Gói thầu: Gói thầu toàn bộ chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210228792-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phương Đình
Tên gói thầu Gói thầu toàn bộ chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210114644
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-25 09:27:00 đến ngày 2021-03-08 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,941,924,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NẠO VÉT BÙN, PHÁ DỠ, SAN NỀN
1 Tát nước ao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
2 Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,53 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,53 100m3
4 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cây
5 Đào gốc cây, đường kính gốc <= 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 gốc cây
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,36 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,34 m3
8 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,03 m2
9 Vận chuyển phế thải bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7 m3
10 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,13 100m3
11 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,898 100m3
B KÈ ĐÁ HỘC QUANH AO
1 Đào móng kè đá, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 378,69 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,182 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,605 100m3
4 Đóng cọc tre vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,322 100m
5 Ván khuôn móng kè đá hộc quanh ao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,317 100m2
6 Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,756 m3
7 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 228,643 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 457,409 m3
9 Ván khuôn giằng đỉnh kè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,635 100m2
10 Gia công lắp dựng cốt thép, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,177 tấn
11 Gia công lắp dựng cốt thép, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,582 tấn
12 Bê tông giằng đỉnh kè đá, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,115 m3
C CẦU AO (SL:02)
1 Đào móng cầu ao, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,936 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,231 100m3
4 Đóng cọc tre vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 100m
5 Ván khuôn móng cầu ao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m2
6 Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,688 m3
7 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,92 m3
8 Gia công cửa inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 tấn
9 Lắp dựng cửa inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m2
10 Tay nắm inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
11 Chốt khóa inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
12 Bản lề inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
D CỐNG TRÒN D800
1 Đào móng cống tròn, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 486,25 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,638 100m3
3 Lắp đặt ống cống tròn D800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 đoạn ống
4 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
5 Đào móng hố ga, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,097 m3
6 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,237 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,474 100m3
8 Lót bạt dứa đế móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,7 m2
9 Ván khuôn móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 100m2
10 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,55 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,08 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 m2
13 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 m2
14 Ván khuôn giằng mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 100m2
15 Gia công lắp dựng cốt thép, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 tấn
16 Bê tông giằng mũ mố, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,31 m3
17 Ván khuôn tấm đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 100m2
18 Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 tấn
19 Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 m3
20 Lắp đặt tấm đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cấu kiện
E RÃNH THOÁT NƯỚC B400
1 Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,256 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,328 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,655 100m3
4 Lót bạt dứa đáy rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,35 m2
5 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m2
6 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,25 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,98 m3
8 Ván khuôn giằng mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,69 100m2
9 Gia công lắp dựng cốt thép, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,563 tấn
10 Bê tông giằng mũ mố, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,05 m3
11 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,285 100m2
12 Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 tấn
13 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 m3
14 Lắp đặt tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 cấu kiện
F HỐ GA RÃNH THOÁT NƯỚC B400
1 Đào móng hố ga, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,874 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 100m3
4 Lót bạt dứa đế móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9 m2
5 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m2
6 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,48 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,15 m2
9 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m2
10 Ván khuôn giằng mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 100m2
11 Gia công lắp dựng cốt thép, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 tấn
12 Bê tông giằng mũ mố, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 m3
13 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
14 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
15 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 m3
16 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cấu kiện
G TƯỜNG RÀO TRƯỚC MIẾU
1 Đào móng tường rào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,97 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,246 100m3
4 Bạt dứa trải nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,56 m2
5 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 100m2
6 Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,656 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,113 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m3
9 Ván khuôn giằng mũ mố (Ván khuôn giằng tường GT2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,166 100m2
10 Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
11 Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,151 tấn
12 Bê tông giằng mũ mố, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,826 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,238 m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,208 m3
15 Ván khuôn giằng mũ mố (GT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m2
16 Gia công lắp dựng cốt thép, đường kính <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
17 Bê tông giằng mũ mố, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,354 m3
18 Hoa gốm KT: 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,46 m2
20 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,996 m2
21 Sơn tường rào, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,456 m2
H LAN CAN QUANH AO
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,848 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,564 m3
3 Ván khuôn giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,737 100m2
4 Gia công lắp dựng cốt thép giằng <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,219 tấn
5 Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,344 m3
6 Hoa gốm KT: 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 318 cái
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 376,542 m2
8 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4 m2
9 Sơn lan can giếng, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 407,942 m2
I THANG INOX CHỐNG ĐUỐI NƯỚC
1 Thang inox chống đuối nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,2 kg
2 Bu lông nở inox M12x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
J CẢI TẠO KHUÔN VIÊN GIẾNG
1 Ván khuôn giằng tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 100m2
2 Gia công lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 tấn
3 Bê tông giằng tường, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,782 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,772 m3
5 Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 195 m2
6 Lan can đá ong quanh giếng Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,385 m3
7 Gia công cửa inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
8 Lắp dựng cửa inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,08 m2
9 Tay nắm inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
10 Chốt khóa inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
11 Bản lề inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
12 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m2
13 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 m3
15 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m2
K TƯỜNG CHẮN LOẠI 1
1 Đào đất móng tường chắn loại 1, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,79 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 100m3
4 Bạt dứa trải nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 m2
5 Ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m2
6 Ván khuôn giằng tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 100m2
7 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,08 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,06 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,718 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,725 m3
12 Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,402 m3
13 Gia công lắp dựng cốt thép, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 tấn
14 Gia công lắp dựng cốt thép, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 tấn
15 Hoa gốm KT: 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,542 m2
17 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,192 m2
18 Sơn tường, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,052 m2
19 Bạt dứa trải nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m2
20 Bê tông nền đường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 m3
L TƯỜNG CHẮN LOẠI 2
1 Đào đất móng tường chắn loại 2, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,51 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,397 100m3
4 Bạt dứa trải nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,3 m2
5 Ván khuôn giằng mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m2
6 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,13 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,704 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,318 m3
M Đường dạo lát gạch Terrazzo
1 Lót bạt dứa trải nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.790 m2
2 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,3 m3
3 Lát gạch Terrazzo đường dạo, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.790 m2
N CỘT ĐÈN CHIẾU SÁNG
1 Đào móng cột đèn, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,13 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m3
4 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,237 100m2
5 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,784 m3
6 Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
7 Đào đất móng hào cáp, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,9 m3
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,689 100m3
9 Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 329 m
10 Rải cáp ngầm 2x10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,61 100m
11 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
12 Lắp đặt cột đèn sân vườn, lắp dựng bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cột
13 Đèn nấm Jupiter SON 70W Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
14 Đèn Compact 70W Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 chiếc
15 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cửa
16 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bảng
17 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
18 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
19 Lắp giá đỡ tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
O BỒN CÂY, BỒN HOA
1 Bồi đất màu trồng cây TB 70cm, san tại chỗ và vận chuyển 50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,49 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,804 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,66 m3
4 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,66 m2
P TRỒNG CÂY XANH
1 Trồng, chăm sóc cây bóng mát cây bàng đài loan (ĐK=8-10cm cao 4-4.5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cây/lần
2 Trồng, chăm sóc cây cảnh, cây cọ cảnh (cao 1.5-2m; 3 cây/khóm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cây/lần
3 Trồng, chăm sóc cây cảnh cây ngâu tán tròn (tán 0.8-1m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cây/lần
4 Trồng, chăm sóc cây viền chuỗi ngọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,81 m2/tháng
5 Trồng, chăm sóc cây hoa ngũ sắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 m2/tháng
6 Trồng, chăm sóc cỏ lá lạc Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,13 m2/tháng
7 Duy trì cây bóng mát mới trồng (cây dưới 2 năm). Duy trì 3 tháng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 10 cây/tháng
8 Duy trì cây đơn lẻ, khóm. Duy trì 3 tháng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 10 cây(khóm)/tháng
9 Duy trì hàng rào, cây cảnh trồng mảng thân bò, thân đứng và cây hoa lưu niên. Duy trì 3 tháng Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,27 m2/tháng
10 Duy trì thảm cỏ lá tre. Công viên, vườn hoa, khu đô thị. Sử dụng máy bơm xăng 3CV. Duy trì 3 tháng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,334 100m2/tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->