Gói thầu: Thi công xây lắp Đường giao thông khu TĐC Tân Lập (đường nội đồng gồm cả điểm TĐC bản Ôn TTNT Mộc Châu), huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210234381-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án di dân tái định cư thủy điện Sơn La
Tên gói thầu Thi công xây lắp Đường giao thông khu TĐC Tân Lập (đường nội đồng gồm cả điểm TĐC bản Ôn TTNT Mộc Châu), huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La
Số hiệu KHLCNT 20200951961
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-24 17:50:00 đến ngày 2021-03-08 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,530,182,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 112,952,000 VNĐ ((Một trăm mười hai triệu chín trăm năm mươi hai nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG - BẢN NÀ TÂN
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo TKBVTC được phê duyệt 4,1729 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo TKBVTC được phê duyệt 36,7819 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo TKBVTC được phê duyệt 3,4742 100m3
4 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV Theo TKBVTC được phê duyệt 1,0225 100m3
5 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo TKBVTC được phê duyệt 3,7812 100m3
6 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp IV Theo TKBVTC được phê duyệt 0,5359 100m3
7 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo TKBVTC được phê duyệt 2,5743 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Theo TKBVTC được phê duyệt 0,1824 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp II Theo TKBVTC được phê duyệt 0,2999 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 700m, đất cấp II Theo TKBVTC được phê duyệt 0,2759 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo TKBVTC được phê duyệt 3,4148 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0,5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo TKBVTC được phê duyệt 1,629 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo TKBVTC được phê duyệt 0,6973 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Theo TKBVTC được phê duyệt 5,0168 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III Theo TKBVTC được phê duyệt 3,8135 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 700m, đất cấp III Theo TKBVTC được phê duyệt 3,6765 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo TKBVTC được phê duyệt 33,1528 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0,5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo TKBVTC được phê duyệt 24,0375 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo TKBVTC được phê duyệt 1,9408 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp IV Theo TKBVTC được phê duyệt 1,115 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo TKBVTC được phê duyệt 3,5044 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo TKBVTC được phê duyệt 3,5044 100m3
23 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m Theo TKBVTC được phê duyệt 0,9098 100m3
B MẶT ĐƯỜNG - BẢN NÀ TÂN
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo TKBVTC được phê duyệt 5,0964 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo TKBVTC được phê duyệt 0,6093 100m3
3 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0944 100m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo TKBVTC được phê duyệt 9,6695 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Theo TKBVTC được phê duyệt 370,8885 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo TKBVTC được phê duyệt 2,9671 100m2
7 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo TKBVTC được phê duyệt 26,4921 100m2
8 Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm Theo TKBVTC được phê duyệt 26,4921 100m2
9 Gỗ chèn khe co giãn Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0864 m3
10 Nhựa đường chèn khe co giãn Theo TKBVTC được phê duyệt 281,475 kg
11 Làm mặt cấp phối đá thải dày 14cm Theo TKBVTC được phê duyệt 10,3087 100m2
C CỐNG BẢN THOÁT NƯỚC - BAN NÀ TÂN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo TKBVTC được phê duyệt 0,1126 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo TKBVTC được phê duyệt 0,7582 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0955 100m3
4 Đệm đá thải Theo TKBVTC được phê duyệt 4,9195 m3
5 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 Theo TKBVTC được phê duyệt 41,1926 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo TKBVTC được phê duyệt 80,998 m2
7 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn Theo TKBVTC được phê duyệt 2 rọ
8 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Theo TKBVTC được phê duyệt 1,1664 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,2014 tấn
10 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0446 tấn
11 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,007 tấn
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo TKBVTC được phê duyệt 2,47 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC được phê duyệt 1,98 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 300 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,7904 m3
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo TKBVTC được phê duyệt 0,1234 100m2
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo TKBVTC được phê duyệt 0,09 100m2
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo TKBVTC được phê duyệt 10 cấu kiện
D BAN HOA 2 NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo TKBVTC được phê duyệt 4,7882 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo TKBVTC được phê duyệt 20,2525 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo TKBVTC được phê duyệt 11,961 100m3
4 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo TKBVTC được phê duyệt 0,1518 100m3
5 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo TKBVTC được phê duyệt 6,7861 100m3
6 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp IV Theo TKBVTC được phê duyệt 2,3173 100m3
7 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo TKBVTC được phê duyệt 15,6239 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Theo TKBVTC được phê duyệt 1,4965 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp II Theo TKBVTC được phê duyệt 0,5014 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 700m, đất cấp II Theo TKBVTC được phê duyệt 0,5022 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo TKBVTC được phê duyệt 2,031 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0,5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo TKBVTC được phê duyệt 1,1271 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Theo TKBVTC được phê duyệt 15,2811 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III Theo TKBVTC được phê duyệt 5,6085 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 700m, đất cấp III Theo TKBVTC được phê duyệt 1,607 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo TKBVTC được phê duyệt 2,4103 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0,5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0826 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp IV Theo TKBVTC được phê duyệt 4,5268 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo TKBVTC được phê duyệt 10,353 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0,5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo TKBVTC được phê duyệt 10,0809 100m3
E MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo TKBVTC được phê duyệt 3,3959 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo TKBVTC được phê duyệt 0,6015 100m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo TKBVTC được phê duyệt 9,084 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Theo TKBVTC được phê duyệt 282,926 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo TKBVTC được phê duyệt 2,2634 100m2
6 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo TKBVTC được phê duyệt 20,209 100m2
7 Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm Theo TKBVTC được phê duyệt 20,209 100m2
8 Gỗ chèn khe co giãn Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0702 m3
9 Nhựa đường chèn khe co giãn Theo TKBVTC được phê duyệt 211,41 m3
10 Làm mặt cấp phối đá thải dày 14cm Theo TKBVTC được phê duyệt 37,064 100m2
F CỐNG BẢN THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo TKBVTC được phê duyệt 0,311 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo TKBVTC được phê duyệt 1,5154 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,2274 100m3
4 Đệm đá thải Theo TKBVTC được phê duyệt 13,64 m3
5 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 Theo TKBVTC được phê duyệt 102,16 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo TKBVTC được phê duyệt 184,66 m2
7 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Theo TKBVTC được phê duyệt 5,83 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,5036 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,1114 tấn
10 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0176 tấn
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo TKBVTC được phê duyệt 6,175 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC được phê duyệt 4,95 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 300 Theo TKBVTC được phê duyệt 1,976 m3
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo TKBVTC được phê duyệt 0,3085 100m2
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo TKBVTC được phê duyệt 0,225 100m2
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo TKBVTC được phê duyệt 25 cấu kiện
G BẢN DỌI NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo TKBVTC được phê duyệt 1,5931 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo TKBVTC được phê duyệt 4,2971 100m3
3 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo TKBVTC được phê duyệt 0,2553 100m3
4 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo TKBVTC được phê duyệt 3,5304 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo TKBVTC được phê duyệt 9,4817 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Theo TKBVTC được phê duyệt 1,3308 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp II Theo TKBVTC được phê duyệt 0,5176 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Theo TKBVTC được phê duyệt 8,8232 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III Theo TKBVTC được phê duyệt 1,0649 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo TKBVTC được phê duyệt 1,2462 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0,5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo TKBVTC được phê duyệt 0,8161 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo TKBVTC được phê duyệt 0,4301 100m3
H MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo TKBVTC được phê duyệt 2,395 100m3
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo TKBVTC được phê duyệt 4,6105 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Theo TKBVTC được phê duyệt 386,87 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo TKBVTC được phê duyệt 3,095 100m2
5 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo TKBVTC được phê duyệt 27,6338 100m2
6 Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm Theo TKBVTC được phê duyệt 27,6338 100m2
7 Gỗ chèn khe co giãn Theo TKBVTC được phê duyệt 0,12 m3
8 Nhựa đường chèn khe co giãn Theo TKBVTC được phê duyệt 364,5 kg
I CỐNG BẢN THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo TKBVTC được phê duyệt 0,2398 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo TKBVTC được phê duyệt 0,9411 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,1526 100m3
4 Đắp đá thải Theo TKBVTC được phê duyệt 9,5606 m3
5 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 Theo TKBVTC được phê duyệt 67,1111 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo TKBVTC được phê duyệt 121,4205 m2
7 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Theo TKBVTC được phê duyệt 1,9584 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,3516 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0775 tấn
10 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0117 tấn
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo TKBVTC được phê duyệt 4,238 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC được phê duyệt 3,454 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 300 Theo TKBVTC được phê duyệt 1,3838 m3
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo TKBVTC được phê duyệt 0,1992 100m2
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo TKBVTC được phê duyệt 0,1548 100m2
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo TKBVTC được phê duyệt 16 cấu kiện
J BẢN TÔM NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo TKBVTC được phê duyệt 3,2336 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo TKBVTC được phê duyệt 40,2477 100m3
3 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo TKBVTC được phê duyệt 0,1398 100m3
4 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo TKBVTC được phê duyệt 4,3676 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo TKBVTC được phê duyệt 4,0943 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 700m, đất cấp II Theo TKBVTC được phê duyệt 0,5044 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo TKBVTC được phê duyệt 2,86 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0,5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo TKBVTC được phê duyệt 1,2534 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Theo TKBVTC được phê duyệt 4,6266 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 700m, đất cấp III Theo TKBVTC được phê duyệt 1,0862 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo TKBVTC được phê duyệt 43,7535 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0,5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo TKBVTC được phê duyệt 21,448 100m3
K MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo TKBVTC được phê duyệt 4,8509 100m3
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo TKBVTC được phê duyệt 7,9923 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Theo TKBVTC được phê duyệt 333,879 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo TKBVTC được phê duyệt 2,671 100m2
5 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo TKBVTC được phê duyệt 23,8485 100m2
6 Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm Theo TKBVTC được phê duyệt 23,8485 100m2
7 Gỗ chèn khe co giãn Theo TKBVTC được phê duyệt 0,1013 m3
8 Nhựa đường chèn khe co giãn Theo TKBVTC được phê duyệt 311,3437 kg
9 Làm mặt cấp phối đá thải dày 14cm Theo TKBVTC được phê duyệt 8,3983 100m2
L CỐNG BẢN THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0089 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo TKBVTC được phê duyệt 0,4219 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0541 100m3
4 Đệm đá thải Theo TKBVTC được phê duyệt 2,4112 m3
5 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 Theo TKBVTC được phê duyệt 19,8106 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo TKBVTC được phê duyệt 38,069 m2
7 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Theo TKBVTC được phê duyệt 1,1664 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,1007 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0223 tấn
10 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0035 tấn
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo TKBVTC được phê duyệt 1,235 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,99 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 300 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,3952 m3
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0617 100m2
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo TKBVTC được phê duyệt 0,045 100m2
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo TKBVTC được phê duyệt 5 cấu kiện
M NÀ PHAY NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo TKBVTC được phê duyệt 3,4831 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo TKBVTC được phê duyệt 6,0765 100m3
3 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo TKBVTC được phê duyệt 0,7967 100m3
4 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo TKBVTC được phê duyệt 5,0992 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo TKBVTC được phê duyệt 11,4357 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo TKBVTC được phê duyệt 3,4831 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0,5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo TKBVTC được phê duyệt 2,1128 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo TKBVTC được phê duyệt 0,9715 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Theo TKBVTC được phê duyệt 10,1232 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III Theo TKBVTC được phê duyệt 2,4029 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo TKBVTC được phê duyệt 5,4731 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0,5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo TKBVTC được phê duyệt 4,3156 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo TKBVTC được phê duyệt 1,1575 100m3
N MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo TKBVTC được phê duyệt 1,4957 100m3
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo TKBVTC được phê duyệt 4,7028 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Theo TKBVTC được phê duyệt 362,44 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo TKBVTC được phê duyệt 2,8995 100m2
5 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo TKBVTC được phê duyệt 25,8883 100m2
6 Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm Theo TKBVTC được phê duyệt 25,8883 100m2
7 Gỗ chèn khe co giãn Theo TKBVTC được phê duyệt 0,11 m3
8 Nhựa đường chèn khe co giãn Theo TKBVTC được phê duyệt 337,5 kg
9 Làm mặt cấp phối đá thải dày 14cm Theo TKBVTC được phê duyệt 10,7048 100m2
O CỐNG BẢN THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo TKBVTC được phê duyệt 0,2365 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo TKBVTC được phê duyệt 0,7728 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,1433 100m3
4 Đệm đá thải Theo TKBVTC được phê duyệt 9,291 m3
5 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 Theo TKBVTC được phê duyệt 64,3421 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo TKBVTC được phê duyệt 118,2373 m2
7 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Theo TKBVTC được phê duyệt 2,3328 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,3021 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0669 tấn
10 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0106 tấn
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo TKBVTC được phê duyệt 3,705 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC được phê duyệt 2,97 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 300 Theo TKBVTC được phê duyệt 1,1856 m3
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo TKBVTC được phê duyệt 0,1851 100m2
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo TKBVTC được phê duyệt 0,135 100m2
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo TKBVTC được phê duyệt 15 cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->