Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình + Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210233246-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Păh
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình + Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường
Số hiệu KHLCNT 20210160198
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-25 09:43:00 đến ngày 2021-03-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,290,872,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường
1 Đào BTXM, TX vỉa hè, đá vỉa cũ Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 45,74 m3
2 V/c xà bần đổ xa Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 3,351 10m3/km
3 Đào đất hữu cơ đất cấp 1 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 292,13 m3
4 V/c đất hữu cơ đổ xa Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 28,553 10m3/km
5 Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 8,16 m3
6 Đào khuôn đường mở rộng ĐC3 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 210,46 m3
7 Đào đất kè chắn ĐC3 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 8,36 m3
8 Đào xúc ĐĐCL để đắp Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 170,257 m3
9 V/c đất về đắp Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 17,026 10m3/km
10 Đắp nền đường lu lèn K=0.95 (kể cả đất đào td để đắp) Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 666,14 m3
B Vuốt nút giao; mặt đường tăng cường; mặt đường mở rộng làm mới
1 Đào mặt đường cũ đá dăm bằng máy đào Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 11,83 m3
2 Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa pha dầu Lượng nhựa 0.5kg/m2 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 45,08 m2
3 Sản xuất, vận chuyển bê tông nhựa hạt trung Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 6,419 tấn
4 Thảm mặt đường BTN hạt trung Chiều dày đã lèn ép TB=6cm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 45,08 m2
5 Bù vênh CPĐD loại 1 Dmax25 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 76,52 m3
6 CPĐD loại 1 Dmax25 lớp trên dày 15cm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 198,63 m3
7 Tưới lớp thấm bám TCN 1.0Kg/m2 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1.324,2 m2
8 Sản xuất, vận chuyển bê tông nhựa hạt trung Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 157,183 tấn
9 Thảm mặt đường BTN hạt trung chiều dày đã lèn ép TB=6cm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1.324,2 m2
10 Đào xúc ĐĐCL để đắp Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 175,056 m3
11 V/c đất về đắp Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 17,506 10m3/km
12 Đắp nền đường bằng máy đầm 25T, K>98 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 150,91 m3
13 CPĐD loại 1 Dmax37.5 lớp dưới dày 15cm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 75,45 m3
14 CPĐD loại 1 Dmax25 lớp trên dày 15cm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 75,45 m3
15 Tưới lớp thấm bám TCN 1.0Kg/m2 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 503,03 m2
16 Sản xuất, vận chuyển bê tông nhựa hạt trung Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 59,71 tấn
17 Thảm mặt đường BTN hạt trung chiều dày đã lèn ép TB=5cm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 503,03 m2
C Vuốt nối đường giao
1 Đào xúc ĐĐCL để đắp Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 7,47 m3
2 V/c đất về đắp Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,747 10m3/km
3 Đắp nền đường bằng máy đầm 25T, K>98 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 6,44 m3
4 Bù vênh CPĐD loại 1 Dmax25 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 3,34 m3
5 CPĐD loại 1 Dmax37.5 lớp dưới dày 15cm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 3,22 m3
6 CPĐD loại 1 Dmax25 lớp trên dày 15cm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 45,89 m3
7 Tưới lớp thấm bám TCN 1.0Kg/m2 (trên CPĐD) Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 335,01 m2
8 Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa pha dầu. Lượng nhựa 0.5kg/m2 (bao gồm thảm BV và vuốt nối) Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 49,98 m2
9 Sản xuất, vận chuyển bê tông nhựa hạt trung Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 2,563 tấn
10 Thảm mặt đường BTN hạt trung. Chiều dày đã lèn ép=4cm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 27,01 m2
11 Sản xuất, vận chuyển bê tông nhựa hạt trung Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 42,972 tấn
12 Thảm mặt đường BTN hạt trung. Chiều dày đã lèn ép=5cm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 362,02 m2
13 Sản xuất, vận chuyển bê tông nhựa hạt trung Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1,332 tấn
14 Thảm mặt đường BTN hạt trung. Chiều dày đã lèn ép TB=2.5cm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 22,97 m2
D Bó vỉa đan rãnh; vỉa hè gạch Block; hố trồng cây + kè chắn
1 Đệm CPĐD loại 1 Dmax 37.5mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 32,17 m3
2 Ván khuôn bó viả đan rãnh Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 134,06 m2
3 Bê tông bó vỉa, đan rãnh đá 1x2 M200 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 76,41 m3
4 Gỗ ván chèn khe co, khe giãn Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,15 m3
5 Đệm VXM M75 dày 3cm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 811,37 m2
6 Lát vỉa hè bằng gạch block KT(30x30x5)cm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 811,37 m2
7 Xây mép ngoài đá chẻ (15x20x25) tận dụng, vữa XM cát vàng M100 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 13,72 m3
8 Bê tông khoảng hở đá 1x2 M200 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,12 m3
9 Ván khuôn hố trồng cây Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 87,12 m2
10 Bê tông hố trồng cây đá 2x4M150 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 4,36 m3
11 Đổ, san đất để trồng cây Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 6,6 m3
12 Sơn hố trồng cây 2 lớp Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 51,48 m2
13 Đệm CPĐD loại 1 Dmax 37.5mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 3,62 m3
14 Xây kè chắn đá hộc mới VXM M100 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 41,03 m3
E Hệ thống thoát nước dọc
1 Đập bỏ mương cũ, cống cũ Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 20,95 m3
2 V/c xà bần đổ xa Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1,178 10m3/km
3 Nạo vét cống Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 7,88 m3
4 V/c đất hữu cơ đổ xa Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,788 10m3/km
5 Đào móng mương đất C3 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 299,91 m3
6 Đệm móng đá 4x6 tận dụng đá cũ Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 13,91 m3
7 Đệm CPĐD loại 1 Dmax 37.5mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 41,27 m3
8 Bê tông móng mương đá 2x4M150 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 83,84 m3
9 Xây mương đá chẻ (15x20x25) t/d Vữa XM cát vàng M100 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1,38 m3
10 Xây mương đá hộc t/d VXM M100 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 9,16 m3
11 Xây mương đá hộc mới VXM M100 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 175,43 m3
12 Ván khuôn gối mương Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 401,28 m2
13 Bê tông gối ga đá 1x2 M200 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 44,14 m3
14 Ván khuôn tấm đan Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 300,96 m2
15 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 40,13 m3
16 Cốt thép gờ tấm đan d<=10mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,913 tấn
17 Cốt thép gờ tấm đan d=10mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 3,524 tấn
18 Lắp đặt tấm đan Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1.254 c/kiện
19 Chèn VXM M100 dày 1cm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 100 m2
20 Đệm CPĐD loại 1 Dmax 37.5mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,13 m3
21 Ván khuôn chân khay Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 10,18 m2
22 Bê tông chân khay đá 2x4M150 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1,12 m3
23 Đào móng hố ga bằng máy Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 30,92 m3
24 Đệm CPĐD loại 1 Dmax 37.5mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 5,12 m3
25 Bê tông móng hố ga đá 2x4M150 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 7,68 m3
26 Xây hố ga đá hộc mới VXM M100 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 28,83 m3
27 Ván khuôn gối ga Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 53,16 m2
28 Gia công c.thép gối ga d<10mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,403 tấn
29 Bê tông gối ga đá 1x2 M200 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 4,76 m3
30 Ván khuôn tấm đan G Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 15,6 m2
31 Cốt thép gờ tấm đan d<=10mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,062 tấn
32 Cốt thép gờ tấm đan d=12mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,31 tấn
33 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 3,38 m3
34 Lắp đặt tấm đan Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 40 c/kiện
35 Chèn VXM M100 dày 1cm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 10 m2
36 Cắt mặt đường BTN Dày 5cm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 3,5 m
37 Cắt bó vỉa đan rãnh Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 3,2 m
38 Đào MĐ BTN, Kết cấu đường cũ Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,51 m3
39 V/c xà bần đổ xa Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,02 10m3/km
40 Đệm CPĐD loại 1 Dmax 37.5mm t/d cũ Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,26 m3
41 Bê tông móng hố ga đá 2x4M150 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,38 m3
42 Xây hố ga đá hộc mới VXM M100 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1,51 m3
43 Ván khuôn gối ga Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 3,29 m2
44 Gia công c.thép gối ga d<10mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,023 tấn
45 Gia công lắp đặt cốt thép góc các loại Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,012 tấn
46 Bê tông gối ga đá 1x2 M200 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,26 m3
47 Ván khuôn tấm đan G Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1,09 m2
48 Cốt thép gờ tấm đan d<=10mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,008 tấn
49 Cốt thép gờ tấm đan d=14mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,028 tấn
50 Gia công lắp đặt cốt thép góc các loại Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,048 tấn
51 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,24 m3
52 Lắp đặt tấm đan Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 2 c/kiện
53 Đào móng đất cấp 3 bằng thủ công Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 9,17 m3
54 Ván khuôn đổ bê tông hố thu Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 42,21 m2
55 Bê tông hố thu nước đá 1x2 M200 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 7,96 m3
56 Gia công lắp đặt cốt thép góc các loại Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,27 tấn
57 Gia công lắp đặt cốt thép tấm các loại Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,502 tấn
58 Gia công lắp đăt cốt thép CT5 d16 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,015 tấn
59 Gia cống thép ống D21 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 4,48 m
60 Sơn sắt thép 3 lớp Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 29,12 m2
61 CCLĐ ống nhựa PVC D250 dày 6.3mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 24 m
F An Toàn Giao thông
1 Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang dày 2mm (vạch 1.1 màu vàng) Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 10,65 m2
2 Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang dày 2mm (vạch 7.3 màu trắng) Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 33,6 m2
3 Đào móng biển báo cũ Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,38 m3
4 Đào móng đất cấp 3 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,38 m3
5 Bê tông móng đá 1x2 M150 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,38 m3
6 Gia công cốt thép chống xoay d=14mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,003 Tấn
7 Trục và LĐ biển báo tên đường tận dụng Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 3 Cái
G Cống H75x75
1 Đào đất móng cống đất cấp 3 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 32,18 m3
2 Đệm CPĐD loại 1 Dmax 37.5mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 5,54 m3
3 Cốt thép gờ ống cống d=10mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,21 tấn
4 Cốt thép tròn ống cống d<10mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,16 tấn
5 Ván khuôn ống cống Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 59,1 m2
6 Bê tông ống cống đá 1x2 M200 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 2,91 m3
7 Quét nhựa nóng bên ngoài ống cống Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 33,48 m2
8 Lắp đặt cống hộp H75x75 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 9 Đoạn
9 Vữa xi măng M100 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1,5 m2
10 Ván khuôn mối nối Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,88 m2
11 Bê tông mối nối đá 1x2 M200 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,06 m3
12 Gia công cốt thép d=6mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,006 tấn
13 Bao tải tẩm nhựa đường Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 6,32 m2
14 Đắp đất công trình bằng đầm cóc dộ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 21,55 m3
15 Đào móng hố ga bằng máy Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 7,68 m3
16 Đệm CPĐD loại 1 Dmax 37.5mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,51 m3
17 Bê tông móng ga đá 2x4M150 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,77 m3
18 Xây hố ga đá hộc mới VXM M100 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 3,84 m3
19 Ván khuôn gối ga Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 4,42 m2
20 Gia công c.thép gối gối ga d<10mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,04 tấn
21 Bê tông gối ga đá 1x2 M200 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,48 m3
22 Cốt thép tấm đan d<10mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,006 tấn
23 Cốt thép gờ tấm đan d=12mm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,031 tấn
24 Ván khuôn tấm đan G Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1,56 m2
25 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,34 m3
26 Lắp đặt tấm đan Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 4 c/kiện
27 Chèn VXM M100 sau khi lắp đan dày 1cm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,8 m2
28 Đào mặt đường cũ đá dăm bằng máy đào Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 2,08 m3
29 Đào xúc ĐĐCL để đắp Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 4,512 m3
30 V/c đất về đắp Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 0,451 10m3/km
31 Đắp nền đường bằng máy đầm 25T, K>98 Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 3,89 m3
32 CPĐD loại 1 Dmax37.5 lớp dưới dày 15cm Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 1,95 m3
H Thuế Tài nguyên và phí bảo vệ môi trương
1 Thuế Tài nguyên Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 357 m3
2 Phí bảo vệ môi trường Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật 357 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->