Gói thầu: 01XL: Đường Giao thông trục chính tổ dân phố 12 (giai đoạn 1)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210233247-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà
Tên gói thầu 01XL: Đường Giao thông trục chính tổ dân phố 12 (giai đoạn 1)
Số hiệu KHLCNT 20210232120
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-24 17:44:00 đến ngày 2021-03-07 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,685,084,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B NỀN ĐƯỜNG
1 Đào hữu cơ, bằng máy Theo thiết kế 27,2432 100m3
2 Đào nền, đào khuôn, đánh cấp, đất cấp 2, bằng máy Theo thiết kế 7,4771 100m3
3 Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm bằng thủ công Theo thiết kế 10 bụi
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%*KL) Theo thiết kế 2,0233 100m3
5 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (95%*KL) Theo thiết kế 38,4428 100m3
6 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo thiết kế 13,9792 100m3
7 Giá đất đồi K95 tính trên phương tiện tại mỏ Theo thiết kế 52,1284 100m3
8 Giá đất đồi K98 tính trên phương tiện tại mỏ Theo thiết kế 18,4861 100m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, 12,5Km-đất cấp III Theo thiết kế 70,6145 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo thiết kế 27,2432 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo thiết kế 27,2432 100m3/1km
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo thiết kế 7,4771 100m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo thiết kế 7,4771 100m3/1km
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo thiết kế 1,3088 100m3
15 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo thiết kế 1,3088 100m3/1km
16 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo thiết kế 130,8757 m3
17 Trồng cỏ mái taluy nền đường Theo thiết kế 15,2468 100m2
18 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m Theo thiết kế 15,2468 100m2
C PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo thiết kế 4,311 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo thiết kế 7,185 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo thiết kế 28,7399 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo thiết kế 28,7399 100m2
5 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h Theo thiết kế 4,7766 100tấn
6 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Theo thiết kế 4,7766 100tấn
7 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 21,3km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Theo thiết kế 4,7766 100tấn
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Theo thiết kế 5 cái
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm Theo thiết kế 2 cái
3 Thay thế biển báo Theo thiết kế 7 1 cái
4 Thay thế cột biển báo Theo thiết kế 7 1 cột
5 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Theo thiết kế 59 cái
6 Bêtông móng, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế 3,245 m3
7 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm Theo thiết kế 24 m2
E HOÀN TRẢ KÊNH THỦY LỢI
1 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo thiết kế 9,45 m3
2 Bê tông tường rãnh, bê tông M200, đá 1x2 Theo thiết kế 13,23 m3
3 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Theo thiết kế 0,224 m3
4 Cốt thép tường rãnh, ĐK ≤10mm Theo thiết kế 0,8969 tấn
5 Cốt thép giằng ngang, ĐK ≤10mm Theo thiết kế 0,0621 tấn
6 Ván khuôn tường Theo thiết kế 1,953 100m2
7 Ván khuôn tấm đan Theo thiết kế 0,0448 100m2
8 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo thiết kế 1,908 m2
9 Bạt xác rắn Theo thiết kế 0,63 100m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế 32 1cấu kiện
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo thiết kế 19,08 m3
F PHẦN CỐNG
1 Đào móng cống bằng máy, đất cấp 2 Theo thiết kế 2,6173 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo thiết kế 2,6173 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo thiết kế 2,6173 100m3/1km
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo thiết kế 0,8724 100m3
5 Giá đất đồi tính trên phương tiện tại mỏ Theo thiết kế 1,1239 100m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, 12,5Km-đất cấp III Theo thiết kế 1,1239 100m3
7 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo thiết kế 14,3926 m3
8 Bêtông móng, đá 2x4, mác 200 Theo thiết kế 125,6949 m3
9 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II Theo thiết kế 8,0304 100m
10 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 16,4686 m3
11 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 13,7278 m3
12 Cốt thép tấm bản, đường kính <=18 mm Theo thiết kế 1,203 tấn
13 Cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm Theo thiết kế 0,2495 tấn
14 Cốt thép neo, đường kính <=18 mm Theo thiết kế 0,0931 tấn
15 Gia công cửa phai bằng thép hình Theo thiết kế 0,1224 tấn
16 Máy đóng mở V0 Theo thiết kế 1 bộ
17 Ván khuôn mũ mố Theo thiết kế 5,2754 100m2
18 Ván khuôn tấm bản Theo thiết kế 0,608 100m2
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế 6 1cấu kiện
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy Theo thiết kế 54 cái
21 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo thiết kế 24,8524 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->