Gói thầu: Gói thầu 18: Hệ thống điện chiếu sáng.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210213060-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển hạ tầng Khu kinh tế tỉnh Cà Mau |
| Tên gói thầu | Gói thầu 18: Hệ thống điện chiếu sáng. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210129704 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-08 09:58:00 đến ngày 2021-03-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,194,669,731 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phần chiếu sáng công cộng - Phần móng và tiếp địa - Móng trụ đèn chiếu sáng (có tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | Móng |
| 2 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Móng |
| 3 | Phần trụ chiếu sáng -Trụ sắt đèn chiếu sáng cao áp 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | Cột |
| 4 | Dây sứ và phụ kiện CSCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Phần trạm 1 pha - Bộ xà composite lắp FCO & LA 01 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Phụ kiện bắt MBT 01 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Bộ dây dẫn xuống 22KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Bộ dây dẫn Máy biến thế 1 pha 25KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Ống bảo vệ cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Bộ tiếp địa 2 tia 4 cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Bộ tiếp địa cho TI | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Thùng điện kế và CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Cáp điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Phụ kiện trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Chi phí nhân công đấu nối hotline | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 16 | Phần đường dây hạ thế chiếu sáng- Thuê xà lan (10 Tấn) vận chuyển VTTB từ Cà Mau đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Chuyến |
| 17 | Phần trạm 1 pha - Thuê xe tải (10 Tấn) vận chuyển VTTB từ Cà Mau đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chuyến |
| B | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Phần thiết bị chiếu sáng công cộng -Hộp công tơ 1 pha Composite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Thùng |
| 2 | MCCB-1 pha-50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 3 | Điện kế 1 pha 220V-40(120)A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 4 | Contactor 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 5 | Giá đỡ tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 6 | LOGO ! 230RC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Tủ |
| 7 | Cáp điện kế 2 ruột (DK-CVV 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | mét |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE - TFP - F65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mét |
| 9 | Phần thiết bị trạm biến áp 1 pha - Máy biến thế 1 pha 25KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Máy |
| 10 | LA - 18KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 11 | FCO 27KV - 100A - Porcelain | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 12 | Fuse link 2K | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 13 | Nắp che đầu sứ LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 14 | Nắp che đầu sứ trung thế MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 15 | MCCB-600V-125A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 16 | Biến dòng 150/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 17 | Điện kế điện tử 1 pha 5(6)A 230V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 18 | Chi phí dự phòng 5% giá gói thầu. Cụ thể chí phí dự phòng: 199.746.178 đồng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi