Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, cải tạo Trụ sở làm việc Công an phường Tân Lợi
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210157028-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, cải tạo Trụ sở làm việc Công an phường Tân Lợi |
| Số hiệu KHLCNT | 20210124245 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên Bộ Công an cấp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-24 14:48:00 đến ngày 2021-03-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 892,400,100 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,55 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2985 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,94 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,9 | m |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8 | m |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,807 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,986 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,18 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,277 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ vách ngăn khung lưới B40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,4015 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ hàng rào đơn giản | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,716 | m2 |
| B | NHÀ LÀM VIỆC 01 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,774 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 551,39 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần (tính 50% cạo bỏ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 93,508 | m2 |
| 4 | Bả bằng matit vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 551,39 | 1m2 |
| 5 | Bả bằng matit vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 93,508 | 1m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 448,83 | 1m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 679,62 | 1m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,04 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công (50%) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,95 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 117,9 | 1m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,04 | m2 cấu kiện |
| 12 | Thay thế tấm tôn sóng cửa D4 bằng tấm thép dày 1mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0126 | 100m2 |
| 13 | Phá dỡ xi măng láng trên mái bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,375 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,375 | 1m2 |
| 15 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,5cm, vữa XM mác 75 (vận dụng theo định mức bổ sung thêm vữa và sika latex 0,25l/m2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,375 | m2 |
| 16 | Quét Flinkote chống thấm mái, sênô, ô văng (vận dụng theo định mức, quét 2 lớp Flinkote 1,5l/m2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72,75 | 1m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,375 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,45 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,45 | m2 |
| 20 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,45 | 1m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,45 | 1m2 |
| 22 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,58 | m2 |
| 23 | Làm trần tôn lạnh đóng nẹp viền xung quanh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8058 | 100m2 |
| 24 | Tháo dỡ tấm lợp bằng tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1005 | m2 |
| 25 | Lợp thay thế mái bằng loại tấm lợp tấm tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1005 | 100m2 |
| 26 | Mài, vệ sinh bề mặt bậc cầu thang, tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,84 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ hư hỏng cần thay thế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | công |
| 28 | Lắp đặt đèn LED ốp trần loại nổi, 18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 30 | Lắp đặt tủ điện 3-6 modul | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 31 | Lắp đặt automat 20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 33 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| C | NHÀ LÀM VIỆC 02 | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,588 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 853,68 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90,713 | m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 853,68 | 1m2 |
| 5 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90,713 | 1m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 640,89 | 1m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.139,3 | 1m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 99,32 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công (50%) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 115,29 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 230,59 | 1m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 99,32 | m2 cấu kiện |
| 12 | Phá dỡ xi măng láng trên mái bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,008 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,008 | 1m2 |
| 14 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,5cm, vữa XM mác 75 (vận dụng theo định mức bổ sung thêm vữa và sika latex 0,25l/m2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,008 | m2 |
| 15 | Quét Flinkote chống thấm mái, sênô, ô văng (vận dụng theo định mức, quét 2 lớp Flinkote 1,5l/m2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,016 | 1m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,008 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,78 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,78 | m2 |
| 19 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,78 | 1m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,78 | 1m2 |
| 21 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 195,42 | m2 |
| 22 | Làm trần tôn lạnh đóng nẹp viền xung quanh (vận dụng định mức) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9542 | 100m2 |
| 23 | Mài, vệ sinh bề mặt bậc cầu thang, tam cấp (vận dụng định mức) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,923 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ hư hỏng cần thay thế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | công |
| 25 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, loại 2 bóng 18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | bộ |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| D | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu <=1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,096 | m3 |
| 2 | Lót đá 4x6 vữa xi măng mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,636 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,999 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,042 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0037 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0555 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2328 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6116 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1501 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4343 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,744 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1488 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0196 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0899 | tấn |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,152 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,135 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,103 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0128 | tấn |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,929 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,7208 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6336 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,9 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,34 | m2 |
| 24 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72,95 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,91 | m2 |
| 26 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2 | m |
| 27 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng… (quét 2 lớp) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,4 | m2 |
| 28 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 (láng 2 lần) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,52 | m2 |
| 29 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,057 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,057 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,184 | m2 |
| 32 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu 0,3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,198 | 100m2 |
| 33 | Làm trần nổi tấm thạch cao chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,34 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,08 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,76 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch cháy 50x100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,48 | m2 |
| 37 | Cung cấp, lắp dựng cửa nhôm kính bao gồm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,62 | m2 |
| 38 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 143,85 | m2 |
| 39 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,25 | m2 |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 96,24 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,81 | m2 |
| 42 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,297 | m3 |
| 43 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9827 | m3 |
| 44 | Xây móng gạch thẻ 5x8x18 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3215 | m3 |
| 45 | Xếp đá khan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3925 | m3 |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2016 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0252 | 100m2 |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9996 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0833 | 100m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0535 | tấn |
| 51 | Lát gạch thẻ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,68 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,146 | m2 |
| 53 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,68 | m2 |
| 54 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 56 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 58 | Lắp đặt Lavabo + vòi nước + bộ xả | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt van khóa đồng đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt phễu thu D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa, đk=114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa, đk=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa, đk=60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa, đk=42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa, đk=34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa, đk=27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m |
| 70 | Lắp đặt co, tê D114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt co, tê D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt co, tê D60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt co, tê D42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt co, tê D34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 75 | Lắp đặt co, tê D27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 76 | Lắp đặt co, nối thẳng ren đồng D27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 77 | Lắp đặt phao cơ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt tủ điện tổng 4-6 module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 79 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 80 | Đèn led âm trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 81 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| E | NHÀ XE | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,432 | m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,32 | m3 |
| 3 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,432 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,964 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,072 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0322 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0271 | tấn |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2349 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7522 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2349 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7522 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,696 | m2 |
| 13 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,35mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8268 | 100m2 |
| 14 | Cung cấp & LĐ máng xối tôn mạ màu 0,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1675 | 100m2 |
| 15 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,42 | m2 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3041 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,338 | m3 |
| 18 | Lắp đặt đèn LED 18W có chụp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 21 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| F | CỔNG + HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 422,08 | m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 422,08 | 1m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,52 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,52 | 1m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi