Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210233009-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND thị trấn Yên Thịnh
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210232804
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách của thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-24 15:02:00 đến ngày 2021-03-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,036,464,346 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1 San đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt 27,3828 100m3
2 Mua đất đá hỗn hợp Theo HSTK được duyệt 3.376,5731 m3
B HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo HSTK được duyệt 16,5979 100m3
2 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt 249,8125 100m
3 Đệm đá dăm chèn đầu cọc Theo HSTK được duyệt 39,97 m3
4 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo HSTK được duyệt 5,9102 100m2
5 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt 7,0328 100m3
6 Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt 0,3013 100m2
7 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK được duyệt 22,5523 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt 0,7251 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt 2,6038 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK được duyệt 3,5876 tấn
11 Ván khuôn. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt 1,0091 100m2
12 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt 64,9647 m3
13 Bê tông thương phẩm M250 Theo HSTK được duyệt 64,9647 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt 0,0943 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt 1,2674 tấn
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt 0,501 100m2
17 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt 4,7273 m3
18 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 Theo HSTK được duyệt 62,3617 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt 0,1876 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt 0,9339 tấn
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt 0,7201 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt 11,3094 m3
23 Đắp đất đá hỗn hợp công trình Theo HSTK được duyệt 8,2091 100m3
24 Đắp cát đen tôn nền Theo HSTK được duyệt 1,1458 100m3
25 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK được duyệt 22,9065 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt 0,2373 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt 0,2373 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt 2,0097 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt 0,2169 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt 0,0183 tấn
31 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt 1,9307 100m2
32 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt 6,2678 m3
33 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt 5,8031 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt 0,3836 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt 0,0473 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt 0,1255 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt 0,0308 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt 0,1602 tấn
39 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 2,5189 m3
40 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt 4,1608 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt 0,7654 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt 1,2699 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt 1,8396 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt 0,7613 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt 2,5832 tấn
46 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt 32,1918 m3
47 Bê tông thương phẩm M250 Theo HSTK được duyệt 32,1918 m3
48 Ván khuôn. Ván khuôn cầu thang thường Theo HSTK được duyệt 0,2839 100m2
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt 0,3145 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt 0,2209 tấn
51 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt 3,3904 m3
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo HSTK được duyệt 5,6478 100m2
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt 7,5059 tấn
54 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt 77,8932 m3
55 Bê tông thương phẩm M250 Theo HSTK được duyệt 77,8932 m3
56 Ngâm nước xi măng bảo dưỡng mái (5kg xi/m3) Theo HSTK được duyệt 377,4599 m2
57 Quét vật liệu chống thấm bằng vật liệu composite và lưới thủy tinh mác 300 Theo HSTK được duyệt 151,8955 m2
58 Bê tông xỉ nhẹ tôn nền Theo HSTK được duyệt 2,0461 m3
59 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK được duyệt 0,3069 m3
60 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 Theo HSTK được duyệt 82,4292 m3
61 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 Theo HSTK được duyệt 5,9052 m3
62 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 Theo HSTK được duyệt 6,6589 m3
63 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 Theo HSTK được duyệt 12,8848 m3
64 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 Theo HSTK được duyệt 12,1467 m3
65 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 Theo HSTK được duyệt 3,0807 m3
66 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 Theo HSTK được duyệt 1,485 m3
67 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo HSTK được duyệt 1 cấu kiện
68 Trát trần, vữa XM PCB40 mác 100 Theo HSTK được duyệt 564,78 m2
69 Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác100 Theo HSTK được duyệt 340,016 m2
70 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 Theo HSTK được duyệt 80,8148 m2
71 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 Theo HSTK được duyệt 31,118 m2
72 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 Theo HSTK được duyệt 204,705 m2
73 Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 100 Theo HSTK được duyệt 253,184 m
74 Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 100 Theo HSTK được duyệt 87,586 m
75 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo HSTK được duyệt 453,732 m2
76 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo HSTK được duyệt 227,69 m2
77 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo HSTK được duyệt 946,1745 m2
78 Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 100 Theo HSTK được duyệt 101,74 m
79 Đắp đầu cột, chân cột Theo HSTK được duyệt 12 cái
80 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75 Theo HSTK được duyệt 2,535 m2
81 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 Theo HSTK được duyệt 12,198 m2
82 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 Theo HSTK được duyệt 19,35 m2
83 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM PCB40 mác 75 Theo HSTK được duyệt 12,03 m2
84 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM PCB30 mác 75 Theo HSTK được duyệt 27,8 m2
85 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM PCB30 mác 75 Theo HSTK được duyệt 445,4072 m2
86 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 Theo HSTK được duyệt 37,3038 m2
87 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM PCB30 mác 75 Theo HSTK được duyệt 39,5608 m2
88 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM PCB30 mác 75 Theo HSTK được duyệt 194,4438 m2
89 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 618,4072 m2
90 Sản xuất + lắp dựng lan can inox 304 Theo HSTK được duyệt 98,5256 kg
91 Mua, lắp dựng trụ thang INOX 304 Theo HSTK được duyệt 1 cái
92 Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm Theo HSTK được duyệt 0,8335 tấn
93 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 30,3342 m2
94 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt 56,43 m2
95 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Theo HSTK được duyệt 108,6068 m2
96 Mua, lắp đặt cửa đi kính cường lực dày 12mm Theo HSTK được duyệt 23,94 m2
97 Phụ kiện cửa đi kính cường lực (kẹp, ti hãm, bản lề, khóa, tay nắm) Theo HSTK được duyệt 3 bộ
98 Mua cửa đi cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly (đã bao gồm cả phụ kiện) Theo HSTK được duyệt 75,076 m2
99 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt 131,866 m2
100 Mua vách kính khung nhựa lõi thép (kính dày 6,38ly) Theo HSTK được duyệt 18,127 m2
101 Lắp đặt vách kính Theo HSTK được duyệt 18,127 m2
102 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt 0,0315 tấn
103 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 5,5296 m2
104 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt 2,07 m2
105 Mua, lắp công an hiệu bằng đồng Theo HSTK được duyệt 1 cái
106 Tấm tôn che cửa thang lên mái: Theo HSTK được duyệt 1 Cái
107 Mua khoá cửa thang lên mái Theo HSTK được duyệt 1 cái
108 Mua, lắp đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact Theo HSTK được duyệt 3,58 m2
109 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt 1,3994 tấn
110 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt 1,3994 tấn
111 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 114,7021 m2
112 Lợp mái tôn LD dày 0,42mm Theo HSTK được duyệt 2,9396 100m2
113 Tôn úp nóc, góc xối rộng 0,4m Theo HSTK được duyệt 45,1 md
114 Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2) Theo HSTK được duyệt 1.322,82 cái
115 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK được duyệt 5,3955 100m2
116 Lắp đặt các loại đèn led đơn 36W Theo HSTK được duyệt 27 bộ
117 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm Theo HSTK được duyệt 23 bộ
118 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Theo HSTK được duyệt 38 bộ
119 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK được duyệt 12 cái
120 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Theo HSTK được duyệt 6 máy
121 Mua điều hòa 12.000 BTU Theo HSTK được duyệt 6 cái
122 Mua, lắp đặt dây đèn Led trần thạch cao Theo HSTK được duyệt 90 m
123 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Theo HSTK được duyệt 62 cái
124 Lắp đặt công tắc đơn Theo HSTK được duyệt 9 cái
125 Lắp đặt công tắc đôi Theo HSTK được duyệt 14 cái
126 Lắp đặt công tắc ba Theo HSTK được duyệt 3 cái
127 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16 mm2 Theo HSTK được duyệt 100 m
128 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 Theo HSTK được duyệt 50 m
129 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Theo HSTK được duyệt 150 m
130 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo HSTK được duyệt 900 m
131 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo HSTK được duyệt 500 m
132 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo HSTK được duyệt 60 m
133 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo HSTK được duyệt 1 cái
134 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo HSTK được duyệt 2 cái
135 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo HSTK được duyệt 10 cái
136 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo HSTK được duyệt 30 cái
137 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo HSTK được duyệt 10 cái
138 Đế âm + mặt Theo HSTK được duyệt 90 cái
139 Móc quạt trần fi 16; L=400 Theo HSTK được duyệt 12 cái
140 Băng dính PVC Theo HSTK được duyệt 20 cuộn
141 Lắp đặt hộp điện âm tường PVC 50x80 Theo HSTK được duyệt 60 hộp
142 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo HSTK được duyệt 1.600 m
143 Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 300X200X150 Theo HSTK được duyệt 3 cái
144 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt 0,168 100m3
145 Lấp đất mương tiếp địa Theo HSTK được duyệt 0,168 100m3
146 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo HSTK được duyệt 3 cái
147 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Theo HSTK được duyệt 60 m
148 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo HSTK được duyệt 30 m
149 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63*63*6; L=2,5m Theo HSTK được duyệt 6 cọc
150 Mua + lắp đặt chân sứ Theo HSTK được duyệt 3 cái
151 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được duyệt 8 bộ
152 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK được duyệt 4 bộ
153 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Theo HSTK được duyệt 8 cái
154 Lắp đặt hộp đựng Theo HSTK được duyệt 8 cái
155 Lắp đặt gương soi Theo HSTK được duyệt 7 cái
156 Lắp đặt kệ kính Theo HSTK được duyệt 7 cái
157 Lắp đặt kệ xà phòng Theo HSTK được duyệt 7 cái
158 Lắp đặt thanh treo khăn Theo HSTK được duyệt 4 cái
159 Lắp đặt móc áo Theo HSTK được duyệt 4 cái
160 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt 7 bộ
161 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo HSTK được duyệt 4 bộ
162 Lắp đặt bình nóng lạnh 30L Theo HSTK được duyệt 4 bộ
163 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Theo HSTK được duyệt 2 bể
164 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo HSTK được duyệt 7 cái
165 Máy bơm nước ( Q= 1.5m3/h, H=25m) Theo HSTK được duyệt 1 cái
166 Lắp đặt van phao D25 Theo HSTK được duyệt 2 cái
167 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Theo HSTK được duyệt 5 cái
168 Chậu rửa inox (chậu bàn bếp) Theo HSTK được duyệt 1 cái
169 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Theo HSTK được duyệt 1,3 100m
170 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Theo HSTK được duyệt 0,3 100m
171 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm Theo HSTK được duyệt 0,2 100m
172 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Theo HSTK được duyệt 0,08 100m
173 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính D20mm Theo HSTK được duyệt 15 cái
174 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính D25mm Theo HSTK được duyệt 3 cái
175 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính D40mm Theo HSTK được duyệt 3 cái
176 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính D20mm Theo HSTK được duyệt 15 cái
177 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính D25mm Theo HSTK được duyệt 5 cái
178 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính D40mm Theo HSTK được duyệt 4 cái
179 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính D25-20mm Theo HSTK được duyệt 9 cái
180 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính D40-25mm Theo HSTK được duyệt 7 cái
181 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D20mm Theo HSTK được duyệt 25 cái
182 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25mm Theo HSTK được duyệt 5 cái
183 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40mm Theo HSTK được duyệt 4 cái
184 Lắp đặt côn, cút ren nhựa PPR D20mm Theo HSTK được duyệt 5 cái
185 Lắp đặt côn, cút ren nhựa PPR D25mm Theo HSTK được duyệt 5 cái
186 Lắp đặt ống nhựa UPVC D150mm Theo HSTK được duyệt 0,25 100m
187 Lắp đặt ống nhựa UPVC D110mm Theo HSTK được duyệt 1 100m
188 Lắp đặt ống nhựa UPVC D90mm Theo HSTK được duyệt 0,6 100m
189 Lắp đặt ống nhựa UPVC D42mm Theo HSTK được duyệt 0,5 100m
190 Lắp đặt tê nhựa UPVC D110mm Theo HSTK được duyệt 10 cái
191 Lắp đặt tê nhựa UPVC D90mm Theo HSTK được duyệt 12 cái
192 Lắp đặt chếch nhựa UPVC D110mm Theo HSTK được duyệt 10 cái
193 Lắp đặt chếch nhựa UPVC D90mm Theo HSTK được duyệt 5 cái
194 Lắp đặt chếch nhựa UPVC D42mm Theo HSTK được duyệt 24 cái
195 Lắp đặt măng sông nhựa UPVC D150mm Theo HSTK được duyệt 5 cái
196 Lắp đặt măng sông nhựa UPVC D110mm Theo HSTK được duyệt 15 cái
197 Lắp đặt măng sông nhựa UPVC D90mm Theo HSTK được duyệt 12 cái
198 Lắp đặt măng sông nhựa UPVC D42mm Theo HSTK được duyệt 10 cái
199 Lắp đặt ống nhựa UPVC D90mm Theo HSTK được duyệt 1,5 100m
200 Lắp đặt cút nhưa UPVC D90mm Theo HSTK được duyệt 18 cái
201 Lắp đặt chếch nhựa UPVC D90mm Theo HSTK được duyệt 18 cái
202 Lắp đặt măng sông nhựa UPVC D90mm Theo HSTK được duyệt 9 cái
203 Rọ chắn rác D110 Theo HSTK được duyệt 9 cái
204 Đai giữ ống Theo HSTK được duyệt 110 cái
205 Mua, lắp đặt bình chữa cháy MT3 Theo HSTK được duyệt 2 bình
206 Mua, lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 Theo HSTK được duyệt 2 bình
207 Hộp đựng 600x500x180 Theo HSTK được duyệt 2 cái
208 Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC Theo HSTK được duyệt 2 cái
209 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II (hành lang thi công rộng ra mỗi bên 0,1m, hệ số mở mái 1,2) Theo HSTK được duyệt 0,183 100m3
210 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK được duyệt 0,777 m3
211 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt 0,0732 tấn
212 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt 0,0549 tấn
213 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt 0,0422 100m2
214 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 1,0315 m3
215 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 Theo HSTK được duyệt 3,1556 m3
216 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 (lần 1) Theo HSTK được duyệt 19,908 m2
217 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo HSTK được duyệt 17,92 m2
218 Lấp đất quanh tường bể phốt Theo HSTK được duyệt 7,443 m3
219 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo HSTK được duyệt 0,1086 100m3
220 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 (lần 2) Theo HSTK được duyệt 19,068 m2
221 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100 Theo HSTK được duyệt 4,6425 m2
222 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt 0,0619 tấn
223 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt 0,1032 100m2
224 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) Theo HSTK được duyệt 0,36 m3
225 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo HSTK được duyệt 6 cấu kiện
226 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II (hành lang thi công rộng ra mỗi bên 0,1m, hệ số mở mái 1,2) Theo HSTK được duyệt 0,1085 100m3
227 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt 2,21 100m
228 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo HSTK được duyệt 0,442 m3
229 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK được duyệt 0,442 m3
230 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt 0,0461 tấn
231 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt 0,0397 tấn
232 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt 0,0302 100m2
233 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 0,6561 m3
234 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 Theo HSTK được duyệt 2,3071 m3
235 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo HSTK được duyệt 13,944 m2
236 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo HSTK được duyệt 13,12 m2
237 Lấp đất quanh tường bể phốt Theo HSTK được duyệt 3,608 m3
238 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo HSTK được duyệt 0,0724 100m3
239 Đánh màu tường trong bể Theo HSTK được duyệt 13,552 m2
240 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100 Theo HSTK được duyệt 2,1872 m2
241 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) Theo HSTK được duyệt 0,4 m3
242 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt 0,0402 tấn
243 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt 0,061 100m2
244 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo HSTK được duyệt 5 cấu kiện
C HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo HSTK được duyệt 0,0302 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt 0,0336 100m2
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK được duyệt 0,504 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt 0,182 100m2
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 2,275 m3
6 Lấp đất chân móng Theo HSTK được duyệt 0,0158 100m3
7 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo HSTK được duyệt 0,0316 100m3
8 Rải đá mạt tôn nền Theo HSTK được duyệt 0,1667 100m3
9 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 11,2675 m3
10 Gia công cột bằng thép hình Theo HSTK được duyệt 0,3452 tấn
11 Lắp dựng cột thép Theo HSTK được duyệt 0,3452 tấn
12 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt 0,335 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt 0,335 tấn
14 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo HSTK được duyệt 0,22 tấn
15 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo HSTK được duyệt 0,22 tấn
16 Mái lợp tôn LD dày 0,42mm Theo HSTK được duyệt 1,3349 100m2
17 Mua, lắp dựng máng tôn khổ 0,6m Theo HSTK được duyệt 18,2 md
18 Đai bắt tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2) Theo HSTK được duyệt 600,705 cái
D HẠNG MỤC: NHÀ TẠM GIỮ XE VI PHẠM HÀNH CHÍNH
1 Đào xúc đất, đất cấp II Theo HSTK được duyệt 0,1659 100m3
2 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt 5 100m
3 Đệm đá dăm chèn đầu cọc Theo HSTK được duyệt 0,7231 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt 0,032 100m2
5 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK được duyệt 0,8 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt 0,0648 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt 0,064 100m2
8 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 1,718 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt 0,0111 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt 0,1136 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt 0,0672 100m2
12 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 0,504 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt 0,2325 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt 0,1668 100m2
15 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 1,8348 m3
16 Lấp đất chân móng Theo HSTK được duyệt 0,0553 100m3
17 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo HSTK được duyệt 0,1106 100m3
18 Rải đá mạt tôn nền Theo HSTK được duyệt 0,0732 100m3
19 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 3,764 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt 0,0235 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt 0,1192 tấn
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt 0,169 100m2
23 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 0,9293 m3
24 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 Theo HSTK được duyệt 4,921 m3
25 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 Theo HSTK được duyệt 1,8295 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt 0,0073 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt 0,0406 tấn
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt 0,0272 100m2
29 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 0,2988 m3
30 Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác100 Theo HSTK được duyệt 6,602 m2
31 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo HSTK được duyệt 6,072 m2
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo HSTK được duyệt 80,448 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 93,122 m2
34 Gia công hệ khung dàn Theo HSTK được duyệt 0,4196 tấn
35 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn Theo HSTK được duyệt 0,4196 tấn
36 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo HSTK được duyệt 0,1446 tấn
37 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo HSTK được duyệt 0,1446 tấn
38 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt 0,3051 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt 0,3051 tấn
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 54,3353 m2
41 Mua, lắp đặt lưới thép B40 khổ 1,2m mạ kẽm, dày 3ly Theo HSTK được duyệt 15,68 m2
42 Mua, lắp đặt lưới thép B40 khổ 1,5m mạ kẽm, dày 3ly Theo HSTK được duyệt 4 m2
43 Lợp mái tôn LD dày 0,42mm Theo HSTK được duyệt 0,504 100m2
44 Tôn úp nóc, góc xối rộng 0,6m Theo HSTK được duyệt 20,08 md
45 Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2) Theo HSTK được duyệt 226,8 cái
E HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo HSTK được duyệt 0,2118 100m3
2 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt 7,601 100m
3 Đệm đá dăm chèn đầu cọc tre Theo HSTK được duyệt 1,0924 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt 0,0259 100m2
5 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK được duyệt 1,2161 m3
6 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 Theo HSTK được duyệt 2,9466 m3
7 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 Theo HSTK được duyệt 5,3411 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt 0,0167 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt 0,123 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt 0,0588 100m2
11 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 0,9702 m3
12 Lấp đất chân móng công trình (tính bằng 1/3 khối lượng đào) Theo HSTK được duyệt 0,0706 100m3
13 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo HSTK được duyệt 0,1412 100m3
14 Đổ đá mạt tôn nền Theo HSTK được duyệt 0,0159 100m3
15 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK được duyệt 0,638 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt 0,0079 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt 0,001 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt 0,0038 tấn
19 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 0,0484 m3
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt 0,057 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt 0,0237 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt 0,1064 tấn
23 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 0,6372 m3
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt 0,1362 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt 0,1894 tấn
26 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 1,6 m3
27 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 Theo HSTK được duyệt 6,7171 m3
28 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 Theo HSTK được duyệt 0,3538 m3
29 Trát trần, vữa XM PCB40 mác 100 Theo HSTK được duyệt 13,62 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác100 Theo HSTK được duyệt 5,7 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác100 Theo HSTK được duyệt 3,168 m2
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo HSTK được duyệt 39,1204 m2
33 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo HSTK được duyệt 8,224 m2
34 Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 100 Theo HSTK được duyệt 16,08 m
35 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM PCB30 mác 75 Theo HSTK được duyệt 7,5568 m2
36 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM PCB30 mác 75 Theo HSTK được duyệt 24,912 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 30,712 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 39,1204 m2
39 Mua cửa đi cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly (đã bao gồm cả phụ kiện) Theo HSTK được duyệt 3,2 m2
40 Mua cửa sổ cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện) Theo HSTK được duyệt 0,72 m2
41 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép Theo HSTK được duyệt 3,92 m2
42 Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm Theo HSTK được duyệt 0,0166 tấn
43 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt 0,72 m2
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 0,6048 m2
45 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm Theo HSTK được duyệt 2 bộ
46 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo HSTK được duyệt 20 m
47 Lắp đặt công tắc đơn Theo HSTK được duyệt 2 cái
48 Đế âm + mặt Theo HSTK được duyệt 2 cái
49 Băng dính PVC Theo HSTK được duyệt 1 cuộn
50 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được duyệt 2 bộ
51 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt 2 bộ
52 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt 2 bộ
53 Lắp đặt gương soi Theo HSTK được duyệt 2 cái
54 Lắp đặt kệ kính Theo HSTK được duyệt 2 cái
55 Lắp đặt giá treo Theo HSTK được duyệt 2 cái
56 Lắp đặt hộp đựng Theo HSTK được duyệt 2 cái
57 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt 2 cái
58 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Theo HSTK được duyệt 1 bể
59 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Theo HSTK được duyệt 0,2 100m
60 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Theo HSTK được duyệt 0,03 100m
61 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Theo HSTK được duyệt 0,03 100m
62 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm Theo HSTK được duyệt 6 cái
63 Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=20mm Theo HSTK được duyệt 15 cái
64 Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=32mm Theo HSTK được duyệt 1 cái
65 Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=50mm Theo HSTK được duyệt 2 cái
66 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm Theo HSTK được duyệt 5 cái
67 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50-32mm Theo HSTK được duyệt 1 cái
68 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32-20mm Theo HSTK được duyệt 1 cái
69 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Theo HSTK được duyệt 1 cái
70 Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 110mm Theo HSTK được duyệt 0,15 100m
71 Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 76mm Theo HSTK được duyệt 0,2 100m
72 Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 110mm Theo HSTK được duyệt 4 cái
73 Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 76mm Theo HSTK được duyệt 2 cái
74 Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 110mm Theo HSTK được duyệt 2 cái
75 Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 76mm Theo HSTK được duyệt 2 cái
76 Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 110mm Theo HSTK được duyệt 4 cái
77 Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 76mm Theo HSTK được duyệt 4 cái
78 Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 76mm Theo HSTK được duyệt 2 cái
79 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mm Theo HSTK được duyệt 0,03 100m
80 Keo gián Theo HSTK được duyệt 5 hộp
F HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Đào xúc đất , đất cấp II Theo HSTK được duyệt 0,0907 100m3
2 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt 3,15 100m
3 Đệm đá dăm chèn đầu cọc Theo HSTK được duyệt 0,504 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt 0,0156 100m2
5 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK được duyệt 0,504 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt 0,0442 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt 0,0264 100m2
8 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 1,2393 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt 0,0042 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt 0,0551 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt 0,0376 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 0,3104 m3
13 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 Theo HSTK được duyệt 0,9311 m3
14 Lấp đất chân móng Theo HSTK được duyệt 0,0302 100m3
15 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo HSTK được duyệt 0,0605 100m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt 0,0713 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 0,392 m3
18 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 Theo HSTK được duyệt 1,1761 m3
19 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo HSTK được duyệt 14,8368 m2
20 Miết mạch tường gạch loại lõm Theo HSTK được duyệt 31,68 m2
21 Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 100 Theo HSTK được duyệt 5,28 m
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 14,8368 m2
23 Sản xuất cổng sắt Theo HSTK được duyệt 0,2953 tấn
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 17,3123 m2
25 Lắp dựng cánh cổng Theo HSTK được duyệt 11,53 m2
26 Bản lề Theo HSTK được duyệt 9 cái
27 Khóa cổng Theo HSTK được duyệt 2 cái
28 Chốt cổng Theo HSTK được duyệt 2 cái
29 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK được duyệt 0,0715 m3
30 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 Theo HSTK được duyệt 0,2961 m3
31 Công tác ốp đá granit vào tường sử dụng keo dán Theo HSTK được duyệt 3,8015 m2
32 Phào inox màu đồng xung quanh bảng tên: Theo HSTK được duyệt 6,4 m
33 Chữ inox màu đồng h12cm: "CÔNG AN" Theo HSTK được duyệt 6 chữ
34 Chữ inox màu đồng h15cm: "THỊ TRẤN YÊN THỊNH" Theo HSTK được duyệt 15 chữ
35 Chữ inox màu đồng h8cm: "YEN THINH TOWN POLICE" Theo HSTK được duyệt 18 chữ
36 Chữ inox màu đồng h4cm: " ĐC: THỊ TRẤN YÊN THỊNH - HUYỆN YÊN MÔ - TỈNH NINH BÌNH" Theo HSTK được duyệt 39 chữ
37 Công an hiệu bằng mêca Theo HSTK được duyệt 1 Cái
38 Đào xúc đất, đất cấp II Theo HSTK được duyệt 3,9604 100m3
39 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt 148,9719 100m
40 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Theo HSTK được duyệt 23,8355 m3
41 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSTK được duyệt 0,3667 100m2
42 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK được duyệt 23,8355 m3
43 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 100 Theo HSTK được duyệt 80,674 m3
44 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 100 Theo HSTK được duyệt 152,8681 m3
45 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt 0,5501 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt 0,196 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt 0,9167 tấn
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 9,0758 m3
49 Lấp đất chân móng công trình Theo HSTK được duyệt 1,3201 100m3
50 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo HSTK được duyệt 2,6403 100m3
51 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 Theo HSTK được duyệt 64,4965 m3
52 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 Theo HSTK được duyệt 13,5899 m3
53 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt 0,5459 100m2
54 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK được duyệt 0,0776 tấn
55 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK được duyệt 0,5027 tấn
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 6,0506 m3
57 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo HSTK được duyệt 757,3455 m2
58 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo HSTK được duyệt 133,6742 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 891,0197 m2
G HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, BỒN CÂY, BỒN HOA
1 Rải đá mạt tạo phẳng Theo HSTK được duyệt 0,4056 100m3
2 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 162,24 m3
3 Đào đất móng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt 6,5296 m3
4 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo HSTK được duyệt 0,0653 100m3
5 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK được duyệt 4,081 m3
6 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 12,4086 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo HSTK được duyệt 67,76 m2
8 Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 100 Theo HSTK được duyệt 77 m
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 67,76 m2
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt 0,5275 m3
11 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Theo HSTK được duyệt 0,5275 m3
12 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK được duyệt 0,5275 m3
13 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 Theo HSTK được duyệt 1,1053 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo HSTK được duyệt 7,1592 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 7,1592 m2
16 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt 2,6343 m3
17 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Theo HSTK được duyệt 2,6343 m3
18 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK được duyệt 2,6343 m3
19 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 Theo HSTK được duyệt 6,5693 m3
20 Rải đá mạt công trình Theo HSTK được duyệt 0,0527 100m3
21 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 2,5105 m3
22 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM PCB30 mác 75 Theo HSTK được duyệt 26,425 m2
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo HSTK được duyệt 23,4123 m2
24 Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 100 Theo HSTK được duyệt 56,7208 m
25 Mua đất màu trồng cây Theo HSTK được duyệt 8,0045 m3
26 Mua, trồng cây bụi tròn (bỏng nổ, ngâu) tán rộng 1,5-2m, cao 0,6-1,5m Theo HSTK được duyệt 9 Cây
27 Mua, trồng cỏ lá tre Theo HSTK được duyệt 22,85 m2
H HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào rãnh thoát nước, đất cấp II Theo HSTK được duyệt 0,64 100m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt 11,6188 m3
3 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 Theo HSTK được duyệt 18,9253 m3
4 Trát tường thành rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 172,048 m2
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo HSTK được duyệt 56,22 m2
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) Theo HSTK được duyệt 6,8214 m3
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt 0,7994 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt 1,3732 100m2
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt 185 cấu kiện
10 Lấp đất chân móng rãnh nước Theo HSTK được duyệt 0,2133 100m3
11 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo HSTK được duyệt 0,4267 100m3
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt 2,3823 m3
13 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt 0,2823 m3
14 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 Theo HSTK được duyệt 0,4433 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo HSTK được duyệt 4,029 m2
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo HSTK được duyệt 0,9075 m2
17 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) Theo HSTK được duyệt 0,1779 m3
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt 0,0117 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt 0,0243 100m2
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt 3 cấu kiện
I HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC
1 Đào xúc đất, đất cấp II Theo HSTK được duyệt 0,2385 100m3
2 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt 9,35 100m
3 Làm lớp đá đệm móng Theo HSTK được duyệt 1,3521 m3
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK được duyệt 1,496 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt 0,0307 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt 0,3519 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt 0,064 100m2
8 Bê tông đáy bể đá 1x2 M200 Theo HSTK được duyệt 2,449 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 Theo HSTK được duyệt 3,9723 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt 0,0029 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt 0,0003 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt 0,0014 tấn
13 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 0,0176 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt 0,042 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt 0,0223 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt 0,1116 tấn
17 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 0,561 m3
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 (trát 2 lần) Theo HSTK được duyệt 50,6584 m2
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo HSTK được duyệt 24,5 m2
20 Lấp đất quanh tường bể Theo HSTK được duyệt 13,954 m3
21 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo HSTK được duyệt 0,1785 100m3
22 Đánh màu tường trong bể Theo HSTK được duyệt 50,6584 m2
23 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100 Theo HSTK được duyệt 8,5504 m2
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể Theo HSTK được duyệt 0,1069 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép tấm đan nắp bể, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt 0,206 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép tấm đan nắp bể, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt 0,0051 tấn
27 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 1,1705 m3
28 Mua tôn nắp bể: Theo HSTK được duyệt 1 Cái
J HẠNG MỤC: CỘT CỜ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt 0,588 m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK được duyệt 0,196 m3
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt 0,848 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt 0,142 tấn
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt 0,0304 100m2
6 Lát đá granit đế cột cờ , vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK được duyệt 3,04 m2
7 Mua, lắp dựng ống inox D100 dày 3mm Theo HSTK được duyệt 29,8802 Kg
8 Mua, lắp dựng ống inox D60 dày 3mm Theo HSTK được duyệt 8,9641 m
9 Mua, lắp dựng ống inox D30 dày 3mm Theo HSTK được duyệt 4,482 m
10 Quả cầu inox D60 Theo HSTK được duyệt 1 quả
11 Ròng rọc 1 Theo HSTK được duyệt 1 cái
12 Ròng rọc 2 Theo HSTK được duyệt 1 cái
13 Gia công cột bằng thép tấm Theo HSTK được duyệt 0,0202 tấn
14 Bu lông liên kết D10 Theo HSTK được duyệt 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->