Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210230249-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/03/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIẾN TRÚC LÂM ĐỒNG
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210202386
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-25 10:02:00 đến ngày 2021-03-07 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 739,010,409 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NÂNG CẤP KÈ CHỐNG SẠT LỞ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II chương V, phần 2 của E-HSMT 21,888 m3 đất nguyên thổ
2 Đào bạt mái taluy để đổ bê tông kè bằng thủ công, đất cấp II chương V, phần 2 của E-HSMT 32,327 m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 chương V, phần 2 của E-HSMT 1,728 m3
4 Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 chương V, phần 2 của E-HSMT 36 m3
5 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 chương V, phần 2 của E-HSMT 45,108 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m chương V, phần 2 của E-HSMT 3,846 100 m2
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m chương V, phần 2 của E-HSMT 1,909 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m chương V, phần 2 của E-HSMT 0,157 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m chương V, phần 2 của E-HSMT 0,451 tấn
10 Bê tông nền chân kè vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 chương V, phần 2 của E-HSMT 2,4 m3
11 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 chương V, phần 2 của E-HSMT 0,579 100 m3
12 Khai thác đất về đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II chương V, phần 2 của E-HSMT 0,121 100 m3 đất nguyên thổ
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II chương V, phần 2 của E-HSMT 0,121 100 m3 đất nguyên thổ
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II chương V, phần 2 của E-HSMT 0,121 100 m3 đất nguyên thổ/1km
B SỬA CHỮA MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ móng đá bằng thủ công, móng xây đá chương V, phần 2 của E-HSMT 0,036 m3
2 Nạo vét mương chương V, phần 2 của E-HSMT 1,716 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II chương V, phần 2 của E-HSMT 34,986 m3 đất nguyên thổ
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II chương V, phần 2 của E-HSMT 1,8 m3 đất nguyên thổ
5 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 chương V, phần 2 của E-HSMT 6,031 m3
6 Bê tông thành mương, hố ga vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 chương V, phần 2 của E-HSMT 16,785 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thành mương, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống chương V, phần 2 của E-HSMT 1,601 100 m2
8 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 chương V, phần 2 của E-HSMT 0,074 100 m3
9 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 chương V, phần 2 của E-HSMT 6,48 m3
C SỬA CHỮA HÀNG RÀO
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II chương V, phần 2 của E-HSMT 0,828 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II chương V, phần 2 của E-HSMT 3,212 m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 chương V, phần 2 của E-HSMT 0,465 m3
4 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 chương V, phần 2 của E-HSMT 0,663 m3
5 Bê tông cổ móng, cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 chương V, phần 2 của E-HSMT 0,336 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột chương V, phần 2 của E-HSMT 0,021 100 m2
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng, cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m chương V, phần 2 của E-HSMT 0,067 100 m2
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm chương V, phần 2 của E-HSMT 0,02 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng, cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m chương V, phần 2 của E-HSMT 0,012 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng, cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m chương V, phần 2 của E-HSMT 0,056 tấn
11 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 của E-HSMT 1,512 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 0,346 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m chương V, phần 2 của E-HSMT 0,043 100 m2
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m chương V, phần 2 của E-HSMT 0,02 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m chương V, phần 2 của E-HSMT 0,039 tấn
16 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 của E-HSMT 0,922 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 của E-HSMT 23,04 m2
18 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 của E-HSMT 3,16 m2
19 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 của E-HSMT 5,616 m2
20 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường chương V, phần 2 của E-HSMT 23,04 m2
21 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần chương V, phần 2 của E-HSMT 8,776 m2
22 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại chương V, phần 2 của E-HSMT 31,816 m2
23 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 chương V, phần 2 của E-HSMT 0,023 100 m3
24 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm chương V, phần 2 của E-HSMT 1,632 m3
25 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép chương V, phần 2 của E-HSMT 0,272 m3
26 Phá dỡ móng đá bằng thủ công, móng xây đá chương V, phần 2 của E-HSMT 2,142 m3
D NCSC HỆ THỐNG LAVABO RỬA TAY CHO HỌC SINH
1 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 chương V, phần 2 của E-HSMT 0,259 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng chương V, phần 2 của E-HSMT 0,029 100 m2
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m chương V, phần 2 của E-HSMT 0,026 tấn
4 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 của E-HSMT 1,037 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 của E-HSMT 0,192 m3
6 Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo,..) vữa XM Mác 100 PCB40 chương V, phần 2 của E-HSMT 4,514 m2
7 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán chương V, phần 2 của E-HSMT 7,16 m2
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 của E-HSMT 4,896 m2
9 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 của E-HSMT 0,62 m2
10 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường chương V, phần 2 của E-HSMT 4,896 m2
11 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần chương V, phần 2 của E-HSMT 0,62 m2
12 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại chương V, phần 2 của E-HSMT 5,516 m2
13 Lắp đặt chậu rửa lavabo chương V, phần 2 của E-HSMT 8 bộ
14 Lắp đặt vòi rửa lavabo chương V, phần 2 của E-HSMT 8 bộ
15 Zaco lavabo chương V, phần 2 của E-HSMT 8 sợi
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm chương V, phần 2 của E-HSMT 0,2 100 m
17 Van khóa bướm đồng D34/27 chương V, phần 2 của E-HSMT 2 Cái
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm chương V, phần 2 của E-HSMT 0,072 100 m
19 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm chương V, phần 2 của E-HSMT 6 cái
20 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm chương V, phần 2 của E-HSMT 2 cái
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm chương V, phần 2 của E-HSMT 0,08 100 m
22 Lắp đặt co nhựa ren trong đồng, đường kính 21mm chương V, phần 2 của E-HSMT 8 cái
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm chương V, phần 2 của E-HSMT 0,08 100 m
24 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm chương V, phần 2 của E-HSMT 6 cái
25 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm chương V, phần 2 của E-HSMT 6 cái
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm chương V, phần 2 của E-HSMT 0,08 100 m
27 Lắp đặt xi phong + bộ ấn xả lavabo chương V, phần 2 của E-HSMT 8 bộ
28 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm chương V, phần 2 của E-HSMT 1,176 m3
29 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp I chương V, phần 2 của E-HSMT 8,208 m3 đất nguyên thổ
30 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 chương V, phần 2 của E-HSMT 0,047 100 m3
31 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 chương V, phần 2 của E-HSMT 4,155 m3
32 Lát nền, sàn, gạch terrazzo tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 của E-HSMT 32,55 m2
E LÀM MỚI THÁP NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II chương V, phần 2 của E-HSMT 12,96 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 chương V, phần 2 của E-HSMT 1,108 m3
3 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 chương V, phần 2 của E-HSMT 1,788 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột chương V, phần 2 của E-HSMT 0,048 100 m2
5 Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 chương V, phần 2 của E-HSMT 0,431 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống chương V, phần 2 của E-HSMT 0,069 100 m2
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 10mm chương V, phần 2 của E-HSMT 0,062 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 18mm chương V, phần 2 của E-HSMT 0,066 tấn
9 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 chương V, phần 2 của E-HSMT 0,086 100 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 chương V, phần 2 của E-HSMT 0,813 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng móng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống chương V, phần 2 của E-HSMT 0,082 100 m2
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤ 10mm chương V, phần 2 của E-HSMT 0,02 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤ 18mm chương V, phần 2 của E-HSMT 0,11 tấn
14 Gia công hệ khung bồn nước chương V, phần 2 của E-HSMT 1,167 tấn
15 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung bồn nước chương V, phần 2 của E-HSMT 1,167 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ chương V, phần 2 của E-HSMT 78,404 m2
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm chương V, phần 2 của E-HSMT 0,24 100 m
18 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm chương V, phần 2 của E-HSMT 6 cái
19 Van khóa nhựa D34 chương V, phần 2 của E-HSMT 2 Cái
20 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3 chương V, phần 2 của E-HSMT 1 bể
F SỬA CHỮA KHU VỆ SINH DÃY 03 PHÒNG HỌC
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, phá dỡ bằng máy khoan cầm tay có cốt thép chương V, phần 2 của E-HSMT 0,293 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm chương V, phần 2 của E-HSMT 0,9 m3
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí chương V, phần 2 của E-HSMT 12 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (Ống nước, phễu thu, vòi đồng….) chương V, phần 2 của E-HSMT 3 bộ
5 Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thép chương V, phần 2 của E-HSMT 4,451 m3
6 Phá lớp vữa, lớp gạch ốp tường trụ cột chương V, phần 2 của E-HSMT 98,82 m2
7 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 0,18m2 vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 của E-HSMT 98,82 m2
8 Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 chương V, phần 2 của E-HSMT 3,423 m3
9 Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trượt tiết diện gạch 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 của E-HSMT 34,23 m2
10 Gia công lắp dựng vách ngăn compact chương V, phần 2 của E-HSMT 12 Cái
11 Lắp đặt chậu rửa lavabo chương V, phần 2 của E-HSMT 12 bộ
12 Lắp đặt chậu xí bệt chương V, phần 2 của E-HSMT 12 bộ
13 Lắp đặt vòi rửa lavabo chương V, phần 2 của E-HSMT 12 bộ
14 Lắp đặt vòi rửa đồng chương V, phần 2 của E-HSMT 6 bộ
15 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh chương V, phần 2 của E-HSMT 12 cái
16 Lắp đặt xi phông + bộ nhấn xả lavabo chương V, phần 2 của E-HSMT 12 bộ
17 Zaco lavabo, xí bệt chương V, phần 2 của E-HSMT 24 sợi
18 Lắp đặt phễu thu sàn inox chương V, phần 2 của E-HSMT 6 cái
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm chương V, phần 2 của E-HSMT 36 m
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm chương V, phần 2 của E-HSMT 22 m
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm chương V, phần 2 của E-HSMT 24 m
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm chương V, phần 2 của E-HSMT 31 m
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm chương V, phần 2 của E-HSMT 30 m
24 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm chương V, phần 2 của E-HSMT 11 cái
25 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm chương V, phần 2 của E-HSMT 5 cái
26 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm chương V, phần 2 của E-HSMT 12 cái
27 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm chương V, phần 2 của E-HSMT 10 cái
28 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm chương V, phần 2 của E-HSMT 3 cái
29 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm chương V, phần 2 của E-HSMT 3 cái
30 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm chương V, phần 2 của E-HSMT 2 cái
31 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm chương V, phần 2 của E-HSMT 3 cái
32 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm chương V, phần 2 của E-HSMT 6 cái
33 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm chương V, phần 2 của E-HSMT 18 cái
34 Lắp đặt co nhựa ren trong đồng d21 chương V, phần 2 của E-HSMT 24 cái
35 Lắp đặt máng xối inox mái che khối 04 phòng học chương V, phần 2 của E-HSMT 21,6 m
G HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (90% KL đào) chương V, phần 2 của E-HSMT 7,862 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II chương V, phần 2 của E-HSMT 4,379 m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 chương V, phần 2 của E-HSMT 1,396 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 của E-HSMT 0,188 m3
5 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 của E-HSMT 3,054 m3
6 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 của E-HSMT 16,32 m2
7 Quét nước xi măng 2 nước chống thấm chương V, phần 2 của E-HSMT 19,72 m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 chương V, phần 2 của E-HSMT 0,46 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan chương V, phần 2 của E-HSMT 1,751 m2
10 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan chương V, phần 2 của E-HSMT 0,03 tấn
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg chương V, phần 2 của E-HSMT 8 cái
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm chương V, phần 2 của E-HSMT 3,5 m
13 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm chương V, phần 2 của E-HSMT 4 cái
14 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 chương V, phần 2 của E-HSMT 0,122 m3
15 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 chương V, phần 2 của E-HSMT 0,162 m3
16 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 chương V, phần 2 của E-HSMT 0,162 m3
17 Than làm tầng lọc chương V, phần 2 của E-HSMT 5 kg
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->