Gói thầu: khối lượng xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210160150-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG HOÀI XUÂN |
| Tên gói thầu | khối lượng xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210160026 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-21 20:17:00 đến ngày 2021-03-05 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,092,158,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY LẮP: | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=1,25m3, rộng <=6m, đất C3 | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 8,8403 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 21,5884 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 20,09 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC40, đá 1x2 | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 71,1795 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 9,8279 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép cột tròn, cao <=16m | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 0,0928 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 0,1263 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 2,6591 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 1,1221 | tấn |
| 10 | Xây móng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 91,2479 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng đá 4x6 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa XM cát mịn M75, PC40 | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 2,014 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ cho BT lót giằng móng (không móng tường) | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 0,1007 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 17,3232 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 1,6612 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 0,3509 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 2,595 | tấn |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 29,8207 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 0,5418 | 100m2 |
| 19 | Lót bạc nhựa dưới nền bê tông chống mất nước XM | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 240,114 | m2 |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, cao <=4m, vữa XM M75 | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 15,548 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, dày 10cm, cao <=4m, vữa M75 | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 3,948 | m3 |
| 22 | Trát chèn bạ cổ móng dày 2.5cm VXM 75 cho bằng mặt ngoài chân móng đá chẽ | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 1,92 | m2 |
| 23 | Đắp đất Hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 7,5739 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất tôn nền nhà bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 1,4823 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 1,2011 | 100m3 |
| 26 | Bê tông lót nền đá 4x6 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa XM cát mịn M75, PC40 | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 45,6985 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 55,4475 | m2 |
| 28 | Kẽ ron chân móng | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 32,975 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 91,6 | m |
| 30 | Quét nước xi măng 2 nước | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 60,455 | m2 |
| 31 | Trát lót bậc cấp dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 60,8824 | m2 |
| 32 | Láng granitô bậc tam cấp, thành bồn hoa, Ram dốc | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 69,117 | m2 |
| 33 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 170,3 | m |
| 34 | Ốp tường trụ, cột, bằng gạch đất sét nung kích thước gạch 50x200mm | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 16,908 | m2 |
| 35 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M250, PC40, đá 1x2 | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 29,9385 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 4,6421 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép cột tròn, cao <=16m | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 0,177 | 100m2 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 61,9998 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 7,1955 | 100m2 |
| 40 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 87,9113 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ sàn mái | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 8,7939 | 100m2 |
| 42 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 6,1712 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 0,6739 | 100m2 |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 13,8729 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 2,1505 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất và lắp dựng bê tông lam, đá 1x2, M200 | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 3,5705 | m3 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 0,4505 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 0,8631 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 2,074 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 2,7078 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 2,711 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 6,5049 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 2,7828 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 10,2801 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao <=16m | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 0,0254 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 0,6689 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 0,375 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 0,4311 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 1,1506 | tấn |
| 60 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 0,495 | tấn |
| 61 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 56 | cái |
| 62 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 82 | cái |
| 63 | Xây tường thẳng gạch 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,0x13,5x20cm, dày >10cm, cao <=16m, vữa M75 | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 202,3062 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng gạch 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,0x13,5x20cm, dày >10cm, cao <=16m, vữa M75 | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 35,4038 | m3 |
| 65 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, cao <=16m, vữa XM M75 | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 4,2056 | m3 |
| 66 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, cao <=16m, vữa XM M75 | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 1,6047 | m3 |
| 67 | Xây tường gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 4,16 | m2 |
| 68 | Bê tông lót nền đá 4x6 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa XM cát mịn M75, PC40 | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 21,6935 | m3 |
| 69 | Sản xuất xà gồ mái thép hộp 60x120x1.8 mạ kẽm | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 3,69 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 3,69 | tấn |
| 71 | Sản xuất cầu phong, li tô mái thép hộp mạ kẽm | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 4,5552 | tấn |
| 72 | Lắp đặt hệ khung thép dàn mái cầu phong, li tô | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 4,5553 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 106,5262 | m2 |
| 74 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao <=16m | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 5,7387 | 100m2 |
| 75 | Sản xuất Cửa đi khung nhôm hệ 1000, khung ngoại 38x76 sơn tỉnh điện, Lamry nhôm hộp, kính trắng 5ly, kể cả phụ kiện và khóa, theo đúng chi tiết TK | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 95,147 | m2 |
| 76 | Sản xuất Cửa sổ khung nhôm hệ 1000, khung ngoại 38x76 sơn tỉnh điện, kính trắng 5ly, kể cả phụ kiện và khóa, theo đúng chi tiết TK | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 50,4 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa đi, sổ khung nhôm | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 145,547 | m2 |
| 78 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng 14x14mm dày 1.1mm | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 0,3152 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 36,4977 | m2 |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 59,1242 | m2 |
| 81 | SXLD. Vách kính khung nhôm hệ 700, khung 38x76 sơn tỉnh điện, kính trắng 5ly, theo đúng chi tiết TK | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 23,76 | m2 |
| 82 | SXLD. Vách kính khung nhôm hệ 1000, khung 38x76 sơn tỉnh điện, kính trắng 5ly, theo đúng chi tiết TK | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 101,373 | m2 |
| 83 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 125,133 | m2 |
| 84 | SXLD Tay vịn inox su304 không rỉ, tay vịn phi 90 cả thanh chống inox phi 60 cho Lan can HL (chi tiết TK) | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 33,59 | md |
| 85 | SXLD tay vịn cầu thang bên vách tường bằng inox Su304 không rỉ, tay vịn phi 60 và thanh liên kết với tường phi 30 (a=1000), theo chi tiết TK: | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 21,648 | md |
| 86 | SXLD Lan can bẳng inox Su304 không rỉ cao 0.6m, Tay vịn phi 60 , thanh ngang và song đứng phi 30, theo chi tiết TK | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 8,228 | md |
| 87 | SXLĐ. Tiểu nam bằng máng tiểu inox 200x300, ốp inox 2 mặt, khung đỡ máng bằng thép hộp inox 20x20 theo đúng chi tiết TK | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 17,6 | md |
| 88 | Sản xuất, lắp đặt nắp đậy ô trống lỗ lên sàn mái bằng tôn dày 1mm, thép hộp (20x20x1.5) hoàn chỉnh kể sơn hoàn chỉnh, theo chi tiết TK: | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 1 | cái |
| 89 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 127,92 | m2 |
| 90 | Ngâm nước xi măng chống thấm sàn bê tông theo đúng quy trình kỹ thuật, ngâm nước XM (7kg/m3) | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 90,42 | m2 |
| 91 | Quét CT-11A chống thấm mái, sê nô, ô văng | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 282,552 | m2 |
| 92 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 359,2921 | m2 |
| 93 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 883,6127 | m2 |
| 94 | Trát tường trong tầng mái, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 379,7031 | m2 |
| 95 | Trát tường ngoài, phần xây trang trí mặt đứng CT, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 185,7014 | m2 |
| 96 | Trát tường trong, phần xây trang trí mặt đứng CT, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 160,5024 | m2 |
| 97 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 386,1885 | m2 |
| 98 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 64,914 | m2 |
| 99 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 921,8362 | m2 |
| 100 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 876,312 | m2 |
| 101 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 140,501 | m2 |
| 102 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 637,268 | m |
| 103 | Kẽ ron lõm trang trí mặt đứng ở 2 bên sảnh chính | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 60,88 | md |
| 104 | Trát đắp đầu chân cột tròn sảnh trang trí tạo mỹ quang, theo chi tiết TK, vữa XM cát mịn M75 | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 27,0996 | m |
| 105 | Đắp tô nổi tạo ú con bọ ở vị trí giữa lam cong treo HL theo chi tiết TK trang trí tạo mỹ quang: | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 22 | cái |
| 106 | Đắp tô tạo ú nổi Lan can hành lang KT 360x360 | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 12 | cái |
| 107 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 19,9008 | m2 |
| 108 | Đắp trát vữa XM mác cao, tạo hình LOGO nổi theo đúng TK trên thành diềm SN sảnh 1, cốt 7.8m | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 1 | logo |
| 109 | Ốp tường trụ, cột, bằng gạch đất sét nung kích thước gạch 50x200mm | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 13,1 | m2 |
| 110 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 622,0731 | m2 |
| 111 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 150x600mm | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 16,389 | m2 |
| 112 | Trát lót bậc cấp, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 65,1796 | m2 |
| 113 | Láng granitô cầu thang | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 78,0141 | m2 |
| 114 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 96,2 | m |
| 115 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 16,1911 | m2 |
| 116 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm loại chống trượt | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 91,382 | m2 |
| 117 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám KT 600x600mm | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 770,7504 | m2 |
| 118 | Bả matít vào tường Ngoài nhà | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 544,9935 | m2 |
| 119 | Bả matít vào tường Trong nhà | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 1.044,1151 | m2 |
| 120 | Bả matít vào cột, dầm, trần | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 2.437,5382 | m2 |
| 121 | Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 778,583 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 3.211,4277 | m2 |
| 123 | Vẽ Tranh mỹ thuật sảnh chính công trình, theo y/c TK | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 7,8 | m2 |
| 124 | Vẽ Tranh trang trí tạo mỹ quang mặt tiền công trình, theo TK | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 30,7765 | m2 |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 1,0238 | 100m |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 29 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 0,808 | 100m |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 10 | cái |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 0,085 | 100m |
| 130 | SX và LĐ rọ chắn rác | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 23 | bộ |
| 131 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 0,4302 | 100m3 |
| 132 | Bê tông lót móng đá 4x6 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa XM cát mịn M75, PC40 | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 1,1652 | m3 |
| 133 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, các loại cấu kiện khác | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 1,0764 | 100m2 |
| 134 | Bê tông ống xiphông, phun, buy SX bằng máy trộn, đổ bẳng thủ công, ĐK <=200cm, M200, PC40, đá 1x2 | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 5,2501 | m3 |
| 135 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 0,471 | m3 |
| 136 | Xây hố van, hố ga gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, M75 | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 0,784 | m3 |
| 137 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 28,26 | m2 |
| 138 | Quét nước xi măng 2 nước | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 28,26 | m2 |
| 139 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 17,634 | m2 |
| 140 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 1,0339 | m3 |
| 141 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 0,0842 | tấn |
| 142 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 0,0359 | 100m2 |
| 143 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 12 | cái |
| 144 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 0,4302 | 100m3 |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 0,095 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 0,208 | 100m |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 10 | cái |
| 148 | Bê tông nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 23,49 | m3 |
| B | PHẦN ĐIỆN+CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | SXLĐ Hộp tủ điện 300*400*150(có yếm tủ) | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 1 | tủ |
| 2 | SXLĐ Hộp tủ điện 300*200*150(có yếm tủ) | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt các automat 100A-250V/1P | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 63A-250V/1P | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 20A-250V/1P | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 8 | cái |
| 6 | Khung, nắp Aptomat | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 11 | cái |
| 7 | Đế âm đơn Aptomat | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 11 | hộp |
| 8 | Lắp đặt đèn LED Tuýp đơn 1x1,2m | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 67 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn LED Tuýp đôi 2x1,2m | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 16 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn lúp LED gắn trần loại trung (24W) | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn lúp LED gắn trần loại lớn (18W) | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt trần + volum | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 32 | bộ |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV-2x10mm2 | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 70 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV-2x6mm2 | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 80 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV-2x4mm2 | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 60 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV-2x1,5mm2 | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 1.120 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV-2x2,5mm2 | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 310 | m |
| 18 | Mặt mạ 1-3 phần tử | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 60 | cái |
| 19 | Mặt nạ 4-6 phần tử | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 16 | cái |
| 20 | Khung Đế âm đơn | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 60 | hộp |
| 21 | Khung Đế âm đôi | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 16 | hộp |
| 22 | Lắp đặt công tắc 1 cực | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 65 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc 2 cực | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 4 | cái |
| 24 | Cầu chì gắn chìm | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 60 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm ngầm (có nắp đậy tự động khi không dùng) | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 48 | cái |
| 26 | Trạm Hộp đấu nối | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 48 | hộp |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV/DSTA 2x25mm2 | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 80 | m |
| 28 | Cụm đón điện | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 1 | cụm |
| 29 | Kim thu sét chủ động bán kính bảo vệ Rbvc3 = 57m (Tây Ban Nha) | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 1 | kim |
| 30 | Trụ đở kim thu sét bằng Inox Su304 fi 49 cao L6.0m (cả chân) | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt kim thu sét, dài 2m | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 1 | cái |
| 32 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, sắt fi12 mạ kẽm | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 36 | m |
| 33 | Gia công và đóng cọc tiếp địa V63*63*6 dài 2.0m/ cọc | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 7 | cọc |
| 34 | Tấm kiểm tra tiếp địa và hộp bao che nhựa | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 1 | cụm |
| 35 | Cáp thoát sét đồng trần 50mm2 (hoặc tương đương) | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 48 | m |
| 36 | Hệ định vị cáp thoát sét, chống dột | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 1 | hệ |
| 37 | Giếng khoang thả cọc chống sét sâu 12m fi 60-90 | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 3 | giếng |
| 38 | Que hàn điện | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 2 | kg |
| 39 | Hắc ín (quét 3 lớp các mối hàn) | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 1,5 | kg |
| 40 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 4,06 | m3 |
| 41 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 4,06 | m3 |
| 42 | Định vị Trụ thu sét (Đế bê tông, bass cùm chân, 3 dây cáp giằng (40m cáp fi 6), 3 tăng đơ, 24 cùm siết cáp) | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 1 | bộ |
| C | HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 48 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh trẻ em | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 48 | cái |
| 3 | Lắp đặt van nhựa PVC D42mm | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt van nhựa PVC D27mm | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt phễu thu Inox | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 16 | cái |
| 6 | SXLD cầu chắn rác D60mm (cho tiểu, máng rửa) | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Inox 21 | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 72 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 1,85 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 0,88 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 0,85 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 0,88 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 1,8 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 0,95 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 90 | cái |
| 16 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 34 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 125 | cái |
| 18 | Lắp đặt bầu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 26 | cái |
| 20 | Lắp đặt bầu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 36 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 26 | cái |
| 22 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 24 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 26 | cái |
| 25 | Lắp đặt bầu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/34mm | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/34mm | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 36 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 32 | cái |
| 28 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 16 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 42 | cái |
| 31 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 14 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 16 | cái |
| 33 | Lắp đặt bầu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 22 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/90mm | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 36 | cái |
| 37 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 26 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 24 | cái |
| 39 | Lắp đặt ren ngoài nhựa, ĐK 27mm | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt co ren trong, ĐK 27/21mm | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê ren trong, ĐK 27/21mm | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 40 | cái |
| 42 | Lắp bít ren ngoài, trong ĐK 27mm | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 75 | cái |
| 43 | Lắp nút bịt trơn nhựa, ĐK 114mm | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 24 | cái |
| 44 | Lắp nút bịt trơn nhựa, ĐK 90mm | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 24 | cái |
| 45 | Lắp nút bịt trơn nhựa, ĐK 60mm | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 36 | cái |
| 46 | Lắp nút bịt trơn nhựa, ĐK 34mm | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 24 | cái |
| 47 | Lắp nút bịt trơn nhựa, ĐK 27mm | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 64 | cái |
| 48 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 16 | cái |
| 49 | Lắp đặt giá treo khăn | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 16 | cái |
| 50 | Cung cấp lắp đặt máy bơm 1.5HP + phụ kiện | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt hộp tole bảo vệ máy có khóa | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 1 | bộ |
| D | HỆ THỐNG PCCC (NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG 08 PHÒNG): | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 6 ZONE | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông + nút nhấn +đèn vị trí | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 4 | hộp |
| 3 | Lắp đặt nút ấn khẩn báo cháy (trong tổ hợp) | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy (trong tổ hợp) | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy (trong tổ hợp) | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt đầu báo khói | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt nguồn dự phòng 220V/60HZ-12DVC | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 1 | cái |
| 8 | Rải dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2- tín hiệu báo cháy | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 900 | m |
| 9 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn báo cháy khu vực | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống ghen nhựa chống cháy luồn dây D16 | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 900 | m |
| 12 | Lắp đặt ống ghen nhựa PVC D32 luồn cáp tín hiệu | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 10 | m |
| 13 | Lắp đặt các automat 10A | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt mặt nạ aptomat | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt đế âm aptomat | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt cọc tiếp địa trung tâm báo cháy d16x2.3m | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 1 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp đồng thoát sét D8mm2 | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 30 | m |
| 18 | Kẹp đỡ ống chống cháy D16/20 | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 350 | cái |
| 19 | Măng sông nối ống chống cháy D16/20 | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 120 | cái |
| 20 | Lắp đặt nội quy + tiêu lệnh | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 4 | bộ |
| 21 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 4 | Bình |
| 22 | Bình chữa cháy khí CO2 MT2 | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 4 | Bình |
| 23 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 18 | cái |
| 24 | Lắp đặt đèn sự cố thoát hiểm | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 21 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đơn | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 29 | cái |
| 26 | Lắp đặt mặt nạ + đế báo cháy các loại | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 29 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây nguồn CVV 2 ruột 2x1,5mm2 | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 255 | m |
| 28 | Kệ đỡ bình chữa cháy | theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn qui định hiện hành | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi