Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường vào khu di tích Đền Ủng xã Phù Ủng (đoạn từ QL.38 cũ đến nhà ông Thìn)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210227130-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/03/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG MINH KHANG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường vào khu di tích Đền Ủng xã Phù Ủng (đoạn từ QL.38 cũ đến nhà ông Thìn) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210227111 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn đấu giá đất và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-25 09:44:00 đến ngày 2021-03-07 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,905,468,179 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG, ATGT | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 93,7003 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 93,7003 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn ≤ 25 T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 10,888 | 100tấn |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 93,7003 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 93,7003 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn ≤ 25 T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 15,9009 | 100tấn |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 292,9 | m2 |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 26,7888 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T (Dự kiến BTN lấy tại Trạm trộn của Công ty cổ phần đầu tư xây dựng An Phát Hưng Yên- Cự lý vận chuyển tạm tính 13 km đến chân công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 26,7888 | 100tấn |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,7361 | 100m3 |
| 11 | Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2,9442 | 100m3 |
| 12 | Mua đất ngoài để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 404,8275 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi