Gói thầu: Gói thầu số 02 Toàn bộ chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210234552-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/03/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uy Ban nhân dân xã Tân Lập, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 Toàn bộ chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210114840 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-24 21:00:00 đến ngày 2021-03-06 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,090,861,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Xây lắp | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu tại chương V | 28,355 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu tại chương V | 31,665 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu tại chương V | 22,453 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Yêu cầu tại chương V | 1,237 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Yêu cầu tại chương V | 1,237 | 100m3 |
| 6 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm | Yêu cầu tại chương V | 34 | cây |
| 7 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm | Yêu cầu tại chương V | 34 | gốc cây |
| 8 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu tại chương V | 134,73 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Yêu cầu tại chương V | 2,021 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Yêu cầu tại chương V | 2,021 | 100m3 |
| 11 | Đào hữu cơ (Thủ công 10%) | Yêu cầu tại chương V | 11,287 | m3 |
| 12 | Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 (90%) | Yêu cầu tại chương V | 1,016 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Yêu cầu tại chương V | 0,013 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Yêu cầu tại chương V | 0,013 | 100m3 |
| 15 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (10%) | Yêu cầu tại chương V | 104,089 | m3 |
| 16 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90%) | Yêu cầu tại chương V | 1,041 | 100m3 |
| 17 | Đào rãnh thoát nước băng bằng thủ công đất cấp II (10%) | Yêu cầu tại chương V | 36,709 | m3 |
| 18 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90%) | Yêu cầu tại chương V | 3,304 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu tại chương V | 1,905 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 15,583 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 15,583 | 100m3 |
| 22 | Mua đất đồi về đắp độ chặt yêu cầu K=0,98 | Yêu cầu tại chương V | 723,156 | m3 |
| 23 | Mua đất đồi về đắp độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu tại chương V | 88,14 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Yêu cầu tại chương V | 6,234 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu tại chương V | 0,78 | 100m3 |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Yêu cầu tại chương V | 2,602 | 100m3 |
| 27 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Yêu cầu tại chương V | 2,21 | 100m3 |
| 28 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Yêu cầu tại chương V | 12,189 | 100m2 |
| 29 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Yêu cầu tại chương V | 12,189 | 100m2 |
| 30 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Yêu cầu tại chương V | 3,773 | 100m2 |
| 31 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Yêu cầu tại chương V | 3,773 | 100m2 |
| 32 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Yêu cầu tại chương V | 0,287 | 100m3 |
| 33 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Yêu cầu tại chương V | 0,957 | 100m2 |
| 34 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Yêu cầu tại chương V | 0,957 | 100m2 |
| 35 | Lớp bạt dứa chống mất nước | Yêu cầu tại chương V | 608,13 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Yêu cầu tại chương V | 48,65 | m3 |
| 37 | Lát gạchTezzaro 400x400, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 608,13 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Yêu cầu tại chương V | 19,929 | m3 |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa | Yêu cầu tại chương V | 1,31 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 300 | Yêu cầu tại chương V | 13,595 | m3 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu tại chương V | 70,98 | m2 |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần trục ôtô 6T | Yêu cầu tại chương V | 273 | cấu kiện |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Yêu cầu tại chương V | 1,16 | m3 |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa | Yêu cầu tại chương V | 0,357 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 300 | Yêu cầu tại chương V | 2,689 | m3 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu tại chương V | 5,586 | m2 |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần trục ôtô 6T | Yêu cầu tại chương V | 29 | cấu kiện |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn đan rãnh | Yêu cầu tại chương V | 0,524 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đan rãnh đá 1x2, mác 300 | Yêu cầu tại chương V | 4,914 | m3 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu tại chương V | 163,8 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Yêu cầu tại chương V | 546 | cái |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu tại chương V | 0,491 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 0,772 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 9,59 | m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu tại chương V | 0,418 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 2,783 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 5,5 | m2 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giắng móng đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu tại chương V | 0,242 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Yêu cầu tại chương V | 0,022 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Yêu cầu tại chương V | 0,017 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm chắn bánh đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu tại chương V | 0,3 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm chắn bánh | Yêu cầu tại chương V | 0,048 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Yêu cầu tại chương V | 0,008 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu tại chương V | 1,196 | m3 |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 1,754 | m3 |
| 66 | Công tác ốp gạch thẻ | Yêu cầu tại chương V | 6,266 | m2 |
| 67 | Đắp đất hố trồng cây (Đất tận dụng đất đào hữu cơ) | Yêu cầu tại chương V | 4,867 | m3 |
| 68 | Cây Bàng Đài Loan thân cao 4-6m đường kính cây D10-15cm tính từ mặt đất 1,3m dáng cây thẳng, không sâu bệnh, bao gồm trồng, chăm sóc, tưới bón đến khi cây sống | Yêu cầu tại chương V | 16 | cây |
| 69 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát (Bo gồm chống thép mạ kẽm) | Yêu cầu tại chương V | 16 | cây |
| 70 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Yêu cầu tại chương V | 65,56 | m2 |
| 71 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Yêu cầu tại chương V | 21,25 | m2 |
| 72 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 0,8 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu tại chương V | 0,8 | m3 |
| 74 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 75 | Cột biển báo đường kính D90mm dán PQ trắng đỏ | Yêu cầu tại chương V | 13,52 | m |
| 76 | Biển báo phản quang loại Tam giám, cạnh 70cm (theo TCVN 7887 QC41) | Yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 77 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Yêu cầu tại chương V | 0,019 | 100m3 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu tại chương V | 1,404 | m3 |
| 79 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Yêu cầu tại chương V | 17,101 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu tại chương V | 0,356 | 100m2 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Yêu cầu tại chương V | 22,089 | m3 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cống hộp, đường kính cốt thép <= 10mm | Yêu cầu tại chương V | 1,98 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cống hộp đường kính cốt thép <= 18mm | Yêu cầu tại chương V | 26,177 | tấn |
| 84 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cống hộp | Yêu cầu tại chương V | 6,508 | 100m2 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cống hộp, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Yêu cầu tại chương V | 64,729 | m3 |
| 86 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Yêu cầu tại chương V | 6,682 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu tại chương V | 0,139 | 100m2 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Yêu cầu tại chương V | 8,63 | m3 |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cống hộp đường kính cốt thép <= 18mm | Yêu cầu tại chương V | 12,479 | tấn |
| 90 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cống hộp | Yêu cầu tại chương V | 2,543 | 100m2 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cống hộp, đá 1x2, mác 300 | Yêu cầu tại chương V | 25,29 | m3 |
| 92 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Yêu cầu tại chương V | 1,373 | m3 |
| 93 | Cung cấp đế cống D300 bê tông mác 200 | Yêu cầu tại chương V | 42 | Cái |
| 94 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Yêu cầu tại chương V | 42 | cái |
| 95 | Cung cấp cống tròn rung ép, miệng loe, tải trọng HL93 qua đường, ống cống D300 bê tông mác 300, dài 2,5m/1 ống cống | Yêu cầu tại chương V | 26,4 | m |
| 96 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Yêu cầu tại chương V | 11 | đoạn ống |
| 97 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Yêu cầu tại chương V | 10 | mối nối |
| 98 | Đắp cát đáy đệm hố ga | Yêu cầu tại chương V | 0,361 | m3 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 2x4, mác 150 | Yêu cầu tại chương V | 0,542 | m3 |
| 100 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Yêu cầu tại chương V | 0,011 | 100m2 |
| 101 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 2,157 | m3 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ ga đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu tại chương V | 0,337 | m3 |
| 103 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ ga | Yêu cầu tại chương V | 0,029 | 100m2 |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ ga đường kính cốt thép <= 10mm | Yêu cầu tại chương V | 0,031 | tấn |
| 105 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 4,906 | m2 |
| 106 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 1,082 | m2 |
| 107 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu tại chương V | 0,254 | m3 |
| 108 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Yêu cầu tại chương V | 0,012 | 100m2 |
| 109 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Yêu cầu tại chương V | 0,028 | tấn |
| 110 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu tại chương V | 1 | cấu kiện |
| 111 | Đắp cát đáy đệm hố ga | Yêu cầu tại chương V | 0,361 | m3 |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 2x4, mác 150 | Yêu cầu tại chương V | 0,542 | m3 |
| 113 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Yêu cầu tại chương V | 0,011 | 100m2 |
| 114 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 1,488 | m3 |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ ga đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu tại chương V | 0,337 | m3 |
| 116 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ ga | Yêu cầu tại chương V | 0,029 | 100m2 |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ ga đường kính cốt thép <= 10mm | Yêu cầu tại chương V | 0,031 | tấn |
| 118 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 3,052 | m2 |
| 119 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 1,082 | m2 |
| 120 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu tại chương V | 0,254 | m3 |
| 121 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Yêu cầu tại chương V | 0,012 | 100m2 |
| 122 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Yêu cầu tại chương V | 0,028 | tấn |
| 123 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu tại chương V | 1 | cấu kiện |
| 124 | Đắp cát đáy đệm hố ga | Yêu cầu tại chương V | 1,444 | m3 |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 2x4, mác 150 | Yêu cầu tại chương V | 2,166 | m3 |
| 126 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Yêu cầu tại chương V | 0,046 | 100m2 |
| 127 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 6,43 | m3 |
| 128 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ ga đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu tại chương V | 1,348 | m3 |
| 129 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ ga | Yêu cầu tại chương V | 0,116 | 100m2 |
| 130 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ ga đường kính cốt thép <= 10mm | Yêu cầu tại chương V | 0,123 | tấn |
| 131 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 13,491 | m2 |
| 132 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 4,326 | m2 |
| 133 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu tại chương V | 1,014 | m3 |
| 134 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Yêu cầu tại chương V | 0,047 | 100m2 |
| 135 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Yêu cầu tại chương V | 0,11 | tấn |
| 136 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu tại chương V | 4 | cấu kiện |
| 137 | Đắp cát đáy đệm hố ga | Yêu cầu tại chương V | 0,361 | m3 |
| 138 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 2x4, mác 150 | Yêu cầu tại chương V | 0,542 | m3 |
| 139 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Yêu cầu tại chương V | 0,011 | 100m2 |
| 140 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 1,381 | m3 |
| 141 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ ga đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu tại chương V | 0,337 | m3 |
| 142 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ ga | Yêu cầu tại chương V | 0,029 | 100m2 |
| 143 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ ga đường kính cốt thép <= 10mm | Yêu cầu tại chương V | 0,031 | tấn |
| 144 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 2,649 | m2 |
| 145 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 1,082 | m2 |
| 146 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu tại chương V | 0,254 | m3 |
| 147 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Yêu cầu tại chương V | 0,012 | 100m2 |
| 148 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Yêu cầu tại chương V | 0,028 | tấn |
| 149 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu tại chương V | 1 | cấu kiện |
| 150 | Đắp cát đáy đệm hố ga | Yêu cầu tại chương V | 0,722 | m3 |
| 151 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 2x4, mác 150 | Yêu cầu tại chương V | 1,083 | m3 |
| 152 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Yêu cầu tại chương V | 0,023 | 100m2 |
| 153 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 3,359 | m3 |
| 154 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ ga đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu tại chương V | 0,674 | m3 |
| 155 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ ga | Yêu cầu tại chương V | 0,058 | 100m2 |
| 156 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ ga đường kính cốt thép <= 10mm | Yêu cầu tại chương V | 0,062 | tấn |
| 157 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 7,079 | m2 |
| 158 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 2,163 | m2 |
| 159 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu tại chương V | 0,507 | m3 |
| 160 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Yêu cầu tại chương V | 0,023 | 100m2 |
| 161 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Yêu cầu tại chương V | 0,055 | tấn |
| 162 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu tại chương V | 5 | cấu kiện |
| 163 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu tại chương V | 0,304 | m3 |
| 164 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Yêu cầu tại chương V | 0,105 | tấn |
| 165 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố ga | Yêu cầu tại chương V | 0,162 | 100m2 |
| 166 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu tại chương V | 2,242 | m3 |
| 167 | Cung cấp và lắp đặt bộ lưới chắn rác Compositer, kích thước nắp 960x530 phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất | Yêu cầu tại chương V | 4 | bộ |
| 168 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu tại chương V | 0,304 | m3 |
| 169 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Yêu cầu tại chương V | 0,1 | tấn |
| 170 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố ga | Yêu cầu tại chương V | 0,146 | 100m2 |
| 171 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu tại chương V | 2,174 | m3 |
| 172 | Cung cấp và lắp đặt bộ lưới chắn rác Compositer, kích thước nắp 960x530 phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất | Yêu cầu tại chương V | 4 | bộ |
| 173 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 30,022 | 100m |
| 174 | Phên nứa 2 lớp | Yêu cầu tại chương V | 212,92 | m2 |
| 175 | Nhổ cọc gỗ D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m | Yêu cầu tại chương V | 30,022 | 100m |
| 176 | Tủ điện điều khiển 100A | Yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| 177 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Yêu cầu tại chương V | 1 | cọc |
| 178 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 7,399 | m3 |
| 179 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu tại chương V | 0,029 | 100m3 |
| 180 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 0,132 | 100m3 |
| 181 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 0,132 | 100m3 |
| 182 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu tại chương V | 0,224 | 100m2 |
| 183 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Yêu cầu tại chương V | 4,48 | m3 |
| 184 | Khung móng M16x240x240x525 | Yêu cầu tại chương V | 7 | bộ |
| 185 | Măng sông móng cột MCS-2 | Yêu cầu tại chương V | 14 | cái |
| 186 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6-2,5m | Yêu cầu tại chương V | 7 | cọc |
| 187 | Thép D10, L=2,0m | Yêu cầu tại chương V | 8,75 | kg |
| 188 | Tai bắt tiếp địa 40x4mm-L=200mm | Yêu cầu tại chương V | 1,75 | kg |
| 189 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột đèn côn bát giác liền cần chiều cao cột <=8m | Yêu cầu tại chương V | 7 | cột |
| 190 | Bóng đèn Led 100W (bao gồm cả chóa), Vonta - DIM | Yêu cầu tại chương V | 7 | bộ |
| 191 | Bulông+Ecu M6 bắt bảng điện | Yêu cầu tại chương V | 28 | cái |
| 192 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2 | Yêu cầu tại chương V | 70 | m |
| 193 | Bảng điện cửa cột | Yêu cầu tại chương V | 7 | bộ |
| 194 | Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 | Yêu cầu tại chương V | 216,5 | m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D 40/30mm | Yêu cầu tại chương V | 2,025 | 100m |
| 196 | Băng dính | Yêu cầu tại chương V | 2 | cuộn |
| 197 | Kéo rải dây tiếp địa - Loại dây thép D10mm | Yêu cầu tại chương V | 210,2 | m |
| 198 | Đánh số cột | Yêu cầu tại chương V | 7 | cột |
| 199 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 2,75 | m3 |
| 200 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 0,247 | 100m3 |
| 201 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Yêu cầu tại chương V | 12,412 | m3 |
| 202 | Băng báo hiệu cáp ngầm B=0,3m vật liệu PE | Yêu cầu tại chương V | 107 | m |
| 203 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu tại chương V | 0,268 | 100m3 |
| 204 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 1,255 | m3 |
| 205 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 0,113 | 100m3 |
| 206 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Yêu cầu tại chương V | 5,358 | m3 |
| 207 | Băng báo hiệu cáp ngầm B=0,3m vật liệu PE | Yêu cầu tại chương V | 47 | m |
| 208 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu tại chương V | 0,055 | 100m3 |
| 209 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | Yêu cầu tại chương V | 215 | viên |
| 210 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Yêu cầu tại chương V | 9,4 | 10m |
| 211 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu tại chương V | 2,82 | m3 |
| 212 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Yêu cầu tại chương V | 0,042 | 100m3 |
| 213 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Yêu cầu tại chương V | 0,042 | 100m3 |
| 214 | Cắt chân cột điên bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=20cm | Yêu cầu tại chương V | 1,04 | m |
| 215 | Tháo cột đèn cột bê tông li tâm | Yêu cầu tại chương V | 4 | cột |
| 216 | Cắt đường bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=20cm | Yêu cầu tại chương V | 16 | m |
| 217 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Yêu cầu tại chương V | 0,8 | m3 |
| 218 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Yêu cầu tại chương V | 0,014 | 100m3 |
| 219 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Yêu cầu tại chương V | 0,014 | 100m3 |
| 220 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 4 | m3 |
| 221 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 0,011 | 100m3 |
| 222 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 0,011 | 100m3 |
| 223 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Yêu cầu tại chương V | 4,282 | m3 |
| 224 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Yêu cầu tại chương V | 0,029 | m3 |
| 225 | Thay cột đèn cột Bt li tâm cột bê tông chữ H | Yêu cầu tại chương V | 4 | cột |
| 226 | Làm tiếp địa cho cột điện | Yêu cầu tại chương V | 4 | Cọc |
| 227 | Thay dây văng bị đứt kéo lại cáp hoặc kéo lại cáp trùng võng. Thay bằng thủ công | Yêu cầu tại chương V | 160 | m |
| 228 | Ghim nối cáp (GN-4) | Yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 229 | Lắp dựng xà cũ, phụ kiện từ cột hiện có | Yêu cầu tại chương V | 4 | bộ |
| 230 | Tháo dỡ và lắp đặt đường dây hiện trạng | Yêu cầu tại chương V | 160 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi