Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210232648-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/03/2021 14:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210158148 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phúc lợi |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-24 14:00:00 đến ngày 2021-03-03 14:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,980,964,894 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.471E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.49E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành phần khối lượng đã thực hiện của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của phòng công chứng hoặc cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình;(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ tải trọng > 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC:NHÀ LÀM VIỆC CÔNG ĐOÀN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,26 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,858 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,6025 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7661 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,2039 | 100m3 |
| 6 | Mua đất để đắp nền nhà | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 163,285 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,6329 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,5316 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24,7921 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,455 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,591 | m3 |
| 12 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,308 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 56,4703 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,315 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,0125 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,3866 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 29,433 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 52,4247 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,537 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,4098 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,3743 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,8363 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0659 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,141 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,2127 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,7095 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,148 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5124 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,067 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,386 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2841 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0653 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,297 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2404 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,255 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8796 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5442 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,3317 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2548 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,446 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,2344 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3181 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2381 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2931 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1971 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2844 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,5463 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4268 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2518 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0783 | tấn |
| 51 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,4589 | m3 |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,92 | m3 |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,9952 | m3 |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,3294 | m3 |
| 55 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,536 | m3 |
| 56 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,484 | m3 |
| 57 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,3339 | m3 |
| 58 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,0937 | m3 |
| 59 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 55,8043 | m3 |
| 60 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 100,809 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 460,1785 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 45,3 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 853,0638 | m2 |
| 64 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(không sơn) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 350,425 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(ngoài nhà) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 33,5875 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(trong nhà) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 69,265 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75(ngoài nhà) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 70,745 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75(trong nhà) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,34 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 285,526 | m2 |
| 70 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(ngoài nhà) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 66,791 | m2 |
| 71 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(trong nhà) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 43,81 | m2 |
| 72 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 110,601 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 968,396 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.184,7043 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 502,764 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.650,3363 | m2 |
| 77 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 318,68 | m |
| 78 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 67,3 | m |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 52 | m |
| 80 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 280,7527 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột kt gạch 100x200mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 128,538 | m2 |
| 82 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 52,6963 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 33,69 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 800x800mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 482,138 | m2 |
| 85 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24,944 | m2 |
| 86 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,4713 | m2 |
| 87 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,5266 | m2 |
| 88 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 62,08 | m2 |
| 89 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,9086 | m2 |
| 90 | Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 3cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,5744 | m2 |
| 91 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 39,47 | m2 |
| 92 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 39,47 | m2 |
| 93 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,5898 | tấn |
| 94 | Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,5898 | tấn |
| 95 | Gia công giằng sân khấu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1957 | tấn |
| 96 | Lắp dựng giằng sân khấu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1957 | tấn |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,28 | m2 |
| 98 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,1882 | 100m2 |
| 99 | SXLD trần thạch cao khung nổi KT 600x600 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,2185 | m2 |
| 100 | SXLD trần thạch cao khung chìm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 391,3315 | m2 |
| 101 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 183,8492 | m2 |
| 102 | SX cửa đi nhôm Eurowwindow 2 cánh mở quay ra ngoài,sơn tĩnh điện màu Ral 9010 bóng.Kính hộp trắng 2 lớp cường lực 5-9-5mm.PKKK,khóa 2 mặt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,761 | m2 |
| 103 | SX vách kính hệ cửa nhôm Eurowwindow, sơn tĩnh điện màu Ral 9010 bóng.Kính hộp trắng 2 lớp cường lực 5-9-5mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,3466 | m2 |
| 104 | SX cửa đi nhôm Eurowwindow 2 cánh mở quay ra ngoài,sơn tĩnh điện màu Ral 9010 bóng.Kính hộp trắng 2 lớp cường lực 5-9-5mm.PKKK,khóa 2 mặt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,2829 | m2 |
| 105 | SX vách kính hệ cửa nhôm Eurowwindow, sơn tĩnh điện màu Ral 9010 bóng.Kính hộp trắng 2 lớp cường lực 5-9-5mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,6787 | m2 |
| 106 | SX cửa đi nhôm Eurowwindow 1 cánh mở quay ra ngoài,sơn tĩnh điện màu Ral 9010 bóng.Kính hộp trắng 2 lớp cường lực 5-9-5mm.PKKK,khóa 2 mặt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,2909 | m2 |
| 107 | SX vách kính hệ cửa nhôm Eurowwindow, sơn tĩnh điện màu Ral 9010 bóng.Kính hộp trắng 2 lớp cường lực 5-9-5mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5285 | m2 |
| 108 | SX cửa đi nhôm Eurowwindow 1 cánh mở quay ra ngoài,sơn tĩnh điện màu Ral 9010 bóng.Kính hộp trắng 2 lớp cường lực 5-9-5mm.PKKK,khóa 2 mặt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,1493 | m2 |
| 109 | SX cửa sổ nhôm Eurowwindow 4 cánh mở trượt,sơn tĩnh điện màu Ral 9010 bóng.Kính hộp trắng 2 lớp cường lực 5-9-5mm.PKKK,khóa Touch Lock | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 73,232 | m2 |
| 110 | SX vách kính hệ cửa nhôm Eurowwindow, sơn tĩnh điện màu Ral 9010 bóng.Kính hộp trắng 2 lớp cường lực 5-9-5mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27,0043 | m2 |
| 111 | SX cửa sổ nhôm Eurowwindow 2 cánh mở trượt,sơn tĩnh điện màu Ral 9010 bóng.Kính hộp trắng 2 lớp cường lực 5-9-5mm.PKKK,khóa Touch Lock | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,808 | m2 |
| 112 | SX vách kính hệ cửa nhôm Eurowwindow, sơn tĩnh điện màu Ral 9010 bóng.Kính hộp trắng 2 lớp cường lực 5-9-5mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,4042 | m2 |
| 113 | SX cửa sổ nhôm Eurowwindow 1 cánh mở hất ra ngoài,sơn tĩnh điện màu Ral 9010 bóng.Kính hộp trắng 2 lớp cường lực 5-9-5mm.PKKK:Hãng Eurowindow,bản lề chữ A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,8705 | m2 |
| 114 | SX cửa sổ 4 cánh mở trượt nhôm Eurowindow, sơn tĩnh điện màu Ral 9010 bóng.Kính hộp trắng 2 lớp cường lực 5-9-5mm.PKKK:Hãng Eurowindow,khóa Touch Lock | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,648 | m2 |
| 115 | SX vách kính hệ cửa nhôm Eurowwindow, sơn tĩnh điện màu Ral 9010 bóng.Kính hộp trắng 2 lớp cường lực 5-9-5mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,8202 | m2 |
| 116 | SXLD tủ cửa gỗ căm xe thổi PU(phụ kiện kèm theo) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,02 | m2 |
| 117 | SXLD tủ cửa gỗ căm xe thổi PU(phụ kiện kèm theo) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,4928 | m2 |
| 118 | SXLD lan can Inox D50*1.5 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,8 | md |
| 119 | SXLD lan can Inox hộp 30*30*1.2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 39,12 | md |
| 120 | SXLD bông gió | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,82 | m2 |
| 121 | SXLD trụ cầu thang bằng gỗ căm xe sơn PU | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 122 | SXLD lan can cầu thang bằng gỗ căm xe sơn PU | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,5 | md |
| 123 | Thảm màu đỏ sân khấu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,34 | m2 |
| 124 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,267 | 100m2 |
| 125 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 43,9861 | m3 |
| 126 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2064 | tấn |
| 127 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 43,6823 | 10m2 |
| 128 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,133 | tấn |
| 129 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,3506 | tấn |
| 130 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,5742 | m3 |
| 131 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,956 | 10m2 |
| B | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1958 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1958 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,846 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,71 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,765 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0265 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0621 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,334 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36,67 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước chống thấm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36,67 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,275 | m2 |
| 13 | Lớp sỏi trứng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,21 | m3 |
| 14 | Lớp than củi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,21 | m3 |
| 15 | Lớp đá dăm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,42 | m3 |
| 16 | Bản bê tông đục lỗ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led 1.2m máng hộp Inox tán xạ áp trần 3x18W | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led 1.2m máng hộp Inox tán xạ âm trần 3x18W | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led 1.2m 1x18W T8 máng dẹp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn dĩa led D225-18W | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21 | bộ |
| 5 | Lắp đèn chiếu sáng sự cố 2x(6V-4W)+1 ổ cắm 2 chấu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 77W D1.4m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt dimmer quạt 16A 1 hạt+đế PVC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dimmer quạt 16A 2 hạt+đế PVC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 hạt+đế PVC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt+đế PVC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt+đế PVC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạt+đế PVC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm điện 2 ổ 3 chấu +đế PVC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 31 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCCB-B150A 2P,Ic=7.5kA | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCCB-B63A 2P,Ic=4.5kA | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB-B20A 1P,Ik=4.5kA+mặt+đế PVC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB-C20A 1P,Ik=4.5kA+mặt+đế PVC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt tủ điện chính STĐ(W400xH600xD150, gồm có:3 bộ MCT 200/5A-10VA,đồng hồ đo volt,ampe đèn báo pha,thanh cái đồng) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 19 | Tủ điện KL(W300xH400xD150,gồm có:đồng hồ đo volt,ampe đèn báo pha,thanh cái đồng) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt hộp đấu nối PVC D100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | hộp |
| 21 | Lắp đặt dây cáp CXV-PVC/DSTA/XLPE/Cu 2x25mm2, 0.6-1kV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 16mm2, 450-750V | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 14mm2, 450-750V | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 140 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 6.0mm2, 450-750V | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 70 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 4.0mm2, 450-750V | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 350 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 2.5mm2, 450-750V | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 800 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 1.5mm2, 450-750V | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.200 | m |
| 28 | Lắp đặt ống luồn TFP D65/50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | m |
| 29 | Lắp đặt ống luồn cứng PVC D25 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 80 | m |
| 30 | Lắp đặt ống luồn PVC D20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 400 | m |
| 31 | Lắp đặt ống luồn PVC D16 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 400 | m |
| 32 | Gia công và đóng cọc chống sét | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cọc |
| 33 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 45 | m |
| 34 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,8373 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0375 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,75 | m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,0898 | m3 |
| 38 | Băng vải cảnh báo cáp điện ngầm 15cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | m |
| 39 | Băng keo điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cuộn |
| D | HỐ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,215 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,072 | m3 |
| 3 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1101 | m3 |
| 4 | Đan BTCT | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| E | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC D114 dày 3.2mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,28 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC D90 dày 2.9mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,28 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC D60 dày 2.3mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống uPVC D42 dày 2.1mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống uPVC D34 dày 2.0mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống uPVC D27 dày 1.8mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,28 | 100m |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt lavabo bán âm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi và bộ xả của lavabo bán âm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa Inox tay gạt ren D21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa Inox có hoa sen tắm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vách+vòi nhấn và bộ xả của âu tiểu nam | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt phễu thu chống hôi Inox D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt van bi tay gạt PVC D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 17 | Lắp nút bịt nhựa dán keo, đường kính nút bịt 114mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt co 114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt lơi 114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt y 114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê cong 114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê 114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Lắp nút bịt nhựa dán keo, đường kính nút bịt 90mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt co 90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt lơi 90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt y 90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê cong 90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 28 | Lắp nút bịt nhựa dán keo, đường kính nút bịt 60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt co 60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | cái |
| 30 | Lắp đặt lơi 60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê 60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt y 60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn 34-27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn 60-34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn 90-60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn 114-60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt co 42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt lơi 42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê 42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt co 34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt co 27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | cái |
| 42 | Lắp đặt lơi 27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê 27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê 27 ren trong kim loại D21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt thẳng 27 ren ngoài kim loại D21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt co 27 ren trong kim loại D21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt co 27 ren ngoài kim loại D21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút ren trong và ngoài 21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê chia ren 21 ren ngoài kim loại đồng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 50 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,1068 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0211 | 100m3 |
| 52 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,1068 | m3 |
| 53 | Ti treo D6mm và bách treo ống D60,D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| F | HỆ THỐNG ĐIỆN LẠNH | |||
| 1 | Lắp đặt máy lạnh treo tường 2.0HP | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy lạnh treo tường 2.5HP | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | máy |
| 3 | Máy lạnh treo tường 2.0HP | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | bộ |
| 4 | Máy lạnh treo tường 2.5HP | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,35mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,85 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,85 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,35mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,85 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,85 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nước ngưng D21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8 | 100m |
| 10 | Lắp đặt co,lơi D21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | cái |
| 11 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 21mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8 | 100m |
| 12 | Lắp đặt dây điện 3x(1cx2.5mm2) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 120 | m |
| 13 | Lắp đặt dây điện 3x(1cx1.5mm2) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 120 | m |
| 14 | Gas nạp thêm R410 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | kg |
| 15 | Sắt V đỡ dàn nóng+sơn máy 2.0-2.5HP | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | bộ |
| G | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Hoá chất giảm điện trở Erico(11.34kg/bao) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bao |
| 2 | SXLĐ kim thu sét tiên đạo-ESE NLP 1100-15(Rbv=51m,bảo vệ cấp III) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | kim |
| 3 | SXLD trụ kim STK D40, dày 2ly,L=5m phủ sơn kẽm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | trụ |
| 4 | SXLD giá đỡ trụ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cọc |
| 6 | Khoan tạo lỗ chôn cọc tiếp địa D70 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp thoát sét đồng trần 50mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 65 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp uPVC D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,12 | 100m |
| 9 | Hộp kiểm tra đo điện trở | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Co,ốc,vít,tacke đạn và phụ kiện khác | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | lô |
| 11 | Cáp lụa neo 8mm2+4 bộ tăng cơ 25cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | m |
| H | HỆ THỐNG VẬT TƯ MẠNG LAN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện STĐ 300x400x150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt hub phân phối 16 out port | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt modum ADSL | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp chống sét | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại tel | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet âm tường+đế PVC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đấu nối | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | hộp |
| 8 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 1 đôi 1x2x0.5mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 300 | m |
| 9 | Lắp đặt dây cáp mạng CAT 6e 4P UTP (8line) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 250 | m |
| 10 | Lắp đặt ống luồn TFP D40/30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt ống luồn PVC D42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | m |
| 12 | Lắp đặt ống luồn PVC D25 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt ống luồn PVC D20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 300 | m |
| I | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Bình chữa cháy bột MFZ8BC 8kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 MT5 5kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bình |
| 3 | Bảng tiêu lệnh,nội quy PCCC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| J | HẠNG MỤC: ĐÀI NƯỚC 3M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0678 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,072 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0171 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,484 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,332 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,528 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0888 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0704 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0383 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0888 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0128 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,056 | tấn |
| 13 | Gia công giằng mái thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9928 | tấn |
| 14 | Lắp dựng khung thép hình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9928 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 44,4184 | m2 |
| 16 | Lắp đặt bulon D18 L600 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bể |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.471E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.49E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành phần khối lượng đã thực hiện của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của phòng công chứng hoặc cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình;(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm cóc | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 2 | Đầm bàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 3 | Đầm dùi | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 4 |
| 6 | Máy hàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 7 | Máy khoan | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ tải trọng > 10 tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi