Gói thầu: Gói thầu toàn bộ chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210228792-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Phương Đình |
| Tên gói thầu | Gói thầu toàn bộ chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210114644 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-25 09:27:00 đến ngày 2021-03-08 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,941,924,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NẠO VÉT BÙN, PHÁ DỠ, SAN NỀN | |||
| 1 | Tát nước ao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 2 | Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,53 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,53 | 100m3 |
| 4 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cây |
| 5 | Đào gốc cây, đường kính gốc <= 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | gốc cây |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,36 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,34 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,03 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,13 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,898 | 100m3 |
| B | KÈ ĐÁ HỘC QUANH AO | |||
| 1 | Đào móng kè đá, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378,69 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,182 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,605 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,322 | 100m |
| 5 | Ván khuôn móng kè đá hộc quanh ao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,317 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,756 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,643 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 457,409 | m3 |
| 9 | Ván khuôn giằng đỉnh kè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,635 | 100m2 |
| 10 | Gia công lắp dựng cốt thép, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | tấn |
| 11 | Gia công lắp dựng cốt thép, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,582 | tấn |
| 12 | Bê tông giằng đỉnh kè đá, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,115 | m3 |
| C | CẦU AO (SL:02) | |||
| 1 | Đào móng cầu ao, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,936 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | 100m |
| 5 | Ván khuôn móng cầu ao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,688 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,92 | m3 |
| 8 | Gia công cửa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cửa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 10 | Tay nắm inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Chốt khóa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Bản lề inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| D | CỐNG TRÒN D800 | |||
| 1 | Đào móng cống tròn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 486,25 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,638 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống cống tròn D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 5 | Đào móng hố ga, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,097 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,474 | 100m3 |
| 8 | Lót bạt dứa đế móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7 | m2 |
| 9 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,55 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,08 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m2 |
| 13 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 14 | Ván khuôn giằng mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | 100m2 |
| 15 | Gia công lắp dựng cốt thép, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 16 | Bê tông giằng mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,31 | m3 |
| 17 | Ván khuôn tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m2 |
| 18 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 20 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cấu kiện |
| E | RÃNH THOÁT NƯỚC B400 | |||
| 1 | Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,256 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,655 | 100m3 |
| 4 | Lót bạt dứa đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,35 | m2 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,25 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,98 | m3 |
| 8 | Ván khuôn giằng mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | 100m2 |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,563 | tấn |
| 10 | Bê tông giằng mũ mố, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,05 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | 100m2 |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m3 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | cấu kiện |
| F | HỐ GA RÃNH THOÁT NƯỚC B400 | |||
| 1 | Đào móng hố ga, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,874 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m3 |
| 4 | Lót bạt dứa đế móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m2 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,15 | m2 |
| 9 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 10 | Ván khuôn giằng mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m2 |
| 11 | Gia công lắp dựng cốt thép, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 12 | Bê tông giằng mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cấu kiện |
| G | TƯỜNG RÀO TRƯỚC MIẾU | |||
| 1 | Đào móng tường rào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,97 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | 100m3 |
| 4 | Bạt dứa trải nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,56 | m2 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,656 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,113 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m3 |
| 9 | Ván khuôn giằng mũ mố (Ván khuôn giằng tường GT2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | tấn |
| 12 | Bê tông giằng mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,826 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,238 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,208 | m3 |
| 15 | Ván khuôn giằng mũ mố (GT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 16 | Gia công lắp dựng cốt thép, đường kính <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 17 | Bê tông giằng mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | m3 |
| 18 | Hoa gốm KT: 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,46 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,996 | m2 |
| 21 | Sơn tường rào, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,456 | m2 |
| H | LAN CAN QUANH AO | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,848 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,564 | m3 |
| 3 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,737 | 100m2 |
| 4 | Gia công lắp dựng cốt thép giằng <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | tấn |
| 5 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | m3 |
| 6 | Hoa gốm KT: 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318 | cái |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376,542 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m2 |
| 9 | Sơn lan can giếng, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407,942 | m2 |
| I | THANG INOX CHỐNG ĐUỐI NƯỚC | |||
| 1 | Thang inox chống đuối nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,2 | kg |
| 2 | Bu lông nở inox M12x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| J | CẢI TẠO KHUÔN VIÊN GIẾNG | |||
| 1 | Ván khuôn giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m2 |
| 2 | Gia công lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | tấn |
| 3 | Bê tông giằng tường, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,782 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,772 | m3 |
| 5 | Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | m2 |
| 6 | Lan can đá ong quanh giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,385 | m3 |
| 7 | Gia công cửa inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cửa inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m2 |
| 9 | Tay nắm inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Chốt khóa inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Bản lề inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 12 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| K | TƯỜNG CHẮN LOẠI 1 | |||
| 1 | Đào đất móng tường chắn loại 1, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,79 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m3 |
| 4 | Bạt dứa trải nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m2 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,06 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,718 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,725 | m3 |
| 12 | Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,402 | m3 |
| 13 | Gia công lắp dựng cốt thép, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | tấn |
| 14 | Gia công lắp dựng cốt thép, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 15 | Hoa gốm KT: 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,542 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,192 | m2 |
| 18 | Sơn tường, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,052 | m2 |
| 19 | Bạt dứa trải nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m2 |
| 20 | Bê tông nền đường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m3 |
| L | TƯỜNG CHẮN LOẠI 2 | |||
| 1 | Đào đất móng tường chắn loại 2, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,51 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,397 | 100m3 |
| 4 | Bạt dứa trải nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,3 | m2 |
| 5 | Ván khuôn giằng mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,13 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,704 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,318 | m3 |
| M | Đường dạo lát gạch Terrazzo | |||
| 1 | Lót bạt dứa trải nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.790 | m2 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,3 | m3 |
| 3 | Lát gạch Terrazzo đường dạo, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.790 | m2 |
| N | CỘT ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột đèn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,13 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 7 | Đào đất móng hào cáp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,9 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,689 | 100m3 |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329 | m |
| 10 | Rải cáp ngầm 2x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,61 | 100m |
| 11 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 12 | Lắp đặt cột đèn sân vườn, lắp dựng bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cột |
| 13 | Đèn nấm Jupiter SON 70W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 14 | Đèn Compact 70W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | chiếc |
| 15 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cửa |
| 16 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bảng |
| 17 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 18 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 19 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| O | BỒN CÂY, BỒN HOA | |||
| 1 | Bồi đất màu trồng cây TB 70cm, san tại chỗ và vận chuyển 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,49 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,804 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,66 | m3 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,66 | m2 |
| P | TRỒNG CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát cây bàng đài loan (ĐK=8-10cm cao 4-4.5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cây/lần |
| 2 | Trồng, chăm sóc cây cảnh, cây cọ cảnh (cao 1.5-2m; 3 cây/khóm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây/lần |
| 3 | Trồng, chăm sóc cây cảnh cây ngâu tán tròn (tán 0.8-1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây/lần |
| 4 | Trồng, chăm sóc cây viền chuỗi ngọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,81 | m2/tháng |
| 5 | Trồng, chăm sóc cây hoa ngũ sắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2/tháng |
| 6 | Trồng, chăm sóc cỏ lá lạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,13 | m2/tháng |
| 7 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (cây dưới 2 năm). Duy trì 3 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | 10 cây/tháng |
| 8 | Duy trì cây đơn lẻ, khóm. Duy trì 3 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 10 cây(khóm)/tháng |
| 9 | Duy trì hàng rào, cây cảnh trồng mảng thân bò, thân đứng và cây hoa lưu niên. Duy trì 3 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,27 | m2/tháng |
| 10 | Duy trì thảm cỏ lá tre. Công viên, vườn hoa, khu đô thị. Sử dụng máy bơm xăng 3CV. Duy trì 3 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,334 | 100m2/tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi