Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210229450-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản lý đường bộ II |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210214037 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ NSNN). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-24 16:46:00 đến ngày 2021-03-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,573,644,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA RÃNH DỌC, HỐ THU | |||
| 1 | Đào kết cấu áo đường cũ | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 4746/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 của TCĐBVN | 8,55 | m3 |
| 2 | Đào bỏ phá dỡ rãnh cũ, hố thu cũ | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 4746/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 của TCĐBVN | 41,097 | m3 |
| 3 | Đắp đất K95 | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 4746/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 của TCĐBVN | 15,0689 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 thân hố thu đổ tại chỗ | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 4746/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 của TCĐBVN | 4,5784 | m3 |
| 5 | Bê tông M200 móng hố thu đổ tại chỗ | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 4746/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 của TCĐBVN | 4,416 | m3 |
| 6 | Đá dăm đệm móng hố thu dày 10cm | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 4746/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 của TCĐBVN | 1,104 | m3 |
| 7 | Tấm bản BTCT hố thu đúc sẵn | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 4746/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 của TCĐBVN | 4 | tấm |
| 8 | Bê tông M250 thân rãnh ngang đương đúc sẵn | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 4746/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 của TCĐBVN | 6,33 | m3 |
| 9 | Thép D=< 10 | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 4746/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 của TCĐBVN | 220,4 | kg |
| 10 | Thép D>10 | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 4746/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 của TCĐBVN | 242,6 | kg |
| 11 | Vữa xi măng M100 mối nối | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 4746/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 của TCĐBVN | 0,054 | m3 |
| 12 | Đá dăm đệm móng cống dày 10cm | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 4746/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 của TCĐBVN | 1,305 | m3 |
| 13 | Đá dăm láng nhựa nóng 3 lớp, t/c nhựa 4,5kg/m2 dày Htb=15cm | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 4746/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 của TCĐBVN | 15,81 | m2 |
| 14 | Đá dăm láng nhựa nóng 3 lớp, t/c nhựa 4,5kg/m2 dày Htb=7cm | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 4746/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 của TCĐBVN | 12,09 | m2 |
| 15 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 4746/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 của TCĐBVN | 15,81 | m2 |
| 16 | Sửa chữa tấm đan bị hỏng KT: 0,5x0x0,7x0,1m | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 4746/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 của TCĐBVN | 94 | tấm |
| 17 | Sửa chữa rãnh dọc gạch xây bị hỏng | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 4746/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 của TCĐBVN | 8 | m |
| 18 | Sửa chữa hố thu nước bị hỏng | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 4746/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 của TCĐBVN | 3 | hố |
| B | BỔ SUNG ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột đèn cao 8m, cần cao 2m vươn 3m | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 4746/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 của TCĐBVN | 26 | bộ |
| 2 | Cột thép mạ kẽm bát giác côn BG-08(cao 8m, dày 3,5mm) | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 4746/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 của TCĐBVN | 26 | trụ |
| 3 | Cần đèn CD-04 đơn cao 2m, vươn 3m | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 4746/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 của TCĐBVN | 26 | bộ |
| 4 | Đèn Led chiếu sáng công suất 130W | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 4746/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 của TCĐBVN | 26 | bộ |
| 5 | Bảng điện loại 1 aptomat | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 4746/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 của TCĐBVN | 26 | bộ |
| 6 | Luồn cáp cửa cột | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 4746/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 của TCĐBVN | 26 | bộ |
| 7 | Lắp cửa cột | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 4746/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 của TCĐBVN | 26 | bộ |
| 8 | Đánh số cột | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 4746/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 của TCĐBVN | 26 | bộ |
| 9 | Đầu cốt đồng | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 4746/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 của TCĐBVN | 52 | đầu |
| 10 | Móng cột đèn chiếu sáng | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 4746/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 của TCĐBVN | 26 | vị trí |
| 11 | Cột thép mạ kẽm bát giác côn cao 14m, dày 4mm | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 4746/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 của TCĐBVN | 2 | cột |
| 12 | Đèn pha chiếu sáng công suất 200W Led | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 4746/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 của TCĐBVN | 8 | bộ |
| 13 | Lọng bắt đèn pha 4 bóng | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 4746/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 của TCĐBVN | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đăt cột thép mã kẽm bát giác côn cao 14m | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 4746/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 của TCĐBVN | 2 | cột |
| 15 | Bảng điện loại 1 aptomat | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 4746/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 của TCĐBVN | 2 | bộ |
| 16 | Đánh số cột | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 4746/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 của TCĐBVN | 2 | bộ |
| 17 | Lắp cửa cột | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 4746/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 của TCĐBVN | 2 | bộ |
| 18 | Luồn cáp cửa cột | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 4746/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 của TCĐBVN | 2 | bộ |
| 19 | Bê tông móng cột M200 | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 4746/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 của TCĐBVN | 4,32 | m3 |
| 20 | Cọc tiếp địa L63x63x6x1500mm | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 4746/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 của TCĐBVN | 4 | bộ |
| 21 | Khung móng cột 8xM24x1375mm | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 4746/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 của TCĐBVN | 2 | bộ |
| 22 | Dây thép tròn trơn D10 hàn nối cọc tiếp địa | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 4746/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 của TCĐBVN | 2,468 | kg |
| 23 | Đào đất C3 hố móng | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 4746/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 của TCĐBVN | 4,32 | m3 |
| 24 | Dây điện dẫn từ cửa cột lên bóng đèn cáp Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2 | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 4746/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 của TCĐBVN | 112 | m |
| 25 | Cáp XLPE/PVC/DSTA/PVC/Cu 0,6kV-(4x10) (lên cột) | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 4746/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 của TCĐBVN | 4 | m |
| 26 | ống nhựa luồn cáp D50/40 (lên cột) | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 4746/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 của TCĐBVN | 4 | m |
| 27 | Núm sứ điện lực (10m bố trí 1 núm sứ) | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 4746/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 của TCĐBVN | 84 | cái |
| 28 | Bê tông móng M200 | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 4746/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 của TCĐBVN | 0,74 | m3 |
| 29 | Tủ điều khiển đèn chiếu sáng | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 4746/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 của TCĐBVN | 1 | bộ |
| 30 | Rãnh cáp qua lề vỉa hè BTXM | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 4746/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 của TCĐBVN | 781 | m |
| 31 | Rãnh cáp qua mặt đường BTN | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 4746/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 của TCĐBVN | 53 | m |
| C | HỆ THỐNG ATGT | |||
| 1 | Tẩy vạch sơn cũ | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 4746/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 của TCĐBVN | 106,0524 | m2 |
| 2 | Hoàn trả, bổ sung vạch sơn dày 2mm | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 4746/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 của TCĐBVN | 120,79 | m2 |
| 3 | Hoàn trả vạch sơn gồ giảm tốc dày 4mm | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 4746/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 của TCĐBVN | 126,45 | m2 |
| 4 | Đinh phản quang KT: ≥13x11cm | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 4746/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 của TCĐBVN | 24 | đinh |
| D | ĐẢO VÒNG XUYẾN | |||
| 1 | Đảo thép | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 4746/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 của TCĐBVN | 47 | cái |
| 2 | Đinh phản quang KT: ≥13x11cm | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 4746/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 của TCĐBVN | 19 | đinh |
| 3 | Vữa xi măng M100 đệm tạo phẳng dày 5cm | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 4746/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 của TCĐBVN | 0,4647 | m3 |
| 4 | Chậu cây đặt trong đảo | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 4746/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 của TCĐBVN | 30 | chậu |
| E | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 4746/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 của TCĐBVN | 1 | Toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi