Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210233939-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/03/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chơn Thành
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210209626
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2020-2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-24 16:06:00 đến ngày 2021-03-10 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,227,703,751 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV Theo HS thiết kế 4,803 100m3
2 Lu lại nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, sâu 20cm, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo HS thiết kế 4,803 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HS thiết kế 4,803 100m3
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo HS thiết kế 217,7894 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo HS thiết kế 217,7894 100m2
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo HS thiết kế 217,7894 100m2
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo HS thiết kế 217,7894 100m2
8 Sản xuất bê tông nhựa C9,5 bằng trạm trộn 50 -60 T/h (Hao phí vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa căn cứ vào thiết kế và phụ lục định mức cấp phối vật liệu để xác định) Theo HS thiết kế 26,3961 100tấn
9 Sản xuất bê tông nhựa C19,5 bằng trạm trộn 50 -60 T/h (Hao phí vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa căn cứ vào thiết kế và phụ lục định mức cấp phối vật liệu để xác định) Theo HS thiết kế 36,1966 100tấn
10 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn Theo HS thiết kế 62,5927 100tấn
11 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn (cự ly 36km) Theo HS thiết kế 62,5927 100tấn
12 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Theo HS thiết kế 875,717 m2
13 Mua biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm Theo HS thiết kế 13 cái
14 Mua biển báo phản quang tròn đường kính 70cm Theo HS thiết kế 18 cái
15 Mua trụ biển báo Theo HS thiết kế 22 cái
16 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo HS thiết kế 22 cái
B BÓ VỈA - VỈA HÈ
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HS thiết kế 0,181 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HS thiết kế 3,0222 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo HS thiết kế 9,926 m3
4 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm Theo HS thiết kế 83,2 m2
C HỐ GA
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo HS thiết kế 0,541 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HS thiết kế 0,1054 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HS thiết kế 0,0428 100m2
4 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Theo HS thiết kế 0,0581 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HS thiết kế 1,056 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo HS thiết kế 6,8077 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HS thiết kế 0,5126 100m2
8 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Theo HS thiết kế 0,0216 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HS thiết kế 0,1386 tấn
D CỐNG BĂNG ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV Theo HS thiết kế 2,6603 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HS thiết kế 1,3301 100m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HS thiết kế 1,4549 100m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo HS thiết kế 0,5136 100m3
5 Mua sỏi đỏ đắp nền đường Theo HS thiết kế 73,6765 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo HS thiết kế 0,7368 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo HS thiết kế 0,7368 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo HS thiết kế 0,7368 100m3
9 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo HS thiết kế 1,304 100m2
10 Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm Theo HS thiết kế 1,304 100m2
11 Cung cấp ống cống ly tâm D1000 chịu lực Theo HS thiết kế 51 m
12 Joant tròn D1000 Theo HS thiết kế 17 cái
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện <= 5 tấn Theo HS thiết kế 17 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->