Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210213776-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân phường Quang Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210212755 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hà Đông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-24 19:35:00 đến ngày 2021-03-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,978,037,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo HS thiết kế được duyệt | 27,512 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo HS thiết kế được duyệt | 68,311 | 100m2 |
| 3 | Bê tông asphalt hạt mịn (hàm lượng nhựa 5,5%) | Theo HS thiết kế được duyệt | 827,929 | tấn |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HS thiết kế được duyệt | 45,347 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo HS thiết kế được duyệt | 36,244 | 100m2 |
| 6 | Bê tông asphalt hạt mịn (hàm lượng nhựa 5.5%) | Theo HS thiết kế được duyệt | 429,491 | tấn |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HS thiết kế được duyệt | 11,664 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, bù vênh | Theo HS thiết kế được duyệt | 1,07 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế được duyệt | 54,18 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HS thiết kế được duyệt | 8,71 | m3 |
| 11 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=15 cm, đất cấp III | Theo HS thiết kế được duyệt | 7,66 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,792 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắp đan | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,082 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,152 | tấn |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm nắp đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,51 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HS thiết kế được duyệt | 11 | cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,792 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,792 | m3 |
| 8 | Bộ nắp thu composite (KT: 500x800) | Theo HS thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 9 | Lắp đặt tấm composite | Theo HS thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo HS thiết kế được duyệt | 10,78 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng ga | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,521 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo HS thiết kế được duyệt | 16,17 | m3 |
| 13 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế được duyệt | 42,07 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế được duyệt | 144,48 | m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,336 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ ga, đường kính <=10 mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,349 | tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế được duyệt | 5,04 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,644 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HS thiết kế được duyệt | 2,017 | tấn |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế được duyệt | 9,17 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HS thiết kế được duyệt | 70 | cấu kiện |
| 22 | Bộ nắp thu, thăm composite (KT: 750x1050) | Theo HS thiết kế được duyệt | 70 | bộ |
| 23 | Lắp đặt tấm composite | Theo HS thiết kế được duyệt | 70 | cái |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HS thiết kế được duyệt | 8,064 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,363 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HS thiết kế được duyệt | 1,152 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế được duyệt | 8,064 | m3 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HS thiết kế được duyệt | 84 | cấu kiện |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo HS thiết kế được duyệt | 8,064 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô | Theo HS thiết kế được duyệt | 8,064 | m3 |
| 31 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo HS thiết kế được duyệt | 18,11 | m3 |
| 32 | Đào hố móng đất cấp 3 | Theo HS thiết kế được duyệt | 103,02 | m3 |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo HS thiết kế được duyệt | 12,08 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng rãnh | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,374 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo HS thiết kế được duyệt | 18,11 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế được duyệt | 20,37 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế được duyệt | 137,4 | m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnh | Theo HS thiết kế được duyệt | 1,494 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ rãnh, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 1,006 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế được duyệt | 13,59 | m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,473 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HS thiết kế được duyệt | 1,29 | tấn |
| 43 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế được duyệt | 8,96 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Theo HS thiết kế được duyệt | 125 | cái |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95, đắp hố móng | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,38 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo HS thiết kế được duyệt | 121,13 | m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô | Theo HS thiết kế được duyệt | 121,13 | m3 |
| 48 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,52 | m3 |
| 49 | Đào móng ga, đất cấp III | Theo HS thiết kế được duyệt | 11,54 | m3 |
| 50 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,87 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố ga | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hố ga, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo HS thiết kế được duyệt | 1,3 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ga rãnh, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế được duyệt | 2,92 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, trát tường hố ga | Theo HS thiết kế được duyệt | 17,09 | m2 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,188 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,065 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế được duyệt | 1,22 | m3 |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,036 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,047 | tấn |
| 60 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,6 | m3 |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HS thiết kế được duyệt | 10 | cấu kiện |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95, đắp hố móng | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,042 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo HS thiết kế được duyệt | 12,06 | m3 |
| 64 | Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô | Theo HS thiết kế được duyệt | 12,06 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo HS thiết kế được duyệt | 674,773 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo HS thiết kế được duyệt | 674,773 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 207,21m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo HS thiết kế được duyệt | 674,773 | m3 |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp lên | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,656 | tấn |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 100kg | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,656 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 207,21m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 100kg | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,656 | tấn |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp xuống | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,656 | tấn |
| 8 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo HS thiết kế được duyệt | 109,637 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo HS thiết kế được duyệt | 109,637 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 125,55m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo HS thiết kế được duyệt | 109,637 | m3 |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp lên | Theo HS thiết kế được duyệt | 1,64 | tấn |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 100kg | Theo HS thiết kế được duyệt | 1,64 | tấn |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 125,55m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 100kg | Theo HS thiết kế được duyệt | 1,64 | tấn |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp xuống | Theo HS thiết kế được duyệt | 1,64 | tấn |
| 15 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo HS thiết kế được duyệt | 92,073 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo HS thiết kế được duyệt | 92,073 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 127,51m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo HS thiết kế được duyệt | 92,073 | m3 |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp lên | Theo HS thiết kế được duyệt | 1,967 | tấn |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 100kg | Theo HS thiết kế được duyệt | 1,967 | tấn |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công 127,51m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 100kg | Theo HS thiết kế được duyệt | 1,967 | tấn |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp xuống | Theo HS thiết kế được duyệt | 1,967 | tấn |
| 22 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo HS thiết kế được duyệt | 92,435 | m3 |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo HS thiết kế được duyệt | 92,435 | m3 |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 135,97m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo HS thiết kế được duyệt | 92,435 | m3 |
| 25 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp lên | Theo HS thiết kế được duyệt | 1,967 | tấn |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 100kg | Theo HS thiết kế được duyệt | 1,967 | tấn |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công 135,97m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 100kg | Theo HS thiết kế được duyệt | 1,967 | tấn |
| 28 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp xuống | Theo HS thiết kế được duyệt | 1,967 | tấn |
| 29 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo HS thiết kế được duyệt | 93,098 | m3 |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo HS thiết kế được duyệt | 93,098 | m3 |
| 31 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 141,93m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo HS thiết kế được duyệt | 93,098 | m3 |
| 32 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp lên | Theo HS thiết kế được duyệt | 1,967 | tấn |
| 33 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 100kg | Theo HS thiết kế được duyệt | 1,967 | tấn |
| 34 | Vận chuyển bằng thủ công 141,93m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 100kg | Theo HS thiết kế được duyệt | 1,967 | tấn |
| 35 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp xuống | Theo HS thiết kế được duyệt | 1,967 | tấn |
| 36 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo HS thiết kế được duyệt | 90,683 | m3 |
| 37 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo HS thiết kế được duyệt | 90,683 | m3 |
| 38 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 149,72m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo HS thiết kế được duyệt | 90,683 | m3 |
| 39 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp lên | Theo HS thiết kế được duyệt | 1,967 | tấn |
| 40 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 100kg | Theo HS thiết kế được duyệt | 1,967 | tấn |
| 41 | Vận chuyển bằng thủ công 149,72m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 100kg | Theo HS thiết kế được duyệt | 1,967 | tấn |
| 42 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp xuống | Theo HS thiết kế được duyệt | 1,967 | tấn |
| 43 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo HS thiết kế được duyệt | 89,081 | m3 |
| 44 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo HS thiết kế được duyệt | 89,081 | m3 |
| 45 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 156,6m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo HS thiết kế được duyệt | 89,081 | m3 |
| 46 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp lên | Theo HS thiết kế được duyệt | 2,295 | tấn |
| 47 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 100kg | Theo HS thiết kế được duyệt | 2,295 | tấn |
| 48 | Vận chuyển bằng thủ công 156,6m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 100kg | Theo HS thiết kế được duyệt | 2,295 | tấn |
| 49 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp xuống | Theo HS thiết kế được duyệt | 2,295 | tấn |
| 50 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo HS thiết kế được duyệt | 52,717 | m3 |
| 51 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo HS thiết kế được duyệt | 52,717 | m3 |
| 52 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 116,8m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo HS thiết kế được duyệt | 52,717 | m3 |
| 53 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo HS thiết kế được duyệt | 29,27 | m3 |
| 54 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo HS thiết kế được duyệt | 29,27 | m3 |
| 55 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 9,84m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo HS thiết kế được duyệt | 29,27 | m3 |
| 56 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp lên | Theo HS thiết kế được duyệt | 12,75 | tấn |
| 57 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 100kg | Theo HS thiết kế được duyệt | 12,75 | tấn |
| 58 | Vận chuyển bằng thủ công 9,84m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 100kg | Theo HS thiết kế được duyệt | 12,75 | tấn |
| 59 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp xuống | Theo HS thiết kế được duyệt | 12,75 | tấn |
| 60 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo HS thiết kế được duyệt | 17,17 | m3 |
| 61 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo HS thiết kế được duyệt | 17,17 | m3 |
| 62 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 12,09m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo HS thiết kế được duyệt | 17,17 | m3 |
| 63 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp lên | Theo HS thiết kế được duyệt | 11,15 | tấn |
| 64 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 100kg | Theo HS thiết kế được duyệt | 11,15 | tấn |
| 65 | Vận chuyển bằng thủ công 12,09m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 100kg | Theo HS thiết kế được duyệt | 11,15 | tấn |
| 66 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp xuống | Theo HS thiết kế được duyệt | 11,15 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi