Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210234495-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Anh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210234483 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-25 00:11:00 đến ngày 2021-03-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,626,718,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỞ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,76 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1476 | 100m3 |
| B | SAN LẤP | |||
| 1 | Giá mua đtất tại công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.700,1247 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1Km đầu, ôtô 7T, đất cấp III (Đất tại mỏ Đồi Chanh - Quỳnh Vinh cách công trình 6.5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,0012 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,005 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 1.5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,5019 | 100m3/1km |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,2866 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (bằng thủ công 5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5974 | 100m3 |
| C | CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0744 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0248 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6853 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0496 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0049 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0988 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,729 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0972 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0171 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,1354 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0589 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0291 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1311 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2153 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,053 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,1049 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2043 | 100m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7036 | m3 |
| 20 | Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,96 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,53 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2808 | m2 |
| 23 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m |
| 25 | Đắp chữ nổi trên cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 26 | Sản xuất cổng đẩy bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0866 | m2 |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,7708 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,7708 | m2 |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (95% KL bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1578 | 100m3 |
| 30 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II. Tính bằng 5% khối lương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0937 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4062 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,198 | m3 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0482 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1218 | tấn |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1722 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6511 | m3 |
| 37 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,775 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn gỗ giằng: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5615 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, ĐK<= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6044 | tấn |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông giằng bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0193 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | 100m2 |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0312 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1073 | tấn |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9583 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM, chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,6956 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 521,4875 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,625 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75, trát đỉnh tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,75 | m |
| 49 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,75 | m |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358 | m |
| 51 | Chi tiết đầu trụ HR1, HR2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 52 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 635,1125 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 635,1125 | m2 |
| 54 | Lắp dựng hàng rào bằng thép vuông 14x14, sơn 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,425 | m2 |
| 55 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (95% KL bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4364 | 100m3 |
| 56 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II. Tính bằng 5% khối lương | 3,1032 | m3 | |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1558 | 100m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7317 | m3 |
| 59 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,4698 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,251 | m3 |
| 61 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,6 | m2 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM, chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 50 | 4,304 | m3 | |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,228 | m2 |
| 64 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,228 | m2 |
| 65 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,228 | m2 |
| D | SÂN BÊ TÔNG + VỈA HÈ | |||
| 1 | Làm lớp lót đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,7895 | m3 |
| 2 | Rải ni lông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4105 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,385 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,8 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,92 | m3 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 498 | m2 |
| 7 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 534,55 | m |
| 8 | Sơn, kẻ vạch sân bóng chuyền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sân |
| 9 | CCLĐ cột bóng chuyền, lưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Đào móng cột cờ bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,076 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0032 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0139 | tấn |
| 16 | CCLĐ cột cờ bằng Inox 304 đường kính từ 90-50,8 cao 6m (bao gồm đế, ròng rọc, bịt đầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bó vỉa, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,325 | m3 |
| 18 | Vữa đệm bó vỉa M100 | 33,25 | m2 | |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,175 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5324 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | cấu kiện |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8728 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2765 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bồn cây, chắn hè, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2685 | m3 |
| 25 | Công vận chuyển, chăm sóc cây hiện trạng sang ô trông cây mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| E | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,109 | 100m3 |
| 2 | Đào đất mương thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy mương, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,7904 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ,Ván khuôn gỗ, bê tông đáy mương | 0,777 | 100m2 | |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM, chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 47,7431 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 547,38 | m2 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0896 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0023 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đúc sẵn: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4262 | tấn |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389 | cái |
| F | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,841 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0161 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1536 | 100m2 |
| 5 | CCLĐ khung thép móng M24x160x160x700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | CCLĐ khung thép móng M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | CCLĐ bu lông mạ kẽm M24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa xoắn TFP D50/40 | 0,08 | 100m | |
| 9 | Gia công cột bằng thép mạ kẽm | 1,0634 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0634 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép chiều cao cột 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 12 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cần đèn |
| 13 | Lắp choá đèn ở độ cao <=12m . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | CCLĐ đèn Led 25W (bao gồm cả đui) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | bộ |
| 15 | CCLĐ bộ tiếp địa cho cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 16 | CCLĐ dây tiếp địa, dây đồng M4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | md |
| 17 | Đầu cosse tiếp địa M4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III (Máy 95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8487 | 100m3 |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,73 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6615 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4894 | 100m3 |
| 22 | Rải ni lông cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,085 | 100m2 |
| 23 | CCLĐ gạch chỉ cảnh báo cáp ngầm (8v/md) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.560 | viên |
| 24 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal ( Mặt đường dày 7cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm (Mặt đường dày 15cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | m3 |
| 26 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 27 | Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 10m2 |
| 28 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhũ tương nhựa - tưới thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 10m2 |
| 29 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 10m2 |
| 30 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | 100m3 |
| 33 | Rải ni lông cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 34 | CCLĐ gạch chỉ cảnh báo cáp ngầm (8v/md) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | viên |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 695 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 39 | CCLĐ ống thép mạ kẽm D60 qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | md |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa xoắn TFP D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,74 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 42 | CCLĐ co, nối ống nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cái |
| 43 | Thí nghiệm tiếp địa cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | điểm |
| 44 | CCLĐ tủ điện KT 320x220x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 45 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi