Gói thầu: khối lượng xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210160150-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/03/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG HOÀI XUÂN
Tên gói thầu khối lượng xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210160026
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-21 20:17:00 đến ngày 2021-03-05 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,092,158,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP:
1 Đào móng, máy đào <=1,25m3, rộng <=6m, đất C3 theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 8,8403 100m3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 21,5884 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 20,09 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC40, đá 1x2 theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 71,1795 m3
5 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 9,8279 100m2
6 Ván khuôn thép cột tròn, cao <=16m theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 0,0928 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 0,1263 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 2,6591 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 1,1221 tấn
10 Xây móng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 91,2479 m3
11 Bê tông lót móng đá 4x6 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa XM cát mịn M75, PC40 theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 2,014 m3
12 Ván khuôn gỗ cho BT lót giằng móng (không móng tường) theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 0,1007 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 17,3232 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 1,6612 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 0,3509 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 2,595 tấn
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 29,8207 m3
18 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 0,5418 100m2
19 Lót bạc nhựa dưới nền bê tông chống mất nước XM theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 240,114 m2
20 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, cao <=4m, vữa XM M75 theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 15,548 m3
21 Xây tường thẳng gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, dày 10cm, cao <=4m, vữa M75 theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 3,948 m3
22 Trát chèn bạ cổ móng dày 2.5cm VXM 75 cho bằng mặt ngoài chân móng đá chẽ theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 1,92 m2
23 Đắp đất Hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 7,5739 100m3
24 Đắp đất tôn nền nhà bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 1,4823 100m3
25 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 1,2011 100m3
26 Bê tông lót nền đá 4x6 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa XM cát mịn M75, PC40 theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 45,6985 m3
27 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 55,4475 m2
28 Kẽ ron chân móng theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 32,975 m2
29 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 91,6 m
30 Quét nước xi măng 2 nước theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 60,455 m2
31 Trát lót bậc cấp dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 60,8824 m2
32 Láng granitô bậc tam cấp, thành bồn hoa, Ram dốc theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 69,117 m2
33 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 170,3 m
34 Ốp tường trụ, cột, bằng gạch đất sét nung kích thước gạch 50x200mm theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 16,908 m2
35 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M250, PC40, đá 1x2 theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 29,9385 m3
36 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 4,6421 100m2
37 Ván khuôn thép cột tròn, cao <=16m theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 0,177 100m2
38 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 61,9998 m3
39 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 7,1955 100m2
40 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 87,9113 m3
41 Ván khuôn gỗ sàn mái theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 8,7939 100m2
42 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 6,1712 m3
43 Ván khuôn gỗ cầu thang thường theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 0,6739 100m2
44 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 13,8729 m3
45 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 2,1505 100m2
46 Sản xuất và lắp dựng bê tông lam, đá 1x2, M200 theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 3,5705 m3
47 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 0,4505 100m2
48 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 0,8631 tấn
49 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 2,074 tấn
50 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 2,7078 tấn
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 2,711 tấn
52 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 6,5049 tấn
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 2,7828 tấn
54 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 10,2801 tấn
55 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao <=16m theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 0,0254 tấn
56 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 0,6689 tấn
57 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 0,375 tấn
58 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 0,4311 tấn
59 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 1,1506 tấn
60 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 0,495 tấn
61 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 56 cái
62 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 82 cái
63 Xây tường thẳng gạch 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,0x13,5x20cm, dày >10cm, cao <=16m, vữa M75 theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 202,3062 m3
64 Xây tường thẳng gạch 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,0x13,5x20cm, dày >10cm, cao <=16m, vữa M75 theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 35,4038 m3
65 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, cao <=16m, vữa XM M75 theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 4,2056 m3
66 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, cao <=16m, vữa XM M75 theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 1,6047 m3
67 Xây tường gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 4,16 m2
68 Bê tông lót nền đá 4x6 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa XM cát mịn M75, PC40 theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 21,6935 m3
69 Sản xuất xà gồ mái thép hộp 60x120x1.8 mạ kẽm theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 3,69 tấn
70 Lắp dựng xà gồ thép theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 3,69 tấn
71 Sản xuất cầu phong, li tô mái thép hộp mạ kẽm theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 4,5552 tấn
72 Lắp đặt hệ khung thép dàn mái cầu phong, li tô theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 4,5553 tấn
73 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 106,5262 m2
74 Lợp mái ngói 22v/m2, cao <=16m theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 5,7387 100m2
75 Sản xuất Cửa đi khung nhôm hệ 1000, khung ngoại 38x76 sơn tỉnh điện, Lamry nhôm hộp, kính trắng 5ly, kể cả phụ kiện và khóa, theo đúng chi tiết TK theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 95,147 m2
76 Sản xuất Cửa sổ khung nhôm hệ 1000, khung ngoại 38x76 sơn tỉnh điện, kính trắng 5ly, kể cả phụ kiện và khóa, theo đúng chi tiết TK theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 50,4 m2
77 Lắp dựng cửa đi, sổ khung nhôm theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 145,547 m2
78 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng 14x14mm dày 1.1mm theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 0,3152 tấn
79 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 36,4977 m2
80 Lắp dựng hoa sắt cửa theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 59,1242 m2
81 SXLD. Vách kính khung nhôm hệ 700, khung 38x76 sơn tỉnh điện, kính trắng 5ly, theo đúng chi tiết TK theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 23,76 m2
82 SXLD. Vách kính khung nhôm hệ 1000, khung 38x76 sơn tỉnh điện, kính trắng 5ly, theo đúng chi tiết TK theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 101,373 m2
83 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 125,133 m2
84 SXLD Tay vịn inox su304 không rỉ, tay vịn phi 90 cả thanh chống inox phi 60 cho Lan can HL (chi tiết TK) theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 33,59 md
85 SXLD tay vịn cầu thang bên vách tường bằng inox Su304 không rỉ, tay vịn phi 60 và thanh liên kết với tường phi 30 (a=1000), theo chi tiết TK: theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 21,648 md
86 SXLD Lan can bẳng inox Su304 không rỉ cao 0.6m, Tay vịn phi 60 , thanh ngang và song đứng phi 30, theo chi tiết TK theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 8,228 md
87 SXLĐ. Tiểu nam bằng máng tiểu inox 200x300, ốp inox 2 mặt, khung đỡ máng bằng thép hộp inox 20x20 theo đúng chi tiết TK theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 17,6 md
88 Sản xuất, lắp đặt nắp đậy ô trống lỗ lên sàn mái bằng tôn dày 1mm, thép hộp (20x20x1.5) hoàn chỉnh kể sơn hoàn chỉnh, theo chi tiết TK: theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 1 cái
89 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 127,92 m2
90 Ngâm nước xi măng chống thấm sàn bê tông theo đúng quy trình kỹ thuật, ngâm nước XM (7kg/m3) theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 90,42 m2
91 Quét CT-11A chống thấm mái, sê nô, ô văng theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 282,552 m2
92 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 359,2921 m2
93 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 883,6127 m2
94 Trát tường trong tầng mái, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 379,7031 m2
95 Trát tường ngoài, phần xây trang trí mặt đứng CT, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 185,7014 m2
96 Trát tường trong, phần xây trang trí mặt đứng CT, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 160,5024 m2
97 Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 386,1885 m2
98 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 64,914 m2
99 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 921,8362 m2
100 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 876,312 m2
101 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 140,501 m2
102 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 637,268 m
103 Kẽ ron lõm trang trí mặt đứng ở 2 bên sảnh chính theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 60,88 md
104 Trát đắp đầu chân cột tròn sảnh trang trí tạo mỹ quang, theo chi tiết TK, vữa XM cát mịn M75 theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 27,0996 m
105 Đắp tô nổi tạo ú con bọ ở vị trí giữa lam cong treo HL theo chi tiết TK trang trí tạo mỹ quang: theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 22 cái
106 Đắp tô tạo ú nổi Lan can hành lang KT 360x360 theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 12 cái
107 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 19,9008 m2
108 Đắp trát vữa XM mác cao, tạo hình LOGO nổi theo đúng TK trên thành diềm SN sảnh 1, cốt 7.8m theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 1 logo
109 Ốp tường trụ, cột, bằng gạch đất sét nung kích thước gạch 50x200mm theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 13,1 m2
110 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 622,0731 m2
111 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 150x600mm theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 16,389 m2
112 Trát lót bậc cấp, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 65,1796 m2
113 Láng granitô cầu thang theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 78,0141 m2
114 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 96,2 m
115 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 16,1911 m2
116 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm loại chống trượt theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 91,382 m2
117 Lát nền, sàn gạch ceramic nhám KT 600x600mm theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 770,7504 m2
118 Bả matít vào tường Ngoài nhà theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 544,9935 m2
119 Bả matít vào tường Trong nhà theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 1.044,1151 m2
120 Bả matít vào cột, dầm, trần theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 2.437,5382 m2
121 Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 778,583 m2
122 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 3.211,4277 m2
123 Vẽ Tranh mỹ thuật sảnh chính công trình, theo y/c TK theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 7,8 m2
124 Vẽ Tranh trang trí tạo mỹ quang mặt tiền công trình, theo TK theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 30,7765 m2
125 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 1,0238 100m
126 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 29 cái
127 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 0,808 100m
128 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 10 cái
129 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 0,085 100m
130 SX và LĐ rọ chắn rác theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 23 bộ
131 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 0,4302 100m3
132 Bê tông lót móng đá 4x6 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa XM cát mịn M75, PC40 theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 1,1652 m3
133 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, các loại cấu kiện khác theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 1,0764 100m2
134 Bê tông ống xiphông, phun, buy SX bằng máy trộn, đổ bẳng thủ công, ĐK <=200cm, M200, PC40, đá 1x2 theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 5,2501 m3
135 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 0,471 m3
136 Xây hố van, hố ga gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, M75 theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 0,784 m3
137 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 28,26 m2
138 Quét nước xi măng 2 nước theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 28,26 m2
139 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 17,634 m2
140 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 1,0339 m3
141 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 0,0842 tấn
142 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 0,0359 100m2
143 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 12 cái
144 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 0,4302 100m3
145 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 0,095 100m
146 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 0,208 100m
147 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 10 cái
148 Bê tông nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 23,49 m3
B PHẦN ĐIỆN+CHỐNG SÉT:
1 SXLĐ Hộp tủ điện 300*400*150(có yếm tủ) theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 1 tủ
2 SXLĐ Hộp tủ điện 300*200*150(có yếm tủ) theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 1 tủ
3 Lắp đặt các automat 100A-250V/1P theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 1 cái
4 Lắp đặt các automat 63A-250V/1P theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 2 cái
5 Lắp đặt các automat 20A-250V/1P theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 8 cái
6 Khung, nắp Aptomat theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 11 cái
7 Đế âm đơn Aptomat theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 11 hộp
8 Lắp đặt đèn LED Tuýp đơn 1x1,2m theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 67 bộ
9 Lắp đặt đèn LED Tuýp đôi 2x1,2m theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 16 bộ
10 Lắp đặt đèn lúp LED gắn trần loại trung (24W) theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 1 bộ
11 Lắp đặt đèn lúp LED gắn trần loại lớn (18W) theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 8 bộ
12 Lắp đặt quạt trần + volum theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 32 bộ
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV-2x10mm2 theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 70 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV-2x6mm2 theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 80 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV-2x4mm2 theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 60 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV-2x1,5mm2 theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 1.120 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV-2x2,5mm2 theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 310 m
18 Mặt mạ 1-3 phần tử theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 60 cái
19 Mặt nạ 4-6 phần tử theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 16 cái
20 Khung Đế âm đơn theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 60 hộp
21 Khung Đế âm đôi theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 16 hộp
22 Lắp đặt công tắc 1 cực theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 65 cái
23 Lắp đặt công tắc 2 cực theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 4 cái
24 Cầu chì gắn chìm theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 60 cái
25 Lắp đặt ổ cắm ngầm (có nắp đậy tự động khi không dùng) theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 48 cái
26 Trạm Hộp đấu nối theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 48 hộp
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV/DSTA 2x25mm2 theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 80 m
28 Cụm đón điện theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 1 cụm
29 Kim thu sét chủ động bán kính bảo vệ Rbvc3 = 57m (Tây Ban Nha) theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 1 kim
30 Trụ đở kim thu sét bằng Inox Su304 fi 49 cao L6.0m (cả chân) theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 1 bộ
31 Lắp đặt kim thu sét, dài 2m theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 1 cái
32 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, sắt fi12 mạ kẽm theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 36 m
33 Gia công và đóng cọc tiếp địa V63*63*6 dài 2.0m/ cọc theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 7 cọc
34 Tấm kiểm tra tiếp địa và hộp bao che nhựa theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 1 cụm
35 Cáp thoát sét đồng trần 50mm2 (hoặc tương đương) theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 48 m
36 Hệ định vị cáp thoát sét, chống dột theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 1 hệ
37 Giếng khoang thả cọc chống sét sâu 12m fi 60-90 theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 3 giếng
38 Que hàn điện theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 2 kg
39 Hắc ín (quét 3 lớp các mối hàn) theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 1,5 kg
40 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 4,06 m3
41 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 4,06 m3
42 Định vị Trụ thu sét (Đế bê tông, bass cùm chân, 3 dây cáp giằng (40m cáp fi 6), 3 tăng đơ, 24 cùm siết cáp) theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 1 bộ
C HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC:
1 Lắp đặt xí bệt trẻ em theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 48 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh trẻ em theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 48 cái
3 Lắp đặt van nhựa PVC D42mm theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 10 cái
4 Lắp đặt van nhựa PVC D27mm theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 14 cái
5 Lắp đặt phễu thu Inox theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 16 cái
6 SXLD cầu chắn rác D60mm (cho tiểu, máng rửa) theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 24 cái
7 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 4 cái
8 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Inox 21 theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 72 bộ
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 1,85 100m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 0,88 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 0,85 100m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 0,88 100m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 1,8 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 0,95 100m
15 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 90 cái
16 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 34 cái
17 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 125 cái
18 Lắp đặt bầu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 20 cái
19 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 26 cái
20 Lắp đặt bầu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 36 cái
21 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 26 cái
22 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 10 cái
23 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 24 cái
24 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 26 cái
25 Lắp đặt bầu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/34mm theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 12 cái
26 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/34mm theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 36 cái
27 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 32 cái
28 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 12 cái
29 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 16 cái
30 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 42 cái
31 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 14 cái
32 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 16 cái
33 Lắp đặt bầu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 12 cái
34 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 22 cái
35 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/90mm theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 8 cái
36 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 36 cái
37 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 26 cái
38 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 24 cái
39 Lắp đặt ren ngoài nhựa, ĐK 27mm theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 8 cái
40 Lắp đặt co ren trong, ĐK 27/21mm theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 8 cái
41 Lắp đặt tê ren trong, ĐK 27/21mm theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 40 cái
42 Lắp bít ren ngoài, trong ĐK 27mm theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 75 cái
43 Lắp nút bịt trơn nhựa, ĐK 114mm theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 24 cái
44 Lắp nút bịt trơn nhựa, ĐK 90mm theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 24 cái
45 Lắp nút bịt trơn nhựa, ĐK 60mm theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 36 cái
46 Lắp nút bịt trơn nhựa, ĐK 34mm theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 24 cái
47 Lắp nút bịt trơn nhựa, ĐK 27mm theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 64 cái
48 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 16 cái
49 Lắp đặt giá treo khăn theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 16 cái
50 Cung cấp lắp đặt máy bơm 1.5HP + phụ kiện theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 1 bộ
51 Lắp đặt hộp tole bảo vệ máy có khóa theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 1 bộ
D HỆ THỐNG PCCC (NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG 08 PHÒNG):
1 Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 6 ZONE theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 1 bộ
2 Lắp đặt hộp tổ hợp chuông + nút nhấn +đèn vị trí theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 4 hộp
3 Lắp đặt nút ấn khẩn báo cháy (trong tổ hợp) theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 4 cái
4 Lắp đặt chuông báo cháy (trong tổ hợp) theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 4 cái
5 Lắp đặt đèn báo cháy (trong tổ hợp) theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 4 cái
6 Lắp đặt đầu báo khói theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 24 cái
7 Lắp đặt nguồn dự phòng 220V/60HZ-12DVC theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 1 cái
8 Rải dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2- tín hiệu báo cháy theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 900 m
9 Lắp đặt đèn báo cháy phòng theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 24 cái
10 Lắp đặt đèn báo cháy khu vực theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 4 cái
11 Lắp đặt ống ghen nhựa chống cháy luồn dây D16 theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 900 m
12 Lắp đặt ống ghen nhựa PVC D32 luồn cáp tín hiệu theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 10 m
13 Lắp đặt các automat 10A theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 2 cái
14 Lắp đặt mặt nạ aptomat theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 2 cái
15 Lắp đặt đế âm aptomat theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 2 cái
16 Lắp đặt cọc tiếp địa trung tâm báo cháy d16x2.3m theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 1 m
17 Lắp đặt cáp đồng thoát sét D8mm2 theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 30 m
18 Kẹp đỡ ống chống cháy D16/20 theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 350 cái
19 Măng sông nối ống chống cháy D16/20 theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 120 cái
20 Lắp đặt nội quy + tiêu lệnh theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 4 bộ
21 Bình bột chữa cháy MFZ4 theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 4 Bình
22 Bình chữa cháy khí CO2 MT2 theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 4 Bình
23 Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 18 cái
24 Lắp đặt đèn sự cố thoát hiểm theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 21 cái
25 Lắp đặt ổ cắm đơn theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 29 cái
26 Lắp đặt mặt nạ + đế báo cháy các loại theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 29 cái
27 Lắp đặt dây nguồn CVV 2 ruột 2x1,5mm2 theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 255 m
28 Kệ đỡ bình chữa cháy theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->