Gói thầu: Gói thầu Số 12: Thi công xây dựng các hạng mục: Bờ kè, đê bao giữ nước, mương ngăn cách, trạm bơm điện.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210234771-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quy hoạch đô thị và nông thôn tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói thầu Số 12: Thi công xây dựng các hạng mục: Bờ kè, đê bao giữ nước, mương ngăn cách, trạm bơm điện. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210140829 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-25 09:15:00 đến ngày 2021-03-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,792,369,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. BỜ KÈ PHÍA BỜ TÂY | |||
| 1 | 1.1.PHẦN CỌC BTCT: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4487 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1271 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9657 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1011 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6658 | 100m2 |
| 7 | Rải nilon lót làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,968 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,6362 | m3 |
| 9 | ĐÚC TẤM ĐAN: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8643 | tấn |
| 11 | Rải nilon lót làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,696 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3728 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,112 | m3 |
| 14 | 1.2. KHUNG SÀN ĐẠO ĐÓNG CỌC: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 15 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 16 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I, đóng không ngập đất NC, MTC nhân hệ số 0,75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,945 | 100m |
| 17 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 18 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3114 | tấn |
| 19 | Khấu hao thép hình khung định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398,3654 | kg |
| 20 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,92 | 100m |
| 21 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm, đóng không ngập đất NC, MTC nhân hệ số 0,75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | 100m |
| 22 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,214 | m3 |
| 23 | 1.3.LẮP TẤM ĐAN: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264 | cái |
| 25 | 1.4.PHẦN GIẰNG, MÓNG NEO: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I (do có kè hiện trạng nên không sử dụng được bằng cơ giới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,25 | 1m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,85 | m3 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2739 | tấn |
| 30 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m2 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0488 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1864 | tấn |
| 34 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 35 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 36 | 1.5.PHẦN DẦM: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3537 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0642 | tấn |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | 100m2 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4109 | m3 |
| 41 | PHẦN TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU: Cự ly 400m từ tâm công trình tính bình quân: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 42 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,98 | m3 |
| 43 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,98 | m3 |
| 44 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,98 | m3 |
| 45 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,5 | m3 |
| 46 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,5 | m3 |
| 47 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,5 | m3 |
| 48 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,626 | tấn |
| 49 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,626 | tấn |
| 50 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,626 | tấn |
| 51 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,626 | tấn |
| 52 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,134 | tấn |
| 53 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,134 | tấn |
| 54 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,134 | tấn |
| B | II. BỜ KÈ - PHÍA BỜ ĐÔNG | |||
| 1 | 2.1.PHẦN GIA CỐ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,765 | 100m2 |
| 3 | Đóng cọc Bạch Đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I, đóng ngập đất, đóng dưới nước tính thêm phao thép 60 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,19 | 100m |
| 4 | Đóng cọc Bạch Đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I, đóng không ngập đất NC, MTC nhân hệ số 0,75, đóng dưới nước tính thêm phao thép 60 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,29 | 100m |
| 5 | Đóng cọc Tràm L=4.5m, Dn>=4.5cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I, đóng dưới nước tính thêm phao thép 60 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,88 | 100m |
| 6 | Cung cấp cọc Bạch Đàn giằng dọc L=5m, Dn=10cm, Dg=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 880 | M |
| 7 | Thép buộc tròn d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,76 | kg |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6126 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp phạm vi ≤500m bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6126 | 100m3 |
| 10 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 661,26 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,18 | 100m3 |
| 12 | 2.2.PHẦN TRỒNG CÂY: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 13 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cây |
| 14 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | 1cây / 90 ngày |
| 15 | Cung cấp cây Ô Môi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cây |
| 16 | Cung cấp cây Cà Na | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cây |
| 17 | Cung cấp cây Bần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cây |
| 18 | Trồng cỏ (chưa tính vật tư cỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,02 | 100m2 |
| 19 | Cung cấp cỏ Xuyến Chi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.702 | m2 |
| 20 | Bảo dưỡng bồn cỏ sau khi trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.072 | m2 |
| C | III. ĐÊ BAO GIỮ NƯỚC: | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,65 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0494 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp phạm vi ≤500m bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0494 | 100m3 |
| 4 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.404,9368 | m3 |
| 5 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 (tuyệt đối không được đắp bằng máy và không khai thác từ lòng Kênh Xẻo Quít) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.313,025 | m3 |
| D | IV. MƯƠNG NGĂN CÁCH (PHẦN ĐÀO ĐẤT): | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,8 | 100m2 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,698 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp phạm vi ≤500m bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,036 | 100m3 |
| 4 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.003,6032 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.003,6032 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.003,6032 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.003,6032 | m3 |
| E | V. MƯƠNG NGĂN CÁCH (PHẦN CỐNG) - TRẠM BƠM ĐIỆN | |||
| 1 | Đóng cọc tràm L=4.5m, Dn>=4.5cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I, đóng ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | 100m |
| 2 | Đóng cọc tràm L=4.5m, Dn>=4.5cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I, đóng không ngập đất; MC, MTC nhân hệ số 0,75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | 100m |
| 3 | Cung cấp cừ tràm giằng, L=4.5m, ngọn >=4.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | m |
| 4 | Thép buộc tròn d=1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6833 | kg |
| 5 | Thép buộc tròn d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,9314 | kg |
| 6 | Cung cấp và lắp dựng mê bồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m2 |
| 7 | Trải tấm nhựa da rắn khổ 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m2 |
| 8 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5939 | 100m3 |
| 9 | Đào phá đê quai bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4668 | 100m3 |
| 10 | 5.2.CÔNG TÁC XÂY LẤP: | 0 | 0.0 | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9014 | m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,14 | 100m3 |
| 13 | Đóng cọc Tràm L=4m, Dn>=4.5cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,854 | 100m |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,18 | 1m2 |
| 15 | Cung cấp thép C250x65x20 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 534,114 | kg |
| 16 | Đóng cừ thép C250x65x20 dày 3mm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (vận dụng định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 17 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7667 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,097 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7611 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3546 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4593 | tấn |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,491 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,765 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8468 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0213 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5437 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6986 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0213 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1798 | tấn |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5963 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0816 | 100m2 |
| 33 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,9977 | m3 |
| 34 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,69 | m3 |
| 35 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6123 | m3 |
| 36 | Bê tông trượt Silô, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,246 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1694 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0966 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1515 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1051 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1199 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7697 | 100m2 |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3722 | m3 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,0538 | m2 |
| 46 | Trát đá giả vỏ gỗ tràm bông vàng mặt ngoài lam L1, L2, vữa xi măng Mác 100 (vận dụng định mức loại bỏ các vật tư không sử dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,0538 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,0538 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,246 | m2 |
| 50 | Cung cấp Bu lông neo D20, L=400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D49 làm lỗ xuyên tim dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | md |
| 52 | Cung cấp thép V.100x100x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,28 | kg |
| 53 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 54 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1633 | tấn |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1633 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0852 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1373 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1792 | tấn |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0938 | 100m2 |
| 61 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7427 | m3 |
| 62 | Cung cấp thép hình U80x40x4.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 878,712 | kg |
| 63 | Cung cấp thép tấm D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.199,23 | kg |
| 64 | Cung cấp thép tấm D4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,01 | kg |
| 65 | Cung cấp, lắp đặt ron cao su P20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,92 | md |
| 66 | Gia công cửa van thép (không tính vật tư thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,237 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cửa van (vận dụng định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,237 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,024 | 1m2 |
| 69 | Cung cấp thép tấm mạ kẽm nhúng nóng D5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 763,02 | kg |
| 70 | Cung cấp thép V.40x40x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,12 | kg |
| 71 | Cung cấp thép phi 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,15 | kg |
| 72 | Sản xuất kết cấu thép khung dàn thép (VDDM, tính SX khe phai, dùng que hàn không rỉ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8533 | tấn |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện (thép khe phai) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8533 | tấn |
| 74 | Bê tông nan hoa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1836 | m3 |
| 75 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0344 | tấn |
| 76 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | 100m2 |
| 77 | Rải nilon lót làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2118 | 100m2 |
| 78 | Cung cấp thép hộp 30x30 dày 1.4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,66 | kg |
| 79 | Cung cấp tôn phẳng dày 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 80 | Cung cấp bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Cung cấp ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 82 | Cung cấp tay nắm thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Gia công hộp bảo vệ máy bơm (VDĐM tính công và vật liệu cần thiết) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 84 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (VDĐM tính ốp tôn phẳng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0864 | 100m2 |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | 1m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 87 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | cái |
| 88 | Rải nilon lót đổ bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2093 | 100m2 |
| 89 | Cung cấp đất trồng cỏ (khai thác tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,467 | m3 |
| 90 | Cung cấp cỏ Xuyến Chi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,34 | m2 |
| 91 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0934 | 100m2 |
| 92 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 93 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m |
| 94 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m3 |
| 95 | Làm và thả thảm đá, loại 3x1x0,3m dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 rọ |
| 96 | 5.3.ĐẮP ĐẤT, ĐÀO KHAI THÔNG-ĐẶT THẢM ĐÁ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 97 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,61 | 100m3 |
| 98 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,971 | 100m3 |
| 99 | Gia công cửa song sắt (Vật tư phụ + NC + MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3 | m2 |
| 100 | Cung cấp thép vuông đặc 20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,236 | kg |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,592 | 1m2 |
| 102 | Lắp dựng lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3 | m2 |
| 103 | 5.4.PHẦN TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU-CỰ LY 50M: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 104 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,75 | m3 |
| 105 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,75 | m3 |
| 106 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,75 | m3 |
| 107 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,36 | m3 |
| 108 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,36 | m3 |
| 109 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,36 | m3 |
| 110 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7584 | tấn |
| 111 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7584 | tấn |
| 112 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7584 | tấn |
| 113 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7584 | tấn |
| 114 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,632 | tấn |
| 115 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,632 | tấn |
| 116 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,632 | tấn |
| F | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy nâng van kiểu vít 3VĐ1 Quay tay- chạy điện (bao gồm cung cấp, lắp đặt và dây điện)<br/>Sức nâng 3 tấn; tỷ số truyền tay quay i 3:1; Lực tay quay 6-10kg; Đường kính trục 50mm; Bước ren 8mm; loại ren: hình thang; Vật liệu trục Inox 304; Vận tốc mở 15 cm/phút.<br/>Trục vít : 01- Thép C 45, Ø50; L=5m, Lr=4m, Ren thang P=10 9mm)<br/>Tốc độ nâng bằng tay : 3m/h<br/>Tốc độ nâng bằng điện : 5m/h<br/>Mô tơ giảm tốc 3 pha -380V, i=1/10, N=1 HP, n= 1450v/ph (susimoto- Jaban)<br/>Điều khiển điện<br/>+ Áp tô mát (CB); khởi động từ,các linh kiện thiết bị<br/>điều khiển khác <br/>+ Võ tủ điện –sơn tĩnh điện <br/>+ Cáp động lực và cáp điều khiển :<br/> + Cáp cung cấp cho tủ điều khiển : 3mm2 <br/>+ Các tiếp điểm hành trình :.<br/>+ Bảo vệ: chống qúa tải, ngắn mạch, qúa điện áp,<br/>kém điện áp, mất pha, kẹt rô to.<br/>+ Kết nối với trung tâm điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Máy bơm nước đồng bộ và moteur điện TS500V-22KW Dẫn động bằng động cơ điện qua khớp nối mềm; Lưu lượng 1900-2300m3/h; Cột áp H; Vật liệu chế tạo: gang và thép cacbon; Công suất 22Kw; Điện áp 3pha 380V AC/50Hz; Cấp bảo vệ cách ly IP5/CLASSE (bao bồm cung cấp, lắp đặt, dây điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tủ điều khiển 4 động cơ nâng 1 động cơ bơm đồng bộ (bao bồm cung cấp, lắp đặt, dây điện) Tủ điện chống nước kích thước 800x300x600, tole dày 1.8mm sơn tĩnh điện - MCCB 3P 125AT 22KA - MCB 3P 16A - Contactor 3P 65A 220VAC - Contactor 3P 9A 220VAC - Relay nhiệt (45-65)A - Bao gồm các phụ kiện lắp đặt thành tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi