0527 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 2,5105 | m3 |
| 22 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 26,425 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 23,4123 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 56,7208 | m |
| 25 | Mua đất màu trồng cây | Theo HSTK được duyệt | 8,0045 | m3 |
| 26 | Mua, trồng cây bụi tròn (bỏng nổ, ngâu) tán rộng 1,5-2m, cao 0,6-1,5m | Theo HSTK được duyệt | 9 | Cây |
| 27 | Mua, trồng cỏ lá tre | Theo HSTK được duyệt | 22,85 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,64 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 11,6188 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 18,9253 | m3 |
| 4 | Trát tường thành rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 172,048 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 56,22 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo HSTK được duyệt | 6,8214 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt | 0,7994 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 1,3732 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt | 185 | cấu kiện |
| 10 | Lấp đất chân móng rãnh nước | Theo HSTK được duyệt | 0,2133 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,4267 | 100m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 2,3823 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 0,2823 | m3 |
| 14 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 0,4433 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 4,029 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 0,9075 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo HSTK được duyệt | 0,1779 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt | 0,0117 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,0243 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt | 3 | cấu kiện |
| I | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,2385 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 9,35 | 100m |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng | Theo HSTK được duyệt | 1,3521 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 1,496 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0307 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,3519 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,064 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đáy bể đá 1x2 M200 | Theo HSTK được duyệt | 2,449 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 3,9723 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,0029 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0003 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0014 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,0176 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,042 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0223 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt | 0,1116 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,561 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 (trát 2 lần) | Theo HSTK được duyệt | 50,6584 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 24,5 | m2 |
| 20 | Lấp đất quanh tường bể | Theo HSTK được duyệt | 13,954 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,1785 | 100m3 |
| 22 | Đánh màu tường trong bể | Theo HSTK được duyệt | 50,6584 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 8,5504 | m2 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể | Theo HSTK được duyệt | 0,1069 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép tấm đan nắp bể, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt | 0,206 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép tấm đan nắp bể, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0051 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 1,1705 | m3 |
| 28 | Mua tôn nắp bể: | Theo HSTK được duyệt | 1 | Cái |
| J | HẠNG MỤC: CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,588 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 0,196 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,848 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,142 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,0304 | 100m2 |
| 6 | Lát đá granit đế cột cờ , vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 3,04 | m2 |
| 7 | Mua, lắp dựng ống inox D100 dày 3mm | Theo HSTK được duyệt | 29,8802 | Kg |
| 8 | Mua, lắp dựng ống inox D60 dày 3mm | Theo HSTK được duyệt | 8,9641 | m |
| 9 | Mua, lắp dựng ống inox D30 dày 3mm | Theo HSTK được duyệt | 4,482 | m |
| 10 | Quả cầu inox D60 | Theo HSTK được duyệt | 1 | quả |
| 11 | Ròng rọc 1 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Ròng rọc 2 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo HSTK được duyệt | 0,0202 | tấn |
| 14 | Bu lông liên kết D10 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi