Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210230249-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIẾN TRÚC LÂM ĐỒNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210202386 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-25 10:02:00 đến ngày 2021-03-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 739,010,409 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NÂNG CẤP KÈ CHỐNG SẠT LỞ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | chương V, phần 2 của E-HSMT | 21,888 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào bạt mái taluy để đổ bê tông kè bằng thủ công, đất cấp II | chương V, phần 2 của E-HSMT | 32,327 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,728 | m3 |
| 4 | Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 36 | m3 |
| 5 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 45,108 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 3,846 | 100 m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,909 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,157 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,451 | tấn |
| 10 | Bê tông nền chân kè vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,579 | 100 m3 |
| 12 | Khai thác đất về đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,121 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,121 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,121 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| B | SỬA CHỮA MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ móng đá bằng thủ công, móng xây đá | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,036 | m3 |
| 2 | Nạo vét mương | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,716 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | chương V, phần 2 của E-HSMT | 34,986 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,8 | m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 6,031 | m3 |
| 6 | Bê tông thành mương, hố ga vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 16,785 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thành mương, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,601 | 100 m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,074 | 100 m3 |
| 9 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 6,48 | m3 |
| C | SỬA CHỮA HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,828 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | chương V, phần 2 của E-HSMT | 3,212 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,465 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,663 | m3 |
| 5 | Bê tông cổ móng, cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,336 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,021 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng, cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,067 | 100 m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng, cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng, cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,512 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,346 | m3 | |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,043 | 100 m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,922 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 23,04 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 3,16 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 5,616 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | chương V, phần 2 của E-HSMT | 23,04 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | chương V, phần 2 của E-HSMT | 8,776 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | chương V, phần 2 của E-HSMT | 31,816 | m2 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,023 | 100 m3 |
| 24 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,632 | m3 |
| 25 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,272 | m3 |
| 26 | Phá dỡ móng đá bằng thủ công, móng xây đá | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2,142 | m3 |
| D | NCSC HỆ THỐNG LAVABO RỬA TAY CHO HỌC SINH | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,259 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,029 | 100 m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,037 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,192 | m3 |
| 6 | Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo,..) vữa XM Mác 100 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 4,514 | m2 |
| 7 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | chương V, phần 2 của E-HSMT | 7,16 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 4,896 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,62 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | chương V, phần 2 của E-HSMT | 4,896 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,62 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | chương V, phần 2 của E-HSMT | 5,516 | m2 |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | chương V, phần 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | chương V, phần 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| 15 | Zaco lavabo | chương V, phần 2 của E-HSMT | 8 | sợi |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,2 | 100 m |
| 17 | Van khóa bướm đồng D34/27 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,072 | 100 m |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,08 | 100 m |
| 22 | Lắp đặt co nhựa ren trong đồng, đường kính 21mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,08 | 100 m |
| 24 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,08 | 100 m |
| 27 | Lắp đặt xi phong + bộ ấn xả lavabo | chương V, phần 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| 28 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,176 | m3 |
| 29 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp I | chương V, phần 2 của E-HSMT | 8,208 | m3 đất nguyên thổ |
| 30 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,047 | 100 m3 |
| 31 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 4,155 | m3 |
| 32 | Lát nền, sàn, gạch terrazzo tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 32,55 | m2 |
| E | LÀM MỚI THÁP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | chương V, phần 2 của E-HSMT | 12,96 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,108 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,788 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,048 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,431 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,069 | 100 m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 10mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 18mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,086 | 100 m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,813 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng móng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,082 | 100 m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤ 10mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤ 18mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 14 | Gia công hệ khung bồn nước | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,167 | tấn |
| 15 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung bồn nước | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,167 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 78,404 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,24 | 100 m |
| 18 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Van khóa nhựa D34 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 20 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1 | bể |
| F | SỬA CHỮA KHU VỆ SINH DÃY 03 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, phá dỡ bằng máy khoan cầm tay có cốt thép | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,293 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | chương V, phần 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (Ống nước, phễu thu, vòi đồng….) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thép | chương V, phần 2 của E-HSMT | 4,451 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa, lớp gạch ốp tường trụ cột | chương V, phần 2 của E-HSMT | 98,82 | m2 |
| 7 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 0,18m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 98,82 | m2 |
| 8 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 3,423 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trượt tiết diện gạch 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 34,23 | m2 |
| 10 | Gia công lắp dựng vách ngăn compact | chương V, phần 2 của E-HSMT | 12 | Cái |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | chương V, phần 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt | chương V, phần 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | chương V, phần 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa đồng | chương V, phần 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | chương V, phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt xi phông + bộ nhấn xả lavabo | chương V, phần 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 17 | Zaco lavabo, xí bệt | chương V, phần 2 của E-HSMT | 24 | sợi |
| 18 | Lắp đặt phễu thu sàn inox | chương V, phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 36 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 22 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 24 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 31 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 30 | m |
| 24 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 11 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 18 | cái |
| 34 | Lắp đặt co nhựa ren trong đồng d21 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 24 | cái |
| 35 | Lắp đặt máng xối inox mái che khối 04 phòng học | chương V, phần 2 của E-HSMT | 21,6 | m |
| G | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (90% KL đào) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 7,862 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | chương V, phần 2 của E-HSMT | 4,379 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,396 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,188 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 3,054 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 16,32 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước chống thấm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 19,72 | m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,46 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,751 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | chương V, phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 3,5 | m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,122 | m3 |
| 15 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,162 | m3 |
| 16 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,162 | m3 |
| 17 | Than làm tầng lọc | chương V, phần 2 của E-HSMT | 5 | kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi