Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị phần bổ sung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210232479-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/03/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị phần bổ sung
Số hiệu KHLCNT 20191142545
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách Huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-24 10:51:00 đến ngày 2021-03-06 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,489,322,278 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN CỌC
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc 25x25,mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 82,6657 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,5749 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,1543 tấn
4 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,8247 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,8247 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,8648 100m2
7 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13,135 100m
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I, ép âm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,515 100m
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,004 100m
10 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 105 mối nối
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,7125 m3
12 Vận chuyển đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0271 100m3
13 Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0271 100m3
14 Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0271 100m3
B ĐÀO MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,9678 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,005 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,6664 m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,6351 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0657 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16,6624 m3
7 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 66,8889 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,813 100m2
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,7478 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,4354 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,9769 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,0996 tấn
13 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,3008 m3
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3477 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0635 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2992 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,25 tấn
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30,1053 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng chân tường, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,4362 m3
20 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4685 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,7409 tấn
22 Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,4309 100m3
23 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 35,4974 m3
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,252 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5505 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,002 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,298 tấn
28 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 236,1749 m3
29 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,8521 100m2
30 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13,8327 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,3 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,8479 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,6897 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18,8422 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,8538 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,2741 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,422 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3416 tấn
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14,8754 m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,5871 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4563 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4713 tấn
C XÂY TƯỜNG BAO CHE
1 Xây gạch 2 vách 13x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 330mm, cao <=28 m, vữa XM mác 50, tường xây kín Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 52,3157 m3
2 Xây gạch 2 vách 13x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 220mm, cao <=28 m, vữa XM mác 50, tường xây kín Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 120,91 m3
3 Xây gạch 2 vách 13x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 220mm, cao <=28 m, vữa XM mác 50, tường xây có cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 144,7145 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 44,7861 m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,9889 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,0742 m3
7 Xây rỗng, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13,1889 m3
8 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 509,2036 m2
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 52,185 m2
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.061,4183 m2
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 234,3117 m2
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 319,9855 m2
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.612,1174 m2
14 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 34,272 m2
15 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 591,5498 m2
16 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.159,3342 m2
17 Trát trong nhà, trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 270,4834 m2
18 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 225,7 m
19 Khe cắt vữa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 368,07 m
20 Thang sắt thăm mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
21 nắp tôn dày 1,2mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
22 Waterstop PVC chuyên dùng cho khe co dãn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,24 m
23 Lớp Seal Flex trám khe co dãn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,24 m
24 Lợp tôn che vị trí khe lún Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,8 m
25 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 709,9811 m2
26 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 499,2235 m2
27 Lát gạch chống nóng bằng gạch bê tông xi măng nhẹ ( 600x200x100) mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 263,2333 m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 47,6978 m3
29 Lát nền, sàn, bằng gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.264,888 m2
30 Lát nền, sàn bằng đá granit màu xám vân gỗ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,525 m2
31 Lát nền, sàn, bằng gạch granit 600x600 chống trơn, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 93,6036 m2
32 Công tác ốp gạch granit 600x600 vào chân tường bục giảng, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,36m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18,872 m2
33 Công tác ốp gạch ceramic 600x300 vào tường vệ sinh , vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 67,62 m2
34 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 600x100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 46,746 m2
35 Thi công trần nhôm cell (100x100x50x10x5)mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 116,4264 m2
36 Giá đỡ lavabo INOX Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 bộ
37 Gương soi chống mốc dày 5mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,1545 m2
38 Vách ngăn Compact dày 12mm (bao gồm nhân công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ, khóa, chân đế...) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 126,1602 m2
39 Lát đá mặt bàn rửa khu vệ sinh bằng đá granit tự nhiên màu đen , Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,3419 m2
40 Lát bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên , vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 65,265 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.295,73 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3.923,5009 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ (sơn đen khu WC có trần cell) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 116,4264 m2
44 Cửa đi kính 6.38ly, khuôn định hình dày 1.4ly, pano nhôm ghép tấm, 2 cánh mở quay Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 98,28 m2
45 Cửa đi kính 6.38ly, khuôn định hình 1.2ly,, pano nhôm chớp, 1 cánh mở quay Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,54 m2
46 Cửa sổ kính 6.38ly, khuôn định hình 1.2ly,, mở trượt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 126 m2
47 Vách kính 6.38ly, khuôn định hình dày 1.4ly, Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16,8 m2
48 Cửa sổ kính 6.38ly, khuôn định hình 1.2ly, mở lật Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,36 m2
49 Cửa chớp nam nhôm (trọn gói lắp đặt) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,16 m2
50 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16,8 m2
51 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 246,18 m2
52 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,6481 tấn
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 69,984 m2
54 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 126 m2
55 Lam nhôm chắn nắng khung thép hộp 40x80x2 (trọn gói lắp dựng) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 84,5025 m2
D LAN CAN HÀNG LANG
1 Gia công lan can Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,403 tấn
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 99,8548 m2
3 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 131,94 m2
4 Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ dổi D60, sơn màu cánh gián Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 33,62 m
5 Sản xuất lan can thang bộ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,7028 tấn
6 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30,258 m2
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 28,577 m2
E SẢNH, TAM CẤP, BỒN HOA XUNG QUANH NHÀ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,0555 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,8902 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,6098 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,7049 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5453 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0496 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0366 tấn
8 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (vật liệu lấy từ công trình) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0559 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,8333 m3
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,5894 m2
11 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13,8175 m2
12 Lát nền, sàn bằng đá granit tự nhiên màu xám vân gỗ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 17,5859 m2
13 Lát nền, sàn, gạch terrazo 400x400, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,8915 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,5894 m2
15 Lan can Inox đường dốc, inox 304 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,8203 m2
16 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,8534 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3972 m3
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3425 m3
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,7203 m3
20 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,1 m2
21 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,7262 m2
22 Lát nền, sàn bằng đá granit tự nhiên,, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,3153 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,1 m2
24 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14,5087 100m2
25 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3656 100m3
26 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,0619 m3
27 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,122 100m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,689 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,1802 m3
30 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1045 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1138 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3234 tấn
33 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,357 m3
34 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 31,248 m2
35 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,02 m2
36 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,5162 m3
37 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0686 100m2
38 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1617 tấn
39 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13 cấu kiện
F LÀM MỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
G ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3308 100m3
2 Đổ bê tông xử lý hư hỏng mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 19,46 m3
3 Lớp nilon lót nền Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 97,3 m2
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1362 100m3
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,4178 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,4178 100m2
7 Vật liệu : Khối lượng giải thảm mặt đường bê tông nhựa C19,R19 bù vênh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32,5728 tấn
H VỈA HÈ, BÓ LỀ
1 Bóc dỡ nền vỉa hè cũ bằng máy đào 1,25m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,172 100m3
2 Phá dỡ nền vỉa hè cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,911 m3
3 Đệm cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2994 100m3
4 Lát vỉa hè bằng gạch block dày 6cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 318,5 m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,7076 m3
6 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 119,6 m
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,9 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2026 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15,39 m3
10 Bó vỉa bồn cây bằng gạch chỉ, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,3239 m3
I TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 42 m2
2 Biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
3 Cột 88.3mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,25 m
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
5 Vận chuyển đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5719 100m3
6 Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5719 100m3
7 Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5719 100m3
J LÀM MỚI SÂN BÓNG ĐÁ MINI
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,8072 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0114 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0867 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0867 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0867 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,9229 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,1984 m3
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 45,018 m2
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,9375 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,075 tấn
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 125 cái
13 Tấm đan composite KT 500x300x40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 26 cái
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,087 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,012 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0189 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0189 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0189 100m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,686 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,386 m3
21 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1176 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0588 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0378 tấn
24 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0329 tấn
25 Gia công cột bằng thép ống tráng kẽm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,559 tấn
26 Lắp dựng cột thép các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,559 tấn
27 Lưới nhựa chắn bóng (bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt hoàn thiện) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 542,4 m2
28 Dây cáp căng lưới D4 bọc nhựa + tăng đơ+ốc siết cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 90,4 m
K MẶT SÂN
1 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,4382 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,7191 100m3
3 Lớp cỏ nhân tạo dạng chỉ không gân LS-D7113850Dtex 1100 chiều cao cọng cỏ 50mm, đế 3 lớp, bào hành 3 năm, thời gian sử dụng 5 năm (bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt hoàn thiện) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 479,4 m2
4 Lớp hạt cao su đáy sân (5kg/m2) trài hạt cao su tạo độ nảy (trọn gói bao gồm: hạt cao su chuyên dụng, cát đen tạo phẳng, keo dán chuyên dụng, bạt dán cỏ, nhân công thi công) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 479,4 m2
L HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN NHÀ HỌC 1
1 Đèn máng đơn có chóa phản quang bóng Led T8 dài 1.2m, 220V-1X18W (Đèn treo ty) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 180 bộ
2 Đèn ốp trần bóng Led 16W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 28 bộ
3 Đèn pha led 1x50W-220V Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
4 Đèn âm trần nhà vệ sinh 9W (Chủng loại theo phê duyệt) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 21 bộ
5 Quạt trần đường kính 1400, bao gồm hộp số Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 60 cái
6 Công tắc đơn 1 chiều (Bao gồm hạt & mặt che) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 cái
7 Công tắc đôi 1 chiều (Bao gồm hạt & mặt che) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 29 cái
8 Công tắc đơn đảo chiều (Bao gồm hạt & mặt che) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
9 Công tắc đôi đảo chiều (Bao gồm hạt & mặt che) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
10 Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường. Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 70 cái
11 Ổ cắm đơn 3 chấu gắn trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13 cái
12 Ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 88 cái
13 Cáp điện Cu/PVC 1C-1.5mm2 (Màu đỏ) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2.670 m
14 Cáp điện Cu/PVC 1C-1.5mm2 (Màu xanh) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2.670 m
15 Cáp điện Cu/PVC 1C-2.5mm2 (Màu đỏ) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.054 m
16 Cáp điện Cu/PVC 1C-2.5mm2 (Màu xanh) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.054 m
17 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2C-6mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 270 m
18 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2C-10mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 42 m
19 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2C-16mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 42 m
20 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4C-10mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 m
21 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4C-16mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 m
22 Cáp điện Cu/PVC 1C-1.5mm2 (Màu vàng xọc - tiếp địa) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2.670 m
23 Cáp điện Cu/PVC 1C-2.5mm2 (Màu vàng xọc - tiếp địa) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.054 m
24 Cáp điện Cu/PVC 1C-6mm2 (Màu vàng xọc - tiếp địa) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 270 m
25 Cáp điện Cu/PVC 1C-10mm2 (Màu vàng xọc - tiếp địa) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 52 m
26 Cáp điện Cu/PVC 1C-16mm2 (Màu vàng xọc - tiếp địa) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 47 m
27 Ống nhựa cứng luồn dây D16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.869 m
28 Ống nhựa cứng luồn dây D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 843,2 m
29 Ống nhựa cứng luồn dây D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 229,5 m
30 Ống nhựa cứng luồn dây D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 67 m
31 Tủ điện tổng nhà học 1 (T.T-NH1) - Vỏ tôn sơn tĩnh điện dày 1.5mm - Kích thước Dài x Cao x Sâu : 600x800x200mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 tủ
32 Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
33 Áptômát 3 pha 3 cực loại MCCB-3P-125A-25kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
34 Áptômát 3 pha 3 cực loại MCCB-3P-63A-18kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
35 Áptômát 3 pha 3 cực loại MCCB-3P-50A-18kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
36 Áptômát 1 pha 2 cực loại MCB-2P-32A-6kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
37 Áptômát 1 pha 1 cực loại MCB-1P-20A-4.5kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
38 Áptômát 1 pha 1 cực loại MCB-1P-16A-4.5kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
39 Tủ điện tầng 2 nhà học 1 (TĐ2.2)- Vỏ tôn sơn tĩnh điện dày 1.5mm - Kích thước Dài x Cao x Sâu : 400x300x200mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 tủ
40 Áptômát 3 pha 3 cực loại MCCB-3P-63A-18kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
41 Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
42 Áptômát 1 pha 2 cực loại MCB-2P-63A-6kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
43 Áptômát 1 pha 2 cực loại MCB-2P-32A-6kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
44 Áptômát 1 pha 1 cực loại MCB-1P-20A-4.5kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
45 Áptômát 1 pha 1 cực loại MCB-1P-16A-4.5kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
46 Tủ điện tầng 2 nhà học 1 (TĐ3.2)- Vỏ tôn sơn tĩnh điện dày 1.5mm - Kích thước Dài x Cao x Sâu : 400x300x200mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 tủ
47 Áptômát 3 pha 3 cực loại MCCB-3P-50A-18kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
48 Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
49 Áptômát 1 pha 2 cực loại MCB-2P-40A-6kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
50 Áptômát 1 pha 2 cực loại MCB-2P-32A-6kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
51 Áptômát 1 pha 1 cực loại MCB-1P-20A-4.5kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
52 Áptômát 1 pha 1 cực loại MCB-1P-16A-4.5kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
53 Tủ điện phòng (TĐ2.2.3) Hộp nhựa âm tường 10 modul Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 tủ
54 Áptômát 1 pha 2 cực loại MCB-2P-63A-6kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
55 Áptômát 1 pha 1 cực loại MCB-1P-20A-4.5kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
56 Áptômát 1 pha 1 cực loại MCB-1P-16A-4.5kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
57 Áptômát 1 pha 1 cực loại MCB-1P-10A-4.5kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
58 Tủ điện phòng (TĐ3.2.3) Hộp nhựa âm tường 10 modul Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 tủ
59 Áptômát 1 pha 2 cực loại MCB-2P-40A-6kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
60 Áptômát 1 pha 1 cực loại MCB-1P-16A-4.5kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
61 Áptômát 1 pha 1 cực loại MCB-1P-10A-4.5kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
62 Tủ điện phòng (TĐ1.2.1 Hộp nhựa âm tường 6 modul Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9 tủ
63 Áptômát 1 pha 2 cực loại MCB-2P-32A-6kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9 cái
64 Áptômát 1 pha 1 cực loại MCB-1P-16A-4.5kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 27 cái
65 Áptômát 1 pha 1 cực loại MCB-1P-10A-4.5kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9 cái
M Chống sét, nối đất
1 Cọc tiếp địa thép L63x63x6, dài 2,5m mạ kẽm nhúng nóng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cọc
2 Cọc nối đất thép L63x63x6, dài 2,5m mạ kẽm nhúng nóng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cọc
3 Kim thu sét thép D16, H=0.7m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16 cái
4 Hộp kiểm tra tiếp địa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 hộp
5 Dây dẫn sét thép mạ kẽm D10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 168 m
6 Thép dẹt 40x4mm mạ kẽm nhúng nóng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 105 m
N Điều hòa không khí
1 Ống đồng điều hòa D6.4/15.9 dày 0.8mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2 100m
2 Ống nước ngưng D21 class 2, Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,14 100m
3 Ống nước ngưng D25 class 2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,36 100m
4 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp Ống nước ngưng D25 class 2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,36 100m
5 Dây tín hiệu 1x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 m
6 Dây cấp nguồn giàn nóng, giàn lạnh 2x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 m
7 Dây cấp nguồn giàn nóng, giàn lạnh ( E )2.5mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 m
8 Check U.PVC D21, Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 cái
9 Check U.PVC D25, Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24 cái
10 Côn thu U.PVC D25/21 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
O Hệ thống mạng Internet:
1 Lắp đặt ô cắm đơn internet 1 công RJ45, âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 73 cái
2 Lắp đặt dây dẫn cáp mạng UTP Cat 6 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.288 m
3 "Switch 24 post: Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
4 "Patch panel 24 post: Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bộ
5 "Switch 48 post: Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
6 "Tủ Rack 10U: Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 bộ
7 UPS 3KVA: Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 bộ
8 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 410 m
9 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 100x40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 162 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x1.5mm2) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 100 m
11 Chuông báo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 bộ
P CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ HỌC 1 (XÂY MỚI)
Q Thiết bị
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 bộ
2 Lắp đặt vòi lavabo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 bộ
3 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 bộ
5 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 bộ
6 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bể
7 Lắp đặt van điện từ D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt van phao D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt vòi rửa D15 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 bộ
10 Lắp đặt ống PPR DN50 PN10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,08 100m
11 Lắp đặt ống PPR DN40 PN10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,08 100m
12 Lắp đặt ống PPR DN32 PN10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,17 100m
13 Lắp đặt ống PPR DN25 PN10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,48 100m
14 Lắp đặt ống PPR DN20 PN10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,66 100m
15 Lắp đặt van 2 chiều DN50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
16 Lắp đặt van 2 chiều DN40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
17 Lắp đặt van 2 chiều DN32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
18 Lắp đặt van 2 chiều DN25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
19 Lắp đặt tê PPR DN50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
20 Lắp đặt tê PPR DN40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
21 Lắp đặt tê PPR DN32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
22 Lắp đặt tê PPR DN25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
23 Lắp đặt tê PPR DN50/40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
24 Lắp đặt tê PPR DN40/32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
25 Lắp đặt tê PPR DN32/25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
26 Lắp đặt tê PPR DN25/20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 60 cái
27 Lắp đặt côn PPR DN32/25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9 cái
28 Lắp đặt côn PPR DN25/20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 cái
29 Lắp đặt cút PPR DN50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
30 Lắp đặt cút PPR DN40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
31 Lắp đặt cút PPR DN32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
32 Lắp đặt cút PPR DN25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 cái
33 Lắp đặt cút PPR DN20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 69 cái
34 Lắp đặt rắc co PPR DN50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
35 Lắp đặt rắc co PPR DN40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
36 Lắp đặt rắc co PPR DN32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
37 Lắp đặt rắc co PPR DN25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
38 Lắp đặt măng sông PPR DN50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
39 Lắp đặt măng sông PPR DN40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
40 Lắp đặt măng sông PPR DN32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
41 Lắp đặt măng sông PPR DN25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
42 Lắp đặt măng sông PPR DN20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16 cái
43 Lắp đặt cút ren trong PPR DN20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 64 cái
44 Lắp đặt ống nhựa UPVC D125 - C2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,12 100m
45 Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 - C2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,72 100m
46 Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 - C2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,78 100m
47 Lắp đặt ống nhựa UPVC D60 - C2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,12 100m
48 Lắp đặt ống nhựa UPVC D42 - C2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,68 100m
49 Lắp đặt phễu thu nước sàn đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
50 Lắp đặt Y đều UPVC D125/125 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
51 Lắp đặt Y đều UPVC D110/110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32 cái
52 Lắp đặt Y đều UPVC D90/90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18 cái
53 Lắp đặt Y đều UPVC D60/60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 cái
54 Lắp đặt cổ bạt D125/110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
55 Lắp đặt cổ bạt D110/90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
56 Lắp đặt cổ bạt D110/42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14 cái
57 Lắp đặt cổ bạt D90/60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
58 Lắp đặt cổ bạt D90/42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
59 Lắp đặt cổ bạt D60/42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 cái
60 Lắp đặt cút UPVC 135 độ D125 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
61 Lắp đặt cút UPVC 135 độ D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 44 cái
62 Lắp đặt cút UPVC 135 độ D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 cái
63 Lắp đặt cút UPVC 135 độ D60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
64 Lắp đặt cút UPVC 135 độ D42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 62 cái
65 Lắp đặt cút UPVC 90 độ D42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 82 cái
66 Lắp đặt tê thu UPVC D110/42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
67 Lắp đặt tê thu UPVC D90/42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
68 Lắp đặt tê thu UPVC D60/42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
69 Lắp đặt tê đều UPVC D42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
70 Lắp đặt tê thông tắc UPVC D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
71 Lắp đặt tê thông tắc UPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9 cái
72 Lắp đặt nắp thông tắc UPVC D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
73 Lắp đặt nắp thông tắc UPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9 cái
74 Lắp đặt Xiphong thoát nước UPVC Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
R Thoát nước mưa
1 Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 - C2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,2 100m
2 Lắp đặt Y thu D90/42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
3 Lắp đặt ống nhựa UPVC D42 - C2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,06 100m
4 Lắp đặt cầu chắn rác D120 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9 cái
5 Lắp đặt cút UPVC 135 độ D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 36 cái
S Phòng cháy:
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,64 100m
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,03 100m
3 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18 cái
4 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
5 Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
6 Lắp đặt kép tráng kẽm - Đường kính 50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
7 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 800x600x180, tôn sơn tĩnh điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 hộp
8 Lắp đặt khớp nối đầu vòi - Đường kính 50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
9 Lắp đặt khớp nối ren trong - Đường kính 50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
10 Lắp đặt lăng phun - Đường kính 50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
11 Lắp đặt cuộn vòi chữ cháy D50 dài 20m - 16bar Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cuộn
12 Lắp đặt van góc - Đường kính50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
13 Lắp đặt nội quy tiêu lênh PCCC Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 bộ
14 Lắp đặt bình chữa cháy bằng bột MFZL8 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 27 bộ
15 Kệ để bình chữa cháy bằng tôn sơn tĩnh điện màu đỏ 600x250x250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9 cái
16 Lắp đặt van xả khí - Đường kính 76mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
17 Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính67mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
18 Lắp đặt van 1 chiều d65 - Đường kính67mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
19 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm ren ngoài bằng phương pháp hàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13,5334 1m2
21 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính <100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,67 100m
22 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2: 160x160mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 hộp
23 Lắp đặt đầu báo khói quang loại thường+đế Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 bộ
24 Lắp đặt nút ấn báo cháy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 bộ
25 Lắp đặt chuông báo cháy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
26 Lắp đặt đèn báo cháy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 bộ
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x0.75mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 285 m
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 460 m
29 Lắp đặt dây cáp báo cháy 5px0.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 m
30 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 648 m
31 Lắp đặt hộp chia ngả, d16cm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 65 hộp
32 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
33 Lắp đặt điên trở cuối kênh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 bộ
34 Lắp đặt đèn EXIT Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bộ
35 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố găn stường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16 bộ
36 Thiết bị học đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 HM
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->