Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình + Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210233246-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Păh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình + Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20210160198 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-25 09:43:00 đến ngày 2021-03-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,290,872,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào BTXM, TX vỉa hè, đá vỉa cũ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 45,74 | m3 |
| 2 | V/c xà bần đổ xa | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3,351 | 10m3/km |
| 3 | Đào đất hữu cơ đất cấp 1 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 292,13 | m3 |
| 4 | V/c đất hữu cơ đổ xa | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 28,553 | 10m3/km |
| 5 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 8,16 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường mở rộng ĐC3 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 210,46 | m3 |
| 7 | Đào đất kè chắn ĐC3 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 8,36 | m3 |
| 8 | Đào xúc ĐĐCL để đắp | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 170,257 | m3 |
| 9 | V/c đất về đắp | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 17,026 | 10m3/km |
| 10 | Đắp nền đường lu lèn K=0.95 (kể cả đất đào td để đắp) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 666,14 | m3 |
| B | Vuốt nút giao; mặt đường tăng cường; mặt đường mở rộng làm mới | |||
| 1 | Đào mặt đường cũ đá dăm bằng máy đào | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 11,83 | m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa pha dầu Lượng nhựa 0.5kg/m2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 45,08 | m2 |
| 3 | Sản xuất, vận chuyển bê tông nhựa hạt trung | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 6,419 | tấn |
| 4 | Thảm mặt đường BTN hạt trung Chiều dày đã lèn ép TB=6cm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 45,08 | m2 |
| 5 | Bù vênh CPĐD loại 1 Dmax25 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 76,52 | m3 |
| 6 | CPĐD loại 1 Dmax25 lớp trên dày 15cm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 198,63 | m3 |
| 7 | Tưới lớp thấm bám TCN 1.0Kg/m2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1.324,2 | m2 |
| 8 | Sản xuất, vận chuyển bê tông nhựa hạt trung | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 157,183 | tấn |
| 9 | Thảm mặt đường BTN hạt trung chiều dày đã lèn ép TB=6cm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1.324,2 | m2 |
| 10 | Đào xúc ĐĐCL để đắp | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 175,056 | m3 |
| 11 | V/c đất về đắp | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 17,506 | 10m3/km |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy đầm 25T, K>98 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 150,91 | m3 |
| 13 | CPĐD loại 1 Dmax37.5 lớp dưới dày 15cm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 75,45 | m3 |
| 14 | CPĐD loại 1 Dmax25 lớp trên dày 15cm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 75,45 | m3 |
| 15 | Tưới lớp thấm bám TCN 1.0Kg/m2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 503,03 | m2 |
| 16 | Sản xuất, vận chuyển bê tông nhựa hạt trung | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 59,71 | tấn |
| 17 | Thảm mặt đường BTN hạt trung chiều dày đã lèn ép TB=5cm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 503,03 | m2 |
| C | Vuốt nối đường giao | |||
| 1 | Đào xúc ĐĐCL để đắp | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 7,47 | m3 |
| 2 | V/c đất về đắp | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,747 | 10m3/km |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy đầm 25T, K>98 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 6,44 | m3 |
| 4 | Bù vênh CPĐD loại 1 Dmax25 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3,34 | m3 |
| 5 | CPĐD loại 1 Dmax37.5 lớp dưới dày 15cm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3,22 | m3 |
| 6 | CPĐD loại 1 Dmax25 lớp trên dày 15cm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 45,89 | m3 |
| 7 | Tưới lớp thấm bám TCN 1.0Kg/m2 (trên CPĐD) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 335,01 | m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa pha dầu. Lượng nhựa 0.5kg/m2 (bao gồm thảm BV và vuốt nối) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 49,98 | m2 |
| 9 | Sản xuất, vận chuyển bê tông nhựa hạt trung | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,563 | tấn |
| 10 | Thảm mặt đường BTN hạt trung. Chiều dày đã lèn ép=4cm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 27,01 | m2 |
| 11 | Sản xuất, vận chuyển bê tông nhựa hạt trung | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 42,972 | tấn |
| 12 | Thảm mặt đường BTN hạt trung. Chiều dày đã lèn ép=5cm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 362,02 | m2 |
| 13 | Sản xuất, vận chuyển bê tông nhựa hạt trung | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,332 | tấn |
| 14 | Thảm mặt đường BTN hạt trung. Chiều dày đã lèn ép TB=2.5cm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 22,97 | m2 |
| D | Bó vỉa đan rãnh; vỉa hè gạch Block; hố trồng cây + kè chắn | |||
| 1 | Đệm CPĐD loại 1 Dmax 37.5mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 32,17 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bó viả đan rãnh | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 134,06 | m2 |
| 3 | Bê tông bó vỉa, đan rãnh đá 1x2 M200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 76,41 | m3 |
| 4 | Gỗ ván chèn khe co, khe giãn | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 5 | Đệm VXM M75 dày 3cm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 811,37 | m2 |
| 6 | Lát vỉa hè bằng gạch block KT(30x30x5)cm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 811,37 | m2 |
| 7 | Xây mép ngoài đá chẻ (15x20x25) tận dụng, vữa XM cát vàng M100 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 13,72 | m3 |
| 8 | Bê tông khoảng hở đá 1x2 M200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 9 | Ván khuôn hố trồng cây | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 87,12 | m2 |
| 10 | Bê tông hố trồng cây đá 2x4M150 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4,36 | m3 |
| 11 | Đổ, san đất để trồng cây | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 6,6 | m3 |
| 12 | Sơn hố trồng cây 2 lớp | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 51,48 | m2 |
| 13 | Đệm CPĐD loại 1 Dmax 37.5mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3,62 | m3 |
| 14 | Xây kè chắn đá hộc mới VXM M100 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 41,03 | m3 |
| E | Hệ thống thoát nước dọc | |||
| 1 | Đập bỏ mương cũ, cống cũ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 20,95 | m3 |
| 2 | V/c xà bần đổ xa | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,178 | 10m3/km |
| 3 | Nạo vét cống | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 7,88 | m3 |
| 4 | V/c đất hữu cơ đổ xa | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,788 | 10m3/km |
| 5 | Đào móng mương đất C3 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 299,91 | m3 |
| 6 | Đệm móng đá 4x6 tận dụng đá cũ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 13,91 | m3 |
| 7 | Đệm CPĐD loại 1 Dmax 37.5mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 41,27 | m3 |
| 8 | Bê tông móng mương đá 2x4M150 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 83,84 | m3 |
| 9 | Xây mương đá chẻ (15x20x25) t/d Vữa XM cát vàng M100 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,38 | m3 |
| 10 | Xây mương đá hộc t/d VXM M100 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 9,16 | m3 |
| 11 | Xây mương đá hộc mới VXM M100 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 175,43 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gối mương | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 401,28 | m2 |
| 13 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 44,14 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 300,96 | m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 40,13 | m3 |
| 16 | Cốt thép gờ tấm đan d<=10mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,913 | tấn |
| 17 | Cốt thép gờ tấm đan d=10mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3,524 | tấn |
| 18 | Lắp đặt tấm đan | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1.254 | c/kiện |
| 19 | Chèn VXM M100 dày 1cm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m2 |
| 20 | Đệm CPĐD loại 1 Dmax 37.5mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | m3 |
| 21 | Ván khuôn chân khay | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 10,18 | m2 |
| 22 | Bê tông chân khay đá 2x4M150 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,12 | m3 |
| 23 | Đào móng hố ga bằng máy | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 30,92 | m3 |
| 24 | Đệm CPĐD loại 1 Dmax 37.5mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 5,12 | m3 |
| 25 | Bê tông móng hố ga đá 2x4M150 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 7,68 | m3 |
| 26 | Xây hố ga đá hộc mới VXM M100 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 28,83 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gối ga | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 53,16 | m2 |
| 28 | Gia công c.thép gối ga d<10mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,403 | tấn |
| 29 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4,76 | m3 |
| 30 | Ván khuôn tấm đan G | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 15,6 | m2 |
| 31 | Cốt thép gờ tấm đan d<=10mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,062 | tấn |
| 32 | Cốt thép gờ tấm đan d=12mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,31 | tấn |
| 33 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3,38 | m3 |
| 34 | Lắp đặt tấm đan | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 40 | c/kiện |
| 35 | Chèn VXM M100 dày 1cm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m2 |
| 36 | Cắt mặt đường BTN Dày 5cm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3,5 | m |
| 37 | Cắt bó vỉa đan rãnh | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | m |
| 38 | Đào MĐ BTN, Kết cấu đường cũ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,51 | m3 |
| 39 | V/c xà bần đổ xa | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 10m3/km |
| 40 | Đệm CPĐD loại 1 Dmax 37.5mm t/d cũ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | m3 |
| 41 | Bê tông móng hố ga đá 2x4M150 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | m3 |
| 42 | Xây hố ga đá hộc mới VXM M100 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,51 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gối ga | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3,29 | m2 |
| 44 | Gia công c.thép gối ga d<10mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 45 | Gia công lắp đặt cốt thép góc các loại | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 46 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | m3 |
| 47 | Ván khuôn tấm đan G | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,09 | m2 |
| 48 | Cốt thép gờ tấm đan d<=10mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 49 | Cốt thép gờ tấm đan d=14mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 50 | Gia công lắp đặt cốt thép góc các loại | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | tấn |
| 51 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 52 | Lắp đặt tấm đan | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | c/kiện |
| 53 | Đào móng đất cấp 3 bằng thủ công | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 9,17 | m3 |
| 54 | Ván khuôn đổ bê tông hố thu | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 42,21 | m2 |
| 55 | Bê tông hố thu nước đá 1x2 M200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 7,96 | m3 |
| 56 | Gia công lắp đặt cốt thép góc các loại | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | tấn |
| 57 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm các loại | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,502 | tấn |
| 58 | Gia công lắp đăt cốt thép CT5 d16 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 59 | Gia cống thép ống D21 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4,48 | m |
| 60 | Sơn sắt thép 3 lớp | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 29,12 | m2 |
| 61 | CCLĐ ống nhựa PVC D250 dày 6.3mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| F | An Toàn Giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang dày 2mm (vạch 1.1 màu vàng) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 10,65 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang dày 2mm (vạch 7.3 màu trắng) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 33,6 | m2 |
| 3 | Đào móng biển báo cũ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | m3 |
| 4 | Đào móng đất cấp 3 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | m3 |
| 6 | Gia công cốt thép chống xoay d=14mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | Tấn |
| 7 | Trục và LĐ biển báo tên đường tận dụng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| G | Cống H75x75 | |||
| 1 | Đào đất móng cống đất cấp 3 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 32,18 | m3 |
| 2 | Đệm CPĐD loại 1 Dmax 37.5mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 5,54 | m3 |
| 3 | Cốt thép gờ ống cống d=10mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | tấn |
| 4 | Cốt thép tròn ống cống d<10mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | tấn |
| 5 | Ván khuôn ống cống | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 59,1 | m2 |
| 6 | Bê tông ống cống đá 1x2 M200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,91 | m3 |
| 7 | Quét nhựa nóng bên ngoài ống cống | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 33,48 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cống hộp H75x75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 9 | Đoạn |
| 9 | Vữa xi măng M100 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | m2 |
| 10 | Ván khuôn mối nối | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,88 | m2 |
| 11 | Bê tông mối nối đá 1x2 M200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | m3 |
| 12 | Gia công cốt thép d=6mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 13 | Bao tải tẩm nhựa đường | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 6,32 | m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc dộ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 21,55 | m3 |
| 15 | Đào móng hố ga bằng máy | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 7,68 | m3 |
| 16 | Đệm CPĐD loại 1 Dmax 37.5mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,51 | m3 |
| 17 | Bê tông móng ga đá 2x4M150 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,77 | m3 |
| 18 | Xây hố ga đá hộc mới VXM M100 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3,84 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gối ga | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4,42 | m2 |
| 20 | Gia công c.thép gối gối ga d<10mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 21 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 22 | Cốt thép tấm đan d<10mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 23 | Cốt thép gờ tấm đan d=12mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 24 | Ván khuôn tấm đan G | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,56 | m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,34 | m3 |
| 26 | Lắp đặt tấm đan | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4 | c/kiện |
| 27 | Chèn VXM M100 sau khi lắp đan dày 1cm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | m2 |
| 28 | Đào mặt đường cũ đá dăm bằng máy đào | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,08 | m3 |
| 29 | Đào xúc ĐĐCL để đắp | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4,512 | m3 |
| 30 | V/c đất về đắp | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,451 | 10m3/km |
| 31 | Đắp nền đường bằng máy đầm 25T, K>98 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3,89 | m3 |
| 32 | CPĐD loại 1 Dmax37.5 lớp dưới dày 15cm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,95 | m3 |
| H | Thuế Tài nguyên và phí bảo vệ môi trương | |||
| 1 | Thuế Tài nguyên | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 357 | m3 |
| 2 | Phí bảo vệ môi trường | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 357 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi