Gói thầu: 01.XL: Xây dựng cầu làng xã Khánh Vĩnh Yên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210234862-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/03/2021 10:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án huyện Can Lộc
Tên gói thầu 01.XL: Xây dựng cầu làng xã Khánh Vĩnh Yên
Số hiệu KHLCNT 20210234825
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Can Lộc và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-25 10:00:00 đến ngày 2021-03-07 10:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,908,259,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐÀO ĐẮP HỐ MÓNG
1 Đào san đất tạo mặt bằng thi công cọc khoan nhồi, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0696 100m3
2 Đào hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6614 100m3
3 Đắp hố móng K95, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3535 100m3
4 Đào xói hút hố móng, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,512 m3
B CỌC KHOAN NHỒI
1 Gia công các kết cấu thép vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0791 tấn
2 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
3 Tháo dỡ ống vách cọc KN Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
4 Khoan tạo lỗ vào đất trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,85 m
5 Khoan tạo lỗ vào đá trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,91 m
6 Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,6216 m3
7 Cốt thép cọc khoan nhồi <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8121 tấn
8 Cốt thép cọc khoan nhồi >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6569 tấn
9 Lắp đặt ống siêu ấm D50/58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0836 100m
10 Nút bịt ống nhựa D58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
11 Lắp đặt ống kiểm tra D100/110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5178 100m
12 Nút bịt ống nhựa D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
13 Bê tông cọc KN 30MPa, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,4378 m3
14 SX vữa BT qua dây chuyền trạm trộn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,511 100m3
15 Siêu âm kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 lần
16 Khoan KT, xử lý cọc KN lỗ khoan >80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
17 Bơm vữa xi măng bịt ống kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6194 m3
18 Cóc nối (bu lông + thép bản) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5212 tấn
19 Cắt đập đầu cọc khoan nhồi D=1.00m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0319 m3
C KHUNG VÂY CỌC VÁN THÉP
1 Sản xuất cọc định vị bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6424 Tấn
2 Đóng cọc thép hình trên cạn phần ngập đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m
3 Đóng cọc thép hình trên cạn phần không ngập đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
4 Nhổ cọc thép hình trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m
5 Sản xuất kết cấu thép khung định vị Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,936 tấn
6 Lắp dựng khung thép định vị Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,872 tấn
7 Tháo dỡ khung thép định vị Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,872 tấn
8 Đóng cọc ván thép trên cạn phần ngập đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,75 100m
9 Đóng cọc ván thép trên cạn phần không ngập đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 100m
10 Nhổ cọc ván thép trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 100m
D MỐ CẦU
1 Đá dăm đệm móng mố Dmax<=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,632 m3
2 Bê tông lót móng 12MPa, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,632 m3
3 Ván khuôn mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9826 100m2
4 Cốt thép mố <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2365 tấn
5 Cốt thép mố <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7914 tấn
6 Cốt thép mố >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7182 tấn
7 Bê tông mố 25MPa, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,7324 m3
8 SX vữa BT qua dây chuyền trạm trộn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7193 100m3
9 Vữa không co ngót đệm gối Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 M3
10 Quét nhựa bitum chống thấm (2 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,36 m2
11 Đắp cát thoát nước sau mố K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1061 100m3
E THI CÔNG MỐ CẦU
1 SX kết cấu thép thi công mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7765 tấn
2 Lắp dựng kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5529 tấn
3 Tháo dỡ kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5529 tấn
4 Thép D>18 thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5488 tấn
5 Gỗ chống D100, L=1.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2608 m3
6 Gỗ ván sàn công tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 1m3
7 Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 ca
F BẢN DẪN
1 Đá dăm đệm móng mố Dmax<=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,76 m3
2 Ván khuôn bản dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1354 100m2
3 Cốt thép bản dẫn <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0192 tấn
4 Cốt thép bản dẫn <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1213 tấn
5 Cốt thép bản dẫn >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0478 tấn
6 Bê tông bản dẫn 25MPa Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6816 m3
7 Giấy dầu NĐ, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6604 m2
G PHẦN THƯỢNG BỘ
1 Ván khuôn dầm đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,45 m2
2 Ống nhựa PVC D210 bịt hai đầu, L=7,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,425 100m
3 Nút bịt ống nhựa D210 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
4 Cốt thép dầm <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4125 tấn
5 Cốt thép dầm <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1501 tấn
6 Cốt thép dầm >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8973 tấn
7 Bê tông dầm, lớp phủ 30MPa, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,5369 m3
8 Hệ sàn đạo thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3039 tấn
9 Bu lông D20, L=60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 cái
10 Rọ đá hộc KT 1x1x2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1 rọ
11 Nhân công tháo dỡ rọ đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1 rọ
12 Tà vẹt gỗ 14x22x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4928 1m3
13 Lắp dựng hệ sàn đạo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3039 tấn
14 Tháo dỡ hệ sàn đạo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3039 tấn
15 Đinh đỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 cái
16 Đinh 7-10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 kg
17 Thép dây thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 kg
18 Ván khuôn gờ chắn bánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2493 100m2
19 Sơn gờ chắn bánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,8 1m2
20 Sản xuất lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8083 tấn
21 Mạ kẽm lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 808,3306 kg
22 Lắp dựng lan can cầu bằng thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8 m2
23 Bu lông M22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
24 Sản xuất ống thoát nước mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1948 tấn
25 Lắp đặt ống thoát nước mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1948 tấn
26 Mạ kẽm ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,64 kg
H ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU
1 Đào bùn, hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1834 100m3
2 Đào nền, đánh cấp, đào rãnh, khuôn đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,942 100m3
3 Đắp nền đường K95. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3703 100m3
4 Đắp nền đường K98. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1693 100m3
5 Xáo xới đầm nền đường K98. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3581 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1581 100m3
7 Rải 01 lớp bạt xác rắn ngăn cách Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6636 100m2
8 Mặt đường bê tông M300# dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,7515 m3
9 Thi công khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 m
10 Thi công khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 m
11 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4309 100m2
12 Làm rãnh xương cá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 m3
13 Đá dăm đệm ck nón mố Dmax<=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3004 m3
14 Bê tông ck nón mố , mái ta luy12MPa Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,8026 m3
15 Đá hộc nón mố 8MPa dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8415 m3
16 L bạt xác rắn ngăn cách nón mố, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4356 100m2
17 Đá dăm đệm ck, ta luy Dmax<=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m3
18 Đá hộc mái ta luy 8MPa dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,9527 m3
19 Đào móng trụ BB, đất C3, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2 1m3
20 Bê tông móng trụ BB,CT,12MPa, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0093 m3
21 Biển báo tên cầu KT 67.5*135cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Biển báo tải trọng hình tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Đào móng trụ BB,CT, đất C3, TC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 1m3
24 Bê tông móng trụ BB,CT,12MPa, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m3
25 Lắp dựng cọc tiêu thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
26 Ván khuôn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m2
27 Cốt thép cọc tiêu D<10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1069 tấn
28 Bê tông cọc tiêu 15MPa: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 m3
I PHỤ TRỢ THI CÔNG CẦU
1 Đào vét bùn, Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,74 m3
2 Đào đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5206 100m3
3 Đắp bãi đúc bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1338 100m3
4 Đắp bãi đúc bằng máy đầm 16T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5422 100m3
5 Mua đất K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 344,7223 m3
6 Đá dăm đệm móng Dmax<=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m3
7 Láng bãi đúc vữa XM M75, dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
8 Đào vét bùn (Tuyến tránh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7259 m3
9 Đào đất (Tuyến tránh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3279 100m3
10 Đào nền, đánh cấp, đào rãnh, khuôn đường (Tuyến tránh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,335 100m3
11 Đắp nền đường (Tuyến tránh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6418 100m3
12 Mặt CPĐD loại 2, dày 20cm (Tuyến tránh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2924 100m3
13 Đào hoàn trả mặt bằng thi công (Tuyến tránh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3474 100m3
14 Đào hố móng đất C2, máy đào <=1.25m3 (Cống tạm 2D=1.0m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3773 100m3
15 Đá dăm đệm móng (dmax<=6) (Cống tạm 2D=1.0m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4977 m3
16 Ván khuôn ống cống (Cống tạm 2D=1.0m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1254 100m2
17 Cốt thép D≤10mm ống cống (Cống tạm 2D=1.0m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4896 tấn
18 Bê tông ống cống 15Mpa, đá 1x2 (Cống tạm 2D=1.0m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,96 m3
19 Lắp đặt ống cống Q≤1T (Cống tạm 2D=1.0m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
20 Phá dỡ cầu cũ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4123 m3
21 Phá dỡ cầu cũ đá xây, bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,52 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->