Gói thầu: Gói thầu số 01 xây lắp (địa bàn xã Tân Hưng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210232711-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 xây lắp (địa bàn xã Tân Hưng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210232508 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-24 15:51:00 đến ngày 2021-03-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,530,267,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRƯỜNG MẦM NON HƯỚNG DƯƠNG (Lát gạch sân trường) | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông nền sân | Theo chương V của E-HSMT | 990 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 75, tạo dốc 1-1,5% | Theo chương V của E-HSMT | 990 | m2 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch terrazzo 40x40cm | Theo chương V của E-HSMT | 1.650 | m2 |
| B | TRƯỜNG MẦM NON HƯỚNG DƯƠNG (Thay lan can sắt bằng lan can inox) | |||
| 1 | Tháo dỡ lan sắt hiện hữu | Theo chương V của E-HSMT | 57,6 | m |
| 2 | Sản xuất lan can Inox | Theo chương V của E-HSMT | 57,6 | m2 |
| 3 | Lắp dựng lan can Inox | Theo chương V của E-HSMT | 57,6 | m2 |
| C | TRƯỜNG MẦM NON HƯỚNG DƯƠNG (Thay quạt các lớp học) | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ quạt trần | Theo chương V của E-HSMT | 6 | công |
| 2 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| D | TRƯỜNG MẦM NON HƯỚNG DƯƠNG (Bổ sung thay quạt các lớp học) | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ quạt trần | Theo chương V của E-HSMT | 2 | công |
| 2 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| E | TRƯỜNG MẦM NON HƯỚNG DƯƠNG (Thay bóng đèn các lớp học) | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ bóng đèn | Theo chương V của E-HSMT | 6 | công |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 120 | bộ |
| F | TRƯỜNG MẦM NON HƯỚNG DƯƠNG (Bổ sung thay bóng đèn các lớp học) | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ bóng đèn | Theo chương V của E-HSMT | 2 | công |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| G | TRƯỜNG MẦM NON HƯỚNG DƯƠNG (Thay gạch nhà vệ sinh khu vực văn phòng) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch bị ố vàng | Theo chương V của E-HSMT | 20,96 | m2 |
| 2 | Đục nhám mặt nền nhà vệ sinh | Theo chương V của E-HSMT | 20,96 | m2 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển xà bần các loại | Theo chương V của E-HSMT | 0,126 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển xà bần các loại | Theo chương V của E-HSMT | 0,126 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển xà bần các loại | Theo chương V của E-HSMT | 0,126 | m3 |
| 6 | Vận chuyển xà bần trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của E-HSMT | 0,126 | m3 |
| 7 | Vận chuyển xà bần tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của E-HSMT | 0,126 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 30x30cm | Theo chương V của E-HSMT | 20,96 | m2 |
| H | TRƯỜNG MẦM NON HƯỚNG DƯƠNG (Thay gạch hồ bơi bong tróc) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch hồ bơi bị bong chóc | Theo chương V của E-HSMT | 22 | m2 |
| 2 | Đục nhám mặt nền lát gạch | Theo chương V của E-HSMT | 22 | m2 |
| 3 | Đục nhám mặt nền nhà vệ sinh | Theo chương V của E-HSMT | 20,96 | m2 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển xà bần các loại | Theo chương V của E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển xà bần các loại | Theo chương V của E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển xà bần các loại | Theo chương V của E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 7 | Vận chuyển xà bần trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 8 | Vận chuyển xà bần tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch tàu | Theo chương V của E-HSMT | 22 | m2 |
| I | TRƯỜNG MẦM NON HƯỚNG DƯƠNG (Làm mái che hồ bơi) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chương V của E-HSMT | 5,84 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo chương V của E-HSMT | 48 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo chương V của E-HSMT | 0,782 | tấn |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch terrazzo | Theo chương V của E-HSMT | 23,52 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 1,176 | m3 |
| 6 | Đào đất móng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 25,872 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,201 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT | 0,672 | 100m2 |
| 9 | SXLD bu long M16 L1100 | Theo chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 10 | Công tác đổ bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 2,352 | m3 |
| 11 | Công tác đổ bê tông móng đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 17,28 | m3 |
| 12 | Đào hót đất để đắp bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 6,24 | m3 |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển xà bần các loại | Theo chương V của E-HSMT | 21,514 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển xà bần các loại | Theo chương V của E-HSMT | 21,514 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển xà bần các loại | Theo chương V của E-HSMT | 21,514 | m3 |
| 16 | Vận chuyển xà bần trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của E-HSMT | 21,514 | m3 |
| 17 | Vận chuyển xà bần tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của E-HSMT | 21,514 | m3 |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V của E-HSMT | 0,283 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | 1,108 | tấn |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Theo chương V của E-HSMT | 2,076 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | 1,108 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo chương V của E-HSMT | 2,076 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 225,012 | m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V của E-HSMT | 3,2 | 100m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 23,52 | m2 |
| 26 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch terrazzo 40x40cm | Theo chương V của E-HSMT | 22,44 | m2 |
| J | TRƯỜNG MẦM NON HƯỚNG DƯƠNG (Thay các van khoá tổng ở các lớp) | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V của E-HSMT | 0,18 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo chương V của E-HSMT | 0,036 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển xà bần các loại | Theo chương V của E-HSMT | 0,028 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển xà bần các loại | Theo chương V của E-HSMT | 0,028 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển xà bần các loại | Theo chương V của E-HSMT | 0,028 | m3 |
| 6 | Vận chuyển xà bần trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của E-HSMT | 0,028 | m3 |
| 7 | Vận chuyển xà bần tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của E-HSMT | 0,028 | m3 |
| 8 | Nhân công tháo dỡ van khóa | Theo chương V của E-HSMT | 4 | công |
| 9 | Lắp đặt van mặt bích | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Công tác đổ bê tông tường đá 1x2, chiều dày ≤45cm, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 0,036 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 0,18 | m2 |
| 12 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 30x60cm | Theo chương V của E-HSMT | 0,18 | m2 |
| K | TRƯỜNG MẦM NON HƯỚNG DƯƠNG (Gạch bong chóc khu hiệu bộ (48 viên)) | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V của E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 2 | Đục nhám mặt tường ốp gạch | Theo chương V của E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển xà bần các loại | Theo chương V của E-HSMT | 0,029 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển xà bần các loại | Theo chương V của E-HSMT | 0,029 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển xà bần các loại | Theo chương V của E-HSMT | 0,029 | m3 |
| 6 | Vận chuyển xà bần trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của E-HSMT | 0,029 | m3 |
| 7 | Vận chuyển xà bần tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của E-HSMT | 0,029 | m3 |
| 8 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 25x40cm | Theo chương V của E-HSMT | 4,8 | m2 |
| L | TRƯỜNG MẦM NON HƯỚNG DƯƠNG (Thay vĩ thoát nước bằng nhựa thành vĩ inox (55m)) | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ vĩ nhựa | Theo chương V của E-HSMT | 2 | công |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng vĩ inox | Theo chương V của E-HSMT | 55 | m |
| M | TRƯỜNG MẦM NON HƯỚNG DƯƠNG (Thay trần tole lạmh do bị thấm, mục) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chương V của E-HSMT | 0,202 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo chương V của E-HSMT | 20,24 | m2 |
| 3 | Đục nhám mặt bê tông thấm, phểu thu | Theo chương V của E-HSMT | 4,04 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 4,04 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo chương V của E-HSMT | 4,04 | m2 |
| 6 | Thi công trần bằng tấm tole | Theo chương V của E-HSMT | 20,24 | m2 |
| N | TRƯỜNG MẦM NON HƯỚNG DƯƠNG (Lắp đặt quạt hút nhà vệ sinh ) | |||
| 1 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước 200x200 | Theo chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| O | TRƯỜNG THCS TÂN HƯNG (Đèn các dãy hành lang 20 bộ ) | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ bóng đèn | Theo chương V của E-HSMT | 4 | công |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| P | TRƯỜNG THCS TÂN HƯNG (Tường trong các lớp học, 20 lớp ) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m, 30% | Theo chương V của E-HSMT | 3,686 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, trần, dầm, cột | Theo chương V của E-HSMT | 1.087,92 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường,cột, dầm, trần | Theo chương V của E-HSMT | 1.087,92 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 3.179,52 | m2 |
| Q | TRƯỜNG THCS TÂN HƯNG (Lắp đặt quạt hút nhà vệ sinh ) | |||
| 1 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước 200x200 | Theo chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| R | TRƯỜNG THCS TÂN HƯNG (Lắp đặt dây giằng chống bảo mái toàn trường ) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp mới + phụ kiện | Theo chương V của E-HSMT | 16 | cuộn |
| 2 | Nhân công lắp dựng cáp | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| S | TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN VĂN QUANG (Đi lại đường dây điện phòng họp hội đồng ) | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ bóng đèn, hệ thống day điện đèn | Theo chương V của E-HSMT | 2 | công |
| 2 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| T | TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN VĂN QUANG (Thay bóng đèn chiếu sáng ở tất cả nhà vệ sinh học sinh) | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ bóng đèn | Theo chương V của E-HSMT | 4 | công |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| U | TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN VĂN QUANG (Làm hệ thống thoát nước nhà vệ sinh học sinh (12 phòng)) | |||
| 1 | Xử lý hệ thống thoát nước nhà vệ sinh học sinh | Theo chương V của E-HSMT | 12 | Hệ thống |
| V | TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN VĂN QUANG (Làm hệ thống thoát nước nhà bếp ) | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ ống nước d34 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | công |
| 2 | Phá dỡ nền gạch men | Theo chương V của E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,001 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=22cm | Theo chương V của E-HSMT | 0,003 | m3 |
| 6 | Đào hót đất bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 0,168 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển xà bần các loại | Theo chương V của E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển xà bần các loại | Theo chương V của E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển xà bần các loại | Theo chương V của E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 10 | Vận chuyển xà bần trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 11 | Vận chuyển xà bần tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 16 | Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 0,036 | m3 |
| 17 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x18)cm chiều dày <=10 cm, vữa xi măng mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 0,072 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 0,84 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 60x60cm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | m2 |
| 20 | Đắp đất vào bồn cây | Theo chương V của E-HSMT | 0,168 | m3 |
| W | TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN VĂN QUANG (Hệ thống thoát nước các dãy phòng học ) | |||
| 1 | Xử lý khe co giãn khu vực lớp học | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Nhân công vê sinh, ông thoát nước dãy phòng học | Theo chương V của E-HSMT | 4 | công |
| X | TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN VĂN QUANG (Thay bộ xả bồn cầu nhà vệ sinh) | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ xả bệ xí | Theo chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| Y | TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN VĂN QUANG (Lắp đặt quạt hút nhà vệ sinh ) | |||
| 1 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước 200x200 | Theo chương V của E-HSMT | 16 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi