Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210231878-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210231872 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-24 17:42:00 đến ngày 2021-03-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,113,194,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CỐNG THỌ THÁI | |||
| 1 | Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | 40,375 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | 3,3469 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | 1,6641 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | 7,928 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,9144 | tấn | |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg | 3,1513 | tấn | |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 6,63 | 100m | |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 51 | mối nối | |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạn | 1,5938 | m3 | |
| 10 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | 35,595 | m3 | |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 355,95 | m2 | |
| 12 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | 4,37 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | 9,472 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 250 | 81,068 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 250 | 37,2938 | m3 | |
| 16 | Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 250 | 25,5678 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 13,5426 | m3 | |
| 18 | Đổ bê tông cột đá 1x2, mác 250 | 1,533 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,1126 | m3 | |
| 20 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, mác 150 | 0,05 | m3 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 4,296 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 4,5554 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,8128 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,0593 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0221 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,3101 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0153 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,2577 | tấn | |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,5103 | 100m2 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | 1,765 | 100m2 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 1,2784 | 100m2 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,456 | 100m2 | |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,2001 | 100m2 | |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0811 | 100m2 | |
| 35 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 12,94 | m2 | |
| 36 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | 1,8712 | m3 | |
| 37 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 | 49,741 | m3 | |
| 38 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | 82,4663 | m3 | |
| 39 | Đá lót 4x6 | 16,9083 | m3 | |
| 40 | Đá lót 2x4 | 27,0168 | m3 | |
| 41 | Thi công khớp nối bằng đồng, kiểu I | 10,3 | m | |
| 42 | Thi công khớp nối bằng đồng, kiểu II | 6 | m | |
| 43 | Đá xô bồ đường thi công | 0,3475 | 100m3 | |
| 44 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | 9,662 | 100m | |
| 45 | Phên nứa | 60,35 | m2 | |
| 46 | Máy bơm nước diezel 20Cv | 15 | ca | |
| 47 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 5,1 | 100m | |
| 48 | Ép cọc cừ larsen | 5,525 | 100m | |
| 49 | Nhổ cọc cừ larsen | 5,525 | 100m | |
| 50 | Thuê cừ Larsen | 552,5 | m | |
| 51 | Đào móng công trình đất cấp I | 4,3081 | 100m3 | |
| 52 | Đào móng công trình đất cấp II | 3,5432 | 100m3 | |
| 53 | Đào kênh mương đất cấp I | 1,2917 | 100m3 | |
| 54 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 4,6859 | 100m3 | |
| 55 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 14,4815 | 100m3 | |
| 56 | Mua đất đồi để đắp | 1.348,1359 | m3 | |
| 57 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 15,3298 | 100m3 | |
| 58 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,0489 | 100m3 | |
| 59 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,2184 | 100m2 | |
| 60 | Đổ bê tông mặt đường đá 1x2, mác 300 | 4,368 | m3 | |
| 61 | Ván khuôn mặt đường | 0,0376 | 100m2 | |
| 62 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | 2,1143 | tấn | |
| 63 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | 2,1143 | tấn | |
| 64 | Mua và lắp đặt vít chìm M16 x 60 | 66 | cái | |
| 65 | Mua và lắp đặt cao su tấm dày 14 mm | 0,64 | m2 | |
| 66 | Mua và lắp đặt cao su củ tỏi P 45 | 9,58 | m | |
| 67 | Mua và lắp đặt bu lông M 18 x 60 | 8 | bộ | |
| 68 | Chốt ĐK 60 | 4 | cái | |
| 69 | Chốt ĐK 10 | 2 | cái | |
| 70 | Puly định hình f260 | 4 | cái | |
| 71 | Bu lông M20 L =500 | 36 | cái | |
| 72 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg | 0,4295 | tấn | |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg | 0,4295 | tấn | |
| 74 | Gia công lan can | 0,1331 | tấn | |
| 75 | ống thép ĐK 50mm mạ kẽm | 133,1 | kg | |
| 76 | Bu lông M16 x 150 | 20 | cái | |
| 77 | Lắp dựng lan can sắt | 9,952 | m2 | |
| 78 | Gia công thang sắt | 0,2063 | tấn | |
| 79 | Lắp sàn thao tác | 0,2063 | tấn | |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 71,9 | m2 | |
| 81 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 169,085 | m3 | |
| 82 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 3,0205 | m3 | |
| 83 | Vận chuyển đất cấp I | 5,5998 | 100m3 | |
| 84 | Vận chuyển đất cấp II | 11,1085 | 100m3 | |
| 85 | Vận chuyển đá sau nổ mìn | 1,7211 | 100m3 | |
| 86 | San đất bãi thải | 18,4294 | 100m3 | |
| 87 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | 0,187 | m3 | |
| 88 | Đổ bê tông cầu máng thường, đá 1x2, mác 250 | 3,762 | m3 | |
| 89 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,0315 | m3 | |
| 90 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0272 | 100m2 | |
| 91 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 0,2596 | 100m2 | |
| 92 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0063 | 100m2 | |
| 93 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,5594 | tấn | |
| 94 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 1,32 | m2 | |
| B | HẠNG MỤC: KÊNH TƯỚI | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 130,7704 | 100m | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | 27,2438 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 54,4877 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,7447 | 100m2 | |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 96,052 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 11,3324 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,0576 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,1045 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,6722 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 1,71 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0368 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,26 | tấn | |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 9,176 | m2 | |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 384,208 | m2 | |
| 15 | Đào móng công trình đất cấp I | 2,6659 | 100m3 | |
| 16 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,7841 | 100m3 | |
| 17 | Mua đất đồi về đắp | 306,251 | m3 | |
| 18 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 1,1309 | 100m | |
| 19 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | 0,2356 | m3 | |
| 20 | Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 150 | 0,4712 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0101 | 100m2 | |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,7524 | m3 | |
| 23 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 0,892 | m2 | |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 3,42 | m2 | |
| C | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông mặt đường đá 1x2, mác 300 | 174,4176 | m3 | |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 8,7209 | 100m2 | |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 1,9518 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | 0,8596 | 100m2 | |
| 5 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | 15,9883 | 10m | |
| 6 | Trám khe 1x4 của đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ | 15,9883 | 10m | |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 10,7779 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,9277 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90 | 40,1627 | 100m3 | |
| 10 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,0154 | 100m3 | |
| 11 | Mua đất đồi về đắp | 4.840,0938 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển đấ cấp I | 10,5746 | 100m3 | |
| 13 | San đất bãi thải | 10,5746 | 100m3 | |
| 14 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | 8,275 | 100m | |
| 15 | Đào xúc đất cấp I | 0,1455 | 100m3 | |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,4233 | 100m3 | |
| 17 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | 5,868 | m3 | |
| 18 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | 11,736 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | 0,12 | 100m2 | |
| 20 | Đóng cọc tre chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | 24,345 | 100m | |
| 21 | Đổ bê tông lót món, đá 4x6, mác 100 | 2,35 | m3 | |
| 22 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,896 | m3 | |
| 23 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 12,95 | m3 | |
| 24 | Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 150 | 4,448 | m3 | |
| 25 | Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | 13,1032 | m3 | |
| 26 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 5,129 | m3 | |
| 27 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 0,176 | m3 | |
| 28 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,3665 | m3 | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,6923 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 1,1234 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,3462 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0398 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0033 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0378 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0015 | tấn | |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1862 | 100m2 | |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 0,845 | 100m2 | |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,1782 | 100m2 | |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,0357 | 100m2 | |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0428 | 100m2 | |
| 41 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 3,914 | m2 | |
| 42 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | 0,72 | m3 | |
| 43 | Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao <=2 m, vữa XM mác 100 | 1,8947 | m3 | |
| 44 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 | 11,628 | m3 | |
| 45 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | 39,0761 | m3 | |
| 46 | Đá lót 2x4 | 13,0254 | m3 | |
| 47 | Đá lót 4x6 | 3,876 | m3 | |
| 48 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | 2,494 | 100m | |
| 49 | Phên nứa | 21,45 | m2 | |
| 50 | Máy bơm nước diezel 20Cv | 5 | ca | |
| 51 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | 0,5185 | tấn | |
| 52 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | 0,5185 | tấn | |
| 53 | Mua và lắp đặt cao su củ tỏi P45 | 5 | m | |
| 54 | Mua và lắp đặt cao su tấm dày 14mm | 0,3 | m2 | |
| 55 | Vít chìm | 30 | cái | |
| 56 | Bu long M40x250 | 1 | cái | |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 15,7 | m2 | |
| 58 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg | 0,3356 | tấn | |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg | 0,3356 | tấn | |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 6 | m2 | |
| 61 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 13,7136 | m3 | |
| 62 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 0,236 | m3 | |
| 63 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 2,7848 | m3 | |
| 64 | Đào móng công trình đất cấp II | 0,8698 | 100m3 | |
| 65 | Đào kênh mương đất cấp I | 0,5244 | 100m3 | |
| 66 | Đào xúc đất cấp I | 0,7133 | 100m3 | |
| 67 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,6667 | 100m3 | |
| 68 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,768 | 100m3 | |
| 69 | Đào xúc đất cấp I | 0,6667 | 100m3 | |
| 70 | Vận chuyển đất cấp I | 0,5244 | 100m3 | |
| 71 | Vận chuyển đá sau nổ mìn | 0,1673 | 100m3 | |
| 72 | San đất bãi thải | 0,6917 | 100m3 | |
| 73 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 3,3984 | 100m | |
| 74 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,708 | m3 | |
| 75 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | 1,416 | m3 | |
| 76 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0167 | 100m2 | |
| 77 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,716 | m3 | |
| 78 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,132 | m3 | |
| 79 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0124 | 100m2 | |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0018 | tấn | |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0105 | tấn | |
| 82 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 0,78 | m2 | |
| 83 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 6,6 | m2 | |
| D | Thiết bị | |||
| 1 | Tời 6T điện có tay quay | 1 | thiết bị | |
| 2 | Dây cáp f20 | 32 | m | |
| 3 | Vít nâng V3 | 1 | bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi