Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, nâng cấp nhà làm việc Công ty TNHH một thành viên Khai thác công trình thủy lợi Hải Hậu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210233298-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/03/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Khai thác công trình thuỷ lợi Hải Hậu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, nâng cấp nhà làm việc Công ty TNHH một thành viên Khai thác công trình thủy lợi Hải Hậu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210203044 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn khấu hao tài sản của Công ty TNHH một thành viên khai thác công trình thủy lợi Hải Hậu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-24 15:39:00 đến ngày 2021-03-07 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,727,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cải tạo cửa | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT | 59,8457 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ thông phong cửa | Chương V của E-HSMT | 17,2593 | m2 |
| 3 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 15,7106 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V của E-HSMT | 156,58 | m |
| 5 | Mua sẵn khuôn cửa kép gỗ Lim | Chương V của E-HSMT | 156,58 | m |
| 6 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chương V của E-HSMT | 156,58 | m cấu kiện |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V của E-HSMT | 57,56 | m |
| 8 | Mua sẵn khuôn cửa đơn gỗ lim | Chương V của E-HSMT | 57,56 | md |
| 9 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V của E-HSMT | 57,56 | m cấu kiện |
| 10 | Mua sẵn cửa đi pano kính 5 ly, gỗ lim | Chương V của E-HSMT | 14,146 | m2 |
| 11 | Mua sẵn, lắp đặt khóa, tay nắm cửa | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Mua sẵn, lắp đặt khóa đấm cửa | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Mua sẵn cửa đi gỗ lim Nam Phi dày 40mm | Chương V của E-HSMT | 5,2504 | m2 |
| 14 | Mua sẵn cửa sổ gỗ lim pano kính 5ly | Chương V của E-HSMT | 26,1059 | m2 |
| 15 | Mua cửa sổ gỗ Lim chớp gỗ | Chương V của E-HSMT | 11,253 | m2 |
| 16 | Mua cửa sổ gỗ Lim SW | Chương V của E-HSMT | 1 | m2 |
| 17 | Mua sẵn thông phong gỗ Lim Nam Phi kính trắng dày 5ly | Chương V của E-HSMT | 13,4953 | m2 |
| 18 | Mua sẵn thông phong chớp gỗ Lim | Chương V của E-HSMT | 3,764 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa, thông phong cửa vào khuôn | Chương V của E-HSMT | 75,0146 | m2 cấu kiện |
| 20 | Sản xuất sen hoa sắt đặc | Chương V của E-HSMT | 343,5 | kg |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 16,0922 | m2 |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 16,0922 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V của E-HSMT | 436,6797 | m2 |
| 24 | Sửa chữa cửa, khuôn cửa | Chương V của E-HSMT | 436,6797 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt sen hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 69,6006 | m2 |
| 26 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 441,4317 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 69,6006 | m2 |
| 28 | Vận chuyển vật liệu lên cao cửa các loại | Chương V của E-HSMT | 2,4922 | 10m2 |
| 29 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 15,24 | m |
| 32 | Đắp nổi cánh cửa | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 5,4 | m2 |
| B | Cải tạo tường + trần | |||
| 1 | Vận chuyển bàn ghế ra ngoài và vận chuyển về vị trí cũ | Chương V của E-HSMT | 20 | công |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 501,73 | m2 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 0,0753 | 100m3 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 501,73 | m2 |
| 5 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | Chương V của E-HSMT | 18,1404 | 10m2 |
| 6 | Phá dỡ gạch lát nền vệ sinh tầng 2 | Chương V của E-HSMT | 9,4269 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 9,4269 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Chương V của E-HSMT | 0,045 | 100m |
| 9 | Ốp tường bằng nhựa vân giả gỗ | Chương V của E-HSMT | 546,099 | m2 |
| 10 | Phào nhựa vân gỗ cao 35mm dày 17mm | Chương V của E-HSMT | 173,28 | m |
| 11 | Thi công trần nhựa vân giả gỗ | Chương V của E-HSMT | 184,4661 | m2 |
| 12 | Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại | Chương V của E-HSMT | 1,385 | 100m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 648,8371 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 648,8371 | m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 1,1666 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V của E-HSMT | 5,116 | 100m2 |
| C | Mái Tôn | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V của E-HSMT | 1,8645 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,339 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,0274 | tấn |
| 4 | Công tác Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,2007 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông t xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,8645 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 315,5389 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ vì kèo cũ | Chương V của E-HSMT | 5 | công |
| 8 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 1,5359 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 1,5359 | tấn |
| 10 | Mua và lắp dựng cóc chống bão mái (5chiếc/m2) | Chương V của E-HSMT | 1.577,7 | chiếc |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 3,1554 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại | Chương V của E-HSMT | 3,1554 | 100m2 |
| 13 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 98,84 | m |
| 14 | Mua sẵn, lắp đặt lớp tôn mạ kẽm dày 1,2ly bắn lên mái phòng chứa tài liệu công ty | Chương V của E-HSMT | 42,8736 | m2 |
| 15 | Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 8,316 | m3 |
| 16 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 5 | cọc |
| 17 | Thép D10 đỡ dây L = 300 mm | Chương V của E-HSMT | 142 | cái |
| 18 | Mối nối kiểm tra | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,2m | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 20 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V của E-HSMT | 143,5 | m |
| 21 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D18mm | Chương V của E-HSMT | 23,1 | m |
| 22 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 8,316 | m3 |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 7 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt đèn downlight âm trần công suất 16w | Chương V của E-HSMT | 117 | bộ |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 173 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V của E-HSMT | 154 | m |
| D | Khuôn viên | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 6,1182 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 77,19 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, KT 60x240mm | Chương V của E-HSMT | 49,38 | m2 |
| E | Nhà xe | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V của E-HSMT | 1,5792 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ xà gồ, vì kèo hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 7 | công |
| 3 | Đào móng cột, trụ,, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 9,6789 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,0504 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,994 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,2948 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 4,357 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình b độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0323 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,0645 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 8,6176 | m3 |
| 11 | Sản xuất vách ngăn bằng thép vuông đặc | Chương V của E-HSMT | 411,24 | kg |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 34,27 | m2 |
| 13 | Lắp dựng vách ngăn bảo vệ khu vực nhà xe | Chương V của E-HSMT | 34,27 | m2 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình ống mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,2602 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,2602 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 1,2474 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 1,2474 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V của E-HSMT | 1,0993 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V của E-HSMT | 1,0993 | tấn |
| 20 | Máng inox thu nước | Chương V của E-HSMT | 47,99 | md |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 1,816 | 100m2 |
| 22 | Mua và lắp dựng cóc chống bão mái | Chương V của E-HSMT | 905 | chiếc |
| 23 | Gia công hệ khung đỡ, giá đỡ | Chương V của E-HSMT | 0,0481 | tấn |
| 24 | Lắp dựng kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ | Chương V của E-HSMT | 0,0481 | tấn |
| 25 | Mua sẵn, lắp dựng hộp PCCC 500x500x200mm | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 26 | Bình bọt PCCC ABC-MFZ 4kg | Chương V của E-HSMT | 1 | bình |
| 27 | Bình bọt CO2 MT3, loại 3 kg | Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 28 | Tiêu lệnh PCCC | Chương V của E-HSMT | 1 | bảng |
| 29 | Nội quy PCCC | Chương V của E-HSMT | 1 | bảng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi