Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210213776-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân phường Quang Trung
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210212755
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hà Đông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-24 19:35:00 đến ngày 2021-03-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,978,037,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo HS thiết kế được duyệt 27,512 100m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo HS thiết kế được duyệt 68,311 100m2
3 Bê tông asphalt hạt mịn (hàm lượng nhựa 5,5%) Theo HS thiết kế được duyệt 827,929 tấn
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo HS thiết kế được duyệt 45,347 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo HS thiết kế được duyệt 36,244 100m2
6 Bê tông asphalt hạt mịn (hàm lượng nhựa 5.5%) Theo HS thiết kế được duyệt 429,491 tấn
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HS thiết kế được duyệt 11,664 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, bù vênh Theo HS thiết kế được duyệt 1,07 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HS thiết kế được duyệt 54,18 m3
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HS thiết kế được duyệt 8,71 m3
11 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=15 cm, đất cấp III Theo HS thiết kế được duyệt 7,66 m3
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HS thiết kế được duyệt 0,792 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắp đan Theo HS thiết kế được duyệt 0,082 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HS thiết kế được duyệt 0,152 tấn
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm nắp đan, đá 1x2, mác 250 Theo HS thiết kế được duyệt 0,51 m3
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HS thiết kế được duyệt 11 cấu kiện
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Theo HS thiết kế được duyệt 0,792 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô Theo HS thiết kế được duyệt 0,792 m3
8 Bộ nắp thu composite (KT: 500x800) Theo HS thiết kế được duyệt 11 bộ
9 Lắp đặt tấm composite Theo HS thiết kế được duyệt 11 cái
10 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo HS thiết kế được duyệt 10,78 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng ga Theo HS thiết kế được duyệt 0,521 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo HS thiết kế được duyệt 16,17 m3
13 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế được duyệt 42,07 m3
14 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế được duyệt 144,48 m2
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga Theo HS thiết kế được duyệt 0,336 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ ga, đường kính <=10 mm Theo HS thiết kế được duyệt 0,349 tấn
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 Theo HS thiết kế được duyệt 5,04 m3
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo HS thiết kế được duyệt 0,644 100m2
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HS thiết kế được duyệt 2,017 tấn
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HS thiết kế được duyệt 9,17 m3
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HS thiết kế được duyệt 70 cấu kiện
22 Bộ nắp thu, thăm composite (KT: 750x1050) Theo HS thiết kế được duyệt 70 bộ
23 Lắp đặt tấm composite Theo HS thiết kế được duyệt 70 cái
24 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HS thiết kế được duyệt 8,064 m3
25 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HS thiết kế được duyệt 0,363 100m2
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HS thiết kế được duyệt 1,152 tấn
27 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HS thiết kế được duyệt 8,064 m3
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HS thiết kế được duyệt 84 cấu kiện
29 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Theo HS thiết kế được duyệt 8,064 m3
30 Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô Theo HS thiết kế được duyệt 8,064 m3
31 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo HS thiết kế được duyệt 18,11 m3
32 Đào hố móng đất cấp 3 Theo HS thiết kế được duyệt 103,02 m3
33 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo HS thiết kế được duyệt 12,08 m3
34 Ván khuôn móng rãnh Theo HS thiết kế được duyệt 0,374 100m2
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo HS thiết kế được duyệt 18,11 m3
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế được duyệt 20,37 m3
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế được duyệt 137,4 m2
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnh Theo HS thiết kế được duyệt 1,494 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ rãnh, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HS thiết kế được duyệt 1,006 tấn
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 Theo HS thiết kế được duyệt 13,59 m3
41 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo HS thiết kế được duyệt 0,473 100m2
42 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HS thiết kế được duyệt 1,29 tấn
43 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HS thiết kế được duyệt 8,96 m3
44 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Theo HS thiết kế được duyệt 125 cái
45 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95, đắp hố móng Theo HS thiết kế được duyệt 0,38 100m3
46 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Theo HS thiết kế được duyệt 121,13 m3
47 Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô Theo HS thiết kế được duyệt 121,13 m3
48 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo HS thiết kế được duyệt 0,52 m3
49 Đào móng ga, đất cấp III Theo HS thiết kế được duyệt 11,54 m3
50 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo HS thiết kế được duyệt 0,87 m3
51 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố ga Theo HS thiết kế được duyệt 0,04 100m2
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hố ga, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo HS thiết kế được duyệt 1,3 m3
53 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ga rãnh, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế được duyệt 2,92 m3
54 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, trát tường hố ga Theo HS thiết kế được duyệt 17,09 m2
55 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga Theo HS thiết kế được duyệt 0,188 100m2
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HS thiết kế được duyệt 0,065 tấn
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố hố ga, đá 1x2, mác 250 Theo HS thiết kế được duyệt 1,22 m3
58 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo HS thiết kế được duyệt 0,036 100m2
59 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo HS thiết kế được duyệt 0,047 tấn
60 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HS thiết kế được duyệt 0,6 m3
61 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HS thiết kế được duyệt 10 cấu kiện
62 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95, đắp hố móng Theo HS thiết kế được duyệt 0,042 100m3
63 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Theo HS thiết kế được duyệt 12,06 m3
64 Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô Theo HS thiết kế được duyệt 12,06 m3
C HẠNG MỤC: TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU
1 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Theo HS thiết kế được duyệt 674,773 m3
2 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo HS thiết kế được duyệt 674,773 m3
3 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 207,21m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo HS thiết kế được duyệt 674,773 m3
4 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp lên Theo HS thiết kế được duyệt 0,656 tấn
5 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 100kg Theo HS thiết kế được duyệt 0,656 tấn
6 Vận chuyển bằng thủ công 207,21m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 100kg Theo HS thiết kế được duyệt 0,656 tấn
7 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp xuống Theo HS thiết kế được duyệt 0,656 tấn
8 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Theo HS thiết kế được duyệt 109,637 m3
9 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo HS thiết kế được duyệt 109,637 m3
10 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 125,55m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo HS thiết kế được duyệt 109,637 m3
11 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp lên Theo HS thiết kế được duyệt 1,64 tấn
12 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 100kg Theo HS thiết kế được duyệt 1,64 tấn
13 Vận chuyển bằng thủ công 125,55m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 100kg Theo HS thiết kế được duyệt 1,64 tấn
14 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp xuống Theo HS thiết kế được duyệt 1,64 tấn
15 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Theo HS thiết kế được duyệt 92,073 m3
16 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo HS thiết kế được duyệt 92,073 m3
17 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 127,51m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo HS thiết kế được duyệt 92,073 m3
18 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp lên Theo HS thiết kế được duyệt 1,967 tấn
19 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 100kg Theo HS thiết kế được duyệt 1,967 tấn
20 Vận chuyển bằng thủ công 127,51m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 100kg Theo HS thiết kế được duyệt 1,967 tấn
21 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp xuống Theo HS thiết kế được duyệt 1,967 tấn
22 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Theo HS thiết kế được duyệt 92,435 m3
23 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo HS thiết kế được duyệt 92,435 m3
24 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 135,97m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo HS thiết kế được duyệt 92,435 m3
25 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp lên Theo HS thiết kế được duyệt 1,967 tấn
26 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 100kg Theo HS thiết kế được duyệt 1,967 tấn
27 Vận chuyển bằng thủ công 135,97m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 100kg Theo HS thiết kế được duyệt 1,967 tấn
28 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp xuống Theo HS thiết kế được duyệt 1,967 tấn
29 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Theo HS thiết kế được duyệt 93,098 m3
30 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo HS thiết kế được duyệt 93,098 m3
31 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 141,93m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo HS thiết kế được duyệt 93,098 m3
32 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp lên Theo HS thiết kế được duyệt 1,967 tấn
33 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 100kg Theo HS thiết kế được duyệt 1,967 tấn
34 Vận chuyển bằng thủ công 141,93m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 100kg Theo HS thiết kế được duyệt 1,967 tấn
35 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp xuống Theo HS thiết kế được duyệt 1,967 tấn
36 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Theo HS thiết kế được duyệt 90,683 m3
37 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo HS thiết kế được duyệt 90,683 m3
38 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 149,72m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo HS thiết kế được duyệt 90,683 m3
39 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp lên Theo HS thiết kế được duyệt 1,967 tấn
40 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 100kg Theo HS thiết kế được duyệt 1,967 tấn
41 Vận chuyển bằng thủ công 149,72m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 100kg Theo HS thiết kế được duyệt 1,967 tấn
42 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp xuống Theo HS thiết kế được duyệt 1,967 tấn
43 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Theo HS thiết kế được duyệt 89,081 m3
44 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo HS thiết kế được duyệt 89,081 m3
45 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 156,6m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo HS thiết kế được duyệt 89,081 m3
46 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp lên Theo HS thiết kế được duyệt 2,295 tấn
47 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 100kg Theo HS thiết kế được duyệt 2,295 tấn
48 Vận chuyển bằng thủ công 156,6m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 100kg Theo HS thiết kế được duyệt 2,295 tấn
49 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp xuống Theo HS thiết kế được duyệt 2,295 tấn
50 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Theo HS thiết kế được duyệt 52,717 m3
51 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo HS thiết kế được duyệt 52,717 m3
52 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 116,8m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo HS thiết kế được duyệt 52,717 m3
53 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Theo HS thiết kế được duyệt 29,27 m3
54 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo HS thiết kế được duyệt 29,27 m3
55 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 9,84m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo HS thiết kế được duyệt 29,27 m3
56 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp lên Theo HS thiết kế được duyệt 12,75 tấn
57 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 100kg Theo HS thiết kế được duyệt 12,75 tấn
58 Vận chuyển bằng thủ công 9,84m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 100kg Theo HS thiết kế được duyệt 12,75 tấn
59 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp xuống Theo HS thiết kế được duyệt 12,75 tấn
60 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Theo HS thiết kế được duyệt 17,17 m3
61 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo HS thiết kế được duyệt 17,17 m3
62 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 12,09m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo HS thiết kế được duyệt 17,17 m3
63 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp lên Theo HS thiết kế được duyệt 11,15 tấn
64 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 100kg Theo HS thiết kế được duyệt 11,15 tấn
65 Vận chuyển bằng thủ công 12,09m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 100kg Theo HS thiết kế được duyệt 11,15 tấn
66 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp xuống Theo HS thiết kế được duyệt 11,15 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->