Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210231878-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210231872
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-24 17:42:00 đến ngày 2021-03-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,113,194,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CỐNG THỌ THÁI
1 Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 40,375 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột 3,3469 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm 1,6641 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm 7,928 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm 0,9144 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg 3,1513 tấn
7 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I 6,63 100m
8 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm 51 mối nối
9 Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạn 1,5938 m3
10 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 35,595 m3
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 355,95 m2
12 Đổ bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 4,37 m3
13 Đổ bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 9,472 m3
14 Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 250 81,068 m3
15 Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 250 37,2938 m3
16 Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 250 25,5678 m3
17 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 13,5426 m3
18 Đổ bê tông cột đá 1x2, mác 250 1,533 m3
19 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 1,1126 m3
20 Đổ bê tông lót móng đá 4x6, mác 150 0,05 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 4,296 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 4,5554 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,8128 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,0593 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0221 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,3101 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0153 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,2577 tấn
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,5103 100m2
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm 1,765 100m2
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm 1,2784 100m2
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,456 100m2
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,2001 100m2
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0811 100m2
35 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 12,94 m2
36 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 1,8712 m3
37 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 49,741 m3
38 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 82,4663 m3
39 Đá lót 4x6 16,9083 m3
40 Đá lót 2x4 27,0168 m3
41 Thi công khớp nối bằng đồng, kiểu I 10,3 m
42 Thi công khớp nối bằng đồng, kiểu II 6 m
43 Đá xô bồ đường thi công 0,3475 100m3
44 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I 9,662 100m
45 Phên nứa 60,35 m2
46 Máy bơm nước diezel 20Cv 15 ca
47 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I 5,1 100m
48 Ép cọc cừ larsen 5,525 100m
49 Nhổ cọc cừ larsen 5,525 100m
50 Thuê cừ Larsen 552,5 m
51 Đào móng công trình đất cấp I 4,3081 100m3
52 Đào móng công trình đất cấp II 3,5432 100m3
53 Đào kênh mương đất cấp I 1,2917 100m3
54 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 4,6859 100m3
55 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 14,4815 100m3
56 Mua đất đồi để đắp 1.348,1359 m3
57 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 15,3298 100m3
58 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 0,0489 100m3
59 Rải giấy dầu lớp cách ly 0,2184 100m2
60 Đổ bê tông mặt đường đá 1x2, mác 300 4,368 m3
61 Ván khuôn mặt đường 0,0376 100m2
62 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che 2,1143 tấn
63 Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che 2,1143 tấn
64 Mua và lắp đặt vít chìm M16 x 60 66 cái
65 Mua và lắp đặt cao su tấm dày 14 mm 0,64 m2
66 Mua và lắp đặt cao su củ tỏi P 45 9,58 m
67 Mua và lắp đặt bu lông M 18 x 60 8 bộ
68 Chốt ĐK 60 4 cái
69 Chốt ĐK 10 2 cái
70 Puly định hình f260 4 cái
71 Bu lông M20 L =500 36 cái
72 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg 0,4295 tấn
73 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg 0,4295 tấn
74 Gia công lan can 0,1331 tấn
75 ống thép ĐK 50mm mạ kẽm 133,1 kg
76 Bu lông M16 x 150 20 cái
77 Lắp dựng lan can sắt 9,952 m2
78 Gia công thang sắt 0,2063 tấn
79 Lắp sàn thao tác 0,2063 tấn
80 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 71,9 m2
81 Phá dỡ kết cấu gạch đá 169,085 m3
82 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép 3,0205 m3
83 Vận chuyển đất cấp I 5,5998 100m3
84 Vận chuyển đất cấp II 11,1085 100m3
85 Vận chuyển đá sau nổ mìn 1,7211 100m3
86 San đất bãi thải 18,4294 100m3
87 Đổ bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 0,187 m3
88 Đổ bê tông cầu máng thường, đá 1x2, mác 250 3,762 m3
89 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,0315 m3
90 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0272 100m2
91 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm 0,2596 100m2
92 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0063 100m2
93 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép <= 18mm 0,5594 tấn
94 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 1,32 m2
B HẠNG MỤC: KÊNH TƯỚI
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I 130,7704 100m
2 Đổ bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 27,2438 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 54,4877 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,7447 100m2
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 96,052 m3
6 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 11,3324 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 1,0576 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,1045 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,6722 tấn
10 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 1,71 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0368 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,26 tấn
13 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 9,176 m2
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 384,208 m2
15 Đào móng công trình đất cấp I 2,6659 100m3
16 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 2,7841 100m3
17 Mua đất đồi về đắp 306,251 m3
18 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I 1,1309 100m
19 Đổ bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 0,2356 m3
20 Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 150 0,4712 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0101 100m2
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,7524 m3
23 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 0,892 m2
24 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 3,42 m2
C HẠNG MỤC: ĐƯỜNG
1 Đổ bê tông mặt đường đá 1x2, mác 300 174,4176 m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly 8,7209 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 1,9518 100m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường 0,8596 100m2
5 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ 15,9883 10m
6 Trám khe 1x4 của đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ 15,9883 10m
7 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I 10,7779 100m3
8 Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 2,9277 100m3
9 Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90 40,1627 100m3
10 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 1,0154 100m3
11 Mua đất đồi về đắp 4.840,0938 m3
12 Vận chuyển đấ cấp I 10,5746 100m3
13 San đất bãi thải 10,5746 100m3
14 Đóng cọc tre , chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I 8,275 100m
15 Đào xúc đất cấp I 0,1455 100m3
16 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,4233 100m3
17 Đổ bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 5,868 m3
18 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 11,736 m3
19 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường 0,12 100m2
20 Đóng cọc tre chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II 24,345 100m
21 Đổ bê tông lót món, đá 4x6, mác 100 2,35 m3
22 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,896 m3
23 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 12,95 m3
24 Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 150 4,448 m3
25 Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 13,1032 m3
26 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 5,129 m3
27 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 0,176 m3
28 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,3665 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,6923 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 1,1234 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,3462 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,0398 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0033 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,0378 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0015 tấn
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,1862 100m2
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm 0,845 100m2
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,1782 100m2
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,0357 100m2
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0428 100m2
41 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 3,914 m2
42 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 0,72 m3
43 Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao <=2 m, vữa XM mác 100 1,8947 m3
44 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 11,628 m3
45 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 39,0761 m3
46 Đá lót 2x4 13,0254 m3
47 Đá lót 4x6 3,876 m3
48 Đóng cọc tre chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I 2,494 100m
49 Phên nứa 21,45 m2
50 Máy bơm nước diezel 20Cv 5 ca
51 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che 0,5185 tấn
52 Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che 0,5185 tấn
53 Mua và lắp đặt cao su củ tỏi P45 5 m
54 Mua và lắp đặt cao su tấm dày 14mm 0,3 m2
55 Vít chìm 30 cái
56 Bu long M40x250 1 cái
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 15,7 m2
58 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg 0,3356 tấn
59 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg 0,3356 tấn
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 6 m2
61 Phá dỡ kết cấu gạch đá 13,7136 m3
62 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép 0,236 m3
63 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép 2,7848 m3
64 Đào móng công trình đất cấp II 0,8698 100m3
65 Đào kênh mương đất cấp I 0,5244 100m3
66 Đào xúc đất cấp I 0,7133 100m3
67 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,6667 100m3
68 Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90 0,768 100m3
69 Đào xúc đất cấp I 0,6667 100m3
70 Vận chuyển đất cấp I 0,5244 100m3
71 Vận chuyển đá sau nổ mìn 0,1673 100m3
72 San đất bãi thải 0,6917 100m3
73 Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I 3,3984 100m
74 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 0,708 m3
75 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 1,416 m3
76 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0167 100m2
77 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,716 m3
78 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,132 m3
79 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0124 100m2
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0018 tấn
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,0105 tấn
82 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 0,78 m2
83 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 6,6 m2
D Thiết bị
1 Tời 6T điện có tay quay 1 thiết bị
2 Dây cáp f20 32 m
3 Vít nâng V3 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->