Gói thầu: Gói thầu xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210235261-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/03/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ủy ban nhân dân xã Bồ Sao |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210234129 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-25 10:32:00 đến ngày 2021-03-07 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,445,018,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THÁO DỠ, PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn lợp mái | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 537,299 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ ngói mái sảnh | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 12,948 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ thép mái | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,0003 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ cửa gỗ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 278,19 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 615,9 | m |
| 9 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 131,28 | m2 |
| 10 | Phá dỡ gạch lát nền | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 761,5626 | m2 |
| 11 | Phá dỡ grnito bậc tam cấp sảnh, cầu thang | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 118,4121 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 40,2435 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5,1997 | m3 |
| 14 | Phá lớp vữa trát má cửa | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 116,622 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1.282,3886 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 986,515 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát dầm, trần | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 395,7936 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1.282,3886 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm, trần | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 395,7936 | m2 |
| 20 | Vận chuyển phế thải đổ đúng nói quy định | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 109,1624 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ máy điều hoà | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Hút bể phốt cũ để lấp bỏ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Bể |
| 23 | Lắp dựng hệ dàn giáo ngoài | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 12,9629 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng hệ dàn giáo trong nhà | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 7,3998 | 100m2 |
| B | CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây gạch chèn tường thu hồi mái Gạch đặc KN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,3728 | m3 |
| 2 | Lợp mái tôn bằng tôn múi dày 0,45mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5,5886 | 100m2 |
| 3 | Tôn úp nóc | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 163,26 | m |
| 4 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,2966 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép hình | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,5806 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3,8772 | tấn |
| 7 | Sơn xà gồ 03 nước chống rỉ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 83,9014 | m2 |
| 8 | Xây chèn tường tường Gạch đặc KN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,7952 | m3 |
| 9 | Ốp tranh gạch 5D trang trí | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 7,2 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 966,042 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1.407,1706 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 373,2336 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 22,56 | m2 |
| 14 | Lát nền gạch Cramic 600x600, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 765,857 | m2 |
| 15 | Ốp chân tường gạch 120x600, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 39,5947 | m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng xà mái sảnh thép hộp mạ kẽm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,1952 | tấn |
| 17 | Lợp mái ngói mái sảnh 22 v/m2, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,2285 | 100m2 |
| 18 | Ốp đá dối chân tường ngoài nhà, vữa XM mác 50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 20,473 | m2 |
| 19 | Lát đá granit màu đỏ bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 50,1465 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc cầu thang đá granit màu đỏ, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 70,892 | m2 |
| 21 | Đá mặt bệ chậu rửa, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3,68 | m2 |
| 22 | Thi công trần thạch cao giật cấp | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 157,4296 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 949,0168 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2.649,9644 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3.598,9812 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 966,042 | m2 |
| 27 | Gia công lan can cầu thang Inox 304 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,4405 | tấn |
| 28 | Trụ cầu thang Inox | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | trụ |
| 29 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 48,798 | m2 |
| 30 | Gia công hoa sắt cửa sổ Inox | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,7782 | tấn |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa Inox | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 135,36 | m2 |
| 32 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 5mm xingfa hệ 55 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 107,52 | m2 |
| 33 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 32 | Bộ |
| 34 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay xingfa hệ 55, kính dày 5mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 7,92 | m2 |
| 35 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 36 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt xingfa hệ 55, kính dày 5mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 72 | m2 |
| 37 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 30 | Bộ |
| 38 | Cửa sổ nhôm hệ 4 cánh mở trượt xingfa hệ 55, kính dày 5mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 43,2 | m2 |
| 39 | Phụ kiện cửa sổ 4 cánh mở trượt | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 12 | Bộ |
| 40 | Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất xingfa hệ 55, kính dày 5mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 41 | Phụ kiện cửa sổ mở hất | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 8 | Bộ |
| 42 | Vách kính nhôm hệ xingfa hệ 55 , kính dày 5mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 21,57 | m2 |
| 43 | Vách nhựa Composit | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 28,04 | m2 |
| C | KẾT CẤU KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 16,744 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6,3488 | m3 |
| 3 | Đắp đất chân móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0613 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,5418 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,2496 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6,3964 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông cổ móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,2759 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,291 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0996 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,4933 | tấn |
| 11 | Xây móng gạch đặc KN 6,5x10,5x22, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3,9886 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,2746 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,033 | tấn |
| 14 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,2948 | tấn |
| 15 | Bê tôngcột, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,5101 | m3 |
| 16 | Bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,1824 | m3 |
| 17 | Ván khuôn dầm, giằng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,1984 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0805 | tấn |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,458 | tấn |
| 20 | Bê tông mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6,2328 | m3 |
| 21 | Ván khuôn sàn | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,6614 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,657 | tấn |
| 23 | Xây tường gạch đặc KN 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm,vữa mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 13,1842 | m3 |
| 24 | Xây tường gạch đặc KN 6,5x10,5x22, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6,0306 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 94,8552 | m2 |
| 26 | Ốp tường gạch Crmic KT300x600, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 183,024 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 62,328 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái khu vệ sinh | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 27,7804 | m2 |
| 29 | Lát gạch chống nóng KT400x400, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 27,7804 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 57,0128 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà , trần không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 157,1832 | m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 52 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 99 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn sát trần có chao chụp D200-1x12W | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 55 | bộ |
| 5 | Lắp đặt led típ đơn dài 1,2m, 1X19W | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 64 | bộ |
| 6 | Móc treo quạt trần | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 7 | Lắp đặt Quạt trần | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 200Ampe | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat 3 pha150Ampe | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, 100Ampe | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 32Ampe | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 64 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 16Ampe | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 69 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 20Ampe | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 10Ampe | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 15 | Tủ điện tổng, tủ điện tầng bằng kim loại dày 1mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | tủ |
| 16 | Lắp đặt hộp điện phòng KT 15x20x10cm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 32 | hộp |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1.661 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 245 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1.435,61 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1.058,2 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 55 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 220 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3.341,91 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1.333,2 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 220 | m |
| 26 | Lắp đặt máy điều hoà ( tận dụng) | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | máy |
| E | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất mương đi dây chống sét, đất cấp II | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 16 | m3 |
| 2 | Đắp mương sau khi dải dây chống sét | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 16 | m3 |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 10 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 197 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 7 | Bình sứ lồng chân kim thu sét | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 8 | Kẹp nối dây tiếp địa | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 9 | Bu lông, đai ốc | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| F | PHẦN MẠNG LAN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 980,38 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2- 1x6mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 980,38 | m |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| G | PHẦN CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,65 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,53 | 100m |
| 5 | Van cửa PPR D50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 6 | Van cửa PPR D32 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 7 | Van cửa PPR D25 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 26 | cái |
| 11 | kép D50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 12 | kép D32 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 13 | kép D25 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 14 | kép D15 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 8 | Cái |
| 15 | Rắc co PPR ren trong D50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5 | Cái |
| 16 | Rắc co PPR ren trong D32 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 12 | Cái |
| 17 | Măng sông PPR D50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 18 | Măng sông PPR D40 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 19 | Măng sông PPR D32 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 25 | Cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PPR 50/40 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5 | Cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PPR 40/32 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 22 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | bể |
| 23 | Khoan giếng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 24 | máy bơm nước + phụ kiện | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 25 | Lắp đặt máy bơm áp | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 26 | Lắp đặt van phao điện | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| H | ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cắt khe dọc sân đường bê tông | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,98 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông sân | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3,675 | m3 |
| 3 | Đào đất móng rãnh cáp, đất cấp III | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 49,6725 | m3 |
| 4 | Đắp cát đường ống | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 9,666 | m3 |
| 5 | Đắp trả đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,4001 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông hooàn trả mặt sân, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3,675 | m3 |
| 7 | Đào móng cột đèn chiếu sáng, đất cấp III | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,56 | m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,256 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,56 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0256 | 100m2 |
| 11 | Khung móng M24x300x300x675 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 12 | Ống luồn cáp HDPE D40/30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 190 | m |
| 13 | Băng báo hiệu cáp | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 53,7 | m |
| 14 | Dây tiếp địa M10 : | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 190 | m |
| 15 | Rải cáp ngầm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,9 | 100m |
| 16 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 17 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 18 | Lắp bóng đèn 250W Led ánh sáng trắng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 19 | Lắp cần đèn D60 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | cần đèn |
| 20 | Lắp dựng cột đèn | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | cột |
| I | PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 9 | Vòi tiểu nữ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 10 | Vòi ấn tiểu nam | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| J | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,21 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 76mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,22 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,19 | 100m |
| 5 | Y D90 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 6 | Chếch D90 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 7 | Tê D90 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 8 | Tê D60 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa D32mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa, cút 65mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa, cút 89mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt xi phông D90 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 14 | Lắp đặt côn thu D90/60 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa D76/34 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thu D60/34 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| K | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng đất móng bể tự hoại | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0775 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,408 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,6121 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0121 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0462 | tấn |
| 6 | Xây bể bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22vữa XM M75# | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,6193 | m3 |
| 7 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 18,5323 | m2 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan bể | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0216 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0151 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,324 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 8 | cấu kiện |
| L | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển đá dăm về công trường | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,1149 | 10m3/1km |
| M | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Mành cửa sáo gỗ | 115,2 | m2 | |
| 2 | Nhân công lắp đặt + vật liệu phụ | 1 | Trọn gói | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi