Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 03: Nâng cấp, mở rộng nền, mặt đường BTCT toàn tuyến và xây dựng mới 05 cầu trên tuyến
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210235077-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/03/2021 10:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lợi |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 03: Nâng cấp, mở rộng nền, mặt đường BTCT toàn tuyến và xây dựng mới 05 cầu trên tuyến |
| Số hiệu KHLCNT | 20210119515 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-25 10:13:00 đến ngày 2021-03-07 10:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,565,739,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây dựng nền mặt đường | |||
| 1 | Đắp đất lề đường | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 13,61 | 100m3 |
| 2 | Đào đất để đắp | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 14,97 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm gia cố bờ kênh, L=3.7m/c, ngọn >= 4.2cm, ck 5cây/m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 17,872 | 100m |
| 4 | Kẽm buộc đầu cừ ĐK 2mm, CK 1.0m/mối buộc; dài 2.0m/mối buộc | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,291 | Kg |
| 5 | Tấn tôn fibro xi măng khổ 1,5x0,93m chắn đất | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 107 | tấm |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,569 | 100m3 |
| 7 | Cốt thép mặt đường, đường kính <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 21,0206 | tấn |
| 8 | Trải nilon lót bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 90,8712 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,1982 | 100m2 |
| 10 | Đổ tại chổ Bê tông đá 1x2 M.200 cho toàn bộ mặt đường dày 14cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.269,0328 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,2 | m3 |
| 12 | Bê tông trụ biển báo đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,768 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống fi 80 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 11 | cái |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tròn đường kính70, bát giác cạnh 25cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| B | Xây dựng dựng cầu ông Tùng | |||
| 1 | Cốt thép cọc đường kính cốt thép <= 18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,192 | tấn |
| 2 | Cốt thép cọc đường kính cốt thép <= 10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,612 | tấn |
| 3 | Sản xuất thép tấm bát nối cọc, khối lượng <=20kg/ck | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,159 | tấn |
| 4 | Lắp đặt thép tấm bát nối cọc, khối lượng <=20kg/cấukiện | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,159 | tấn |
| 5 | Ván khuôn kim loại cọc | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,288 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cọc đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 15,561 | m3 |
| 7 | Sản xuất hộp nối cọc | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,774 | tấn |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, loại cọc vuông, kích thước cọc 25x25cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | mối nối |
| 9 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2T, cọc 25x25 dài <=24m, đất C2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,504 | 100m |
| 10 | Đập đầu cọc | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,168 | m3 |
| 11 | Đắp đất nâng cao mố (dưới lớp BT lót) dày TB 45cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,03 | 100m3 |
| 12 | Bê tông đá 1x2 M150 lót móng dày 10cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,475 | m3 |
| 13 | Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép <= 18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,117 | tấn |
| 14 | Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép <= 10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,281 | tấn |
| 15 | Ván khuôn mố cầu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,299 | 100m2 |
| 16 | Bê tông mố trên cạn, đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,138 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn mặt cầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,604 | m2 |
| 18 | Đóng cọc BTCT (cọc đại trà) trên mặt nước bằng tầu đóng cọc búa <=1,8T, L<=24m,cọc 25x25 cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,968 | 100m |
| 19 | Đập đầu cọc | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,336 | m3 |
| 20 | Cốt thép trụ cầu đường kính cốt thép <= 18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,805 | tấn |
| 21 | Cốt thép trụ cầu đường kính cốt thép <= 10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,218 | tấn |
| 22 | Ván khuôn trụ cầu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,403 | 100m2 |
| 23 | Bê tông trụ cầu đá 1x2, M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,22 | m3 |
| 24 | Cung cấp dầm BTCT DƯL I400, L=10m, H8 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 9 | Dầm |
| 25 | Lắp đặt gối cầu bằng cao su kích thước 350x150x25mm cốt bản thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 18 | cái |
| 26 | Lắp dầm BTCT DƯL I400, L=10m trọng lượng cấu kiện <=3 tấn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 9 | cái |
| 27 | Cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,094 | tấn |
| 28 | Cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép <=18mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,073 | tấn |
| 29 | Ván khuôn dầm ngang | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,189 | 100m2 |
| 30 | Bê tông dầm ngang, đá 1x2, M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,329 | m3 |
| 31 | Cốt thép bản mặt cầu đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,602 | tấn |
| 32 | Cốt thép bản mặt cầu đường kính cốt thép <=18mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,117 | tấn |
| 33 | SX cấu kiện thép khe co giãn, CT cố định ống thoát nước | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,17 | tấn |
| 34 | Ván khuôn bản mặt cầu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,973 | 100m2 |
| 35 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 13,224 | m3 |
| 36 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,5 | m2 |
| 37 | Trám matic khe co giãn (BTN nguội hạt mịn) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,074 | m3 |
| 38 | Cốt thép lan can đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,213 | tấn |
| 39 | Cốt thép lan can đường kính cốt thép <=18mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,186 | tấn |
| 40 | Ván khuôn cột lan can | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,204 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thanh lan can | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,327 | 100m2 |
| 42 | Bê tông cột lan can, đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,612 | m3 |
| 43 | Bê tông thanh lan can, đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,847 | m3 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,132 | 100m |
| 45 | Đắp đất lề đường | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,413 | 100m3 |
| 46 | Đào đất để đắp | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,755 | 100m3 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,99 | 100m3 |
| 48 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I Dmax=25mm lớp dưới dày 10cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,269 | 100m3 |
| 49 | Trải nilon lót bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,687 | 100m2 |
| 50 | Cốt thép mặt đường, đường kính thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,632 | tấn |
| 51 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,283 | 100m2 |
| 52 | Đổ tại chổ bê tông đá 1x2 M.200 cho toàn bộ mặt đường dày 14cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 37,615 | m3 |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn đường kính 70cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo Loại trụ đỡ Sắt ống Phi 80 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 56 | Cốt thép cọc tiêu đường kính cốt thép <= 10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,083 | tấn |
| 57 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,158 | 100m2 |
| 58 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,088 | m3 |
| 59 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,096 | m3 |
| 60 | Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2 M150 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,76 | m3 |
| 61 | Lắp cọc tiêu trọng lượng cấu kiện <=50 kg | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 32 | cái |
| 62 | Sơn không bả cọc tiêu, lan can 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 87,5352 | m2 |
| C | Xây dựng dựng cầu Út Mân | |||
| 1 | Cốt thép cọc đường kính cốt thép <= 18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,192 | tấn |
| 2 | Cốt thép cọc đường kính cốt thép <= 10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,612 | tấn |
| 3 | Sản xuất thép tấm bát nối cọc, khối lượng <=20kg/ck | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,159 | tấn |
| 4 | Lắp đặt thép tấm bát nối cọc, khối lượng <=20kg/cấukiện | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,159 | tấn |
| 5 | Ván khuôn kim loại cọc | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,288 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cọc đá 1x2, M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 15,561 | m3 |
| 7 | Sản xuất hộp nối cọc | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,774 | tấn |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, loại cọc vuông, kích thước cọc 25x25cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | mối nối |
| 9 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2T, cọc 25x25 dài <=24m, đất C2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,504 | 100m |
| 10 | Đập đầu cọc | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,169 | m3 |
| 11 | Đắp đất nâng cao mố (dưới lớp BT lót) dày TB 45cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,03 | 100m3 |
| 12 | Bê tông đá 1x2, M150 lót móng dày 10cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,475 | m3 |
| 13 | Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép <= 18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,117 | tấn |
| 14 | Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép <= 10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,253 | tấn |
| 15 | Ván khuôn mố cầu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,27 | 100m2 |
| 16 | Bê tông mố trên cạn, đá 1x2, M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,943 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn mặt cầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,62 | m2 |
| 18 | Đóng cọc BTCT (cọc đại trà) trên mặt nước bằng tầu đóng cọc búa <=1,8T, L<=24m,cọc 25x25 cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,968 | 100m |
| 19 | Đập đầu cọc | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,338 | m3 |
| 20 | Cốt thép trụ cầu đường kính cốt thép <= 18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,836 | tấn |
| 21 | Cốt thép trụ cầu đường kính cốt thép <= 10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,238 | tấn |
| 22 | Ván khuôn trụ cầu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,415 | 100m2 |
| 23 | Bê tông trụ cầu đá 1x2, M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,479 | m3 |
| 24 | Cung cấp dầm BTCT DƯL I400, L=12m, H8 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | Dầm |
| 25 | Cung cấp dầm BTCT DƯL I280, L=7m, H8 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | Dầm |
| 26 | Lắp đặt gối cầu bằng cao su kích thước 350x150x25mm cốt bản thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 18 | cái |
| 27 | Lắp dầm BTCT DƯL I400, L=12m, dầm BTCT DƯL I280, L=7m trọng lượng cấu kiện <=3 tấn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 9 | cái |
| 28 | Cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,066 | tấn |
| 29 | Cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép <=18mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,083 | tấn |
| 30 | Ván khuôn dầm ngang | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,126 | 100m2 |
| 31 | Bê tông dầm ngang, đá 1x2, M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,772 | m3 |
| 32 | Cốt thép bản mặt cầu đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,525 | tấn |
| 33 | Cốt thép bản mặt cầu đường kính cốt thép <=18mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,998 | tấn |
| 34 | SX cấu kiện thép khe co giãn, CT cố định ống thoát nước | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,17 | tấn |
| 35 | Ván khuôn bản mặt cầu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,872 | 100m2 |
| 36 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2, M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 11,484 | m3 |
| 37 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,5 | m2 |
| 38 | Trám matic khe co giãn (BTN nguội hạt mịn) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,072 | m3 |
| 39 | Cốt thép lan can đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,187 | tấn |
| 40 | Cốt thép lan can đường kính cốt thép <=18mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,164 | tấn |
| 41 | Ván khuôn cột lan can | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,18 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn thanh lan can | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,287 | 100m2 |
| 43 | Bê tông cột lan can, đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,539 | m3 |
| 44 | Bê tông thanh lan can, đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,744 | m3 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 46 | Đóng cừ tràm gia cố bờ kênh, L=3.7m/c, ngọn >= 4.2cm, ck 4cây/m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,187 | 100m |
| 47 | Kẽm buộc đầu cừ ĐK 2mm, CK 1.0m/mối buộc; dài 2.0m/mối buộc | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,48 | kg |
| 48 | Tấn tôn fibro xi măng khổ 1,5x0,93m chắn đất | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 37 | tấm |
| 49 | Đắp đất lề đường | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,302 | 100m3 |
| 50 | Đào đất để đắp | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,532 | 100m3 |
| 51 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,694 | 100m3 |
| 52 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I Dmax=25mm lớp dưới dày 10cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,343 | 100m3 |
| 53 | Trải nilon lót bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,429 | 100m2 |
| 54 | Cốt thép mặt đường, đường kính thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,796 | tấn |
| 55 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,381 | 100m2 |
| 56 | Đổ tại chổ bê tông đá 1x2 M.200 cho toàn bộ mặt đường dày 14cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 48,005 | m3 |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn đường kính 70cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo Loại trụ đỡ Sắt ống Phi 80 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 60 | Cốt thép cọc tiêu đường kính cốt thép <= 10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,062 | tấn |
| 61 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,119 | 100m2 |
| 62 | Bê tông đúc sẵn, bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,816 | m3 |
| 63 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,072 | m3 |
| 64 | Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2 M150 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,32 | m3 |
| 65 | Lắp cọc tiêu trọng lượng cấu kiện <=50 kg | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | cái |
| 66 | Sơn không bả cọc tiêu, lan can 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 83,6664 | m2 |
| D | Xây dựng dựng cầu Lý Em | |||
| 1 | Cốt thép cọc đường kính cốt thép <= 18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,192 | tấn |
| 2 | Cốt thép cọc đường kính cốt thép <= 10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,612 | tấn |
| 3 | Sản xuất thép tấm bát nối cọc, khối lượng <=20kg/ck | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,159 | tấn |
| 4 | Lắp đặt thép tấm bát nối cọc, khối lượng <=20kg/cấukiện | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,159 | tấn |
| 5 | Ván khuôn kim loại cọc | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,288 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cọc đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 15,561 | m3 |
| 7 | Sản xuất hộp nối cọc | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,774 | tấn |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, loại cọc vuông, kích thước cọc 25x25cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | mối nối |
| 9 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2T, cọc 25x25 dài <=24m, đất C2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,504 | 100m |
| 10 | Đập đầu cọc | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,169 | m3 |
| 11 | Đắp đất nâng cao mố (dưới lớp BT lót) dày TB 45cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,03 | 100m3 |
| 12 | Bê tông đá 1x2 M150 lót móng dày 10cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,475 | m3 |
| 13 | Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép <= 18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,117 | tấn |
| 14 | Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép <= 10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,253 | tấn |
| 15 | Ván khuôn mố cầu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,27 | 100m2 |
| 16 | Bê tông mố trên cạn, đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,943 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn mặt cầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,62 | m2 |
| 18 | Đóng cọc BTCT (cọc đại trà) trên mặt nước bằng tầu đóng cọc búa <=1,8T, L<=24m,cọc 25x25 cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,968 | 100m |
| 19 | Đập đầu cọc | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,338 | m3 |
| 20 | Cốt thép trụ cầu đường kính cốt thép <= 18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,836 | tấn |
| 21 | Cốt thép trụ cầu đường kính cốt thép <= 10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,238 | tấn |
| 22 | Ván khuôn trụ cầu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,415 | 100m2 |
| 23 | Bê tông trụ cầu đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,479 | m3 |
| 24 | Cung cấp dầm BTCT DƯL I400, L=10m, H8 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | Dầm |
| 25 | Cung cấp dầm BTCT DƯL I280, L=6m, H8 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | Dầm |
| 26 | Lắp đặt gối cầu bằng cao su kích thước 350x150x25mm cốt bản thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 18 | cái |
| 27 | Lắp dầm BTCT DƯL I400, L=10m, dầm BTCT DƯL I280, L=6m trọng lượng cấu kiện <=3 tấn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 9 | cái |
| 28 | Cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,066 | tấn |
| 29 | Cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép <=18mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,083 | tấn |
| 30 | Ván khuôn dầm ngang | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,126 | 100m2 |
| 31 | Bê tông dầm ngang, đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,772 | m3 |
| 32 | Cốt thép bản mặt cầu đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,448 | tấn |
| 33 | Cốt thép bản mặt cầu đường kính cốt thép <=18mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,834 | tấn |
| 34 | SX cấu kiện thép khe co giãn, CT cố định ống thoát nước | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,17 | tấn |
| 35 | Ván khuôn bản mặt cầu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,739 | 100m2 |
| 36 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 9,744 | m3 |
| 37 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,5 | m2 |
| 38 | Trám matic khe co giãn (BTN nguội hạt mịn) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,07 | m3 |
| 39 | Cốt thép lan can đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,164 | tấn |
| 40 | Cốt thép lan can đường kính cốt thép <=18mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,157 | tấn |
| 41 | Ván khuôn cột lan can | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,171 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn thanh lan can | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,246 | 100m2 |
| 43 | Bê tông cột lan can, đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,514 | m3 |
| 44 | Bê tông thanh lan can, đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,637 | m3 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,084 | 100m |
| 46 | Đóng cừ tràm gia cố bờ kênh, L=3.7m/c, ngọn >= 4.2cm, ck 4cây/m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,342 | 100m |
| 47 | Kẽm buộc đầu cừ ĐK 2mm, CK 1.0m/mối buộc; dài 2.0m/mối buộc | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,036 | kg |
| 48 | Tấn tôn fibro xi măng khổ 1,5x0,93m chắn đất | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 26 | tấm |
| 49 | Đắp đất lề đường | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,493 | 100m3 |
| 50 | Đào đất để đắp | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,742 | 100m3 |
| 51 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,039 | 100m3 |
| 52 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I Dmax=25mm lớp dưới dày 10cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,257 | 100m3 |
| 53 | Trải nilon lót bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,563 | 100m2 |
| 54 | Cốt thép mặt đường, đường kính thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,596 | tấn |
| 55 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,282 | 100m2 |
| 56 | Đổ tại chổ bê tông đá 1x2 M.200 cho toàn bộ mặt đường dày 14cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 35,879 | m3 |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn đường kính 70cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo Loại trụ đỡ Sắt ống Phi 80 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 60 | Cốt thép cọc tiêu đường kính cốt thép <= 10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,065 | tấn |
| 61 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,124 | 100m2 |
| 62 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,85 | m3 |
| 63 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,2 | m3 |
| 64 | Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2 M150 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,375 | m3 |
| 65 | Lắp cọc tiêu trọng lượng cấu kiện <=50 kg | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 25 | cái |
| 66 | Sơn không bả cọc tiêu, lan can 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 66,0734 | m2 |
| E | Xây dựng dựng cầu Kênh Đào | |||
| 1 | Cốt thép cọc đường kính cốt thép <= 18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,452 | tấn |
| 2 | Cốt thép cọc đường kính cốt thép <= 10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,102 | tấn |
| 3 | Ván khuôn kim loại cọc | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,256 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cọc đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,087 | m3 |
| 5 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2T, cọc 25x25 dài <=24m, đất C2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,504 | 100m |
| 6 | Đập đầu cọc | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,169 | m3 |
| 7 | Đắp đất nâng cao mố (dưới lớp BT lót) dày TB 45cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,03 | 100m3 |
| 8 | Bê tông đá 1x2 M150 lót móng dày 10cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,475 | m3 |
| 9 | Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép <= 18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,117 | tấn |
| 10 | Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép <= 10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,295 | tấn |
| 11 | Ván khuôn mố cầu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,314 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mố trên cạn, đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,275 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn mặt cầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,74 | m2 |
| 14 | Cung cấp dầm BTCT DƯL I400, L=9m, H8 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | Dầm |
| 15 | Lắp đặt gối cầu bằng cao su kích thước 350x150x25mm cốt bản thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 16 | Lắp dầm BTCT DƯL I400, L=9m trọng lượng cấu kiện <=3 tấn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 17 | Cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,031 | tấn |
| 18 | Cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép <=18mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,049 | tấn |
| 19 | Ván khuôn dầm ngang | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,063 | 100m2 |
| 20 | Bê tông dầm ngang, đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,443 | m3 |
| 21 | Cốt thép bản mặt cầu đường kính cốt thép <=18mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,354 | tấn |
| 22 | Cốt thép bản mặt cầu đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,192 | tấn |
| 23 | Ván khuôn bản mặt cầu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,302 | 100m2 |
| 24 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,089 | m3 |
| 25 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,8 | m2 |
| 26 | Cốt thép lan can đường kính cốt thép <=18mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,082 | tấn |
| 27 | Cốt thép lan can đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,08 | tấn |
| 28 | Ván khuôn cột lan can | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,09 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thanh lan can | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,118 | 100m2 |
| 30 | Bê tông cột lan can, đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,269 | m3 |
| 31 | Bê tông thanh lan can, đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,306 | m3 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,036 | 100m |
| 33 | Đắp đất lề đường | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,245 | 100m3 |
| 34 | Đào đất để đắp | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,47 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,925 | 100m3 |
| 36 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I Dmax=25mm lớp dưới dày 10cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,231 | 100m3 |
| 37 | Trải nilon lót bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,313 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép mặt đường, đường kính thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,538 | tấn |
| 39 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,254 | 100m2 |
| 40 | Đổ tại chổ bê tông đá 1x2 M.200 cho toàn bộ mặt đường dày 14cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 32,381 | m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn đường kính 70cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo Loại trụ đỡ Sắt ống Phi 80 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 44 | Cốt thép cọc tiêu đường kính cốt thép <= 10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,062 | tấn |
| 45 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,119 | 100m2 |
| 46 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,816 | m3 |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,072 | m3 |
| 48 | Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2 M150 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,32 | m3 |
| 49 | Lắp cọc tiêu trọng lượng cấu kiện <=50 kg | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | cái |
| 50 | Sơn không bả cọc tiêu, lan can 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 54,548 | m2 |
| F | Xây dựng dựng cầu Trung Hưng 1B | |||
| 1 | Cốt thép cọc đường kính cốt thép <= 18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,192 | tấn |
| 2 | Cốt thép cọc đường kính cốt thép <= 10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,612 | tấn |
| 3 | Sản xuất thép tấm bát nối cọc, khối lượng <=20kg/ck | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,159 | tấn |
| 4 | Lắp đặt thép tấm bát nối cọc, khối lượng <=20kg/cấukiện | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,159 | tấn |
| 5 | Ván khuôn kim loại cọc | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,288 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cọc đá 1x2, M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 15,561 | m3 |
| 7 | Sản xuất hộp nối cọc | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,774 | tấn |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, loại cọc vuông, kích thước cọc 25x25cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | mối nối |
| 9 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2T, cọc 25x25 dài <=24m, đất C2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,504 | 100m |
| 10 | Đập đầu cọc | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,169 | m3 |
| 11 | Bê tông đá 1x2, M150 lót móng dày 10cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,475 | m3 |
| 12 | Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép <= 18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,117 | tấn |
| 13 | Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép <= 10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,253 | tấn |
| 14 | Ván khuôn mố cầu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,27 | 100m2 |
| 15 | Bê tông mố trên cạn, đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,943 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn mặt cầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,1 | m2 |
| 17 | Đóng cọc BTCT (cọc đại trà) trên mặt nước bằng tầu đóng cọc búa <=1,8T, L<=24m,cọc 25x25 cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,968 | 100m |
| 18 | Đập đầu cọc | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,338 | m3 |
| 19 | Cốt thép trụ cầu đường kính cốt thép <= 18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,805 | tấn |
| 20 | Cốt thép trụ cầu đường kính cốt thép <= 10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,218 | tấn |
| 21 | Ván khuôn trụ cầu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,403 | 100m2 |
| 22 | Bê tông trụ cầu đá 1x2, M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,22 | m3 |
| 23 | Cung cấp dầm BTCT DƯL I280, L=7m, H8 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | Dầm |
| 24 | Cung cấp dầm BTCT DƯL I280, L=6m, H8 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | Dầm |
| 25 | Lắp đặt gối cầu bằng cao su kích thước 350x150x25mm cốt bản thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 18 | cái |
| 26 | Lắp dầm BTCT DƯL I280, L=7m, dầm BTCT DƯL I280, L=6m trọng lượng cấu kiện <=3 tấn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 9 | cái |
| 27 | Cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,061 | tấn |
| 28 | Cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép <=18mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,051 | tấn |
| 29 | Ván khuôn dầm ngang | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,095 | 100m2 |
| 30 | Bê tông dầm ngang, đá 1x2, M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,493 | m3 |
| 31 | Cốt thép bản mặt cầu đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,392 | tấn |
| 32 | Cốt thép bản mặt cầu đường kính cốt thép <=18mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,725 | tấn |
| 33 | SX cấu kiện thép khe co giãn, CT cố định ống thoát nước | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,17 | tấn |
| 34 | Ván khuôn bản mặt cầu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,656 | 100m2 |
| 35 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,439 | m3 |
| 36 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,9 | m2 |
| 37 | Trám matic khe co giãn (BTN nguội hạt mịn) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,072 | m3 |
| 38 | Cốt thép lan can đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,145 | tấn |
| 39 | Cốt thép lan can đường kính cốt thép <=18mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,142 | tấn |
| 40 | Ván khuôn cột lan can | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,155 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thanh lan can | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,216 | 100m2 |
| 42 | Bê tông cột lan can, đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,465 | m3 |
| 43 | Bê tông thanh lan can, đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,559 | m3 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,084 | 100m |
| 45 | Đóng cừ tràm gia cố bờ kênh, L=3.7m/c, ngọn >= 4.2cm, ck 4cây/m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,47 | 100m |
| 46 | Kẽm buộc đầu cừ ĐK 2mm, CK 1.0m/mối buộc; dài 2.0m/mối buộc | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,307 | kg |
| 47 | Tấn tôn fibro xi măng khổ 1,5x0,93m chắn đất | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 33 | tấm |
| 48 | Đắp đất lề đường | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,372 | 100m3 |
| 49 | Đào đất để đắp | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,609 | 100m3 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,973 | 100m3 |
| 51 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I Dmax=25mm lớp dưới dày 10cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,352 | 100m3 |
| 52 | Trải nilon lót bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,521 | 100m2 |
| 53 | cốt thép mặt đường, đường kính thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,818 | tấn |
| 54 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,393 | 100m2 |
| 55 | Đổ tại chổ bê tông đá 1x2 M.200 cho toàn bộ mặt đường dày 14cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 49,29 | m3 |
| 56 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn đường kính 70cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo Loại trụ đỡ Sắt ống Phi 80 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 59 | Cốt thép cọc tiêu, đường kính cốt thép <= 10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,062 | tấn |
| 60 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,119 | 100m2 |
| 61 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,816 | m3 |
| 62 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,072 | m3 |
| 63 | Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2 M150 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,32 | m3 |
| 64 | Lắp cọc tiêu trọng lượng cấu kiện <=50 kg | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | cái |
| 65 | Sơn không bả cọc tiêu, lan can 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 67,832 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi