Gói thầu: Gói thầu xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210235261-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/03/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ủy ban nhân dân xã Bồ Sao
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210234129
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-25 10:32:00 đến ngày 2021-03-07 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,445,018,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A THÁO DỠ, PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái tôn lợp mái Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 537,299 m2
2 Tháo dỡ ngói mái sảnh Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 12,948 m2
3 Tháo dỡ xà gồ thép mái Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2,0003 tấn
4 Tháo dỡ chậu tiểu nam Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 8 bộ
5 Tháo dỡ bệ xí Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 4 bộ
6 Tháo dỡ chậu rửa Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 4 bộ
7 Tháo dỡ cửa gỗ Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 278,19 m2
8 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 615,9 m
9 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 131,28 m2
10 Phá dỡ gạch lát nền Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 761,5626 m2
11 Phá dỡ grnito bậc tam cấp sảnh, cầu thang Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 118,4121 m2
12 Phá dỡ tường xây gạch Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 40,2435 m3
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 5,1997 m3
14 Phá lớp vữa trát má cửa Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 116,622 m2
15 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1.282,3886 m2
16 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 986,515 m2
17 Phá lớp vữa trát dầm, trần Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 395,7936 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1.282,3886 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm, trần Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 395,7936 m2
20 Vận chuyển phế thải đổ đúng nói quy định Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 109,1624 m3
21 Tháo dỡ máy điều hoà Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2 cái
22 Hút bể phốt cũ để lấp bỏ Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1 Bể
23 Lắp dựng hệ dàn giáo ngoài Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 12,9629 100m2
24 Lắp dựng hệ dàn giáo trong nhà Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 7,3998 100m2
B CẢI TẠO
1 Xây gạch chèn tường thu hồi mái Gạch đặc KN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1,3728 m3
2 Lợp mái tôn bằng tôn múi dày 0,45mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 5,5886 100m2
3 Tôn úp nóc Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 163,26 m
4 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2,2966 tấn
5 Gia công xà gồ thép hình Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1,5806 tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 3,8772 tấn
7 Sơn xà gồ 03 nước chống rỉ Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 83,9014 m2
8 Xây chèn tường tường Gạch đặc KN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1,7952 m3
9 Ốp tranh gạch 5D trang trí Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 7,2 m2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 966,042 m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1.407,1706 m2
12 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 373,2336 m2
13 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 22,56 m2
14 Lát nền gạch Cramic 600x600, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 765,857 m2
15 Ốp chân tường gạch 120x600, vữa XM mác 75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 39,5947 m2
16 Sản xuất, lắp dựng xà mái sảnh thép hộp mạ kẽm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,1952 tấn
17 Lợp mái ngói mái sảnh 22 v/m2, vữa XM M75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,2285 100m2
18 Ốp đá dối chân tường ngoài nhà, vữa XM mác 50 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 20,473 m2
19 Lát đá granit màu đỏ bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 50,1465 m2
20 Lát đá bậc cầu thang đá granit màu đỏ, vữa XM mác 75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 70,892 m2
21 Đá mặt bệ chậu rửa, vữa XM mác 75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 3,68 m2
22 Thi công trần thạch cao giật cấp Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 157,4296 m2
23 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 949,0168 m2
24 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2.649,9644 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 3.598,9812 m2
26 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 966,042 m2
27 Gia công lan can cầu thang Inox 304 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,4405 tấn
28 Trụ cầu thang Inox Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 4 trụ
29 Lắp dựng lan can cầu thang Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 48,798 m2
30 Gia công hoa sắt cửa sổ Inox Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,7782 tấn
31 Lắp dựng hoa sắt cửa Inox Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 135,36 m2
32 Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 5mm xingfa hệ 55 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 107,52 m2
33 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 32 Bộ
34 Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay xingfa hệ 55, kính dày 5mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 7,92 m2
35 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 4 Bộ
36 Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt xingfa hệ 55, kính dày 5mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 72 m2
37 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 30 Bộ
38 Cửa sổ nhôm hệ 4 cánh mở trượt xingfa hệ 55, kính dày 5mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 43,2 m2
39 Phụ kiện cửa sổ 4 cánh mở trượt Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 12 Bộ
40 Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất xingfa hệ 55, kính dày 5mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 5,76 m2
41 Phụ kiện cửa sổ mở hất Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 8 Bộ
42 Vách kính nhôm hệ xingfa hệ 55 , kính dày 5mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 21,57 m2
43 Vách nhựa Composit Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 28,04 m2
C KẾT CẤU KHU VỆ SINH
1 Đào móng cột, trụ, đất cấp III Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 16,744 m3
2 Đào đất móng băng, đất cấp III Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6,3488 m3
3 Đắp đất chân móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,0613 100m3
4 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2,5418 m3
5 Thi công lớp đá đệm móng Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2,2496 m3
6 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6,3964 m3
7 Đổ bê tông cổ móng, đá 1x2, mác 200 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,2759 m3
8 Ván khuôn móng Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,291 100m2
9 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,0996 tấn
10 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,4933 tấn
11 Xây móng gạch đặc KN 6,5x10,5x22, vữa XM PCB30 mác 75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 3,9886 m3
12 Ván khuôn cột Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,2746 100m2
13 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,033 tấn
14 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,2948 tấn
15 Bê tôngcột, đá 1x2, mác 200 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1,5101 m3
16 Bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2,1824 m3
17 Ván khuôn dầm, giằng Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,1984 100m2
18 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,0805 tấn
19 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,458 tấn
20 Bê tông mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6,2328 m3
21 Ván khuôn sàn Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,6614 100m2
22 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,657 tấn
23 Xây tường gạch đặc KN 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm,vữa mác 75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 13,1842 m3
24 Xây tường gạch đặc KN 6,5x10,5x22, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6,0306 m3
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 94,8552 m2
26 Ốp tường gạch Crmic KT300x600, vữa XM mác 75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 183,024 m2
27 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 62,328 m2
28 Quét dung dịch chống thấm mái khu vệ sinh Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 27,7804 m2
29 Lát gạch chống nóng KT400x400, vữa XM mác 75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 27,7804 m2
30 Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 57,0128 m2
31 Sơn tường ngoài nhà , trần không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 157,1832 m2
D PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 52 cái
2 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 4 cái
3 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 99 cái
4 Lắp đặt các loại đèn sát trần có chao chụp D200-1x12W Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 55 bộ
5 Lắp đặt led típ đơn dài 1,2m, 1X19W Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 64 bộ
6 Móc treo quạt trần Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 32 cái
7 Lắp đặt Quạt trần Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 32 cái
8 Lắp đặt các aptomat 3 pha 200Ampe Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1 cái
9 Lắp đặt các aptomat 3 pha150Ampe Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 3 cái
10 Lắp đặt các aptomat 3 pha, 100Ampe Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6 cái
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 32Ampe Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 64 cái
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 16Ampe Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 69 cái
13 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 20Ampe Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 32 cái
14 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 10Ampe Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 12 cái
15 Tủ điện tổng, tủ điện tầng bằng kim loại dày 1mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 4 tủ
16 Lắp đặt hộp điện phòng KT 15x20x10cm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 32 hộp
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1.661 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 245 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1.435,61 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1.058,2 m
21 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 55 m
22 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 220 m
23 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 3.341,91 m
24 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1.333,2 m
25 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 220 m
26 Lắp đặt máy điều hoà ( tận dụng) Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2 máy
E PHẦN CHỐNG SÉT
1 Đào đất mương đi dây chống sét, đất cấp II Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 16 m3
2 Đắp mương sau khi dải dây chống sét Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 16 m3
3 Gia công và đóng cọc chống sét Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 10 cọc
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 197 m
5 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 40 m
6 Lắp đặt kim thu sét dài 1m Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 8 cái
7 Bình sứ lồng chân kim thu sét Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 8 bộ
8 Kẹp nối dây tiếp địa Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2 bộ
9 Bu lông, đai ốc Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 4 bộ
F PHẦN MẠNG LAN
1 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 980,38 m
2 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2- 1x6mm2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 980,38 m
3 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 32 cái
G PHẦN CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,12 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,18 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,65 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,53 100m
5 Van cửa PPR D50 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1 Cái
6 Van cửa PPR D32 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2 Cái
7 Van cửa PPR D25 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 7 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 9 cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6 cái
10 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 26 cái
11 kép D50 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 3 Cái
12 kép D32 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6 Cái
13 kép D25 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6 Cái
14 kép D15 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 8 Cái
15 Rắc co PPR ren trong D50 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 5 Cái
16 Rắc co PPR ren trong D32 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 12 Cái
17 Măng sông PPR D50 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6 Cái
18 Măng sông PPR D40 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6 Cái
19 Măng sông PPR D32 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 25 Cái
20 Lắp đặt tê nhựa PPR 50/40 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 5 Cái
21 Lắp đặt tê nhựa PPR 40/32 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2 Cái
22 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1 bể
23 Khoan giếng Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1 Cái
24 máy bơm nước + phụ kiện Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1 Cái
25 Lắp đặt máy bơm áp Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1 Cái
26 Lắp đặt van phao điện Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1 Cái
H ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1 Cắt khe dọc sân đường bê tông Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,98 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông sân Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 3,675 m3
3 Đào đất móng rãnh cáp, đất cấp III Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 49,6725 m3
4 Đắp cát đường ống Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 9,666 m3
5 Đắp trả đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,4001 100m3
6 Đổ bê tông hooàn trả mặt sân, đá 1x2, mác 200 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 3,675 m3
7 Đào móng cột đèn chiếu sáng, đất cấp III Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2,56 m3
8 Thi công lớp đá đệm móng Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,256 m3
9 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2,56 m3
10 Ván khuôn móng Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,0256 100m2
11 Khung móng M24x300x300x675 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 4 bộ
12 Ống luồn cáp HDPE D40/30 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 190 m
13 Băng báo hiệu cáp Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 53,7 m
14 Dây tiếp địa M10 : Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 190 m
15 Rải cáp ngầm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1,9 100m
16 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,4 100m
17 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 4 bộ
18 Lắp bóng đèn 250W Led ánh sáng trắng Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 4 bộ
19 Lắp cần đèn D60 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 4 cần đèn
20 Lắp dựng cột đèn Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 4 cột
I PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Lắp đặt chậu rửa Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 4 bộ
2 Lắp đặt vòi chậu rửa Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 4 bộ
3 Lắp đặt gương soi Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 4 cái
4 Lắp đặt kệ kính Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 4 cái
5 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 4 cái
6 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 4 bộ
7 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 4 cái
8 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6 bộ
9 Vòi tiểu nữ Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6 cái
10 Vòi ấn tiểu nam Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6 cái
11 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6 bộ
12 Lắp đặt vòi rửa sàn Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 4 cái
J PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,21 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 76mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,16 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,22 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,19 100m
5 Y D90 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 4 Cái
6 Chếch D90 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6 Cái
7 Tê D90 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6 Cái
8 Tê D60 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 3 Cái
9 Lắp đặt cút nhựa D32mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 12 cái
10 Lắp đặt cút nhựa, cút 65mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6 cái
11 Lắp đặt cút nhựa, cút 89mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 16 cái
12 Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 4 cái
13 Lắp đặt xi phông D90 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 4 Cái
14 Lắp đặt côn thu D90/60 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2 cái
15 Lắp đặt côn nhựa D76/34 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2 cái
16 Lắp đặt côn thu D60/34 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2 cái
K BỂ PHỐT
1 Đào móng đất móng bể tự hoại Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,0775 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,408 m3
3 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,6121 m3
4 Ván khuôn móng Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,0121 100m2
5 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,0462 tấn
6 Xây bể bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22vữa XM M75# Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2,6193 m3
7 Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 18,5323 m2
8 Ván khuôn tấm đan bể Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,0216 100m2
9 Cốt thép tấm đan Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,0151 tấn
10 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,324 m3
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 8 cấu kiện
L VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1 Vận chuyển đá dăm về công trường Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2,1149 10m3/1km
M THIẾT BỊ
1 Mành cửa sáo gỗ 115,2 m2
2 Nhân công lắp đặt + vật liệu phụ 1 Trọn gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->