Gói thầu: Gói thầu số 23-XL-2021: Cung cấp vật tư và thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210233835-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bình Định |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 23-XL-2021: Cung cấp vật tư và thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210222542 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo kế hoạch vốn ĐTXD của Tổng Công ty Điện lực miền Trung giao năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-24 16:18:00 đến ngày 2021-03-08 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,774,125,195 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG DÂY 110kV CẢI TẠO | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt móng trụ 4T30-23 | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Móng |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt móng trụ 4T32-27 | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Móng |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt móng trụ 4T32-35 | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Móng |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt móng trụ 4T34-33 | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Móng |
| 5 | Lắt đặt tiếp địa TĐ 4x30-4 | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Vị trí |
| 6 | Căng lại dây nhôm trần lõi thép ACSR-185/29 | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48.289 | Mét |
| 7 | Tháo lắp sử dụng lại chuỗi đỡ đơn dây dẫn AC-240/39, ĐĐ-70 | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Chuỗi |
| 8 | Lắp đặt chuỗi đỡ đơn dây dẫn AC-240/39, ĐĐ-70 | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Chuỗi |
| 9 | Lắp đặt tạ chống rung cho dây dẫn 185/29 | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | Cái |
| 10 | Lặp đặt tạ bù 50kg | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 11 | Tháo lắp sử dụng lại tạ chống rung cho dây cáp quang | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 12 | Tháo lắp sử dụng lại khoá đỡ cáp quang ĐCQ | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 13 | Lắp đặt cột thép đỡ Đ111-30A | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cột |
| 14 | Lắp đặt cột thép đỡ Đ111-30B ( sử dụng lại tồn kho) | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cột |
| 15 | Lắp đặt biển cấm cột thép BCCT | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Cái |
| 16 | Lắp đặt biển số và phân mạch cột thép BSCT | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Cái |
| 17 | Lắp đặt bu lông neo BLN-42 | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt dây nhôm trần lõi thép ACSR-185/29 | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Mét |
| 19 | Lắp đặt chuỗi đỡ lèo dây dẫn AC-185/29, ĐL-70 | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chuỗi |
| 20 | Lắp đặt chuỗi cách điện néo đơn dùng cho dây dẫn ACSR -185/29; NĐ-120 | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Chuỗi |
| 21 | Lắp đặt đầu coss cho dây dẫn AC-185 | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 22 | Lắp đặt chống rung cho dây chống sét | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 23 | Lắp đặt tạ bù 50kg | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 24 | Lắp đặt cột thép néo N111-29B | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cột |
| 25 | Lắp đặt dây nhôm trần lõi thép ACSR-240/39 | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Mét |
| 26 | Căng lại dây nhôm trần lõi thép ACSR-240/39 | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.722 | Mét |
| 27 | Tháo lắp sử dụng lại chuỗi đỡ lèo dây dẫn AC-185/29, ĐL-70 | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chuỗi |
| 28 | Lắp đặt đầu coss cho dây dẫn AC-240 | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 29 | Lắp đặt tạ chống rung cho dây dẫn 240/39 | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 30 | Lắp đặt dây cáp quang 24 sợi quang OPGW-50 | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10.470 | Mét |
| 31 | Lắp đặt tạ chống rung cho dây cáp quang | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 118 | Cái |
| 32 | Lắp đặt chuỗi đỡ cáp quang ĐCQ | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | Chuỗi |
| 33 | Lắp đặt chuỗi néo cáp quang NCQ | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | Chuỗi |
| 34 | Lắp đặt hộp nối cáp cho cáp OFC -OPGW50 | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 35 | Lắp đặt kẹp dây cáp quang | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | Cái |
| 36 | Lắp đặt cột thép đỡ Đ122-26A | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cột |
| 37 | Lắp đặt chống sét van loại 1 pha (lắp trên Đz 110kV) kèm bộ đếm sét (trọn bộ) | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | Bộ |
| 38 | Lắp đặt bộ đồng hồ đếm sét | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | Bộ |
| 39 | Lắp đặt bộ phụ kiện treo chống sét van lên dây dẫn: phù hợp cỡ dây ACSR-185/29 | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | Bộ |
| 40 | Lắp đặt bộ phụ kiện treo chống sét van lên dây dẫn: phù hợp cỡ dây ACSR-240/29 | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | Bộ |
| 41 | Lắp đặt dây đồng bọc nối đất M-120 (tính lắp cho cột 1 mạch) | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | Mét |
| 42 | Lắp đặt Đầu cốt đồng vừa với dây M-120 | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 156 | Cái |
| 43 | Thu hồi dây chống sét TK-50 | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10.101 | Mét |
| 44 | Thu hồi chuỗi cách điện | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Chuỗi |
| 45 | Thu hồi tạ chống rung dây dẫn | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | Cái |
| 46 | Thu hồi tạ chống rung dây chống sét | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 98 | Cái |
| 47 | Thu hồi chuỗi, phụ kiện dây cáp quang | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Chuỗi |
| 48 | Thu hồi cổ dề các loại CDT… | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 49 | Thu hồi cột bê tông <= 20m | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cột |
| 50 | Thu hồi xà đỡ XT-1,2,3 ( 135 kg) | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | Bộ |
| 51 | Thu hồi dây néo TK-50 | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | Mét |
| 52 | Thu hồi chuỗi cách điện đỡ | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Chuỗi |
| 53 | Thu hồi chuỗi néo dây chống sét | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chuỗi |
| 54 | Thu hồi xà XNII (260 kg) | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 55 | Thu hồi chuỗi đỡ, phụ kiện dây CS | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Chuỗi |
| 56 | Thu hồi chuỗi néo, phụ kiện dây CS | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | Chuỗi |
| 57 | Thu hồi cột Đ111-30B ( 163,91) | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cột |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi