Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210232648-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/03/2021 14:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210158148
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phúc lợi
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-24 14:00:00 đến ngày 2021-03-03 14:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,980,964,894 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.471E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.49E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành phần khối lượng đã thực hiện của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của phòng công chứng hoặc cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình;(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ tải trọng > 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC:NHÀ LÀM VIỆC CÔNG ĐOÀN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,26100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,858m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,6025100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7661100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,2039100m3
6Mua đất để đắp nền nhàĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế163,285m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,6329100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,5316100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế24,7921m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,455m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,591m3
12Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,308m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế56,4703m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,315m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,0125m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,3866m3
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế29,433m3
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế52,4247m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,537m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,4098m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,3743100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,8363100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,0659100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,141100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,2127100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,7095100m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,148100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5124tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,067tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,386tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2841tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,0653tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,297tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2404tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,255tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8796tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5442tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,3317tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,2548tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,446tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,2344tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3181tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2381tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2931tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1971tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2844tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,5463tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4268tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2518tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0783tấn
51Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế18,4589m3
52Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,92m3
53Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,9952m3
54Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,3294m3
55Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,536m3
56Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,484m3
57Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,3339m3
58Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,0937m3
59Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế55,8043m3
60Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế100,809m3
61Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế460,1785m2
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế45,3m2
63Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế853,0638m2
64Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(không sơn)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế350,425m2
65Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(ngoài nhà)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế33,5875m2
66Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(trong nhà)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế69,265m2
67Trát xà dầm, vữa XM mác 75(ngoài nhà)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế70,745m2
68Trát xà dầm, vữa XM mác 75(trong nhà)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,34m2
69Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế285,526m2
70Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(ngoài nhà)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế66,791m2
71Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(trong nhà)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế43,81m2
72Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế110,601m2
73Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế968,396m2
74Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.184,7043m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế502,764m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.650,3363m2
77Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế318,68m
78Đắp phào kép, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế67,3m
79Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế52m
80Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế280,7527m2
81Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột kt gạch 100x200mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế128,538m2
82Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế52,6963m2
83Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế33,69m2
84Lát nền, sàn, kích thước gạch 800x800mm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế482,138m2
85Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế24,944m2
86Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,4713m2
87Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,5266m2
88Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế62,08m2
89Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,9086m2
90Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 3cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,5744m2
91Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế39,47m2
92Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế39,47m2
93Gia công xà gồ thép tráng kẽmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,5898tấn
94Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,5898tấn
95Gia công giằng sân khấuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1957tấn
96Lắp dựng giằng sân khấuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1957tấn
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,28m2
98Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,1882100m2
99SXLD trần thạch cao khung nổi KT 600x600Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,2185m2
100SXLD trần thạch cao khung chìmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế391,3315m2
101Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế183,8492m2
102SX cửa đi nhôm Eurowwindow 2 cánh mở quay ra ngoài,sơn tĩnh điện màu Ral 9010 bóng.Kính hộp trắng 2 lớp cường lực 5-9-5mm.PKKK,khóa 2 mặtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,761m2
103SX vách kính hệ cửa nhôm Eurowwindow, sơn tĩnh điện màu Ral 9010 bóng.Kính hộp trắng 2 lớp cường lực 5-9-5mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,3466m2
104SX cửa đi nhôm Eurowwindow 2 cánh mở quay ra ngoài,sơn tĩnh điện màu Ral 9010 bóng.Kính hộp trắng 2 lớp cường lực 5-9-5mm.PKKK,khóa 2 mặtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế20,2829m2
105SX vách kính hệ cửa nhôm Eurowwindow, sơn tĩnh điện màu Ral 9010 bóng.Kính hộp trắng 2 lớp cường lực 5-9-5mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,6787m2
106SX cửa đi nhôm Eurowwindow 1 cánh mở quay ra ngoài,sơn tĩnh điện màu Ral 9010 bóng.Kính hộp trắng 2 lớp cường lực 5-9-5mm.PKKK,khóa 2 mặtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,2909m2
107SX vách kính hệ cửa nhôm Eurowwindow, sơn tĩnh điện màu Ral 9010 bóng.Kính hộp trắng 2 lớp cường lực 5-9-5mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5285m2
108SX cửa đi nhôm Eurowwindow 1 cánh mở quay ra ngoài,sơn tĩnh điện màu Ral 9010 bóng.Kính hộp trắng 2 lớp cường lực 5-9-5mm.PKKK,khóa 2 mặtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế18,1493m2
109SX cửa sổ nhôm Eurowwindow 4 cánh mở trượt,sơn tĩnh điện màu Ral 9010 bóng.Kính hộp trắng 2 lớp cường lực 5-9-5mm.PKKK,khóa Touch LockĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế73,232m2
110SX vách kính hệ cửa nhôm Eurowwindow, sơn tĩnh điện màu Ral 9010 bóng.Kính hộp trắng 2 lớp cường lực 5-9-5mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế27,0043m2
111SX cửa sổ nhôm Eurowwindow 2 cánh mở trượt,sơn tĩnh điện màu Ral 9010 bóng.Kính hộp trắng 2 lớp cường lực 5-9-5mm.PKKK,khóa Touch LockĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,808m2
112SX vách kính hệ cửa nhôm Eurowwindow, sơn tĩnh điện màu Ral 9010 bóng.Kính hộp trắng 2 lớp cường lực 5-9-5mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,4042m2
113SX cửa sổ nhôm Eurowwindow 1 cánh mở hất ra ngoài,sơn tĩnh điện màu Ral 9010 bóng.Kính hộp trắng 2 lớp cường lực 5-9-5mm.PKKK:Hãng Eurowindow,bản lề chữ AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,8705m2
114SX cửa sổ 4 cánh mở trượt nhôm Eurowindow, sơn tĩnh điện màu Ral 9010 bóng.Kính hộp trắng 2 lớp cường lực 5-9-5mm.PKKK:Hãng Eurowindow,khóa Touch LockĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,648m2
115SX vách kính hệ cửa nhôm Eurowwindow, sơn tĩnh điện màu Ral 9010 bóng.Kính hộp trắng 2 lớp cường lực 5-9-5mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,8202m2
116SXLD tủ cửa gỗ căm xe thổi PU(phụ kiện kèm theo)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,02m2
117SXLD tủ cửa gỗ căm xe thổi PU(phụ kiện kèm theo)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,4928m2
118SXLD lan can Inox D50*1.5Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,8md
119SXLD lan can Inox hộp 30*30*1.2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế39,12md
120SXLD bông gióĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,82m2
121SXLD trụ cầu thang bằng gỗ căm xe sơn PUĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
122SXLD lan can cầu thang bằng gỗ căm xe sơn PUĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,5md
123Thảm màu đỏ sân khấuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,34m2
124Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,267100m2
125Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế43,9861m3
126Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,2064tấn
127Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế43,682310m2
128Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế19,133tấn
129Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,3506tấn
130Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,5742m3
131Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,95610m2
B HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1958100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1958100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,846m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,71m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,765m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0265100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0621tấn
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
9Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,334m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế36,67m2
11Quét nước xi măng 2 nước chống thấmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế36,67m2
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,275m2
13Lớp sỏi trứngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,21m3
14Lớp than củiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,21m3
15Lớp đá dămĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,42m3
16Bản bê tông đục lỗĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
C HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt đèn led 1.2m máng hộp Inox tán xạ áp trần 3x18WĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15bộ
2Lắp đặt đèn led 1.2m máng hộp Inox tán xạ âm trần 3x18WĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12bộ
3Lắp đặt đèn led 1.2m 1x18W T8 máng dẹpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5bộ
4Lắp đặt đèn dĩa led D225-18WĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế21bộ
5Lắp đèn chiếu sáng sự cố 2x(6V-4W)+1 ổ cắm 2 chấuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4bộ
6Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 77W D1.4mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15cái
7Lắp đặt dimmer quạt 16A 1 hạt+đế PVCĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
8Lắp đặt dimmer quạt 16A 2 hạt+đế PVCĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6bộ
9Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 hạt+đế PVCĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
10Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt+đế PVCĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
11Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt+đế PVCĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
12Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạt+đế PVCĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
13Lắp đặt ổ cắm điện 2 ổ 3 chấu +đế PVCĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế31cái
14Lắp đặt MCCB-B150A 2P,Ic=7.5kAĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
15Lắp đặt MCCB-B63A 2P,Ic=4.5kAĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
16Lắp đặt MCB-B20A 1P,Ik=4.5kA+mặt+đế PVCĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7cái
17Lắp đặt MCB-C20A 1P,Ik=4.5kA+mặt+đế PVCĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
18Lắp đặt tủ điện chính STĐ(W400xH600xD150, gồm có:3 bộ MCT 200/5A-10VA,đồng hồ đo volt,ampe đèn báo pha,thanh cái đồng)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
19Tủ điện KL(W300xH400xD150,gồm có:đồng hồ đo volt,ampe đèn báo pha,thanh cái đồng)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
20Lắp đặt hộp đấu nối PVC D100Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20hộp
21Lắp đặt dây cáp CXV-PVC/DSTA/XLPE/Cu 2x25mm2, 0.6-1kVĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế50m
22Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 16mm2, 450-750VĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15m
23Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 14mm2, 450-750VĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế140m
24Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 6.0mm2, 450-750VĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế70m
25Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 4.0mm2, 450-750VĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế350m
26Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 2.5mm2, 450-750VĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế800m
27Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 1.5mm2, 450-750VĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.200m
28Lắp đặt ống luồn TFP D65/50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế50m
29Lắp đặt ống luồn cứng PVC D25Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế80m
30Lắp đặt ống luồn PVC D20Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế400m
31Lắp đặt ống luồn PVC D16Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế400m
32Gia công và đóng cọc chống sétĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10cọc
33Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế45m
34Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,8373m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0375100m3
36Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,75m3
37Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,0898m3
38Băng vải cảnh báo cáp điện ngầm 15cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế50m
39Băng keo điệnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cuộn
D HỐ TIẾP ĐỊA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,215m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,072m3
3Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1101m3
4Đan BTCTĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
E HỆ THỐNG NƯỚC
1Lắp đặt ống uPVC D114 dày 3.2mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,28100m
2Lắp đặt ống uPVC D90 dày 2.9mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,28100m
3Lắp đặt ống uPVC D60 dày 2.3mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,12100m
4Lắp đặt ống uPVC D42 dày 2.1mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2100m
5Lắp đặt ống uPVC D34 dày 2.0mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2100m
6Lắp đặt ống uPVC D27 dày 1.8mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,28100m
7Lắp đặt chậu xí bệtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5bộ
8Lắp đặt vòi rửa vệ sinhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
9Lắp đặt lavabo bán âmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7bộ
10Lắp đặt vòi và bộ xả của lavabo bán âmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7bộ
11Lắp đặt vòi rửa Inox tay gạt ren D21Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4bộ
12Lắp đặt vòi rửa Inox có hoa sen tắmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
13Lắp đặt chậu tiểu namĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4bộ
14Lắp đặt vách+vòi nhấn và bộ xả của âu tiểu namĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4bộ
15Lắp đặt phễu thu chống hôi Inox D90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9cái
16Lắp đặt van bi tay gạt PVC D27Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
17Lắp nút bịt nhựa dán keo, đường kính nút bịt 114mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10cái
18Lắp đặt co 114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
19Lắp đặt lơi 114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
20Lắp đặt y 114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
21Lắp đặt tê cong 114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
22Lắp đặt tê 114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
23Lắp nút bịt nhựa dán keo, đường kính nút bịt 90mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9cái
24Lắp đặt co 90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
25Lắp đặt lơi 90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
26Lắp đặt y 90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
27Lắp đặt tê cong 90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
28Lắp nút bịt nhựa dán keo, đường kính nút bịt 60mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
29Lắp đặt co 60Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20cái
30Lắp đặt lơi 60Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
31Lắp đặt tê 60Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
32Lắp đặt y 60Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
33Lắp đặt côn 34-27Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
34Lắp đặt côn 60-34Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
35Lắp đặt côn 90-60Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
36Lắp đặt côn 114-60Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
37Lắp đặt co 42Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
38Lắp đặt lơi 42Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
39Lắp đặt tê 42Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
40Lắp đặt co 34Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
41Lắp đặt co 27Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20cái
42Lắp đặt lơi 27Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
43Lắp đặt tê 27Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
44Lắp đặt tê 27 ren trong kim loại D21Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
45Lắp đặt thẳng 27 ren ngoài kim loại D21Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
46Lắp đặt co 27 ren trong kim loại D21Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
47Lắp đặt co 27 ren ngoài kim loại D21Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
48Lắp đặt cút ren trong và ngoài 21Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế22cái
49Lắp đặt tê chia ren 21 ren ngoài kim loại đồngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
50Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,1068m3
51Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0211100m3
52Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,1068m3
53Ti treo D6mm và bách treo ống D60,D90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10cái
F HỆ THỐNG ĐIỆN LẠNH
1Lắp đặt máy lạnh treo tường 2.0HPĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5máy
2Lắp đặt máy lạnh treo tường 2.5HPĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7máy
3Máy lạnh treo tường 2.0HPĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5bộ
4Máy lạnh treo tường 2.5HPĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7bộ
5Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,35mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,85100m
6Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,85100m
7Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,35mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,85100m
8Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,85100m
9Lắp đặt ống nước ngưng D21Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8100m
10Lắp đặt co,lơi D21Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế50cái
11Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 21mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8100m
12Lắp đặt dây điện 3x(1cx2.5mm2)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế120m
13Lắp đặt dây điện 3x(1cx1.5mm2)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế120m
14Gas nạp thêm R410Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6kg
15Sắt V đỡ dàn nóng+sơn máy 2.0-2.5HPĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12bộ
G HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Hoá chất giảm điện trở Erico(11.34kg/bao)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bao
2SXLĐ kim thu sét tiên đạo-ESE NLP 1100-15(Rbv=51m,bảo vệ cấp III)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1kim
3SXLD trụ kim STK D40, dày 2ly,L=5m phủ sơn kẽmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1trụ
4SXLD giá đỡ trụĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
5Gia công và đóng cọc chống sétĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cọc
6Khoan tạo lỗ chôn cọc tiếp địa D70Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế35m
7Lắp đặt cáp thoát sét đồng trần 50mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế65m
8Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp uPVC D27Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,12100m
9Hộp kiểm tra đo điện trởĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
10Co,ốc,vít,tacke đạn và phụ kiện khácĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1
11Cáp lụa neo 8mm2+4 bộ tăng cơ 25cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế30m
H HỆ THỐNG VẬT TƯ MẠNG LAN
1Lắp đặt tủ điện STĐ 300x400x150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
2Lắp đặt hub phân phối 16 out portĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
3Lắp đặt modum ADSLĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
4Lắp đặt hộp chống sétĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
5Lắp đặt ổ cắm điện thoại telĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
6Lắp đặt ổ cắm mạng internet âm tường+đế PVCĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
7Lắp đặt hộp đấu nốiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10hộp
8Lắp đặt dây cáp điện thoại 1 đôi 1x2x0.5mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế300m
9Lắp đặt dây cáp mạng CAT 6e 4P UTP (8line)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế250m
10Lắp đặt ống luồn TFP D40/30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế50m
11Lắp đặt ống luồn PVC D42Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4m
12Lắp đặt ống luồn PVC D25Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế50m
13Lắp đặt ống luồn PVC D20Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế300m
I HỆ THỐNG PCCC
1Bình chữa cháy bột MFZ8BC 8kgĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4bình
2Bình chữa cháy CO2 MT5 5kgĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4bình
3Bảng tiêu lệnh,nội quy PCCCĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
J HẠNG MỤC: ĐÀI NƯỚC 3M3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0678100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,072m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0171100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,484m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,332m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,528m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0888100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0704100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0383tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0888tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0128tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,056tấn
13Gia công giằng mái thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,9928tấn
14Lắp dựng khung thép hìnhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,9928tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế44,4184m2
16Lắp đặt bulon D18 L600Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế16cái
17Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bể
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.471E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.49E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành phần khối lượng đã thực hiện của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của phòng công chứng hoặc cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình;(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm cóc - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
2 Đầm bàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
3 Đầm dùi - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
4 Máy cắt gạch đá - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
5 Máy trộn bê tông - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)4
6 Máy hàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
7 Máy khoan - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
8 Ô tô tự đổ tải trọng > 10 tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->