Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210226942-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản lý đường bộ II |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210219534 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-25 09:30:00 đến ngày 2021-03-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,244,431,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sửa chữa mặt đường đoạn Km17+800 - Km18+350 | |||
| 1 | Đắp nền K95 | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 136,8263 | m3 |
| 2 | Đắp đá thải đầm chặt lề phạm vi bổ sung rãnh | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 81,8905 | m3 |
| 3 | Đào rãnh đất cấp 3 | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 898,4023 | m3 |
| 4 | Đắp rãnh bằng cát đầm chặt | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 81,7342 | m3 |
| 5 | Đắp rãnh đất K95 | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 195,0023 | m3 |
| 6 | Vét hữu cơ | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 71,1578 | m3 |
| 7 | Đào khuôn nền đất cấp 3 | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 501,718 | m3 |
| 8 | Đánh cấp | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 14,56 | m3 |
| 9 | Tưới nhũ tương dính bám CRS-1 tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 903,3309 | m2 |
| 10 | Thảm tăng cường mặt đường BTNC 19 dày 7,4cm (thi công đồng thời lớp bù vênh) | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 903,3309 | m2 |
| 11 | Tưới nhũ tương dính bám CRS-1 tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 1.874,494 | m2 |
| 12 | Bù vênh bằng BTNC 19 dày TB 6,69cm mặt đường cũ | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 1.874,494 | m2 |
| 13 | Tưới nhũ tương dính bám CRS-1 tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 1.874,494 | m2 |
| 14 | Thảm tăng cường mặt đường BTNC 19 dày 7cm | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 1.874,494 | m2 |
| B | Mở rộng nền mặt đường đoạn tuyến đoạn Km17+800 - Km18+350 | |||
| 1 | Đào vỉa hè BTXM dày 15cm | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 141,777 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cm | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 1.664,13 | m2 |
| 3 | Đá dăm tiêu chuẩn dày 15cm | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 1.664,13 | m2 |
| 4 | Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 1.664,13 | m2 |
| 5 | Tưới nhũ tương dính bám CRS-1 tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 1.664,13 | m2 |
| 6 | Thảm tăng cường mặt đường BTNC19 dày 7cm | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 1.664,13 | m2 |
| C | Rãnh chữ nhật bằng BTCT lắp ghép đoạn Km17+800 - Km18+350 | |||
| 1 | Phần rãnh đúc sẵn | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 694 | m |
| 2 | Tấm bản BTCT đúc sẵn chịu lực | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 753 | tấm |
| 3 | Rãnh chịu lực qua nút giao | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 77 | m |
| 4 | Hố thu | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 4 | hố |
| 5 | Cửa xả | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 2 | vị trí |
| 6 | Hoàn trả đường ngang Km18+236 (trái);Km18+317 (phải) | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 7,5 | m |
| 7 | Hoàn trả sân gia cố | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 327,64 | m |
| D | Hoàn trả mặt đường phạm vi thi công rãnh trong nút giao đoạn Km17+800 - Km18+350 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 6cm | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 154 | m |
| 2 | Cào bóc mặt đường bê tông nhựa dày 6cm | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 68,62 | m2 |
| 3 | Đào móng đá dăm cũ dày 41cm | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 28,1342 | m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cm | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 68,62 | m2 |
| 5 | Đá dăm tiêu chuẩn dày 15cm | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 68,62 | m2 |
| 6 | Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 68,62 | m2 |
| E | Mở rộng các nhánh nút giao, thảm phạm vi nút, đường ngang đoạn Km17+800 - Km18+350 | |||
| 1 | Đào vỉa hè BTXM dày 15cm | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 32,4315 | m3 |
| 2 | Đào đất tạo khuôn cạp mở rộng dày 25cm | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 54,0525 | m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cm | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 216,21 | m2 |
| 4 | Đá dăm tiêu chuẩn dày 15cm | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 216,21 | m2 |
| 5 | Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 216,21 | m2 |
| 6 | Tưới nhũ tương dính bám CRS-1 tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 676,8 | m2 |
| 7 | Thảm tăng cường mặt đường BTNC19 dày 7cm | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 676,8 | m2 |
| 8 | Vuốt nối về đường cũ hướng đi công thành | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 15 | m2 |
| F | Hệ thống an toàn giao thông đoạn Km17+800 - Km18+350 | |||
| 1 | Vạch sơn dày 2 mm | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 156,0675 | m2 |
| 2 | Vạch gồ giảm tốc dày 4mm | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 41 | m2 |
| 3 | Bổ sung biển báo tam giác (L=90) | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 6 | bộ |
| 4 | Di dời biển tam giác | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 1 | bộ |
| 5 | Di dời biển chữ nhật 2 cột | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 1 | bộ |
| 6 | Di dời đèn cảnh báo | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 1 | bộ |
| 7 | Bổ sung đinh phản quang | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 20 | cái |
| G | Bổ sung điện chiếu sáng đoạn Km17+800 - Km18+350 | |||
| 1 | Tủ điều khiển đèn chiếu sáng | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 1 | bộ |
| 2 | Cột đèn chiếu sáng cao 14m | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 2 | vị trí |
| H | Bổ sung hệ thống đèn tín hiệu điều khiển giao thông đoạn Km17+800 - Km18+350 | |||
| 1 | Tủ điều khiển tín hiệu giao thông | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt cột đèn cao 2.9m | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cột đèn cao 3.9m | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cột đèn cao 6.2m cần vươn đơn 7m | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 4 | bộ |
| 5 | Trụ tròn côn THGT STK cao 2.9m (dày 3mm) | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 2 | bộ |
| 6 | Trụ tròn côn THGT STK cao 3.9m (dày 3mm) | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 2 | bộ |
| 7 | Trụ tròn côn THGT STK cao 6.2m (dày 6mm), tay vươn đơn 7m, bằng thép nhúng kẽm nóng | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 4 | trụ |
| 8 | Đèn THGT 3 màu tròn (Đỏ, Vàng, Xanh) D300 | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 30 | cái |
| 9 | Đèn THGT mũi tên rẽ phải D300 màu xanh | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 6 | bộ |
| 10 | Đèn THGT người đi bộ D300 hai màu xanh-đỏ | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 8 | bộ |
| 11 | Đèn THGT đếm lùi D300 hai màu xanh - đỏ | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 4 | bộ |
| 12 | Đèn THGT đếm lùi KT: 500x446mm hai màu xanh - đỏ | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn tín hiệu | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 54 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt tay bắt đèn | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 68 | cái |
| 15 | Lắp đặt giá bắt đèn trên cần vươn | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 16 | cái |
| 16 | Lắp bảng điện của cột | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 8 | bảng |
| 17 | Luồn cáp cửa cột | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 8 | đầu |
| 18 | Làm đầu cáp khô | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 8 | đầu |
| 19 | Móng cột đèn tín hiệu giao thông | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 8 | vị trí |
| 20 | Móng cột đèn trên vỉa hè BTXM | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 4 | vị trí |
| 21 | Ống nhựa xoắn chịu lực siêu bền HDPE D65/50 trong mương bảo vệ cáp (cấp nguồn cáp tín hiệu) | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 588,027 | m |
| 22 | Ống thép D76 trong mương bảo vệ cáp (luồn toàn bộ cáp tín hiệu) | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 292,6 | m |
| 23 | Kéo ngầm cáp tín hiệu: CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1.5mm2 dẫn từ tủ ra cột đèn | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 491,765 | m |
| 24 | Cáp CU/PVC 5x1mm lên đèn tín hiệu | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 168 | m |
| 25 | Cáp CU/PVC 3x1mm lên đèn tín hiệu | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 30 | m |
| 26 | Kéo ngầm cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4 mm2 cấp nguồn cho tủ điều khiển đèn tín hiệu | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 12,36 | m |
| 27 | Dây trung tính Cu/PVC 1x6mm2 | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 491,765 | m |
| 28 | Hào cáp qua đường BTN | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 30,7 | m |
| 29 | Hào cáp qua vỉa hè, mặt đường BXM | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 85,9 | m |
| 30 | Bố trí núm sứ điện lực | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 13 | Cái |
| I | Thảm tăng cường mặt đường đoạn Km61+100-Km62+100 | |||
| 1 | Đắp nền K95 bằng đất đồi đầm chặt | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 79,1429 | m3 |
| 2 | Vét hữu cơ | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 52,9852 | m3 |
| 3 | Vuốt lề BTXM M200 | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 9,7742 | m3 |
| 4 | Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 3.876,703 | m2 |
| 5 | Thảm tăng cường + bù vênh mặt đường bằng BTNC19 dày 6.5cm | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 3.876,703 | m2 |
| J | Sửa chữa, mở rộng mặt đường đoạn đoạn Km61+100-Km62+100 | |||
| 1 | Tháo dỡ vỉa hè Block dày tb 6cm | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 328 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ viên vỉa giải phân cách cũ | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 73 | viên |
| 3 | Tháo dỡ cống tròn D100 (72m) | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 18 | CK |
| 4 | Tháo dỡ đế cống bê tông | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 18 | CK |
| 5 | Đào nền đường đất cấp 3 | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 53,67 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 113,36 | m3 |
| 7 | Đào rãnh đất cấp 3 | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 302,085 | m3 |
| 8 | Đắp rãnh đất cấp 3 | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 166,2425 | m3 |
| 9 | Lắp đặt lại gạch Block dày tb 6cm | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 158,615 | m2 |
| 10 | Lắp đăt lại viên vỉa giải phân cách | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 73 | viên |
| 11 | Lắp đặt lại ống cống tròn D100 (loại trên vỉa hè) | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 18 | CK |
| 12 | Lắp đặt lại đế cống bê tông | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 18 | CK |
| 13 | Thảm hoàn trả BTNC19 dày 6cm | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 218,715 | m2 |
| 14 | Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 218,715 | m2 |
| 15 | Thảm hoàn trả BTNC19 dày 6cm | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 218,715 | m2 |
| 16 | Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 218,715 | m2 |
| 17 | Láng nhựa nóng 1 lớp TCN 1,8kg/m2 | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 218,715 | m2 |
| 18 | Đá dăm tiêu chuẩn dày 15cm | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 218,715 | m2 |
| 19 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cm | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 218,715 | m2 |
| 20 | Xây Hố thu nước | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 3 | HT |
| 21 | Rãnh biên | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 146 | CK |
| 22 | Cào bóc mặt đường BTN bị hư hỏng dày 6cm sửa chữa hư hỏng cục bộ mặt đường | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 578,5 | m2 |
| 23 | Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 sửa chữa hư hỏng cục bộ mặt đường | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 578,5 | m3 |
| 24 | Thảm hoàn trả BTNC19 dày 6cm sửa chữa hư hỏng cục bộ mặt đường | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 578,5 | m2 |
| K | Hệ thống an toàn giao thông, rãnh thoát nước đoạn đoạn Km61+100-Km62+100 | |||
| 1 | Sơn vạch dày 2mm | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 131,081 | m2 |
| 2 | Sơn gồ giảm tốc (màu vàng) dày 4mm | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 30 | m2 |
| 3 | Thay thế cửa chắn rác KT : 0.7x0.2(m) | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 2 | cái |
| 4 | Thay thế tấm đan rãnh bị hỏng | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 9 | tấm |
| 5 | Gia cố lề phạm vi hộ lan mềm | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 147 | m2 |
| 6 | Lắp đặt đinh phản quang | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 38 | đinh |
| 7 | Biển váo W.208, L=70cm | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 9 | bộ |
| 8 | Biển W.235; W236, L=90cm | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 2 | bộ |
| L | Hệ thống đèn chiếu sáng đoạn đoạn Km61+100-Km62+100 | |||
| 1 | Cột đèn chiếu sáng | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 34 | bộ |
| 2 | Tủ điện đèn chiếu sáng | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 1 | bộ |
| 3 | Hào cáp qua lề đường Block dẫn đến cột điện (loại 4) | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 496,6 | m |
| 4 | Rãnh cáp qua lề đường đất dẫn đến cột điện (loại 3) | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 299,2 | m |
| 5 | Rãnh cáp qua lề, đường BTXM dẫn đến cột điện (loại 2) | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 167,1 | m |
| 6 | Núm sứ điện lực | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 14 | cái |
| M | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông đoạn Km17+800 - Km18+350 | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Đảm bảo giao thông đoạn đoạn Km61+100-Km62+100 | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 1 | Toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi