Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị phần bổ sung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210232479-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/03/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị phần bổ sung |
| Số hiệu KHLCNT | 20191142545 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách Huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-24 10:51:00 đến ngày 2021-03-06 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,489,322,278 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc 25x25,mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 82,6657 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,5749 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,1543 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8247 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8247 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,8648 | 100m2 |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,135 | 100m |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I, ép âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,515 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,004 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 105 | mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,7125 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0271 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0271 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0271 | 100m3 |
| B | ĐÀO MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9678 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,005 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6664 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,6351 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0657 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,6624 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 66,8889 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,813 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,7478 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4354 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9769 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,0996 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,3008 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3477 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0635 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2992 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,25 | tấn |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,1053 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng chân tường, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,4362 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4685 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7409 | tấn |
| 22 | Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4309 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35,4974 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,252 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5505 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,002 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,298 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 236,1749 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,8521 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,8327 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,3 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,8479 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,6897 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,8422 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,8538 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2741 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,422 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3416 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,8754 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5871 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4563 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4713 | tấn |
| C | XÂY TƯỜNG BAO CHE | |||
| 1 | Xây gạch 2 vách 13x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 330mm, cao <=28 m, vữa XM mác 50, tường xây kín | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52,3157 | m3 |
| 2 | Xây gạch 2 vách 13x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 220mm, cao <=28 m, vữa XM mác 50, tường xây kín | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120,91 | m3 |
| 3 | Xây gạch 2 vách 13x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 220mm, cao <=28 m, vữa XM mác 50, tường xây có cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 144,7145 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44,7861 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,9889 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,0742 | m3 |
| 7 | Xây rỗng, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,1889 | m3 |
| 8 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 509,2036 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52,185 | m2 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.061,4183 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 234,3117 | m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 319,9855 | m2 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.612,1174 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34,272 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 591,5498 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.159,3342 | m2 |
| 17 | Trát trong nhà, trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 270,4834 | m2 |
| 18 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 225,7 | m |
| 19 | Khe cắt vữa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 368,07 | m |
| 20 | Thang sắt thăm mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | nắp tôn dày 1,2mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Waterstop PVC chuyên dùng cho khe co dãn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,24 | m |
| 23 | Lớp Seal Flex trám khe co dãn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,24 | m |
| 24 | Lợp tôn che vị trí khe lún | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,8 | m |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 709,9811 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 499,2235 | m2 |
| 27 | Lát gạch chống nóng bằng gạch bê tông xi măng nhẹ ( 600x200x100) mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 263,2333 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47,6978 | m3 |
| 29 | Lát nền, sàn, bằng gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.264,888 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng đá granit màu xám vân gỗ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,525 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, bằng gạch granit 600x600 chống trơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 93,6036 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch granit 600x600 vào chân tường bục giảng, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,872 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch ceramic 600x300 vào tường vệ sinh , vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 67,62 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 600x100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46,746 | m2 |
| 35 | Thi công trần nhôm cell (100x100x50x10x5)mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 116,4264 | m2 |
| 36 | Giá đỡ lavabo INOX | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 37 | Gương soi chống mốc dày 5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,1545 | m2 |
| 38 | Vách ngăn Compact dày 12mm (bao gồm nhân công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ, khóa, chân đế...) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 126,1602 | m2 |
| 39 | Lát đá mặt bàn rửa khu vệ sinh bằng đá granit tự nhiên màu đen , | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,3419 | m2 |
| 40 | Lát bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên , vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 65,265 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.295,73 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.923,5009 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ (sơn đen khu WC có trần cell) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 116,4264 | m2 |
| 44 | Cửa đi kính 6.38ly, khuôn định hình dày 1.4ly, pano nhôm ghép tấm, 2 cánh mở quay | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 98,28 | m2 |
| 45 | Cửa đi kính 6.38ly, khuôn định hình 1.2ly,, pano nhôm chớp, 1 cánh mở quay | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,54 | m2 |
| 46 | Cửa sổ kính 6.38ly, khuôn định hình 1.2ly,, mở trượt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 126 | m2 |
| 47 | Vách kính 6.38ly, khuôn định hình dày 1.4ly, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,8 | m2 |
| 48 | Cửa sổ kính 6.38ly, khuôn định hình 1.2ly, mở lật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,36 | m2 |
| 49 | Cửa chớp nam nhôm (trọn gói lắp đặt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 50 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,8 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 246,18 | m2 |
| 52 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6481 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 69,984 | m2 |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 126 | m2 |
| 55 | Lam nhôm chắn nắng khung thép hộp 40x80x2 (trọn gói lắp dựng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 84,5025 | m2 |
| D | LAN CAN HÀNG LANG | |||
| 1 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,403 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 99,8548 | m2 |
| 3 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 131,94 | m2 |
| 4 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ dổi D60, sơn màu cánh gián | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,62 | m |
| 5 | Sản xuất lan can thang bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7028 | tấn |
| 6 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,258 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,577 | m2 |
| E | SẢNH, TAM CẤP, BỒN HOA XUNG QUANH NHÀ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,0555 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8902 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6098 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,7049 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5453 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0496 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0366 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (vật liệu lấy từ công trình) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0559 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8333 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,5894 | m2 |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,8175 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng đá granit tự nhiên màu xám vân gỗ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,5859 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, gạch terrazo 400x400, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,8915 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,5894 | m2 |
| 15 | Lan can Inox đường dốc, inox 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,8203 | m2 |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8534 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3972 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3425 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7203 | m3 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,7262 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng đá granit tự nhiên,, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,3153 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1 | m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,5087 | 100m2 |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3656 | 100m3 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,0619 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,122 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,689 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,1802 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1045 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1138 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3234 | tấn |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,357 | m3 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,248 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,02 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5162 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0686 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1617 | tấn |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cấu kiện |
| F | LÀM MỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| G | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3308 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông xử lý hư hỏng mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,46 | m3 |
| 3 | Lớp nilon lót nền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 97,3 | m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1362 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,4178 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,4178 | 100m2 |
| 7 | Vật liệu : Khối lượng giải thảm mặt đường bê tông nhựa C19,R19 bù vênh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,5728 | tấn |
| H | VỈA HÈ, BÓ LỀ | |||
| 1 | Bóc dỡ nền vỉa hè cũ bằng máy đào 1,25m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,172 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ nền vỉa hè cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,911 | m3 |
| 3 | Đệm cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2994 | 100m3 |
| 4 | Lát vỉa hè bằng gạch block dày 6cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 318,5 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,7076 | m3 |
| 6 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 119,6 | m |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2026 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,39 | m3 |
| 10 | Bó vỉa bồn cây bằng gạch chỉ, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,3239 | m3 |
| I | TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42 | m2 |
| 2 | Biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cột 88.3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,25 | m |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Vận chuyển đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5719 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5719 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5719 | 100m3 |
| J | LÀM MỚI SÂN BÓNG ĐÁ MINI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,8072 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0114 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0867 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0867 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0867 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,9229 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,1984 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45,018 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9375 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 125 | cái |
| 13 | Tấm đan composite KT 500x300x40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,087 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0189 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0189 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0189 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,686 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,386 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1176 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0588 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0378 | tấn |
| 24 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0329 | tấn |
| 25 | Gia công cột bằng thép ống tráng kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,559 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,559 | tấn |
| 27 | Lưới nhựa chắn bóng (bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 542,4 | m2 |
| 28 | Dây cáp căng lưới D4 bọc nhựa + tăng đơ+ốc siết cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90,4 | m |
| K | MẶT SÂN | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4382 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7191 | 100m3 |
| 3 | Lớp cỏ nhân tạo dạng chỉ không gân LS-D7113850Dtex 1100 chiều cao cọng cỏ 50mm, đế 3 lớp, bào hành 3 năm, thời gian sử dụng 5 năm (bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 479,4 | m2 |
| 4 | Lớp hạt cao su đáy sân (5kg/m2) trài hạt cao su tạo độ nảy (trọn gói bao gồm: hạt cao su chuyên dụng, cát đen tạo phẳng, keo dán chuyên dụng, bạt dán cỏ, nhân công thi công) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 479,4 | m2 |
| L | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN NHÀ HỌC 1 | |||
| 1 | Đèn máng đơn có chóa phản quang bóng Led T8 dài 1.2m, 220V-1X18W (Đèn treo ty) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 180 | bộ |
| 2 | Đèn ốp trần bóng Led 16W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | bộ |
| 3 | Đèn pha led 1x50W-220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Đèn âm trần nhà vệ sinh 9W (Chủng loại theo phê duyệt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | bộ |
| 5 | Quạt trần đường kính 1400, bao gồm hộp số | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 6 | Công tắc đơn 1 chiều (Bao gồm hạt & mặt che) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 7 | Công tắc đôi 1 chiều (Bao gồm hạt & mặt che) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29 | cái |
| 8 | Công tắc đơn đảo chiều (Bao gồm hạt & mặt che) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Công tắc đôi đảo chiều (Bao gồm hạt & mặt che) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70 | cái |
| 11 | Ổ cắm đơn 3 chấu gắn trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 12 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 88 | cái |
| 13 | Cáp điện Cu/PVC 1C-1.5mm2 (Màu đỏ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.670 | m |
| 14 | Cáp điện Cu/PVC 1C-1.5mm2 (Màu xanh) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.670 | m |
| 15 | Cáp điện Cu/PVC 1C-2.5mm2 (Màu đỏ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.054 | m |
| 16 | Cáp điện Cu/PVC 1C-2.5mm2 (Màu xanh) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.054 | m |
| 17 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2C-6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 270 | m |
| 18 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2C-10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42 | m |
| 19 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2C-16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42 | m |
| 20 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4C-10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 21 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4C-16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 22 | Cáp điện Cu/PVC 1C-1.5mm2 (Màu vàng xọc - tiếp địa) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.670 | m |
| 23 | Cáp điện Cu/PVC 1C-2.5mm2 (Màu vàng xọc - tiếp địa) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.054 | m |
| 24 | Cáp điện Cu/PVC 1C-6mm2 (Màu vàng xọc - tiếp địa) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 270 | m |
| 25 | Cáp điện Cu/PVC 1C-10mm2 (Màu vàng xọc - tiếp địa) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52 | m |
| 26 | Cáp điện Cu/PVC 1C-16mm2 (Màu vàng xọc - tiếp địa) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47 | m |
| 27 | Ống nhựa cứng luồn dây D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.869 | m |
| 28 | Ống nhựa cứng luồn dây D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 843,2 | m |
| 29 | Ống nhựa cứng luồn dây D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 229,5 | m |
| 30 | Ống nhựa cứng luồn dây D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 67 | m |
| 31 | Tủ điện tổng nhà học 1 (T.T-NH1) - Vỏ tôn sơn tĩnh điện dày 1.5mm - Kích thước Dài x Cao x Sâu : 600x800x200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 32 | Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Áptômát 3 pha 3 cực loại MCCB-3P-125A-25kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Áptômát 3 pha 3 cực loại MCCB-3P-63A-18kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Áptômát 3 pha 3 cực loại MCCB-3P-50A-18kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Áptômát 1 pha 2 cực loại MCB-2P-32A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 37 | Áptômát 1 pha 1 cực loại MCB-1P-20A-4.5kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Áptômát 1 pha 1 cực loại MCB-1P-16A-4.5kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Tủ điện tầng 2 nhà học 1 (TĐ2.2)- Vỏ tôn sơn tĩnh điện dày 1.5mm - Kích thước Dài x Cao x Sâu : 400x300x200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 40 | Áptômát 3 pha 3 cực loại MCCB-3P-63A-18kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Áptômát 1 pha 2 cực loại MCB-2P-63A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Áptômát 1 pha 2 cực loại MCB-2P-32A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Áptômát 1 pha 1 cực loại MCB-1P-20A-4.5kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Áptômát 1 pha 1 cực loại MCB-1P-16A-4.5kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Tủ điện tầng 2 nhà học 1 (TĐ3.2)- Vỏ tôn sơn tĩnh điện dày 1.5mm - Kích thước Dài x Cao x Sâu : 400x300x200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 47 | Áptômát 3 pha 3 cực loại MCCB-3P-50A-18kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 49 | Áptômát 1 pha 2 cực loại MCB-2P-40A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Áptômát 1 pha 2 cực loại MCB-2P-32A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Áptômát 1 pha 1 cực loại MCB-1P-20A-4.5kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Áptômát 1 pha 1 cực loại MCB-1P-16A-4.5kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Tủ điện phòng (TĐ2.2.3) Hộp nhựa âm tường 10 modul | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | tủ |
| 54 | Áptômát 1 pha 2 cực loại MCB-2P-63A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Áptômát 1 pha 1 cực loại MCB-1P-20A-4.5kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 56 | Áptômát 1 pha 1 cực loại MCB-1P-16A-4.5kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 57 | Áptômát 1 pha 1 cực loại MCB-1P-10A-4.5kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Tủ điện phòng (TĐ3.2.3) Hộp nhựa âm tường 10 modul | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | tủ |
| 59 | Áptômát 1 pha 2 cực loại MCB-2P-40A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Áptômát 1 pha 1 cực loại MCB-1P-16A-4.5kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 61 | Áptômát 1 pha 1 cực loại MCB-1P-10A-4.5kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Tủ điện phòng (TĐ1.2.1 Hộp nhựa âm tường 6 modul | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | tủ |
| 63 | Áptômát 1 pha 2 cực loại MCB-2P-32A-6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 64 | Áptômát 1 pha 1 cực loại MCB-1P-16A-4.5kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 65 | Áptômát 1 pha 1 cực loại MCB-1P-10A-4.5kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| M | Chống sét, nối đất | |||
| 1 | Cọc tiếp địa thép L63x63x6, dài 2,5m mạ kẽm nhúng nóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 2 | Cọc nối đất thép L63x63x6, dài 2,5m mạ kẽm nhúng nóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cọc |
| 3 | Kim thu sét thép D16, H=0.7m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 4 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 5 | Dây dẫn sét thép mạ kẽm D10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 168 | m |
| 6 | Thép dẹt 40x4mm mạ kẽm nhúng nóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 105 | m |
| N | Điều hòa không khí | |||
| 1 | Ống đồng điều hòa D6.4/15.9 dày 0.8mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 2 | Ống nước ngưng D21 class 2, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 3 | Ống nước ngưng D25 class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp Ống nước ngưng D25 class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 5 | Dây tín hiệu 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 6 | Dây cấp nguồn giàn nóng, giàn lạnh 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 7 | Dây cấp nguồn giàn nóng, giàn lạnh ( E )2.5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 8 | Check U.PVC D21, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 9 | Check U.PVC D25, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 10 | Côn thu U.PVC D25/21 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| O | Hệ thống mạng Internet: | |||
| 1 | Lắp đặt ô cắm đơn internet 1 công RJ45, âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 73 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn cáp mạng UTP Cat 6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.288 | m |
| 3 | "Switch 24 post: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | "Patch panel 24 post: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | "Switch 48 post: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | "Tủ Rack 10U: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | UPS 3KVA: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 410 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 100x40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 162 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x1.5mm2) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 11 | Chuông báo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| P | CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ HỌC 1 (XÂY MỚI) | |||
| Q | Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bể |
| 7 | Lắp đặt van điện từ D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van phao D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa D15 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ống PPR DN50 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống PPR DN40 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống PPR DN32 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống PPR DN25 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống PPR DN20 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,66 | 100m |
| 15 | Lắp đặt van 2 chiều DN50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van 2 chiều DN40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt van 2 chiều DN32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt van 2 chiều DN25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê PPR DN50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê PPR DN40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê PPR DN32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê PPR DN25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê PPR DN50/40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê PPR DN40/32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê PPR DN32/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê PPR DN25/20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn PPR DN32/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn PPR DN25/20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút PPR DN50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút PPR DN40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút PPR DN32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút PPR DN25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút PPR DN20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 69 | cái |
| 34 | Lắp đặt rắc co PPR DN50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt rắc co PPR DN40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt rắc co PPR DN32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt rắc co PPR DN25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng sông PPR DN50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông PPR DN40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt măng sông PPR DN32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt măng sông PPR DN25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt măng sông PPR DN20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút ren trong PPR DN20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D125 - C2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 - C2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 - C2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,78 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D60 - C2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D42 - C2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 49 | Lắp đặt phễu thu nước sàn đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt Y đều UPVC D125/125 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt Y đều UPVC D110/110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 52 | Lắp đặt Y đều UPVC D90/90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 53 | Lắp đặt Y đều UPVC D60/60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 54 | Lắp đặt cổ bạt D125/110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt cổ bạt D110/90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt cổ bạt D110/42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 57 | Lắp đặt cổ bạt D90/60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt cổ bạt D90/42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt cổ bạt D60/42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút UPVC 135 độ D125 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút UPVC 135 độ D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút UPVC 135 độ D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút UPVC 135 độ D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút UPVC 135 độ D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 62 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút UPVC 90 độ D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 82 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê thu UPVC D110/42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê thu UPVC D90/42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê thu UPVC D60/42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê đều UPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê thông tắc UPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê thông tắc UPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 72 | Lắp đặt nắp thông tắc UPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 73 | Lắp đặt nắp thông tắc UPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 74 | Lắp đặt Xiphong thoát nước UPVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| R | Thoát nước mưa | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 - C2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Y thu D90/42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D42 - C2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cầu chắn rác D120 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút UPVC 135 độ D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| S | Phòng cháy: | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt kép tráng kẽm - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 800x600x180, tôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 8 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt khớp nối ren trong - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt lăng phun - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt cuộn vòi chữ cháy D50 dài 20m - 16bar | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cuộn |
| 12 | Lắp đặt van góc - Đường kính50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt nội quy tiêu lênh PCCC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bình chữa cháy bằng bột MFZL8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27 | bộ |
| 15 | Kệ để bình chữa cháy bằng tôn sơn tĩnh điện màu đỏ 600x250x250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 76mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính67mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van 1 chiều d65 - Đường kính67mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm ren ngoài bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,5334 | 1m2 |
| 21 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính <100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,67 | 100m |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2: 160x160mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 23 | Lắp đặt đầu báo khói quang loại thường+đế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 24 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x0.75mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 285 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 460 | m |
| 29 | Lắp đặt dây cáp báo cháy 5px0.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 648 | m |
| 31 | Lắp đặt hộp chia ngả, d16cm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 65 | hộp |
| 32 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt điên trở cuối kênh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn EXIT | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố găn stường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 36 | Thiết bị học đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | HM |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi