Gói thầu: Gói thầu: 01.XL. Đường giao thông trục chính tổ dân phố 13 và 14 (giai đoạn I) theo đúng bản vẽ thiết kế.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210224279-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân Thị trấn Thạch Hà, Huyện Thạch Hà,Tỉnh Hà Tĩnh
Tên gói thầu Gói thầu: 01.XL. Đường giao thông trục chính tổ dân phố 13 và 14 (giai đoạn I) theo đúng bản vẽ thiết kế.
Số hiệu KHLCNT 20210224164
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Thạch Hà hỗ trợ 4 tỷ đồng từ nguồn vốn phát triển năm 2021, UBND thị trấn bố trí 2,5 tỷ đồng từ nguồn ngân sách thị trấn.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-24 15:51:00 đến ngày 2021-03-06 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,715,570,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG TUYẾN 1, TUYẾN 3
1 Đào nền, đánh cấp, đào khuôn đường, đất C2 Mô tả KT theo chương V 11,36 100m3
2 Đào rãnh thoát nước, đất C2 Mô tả KT theo chương V 0,04 100m3
3 Đào vét hữu cơ bằng máy, đất C1 Mô tả KT theo chương V 16,9 100m3
4 Đào mương hoàn trả, đất C1 Mô tả KT theo chương V 3,49 100m3
5 Trồng cỏ mái taluy nền đường Mô tả KT theo chương V 24,89 100m2
6 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 50m Mô tả KT theo chương V 24,89 100m2
7 Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ Mô tả KT theo chương V 17,43 m3
8 Đắp mương hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả KT theo chương V 2,99 100m3
9 Đắp đất nền đường Mô tả KT theo chương V 51,42 100m3
10 Đất mua tại mỏ tính trên phương tiện vận chuyển Mô tả KT theo chương V 7.051,16 m3
11 Vận chuyển đất C3 để đắp nền đường, móng công trình tuyến 1, tuyến 3 bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển bq 13.1km Mô tả KT theo chương V 7.051,16 m3
12 Vận chuyển đất C1 tuyến 1, tuyến 3 đi đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển bq 1.1km Mô tả KT theo chương V 20,39 100m3
13 Vận chuyển đất C2 tuyến 1, tuyến 3 đi đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển bq 1.1km Mô tả KT theo chương V 8,19 100m3
14 Vận chuyển đất C4 (phế thải từ phá dỡ BT đường cũ) tuyến 1, tuyến 3 đi đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển bq 1.1km Mô tả KT theo chương V 0,17 100m3
15 Sản xuất, lắp dựng cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm tuyến 1, tuyến 3 Mô tả KT theo chương V 8 cái
16 Sản xuất, lắp dựng cột và biển báo phản quang, loại biển hình tròn đk 70 cm tuyến 1, tuyến 3 Mô tả KT theo chương V 1 cái
B PHẦN NỀN ĐƯỜNG TUYẾN 2
1 Đào nền, đánh cấp, đào khuôn đường, đất C2 Mô tả KT theo chương V 4,9 100m3
2 Đào rãnh thoát nước, đất C2 Mô tả KT theo chương V 0,05 100m3
3 Đào vét hữu cơ bằng máy, đất C1 Mô tả KT theo chương V 9,26 100m3
4 Trồng cỏ mái taluy nền đường Mô tả KT theo chương V 13,29 100m2
5 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 50m Mô tả KT theo chương V 13,29 100m2
6 Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ Mô tả KT theo chương V 10,25 m3
7 Đắp đất nền đường Mô tả KT theo chương V 29,12 100m3
8 Đất mua tại mỏ tính trên phương tiện vận chuyển Mô tả KT theo chương V 4.070,83 m3
9 Vận chuyển đất C3 để đắp nền đường, móng công trình tuyến 2 bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển bq 12.37km Mô tả KT theo chương V 4.070,83 m3
10 Vận chuyển đất C1 tuyến 2 đi đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển bq 1.4km Mô tả KT theo chương V 9,26 100m3
11 Vận chuyển đất C2 tuyến 2 đi đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển bq 1.4km Mô tả KT theo chương V 4,95 100m3
12 Vận chuyển đất C4 (phế thải từ phá dỡ BT đường cũ) tuyến 2 đi đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển bq 1.4km Mô tả KT theo chương V 0,1 100m3
13 Sản xuất, lắp dừng cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm tuyến 2 Mô tả KT theo chương V 8 cái
14 Sản xuất, lắp dừng cột và biển báo phản quang, loại biển hình tròn đk 70 cm tuyến 2 Mô tả KT theo chương V 1 cái
C PHẦN MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 1, TUYẾN 3
1 Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 300 Mô tả KT theo chương V 1.187,73 m3
2 Làm móng cấp phối đá dăm loại II Mô tả KT theo chương V 5,05 100m3
3 Rải bạt xác rắn chống mất nước, ngăn cách Mô tả KT theo chương V 56,87 100m2
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả KT theo chương V 4,06 100m2
5 Làm khe co mặt đường bê tông Mô tả KT theo chương V 753,5 m
6 Làm khe giãn mặt đường bê tông Mô tả KT theo chương V 126,5 m
7 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả KT theo chương V 47,98 m2
D PHẦN MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 2
1 Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 300 Mô tả KT theo chương V 637,29 m3
2 Làm móng cấp phối đá dăm loại II Mô tả KT theo chương V 3,31 100m3
3 Rải bạt xác rắn chống mất nước, ngăn cách Mô tả KT theo chương V 31,04 100m2
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả KT theo chương V 2,27 100m2
5 Làm khe co mặt đường bê tông Mô tả KT theo chương V 412,5 m
6 Làm khe giãn mặt đường bê tông Mô tả KT theo chương V 66 m
7 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả KT theo chương V 26,53 m2
E PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC TUYẾN 1, TUYẾN 3
1 Đào đất hố móng cống, đất C2 Mô tả KT theo chương V 6,54 100m3
2 Đắp đất móng cống , độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả KT theo chương V 3,31 100m3
3 Làm lớp đá dăm khối giảm tải 2 đầu cống Mô tả KT theo chương V 50,5 m3
4 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Mô tả KT theo chương V 46,39 m3
5 Bê tông móng cống, đá 2x4, mác 200 đổ tại chổ Mô tả KT theo chương V 111,5 m3
6 Bê tông tường thân cống, đá 2x4, mác 200 đổ tại chổ Mô tả KT theo chương V 81,55 m3
7 Bê tông mũ mố, lớp phủ, khớp nối đá 1x2, mác 300 Mô tả KT theo chương V 27,4 m3
8 Bê tông tấm bản cống, giằng chống đá 1x2, mác 300 Mô tả KT theo chương V 24,79 m3
9 Cốt thép tấm bản, đk<=18mm đổ lắp ghép Mô tả KT theo chương V 1,2 tấn
10 Cốt thép tấm bản, đk<=10mm đổ lắp ghép Mô tả KT theo chương V 0,87 tấn
11 Cốt thép mũ cống, khớp nối đk<=10mm đổ tại chổ Mô tả KT theo chương V 0,52 tấn
12 Ván khuôn tấm bản cống, giằng chống đổ lắp ghép Mô tả KT theo chương V 1,14 100m2
13 Ván khuôn cho bê tông móng đổ tại chỗ Mô tả KT theo chương V 2,33 100m2
14 Ván khuôn cho bê tông tường thân cống, mũ mố đổ tại chỗ Mô tả KT theo chương V 6,18 100m2
15 Mua, vận chuyển, lắp đặt ống BT ly tâm D300, đoạn dài 2m Mô tả KT theo chương V 9 đoạn
16 Mua, vận chuyển, lắp đặt ống BT ly tâm D500, đoạn dài 2m Mô tả KT theo chương V 16 đoạn
17 Mua, vận chuyển, lắp đặt ống BT ly tâm D800, đoạn dài 2m Mô tả KT theo chương V 9 đoạn
18 Lắp đặt tấm phai, giằng chống đúc sẵn, Q<=250kg Mô tả KT theo chương V 8 cái
19 Lắp đặt bản cống đúc sẵn, Q<1T Mô tả KT theo chương V 135 cái
F PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC TUYẾN 2
1 Đào đất hố móng cống, đất C2 Mô tả KT theo chương V 4,32 100m3
2 Đắp đất móng cống , độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả KT theo chương V 2,48 100m3
3 Làm lớp đá dăm khối giảm tải 2 đầu cống Mô tả KT theo chương V 30,76 m3
4 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Mô tả KT theo chương V 24,03 m3
5 Bê tông móng cống, đá 2x4, mác 200 đổ tại chổ Mô tả KT theo chương V 68,7 m3
6 Bê tông tường thân cống, đá 2x4, mác 200 đổ tại chổ Mô tả KT theo chương V 56,7 m3
7 Bê tông tấm phai cống, đá 2x4, mác 200 đổ lắp ghép Mô tả KT theo chương V 0,03 m3
8 Bê tông mũ mố, lớp phủ, khớp nối đá 1x2, mác 300 Mô tả KT theo chương V 16,44 m3
9 Bê tông tấm bản cống, giằng chống đá 1x2, mác 300 Mô tả KT theo chương V 13,85 m3
10 Cốt thép tấm bản, đk<=18mm đổ lắp ghép Mô tả KT theo chương V 0,73 tấn
11 Cốt thép tấm bản, đk<=10mm đổ lắp ghép Mô tả KT theo chương V 0,37 tấn
12 Cốt thép mũ cống, khớp nối đk<=10mm đổ tại chổ Mô tả KT theo chương V 0,32 tấn
13 Ván khuôn tấm bản cống, giằng chống đổ lắp ghép Mô tả KT theo chương V 0,62 100m2
14 Ván khuôn cho bê tông móng đổ tại chỗ Mô tả KT theo chương V 1,34 100m2
15 Ván khuôn cho bê tông tường thân cống, mũ mố đổ tại chỗ Mô tả KT theo chương V 3,91 100m2
16 Mua, vận chuyển, lắp đặt ống BT ly tâm D300, đoạn dài 2m Mô tả KT theo chương V 12 đoạn
17 Mua, vận chuyển, lắp đặt ống BT ly tâm D500, đoạn dài 2m Mô tả KT theo chương V 8 đoạn
18 Lắp đặt tấm phai, giằng chống đúc sẵn, Q<=250kg Mô tả KT theo chương V 7 cái
19 Lắp đặt bản cống đúc sẵn, Q<1T Mô tả KT theo chương V 65 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->