Gói thầu: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu trên tuyến QL.24 và QL.40B, tỉnh Kon Tum năm 2021-2024
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210234594-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải Kon Tum |
| Tên gói thầu | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu trên tuyến QL.24 và QL.40B, tỉnh Kon Tum năm 2021-2024 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210212955 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-24 22:31:00 đến ngày 2021-03-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 24,055,198,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Năm 2021, từ 01/4/2021 đến 31/12/2021 (9 tháng) | |||
| B | Quốc lộ 24 | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,379 | Km |
| 2 | Công tác bảo dưỡng thường xuyên mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,19 | Km |
| 3 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,379 | Km |
| 4 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,379 | Km |
| 5 | Công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 733,15 | m |
| C | Quốc lộ 40B | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,695 | Km |
| 2 | Công tác bảo dưỡng thường xuyên mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,383 | Km |
| 3 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,695 | Km |
| 4 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,695 | Km |
| 5 | Công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,4 | m |
| D | Năm 2022 (12 tháng) | |||
| E | Quốc lộ 24 | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,379 | Km |
| 2 | Công tác bảo dưỡng thường xuyên mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,896 | Km |
| 3 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,379 | Km |
| 4 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,379 | Km |
| 5 | Công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 821,01 | m |
| F | Quốc lộ 40B | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,695 | Km |
| 2 | Công tác bảo dưỡng thường xuyên mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,71 | Km |
| 3 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,695 | Km |
| 4 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,695 | Km |
| 5 | Công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,4 | m |
| G | Năm 2023 (12 tháng) | |||
| H | Quốc lộ 24 | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,379 | Km |
| 2 | Công tác bảo dưỡng thường xuyên mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,22 | Km |
| 3 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,379 | Km |
| 4 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,379 | Km |
| 5 | Công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 821,01 | m |
| I | Quốc lộ 40B | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,695 | Km |
| 2 | Công tác bảo dưỡng thường xuyên mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,695 | Km |
| 3 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,695 | Km |
| 4 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,695 | Km |
| 5 | Công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,4 | m |
| J | Năm 2024, từ 01/01/2024 đến 31/03/2024 (3 tháng) | |||
| K | Quốc lộ 24 | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,379 | Km |
| 2 | Công tác bảo dưỡng thường xuyên mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,22 | Km |
| 3 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,379 | Km |
| 4 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,379 | Km |
| 5 | Công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 821,01 | m |
| L | Quốc lộ 40B | |||
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,695 | Km |
| 2 | Công tác bảo dưỡng thường xuyên mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,695 | Km |
| 3 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,695 | Km |
| 4 | Công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,695 | Km |
| 5 | Công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,4 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi