Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210234495-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Anh Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210234483
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-25 00:11:00 đến ngày 2021-03-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,626,718,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỞ
1 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,76 m3
2 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1476 100m3
B SAN LẤP
1 Giá mua đtất tại công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.700,1247 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1Km đầu, ôtô 7T, đất cấp III (Đất tại mỏ Đồi Chanh - Quỳnh Vinh cách công trình 6.5km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,0012 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 228,005 100m3/1km
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 1.5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,5019 100m3/1km
5 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,2866 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (bằng thủ công 5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5974 100m3
C CỔNG HÀNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0744 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0248 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6853 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0496 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0049 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0988 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,729 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0972 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0171 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,1354 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0589 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0291 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1311 tấn
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2153 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,053 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,1049 tấn
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2043 100m2
19 Xây tường thẳng bằng gạch BTXM, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7036 m3
20 Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,96 m2
21 Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,53 m2
22 Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,2808 m2
23 Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
24 Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,4 m
25 Đắp chữ nổi trên cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 công
26 Sản xuất cổng đẩy bằng thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0866 m2
27 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,7708 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,7708 m2
29 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (95% KL bằng máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1578 100m3
30 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II. Tính bằng 5% khối lương Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0937 m3
31 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4062 100m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,198 m3
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0482 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1218 tấn
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1722 100m2
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6511 m3
37 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM PCB40 mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,775 m3
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn gỗ giằng: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5615 100m2
39 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, ĐK<= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6044 tấn
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông giằng bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0193 m3
41 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 100m2
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0312 tấn
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1073 tấn
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9583 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch BTXM, chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,6956 m3
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 521,4875 m2
47 Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,625 m2
48 Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75, trát đỉnh tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,75 m
49 Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,75 m
50 Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 358 m
51 Chi tiết đầu trụ HR1, HR2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
52 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 635,1125 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 635,1125 m2
54 Lắp dựng hàng rào bằng thép vuông 14x14, sơn 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,425 m2
55 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (95% KL bằng máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4364 100m3
56 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II. Tính bằng 5% khối lương 3,1032 m3
57 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1558 100m3
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7317 m3
59 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM PCB40 mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,4698 m3
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,251 m3
61 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,6 m2
62 Xây tường thẳng bằng gạch BTXM, chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 50 4,304 m3
63 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,228 m2
64 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,228 m2
65 Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,228 m2
D SÂN BÊ TÔNG + VỈA HÈ
1 Làm lớp lót đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 254,7895 m3
2 Rải ni lông chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,4105 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,385 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,8 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,92 m3
6 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 498 m2
7 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 534,55 m
8 Sơn, kẻ vạch sân bóng chuyền Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 sân
9 CCLĐ cột bóng chuyền, lưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
10 Đào móng cột cờ bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,076 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0032 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0139 tấn
16 CCLĐ cột cờ bằng Inox 304 đường kính từ 90-50,8 cao 6m (bao gồm đế, ròng rọc, bịt đầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bó vỉa, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,325 m3
18 Vữa đệm bó vỉa M100 33,25 m2
19 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,175 m3
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5324 100m2
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 cấu kiện
22 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8728 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2765 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bồn cây, chắn hè, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2685 m3
25 Công vận chuyển, chăm sóc cây hiện trạng sang ô trông cây mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
E MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,109 100m3
2 Đào đất mương thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy mương, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,7904 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ,Ván khuôn gỗ, bê tông đáy mương 0,777 100m2
5 Xây tường thẳng bằng gạch BTXM, chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 47,7431 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 547,38 m2
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,74 100m3
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,0896 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0023 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đúc sẵn: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4262 tấn
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 389 cái
F CHIẾU SÁNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,841 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0161 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,416 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1536 100m2
5 CCLĐ khung thép móng M24x160x160x700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
6 CCLĐ khung thép móng M24x300x300x675 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 CCLĐ bu lông mạ kẽm M24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
8 Lắp đặt ống nhựa xoắn TFP D50/40 0,08 100m
9 Gia công cột bằng thép mạ kẽm 1,0634 tấn
10 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0634 tấn
11 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép chiều cao cột 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
12 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cần đèn
13 Lắp choá đèn ở độ cao <=12m . Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
14 CCLĐ đèn Led 25W (bao gồm cả đui) Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 bộ
15 CCLĐ bộ tiếp địa cho cột đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
16 CCLĐ dây tiếp địa, dây đồng M4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 md
17 Đầu cosse tiếp địa M4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III (Máy 95%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8487 100m3
19 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,73 m3
20 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,6615 m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4894 100m3
22 Rải ni lông cảnh báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,085 100m2
23 CCLĐ gạch chỉ cảnh báo cáp ngầm (8v/md) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.560 viên
24 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal ( Mặt đường dày 7cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m2
25 Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm (Mặt đường dày 15cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,375 m3
26 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
27 Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 10m2
28 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhũ tương nhựa - tưới thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 10m2
29 Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 10m2
30 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,92 m3
31 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,448 m3
32 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 100m3
33 Rải ni lông cảnh báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m2
34 CCLĐ gạch chỉ cảnh báo cáp ngầm (8v/md) Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 viên
35 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
36 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 695 m
37 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 m
39 CCLĐ ống thép mạ kẽm D60 qua đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 md
40 Lắp đặt ống nhựa xoắn TFP D50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,74 100m
41 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
42 CCLĐ co, nối ống nhựa D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 cái
43 Thí nghiệm tiếp địa cột đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 điểm
44 CCLĐ tủ điện KT 320x220x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
45 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->