Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210235714-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nam Tiến
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210235503
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ 2,5 tỷ, phần còn lại ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-25 11:21:00 đến ngày 2021-03-08 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,715,498,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 29,264 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm 1,473 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm 3,566 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm 0,092 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột 2,977 100m2
6 Sản xuất thép bịt đầu cọc 0,561 tấn
7 Lắp đặt thép bịt đầu cọc 0,561 tấn
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I 7,44 100m
9 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm 62 mối nối
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 0,744 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn 0,744 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn 0,744 m3
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 0,772 100m3
14 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I 4,392 m3
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp I 4,187 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 8,158 m3
17 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 36,67 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 2,411 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 1,995 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,772 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 1,229 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 2,523 tấn
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,975 100m2
24 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 1,571 100m2
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,32 100m2
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 28,929 m3
27 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,286 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I 0,572 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I 0,572 100m3
30 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,947 100m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 26,154 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 7,05 m3
33 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 22,613 m3
34 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 34,313 m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,425 m3
36 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 1,782 m3
37 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 25 cái
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,176 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 0,395 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 0,732 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,962 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 0,232 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 3,971 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 4,069 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,141 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,06 tấn
47 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m 1,281 100m2
48 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 2,05 100m2
49 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m 3,431 100m2
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,039 100m2
51 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,161 100m2
52 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 60,707 m3
53 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 3,498 m3
54 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 3,583 m3
55 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 12,067 m3
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 3,116 m3
57 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 14,156 m3
58 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 58,964 m2
59 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 125,608 m2
60 Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 30,692 m2
61 Gia công xà gồ thép 1,03 tấn
62 Lắp dựng xà gồ thép 1,03 tấn
63 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 75,655 1m2
64 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 2,699 100m2
65 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 268,728 m2
66 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 283,154 m2
67 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 130,947 m2
68 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 46,493 m2
69 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 40,572 m2
70 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 19,229 m2
71 Trát trần, vữa XM mác 75_Ngoài nhà 78,531 m2
72 Trát trần, vữa XM mác 75_Trong nhà 75,504 m2
73 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 15,902 m2
74 Đắp chữ nhà văn hóa 1 khoản
75 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 335,65 m
76 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 85,024 m
77 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 534,68 m2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 424,38 m2
79 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 261,537 m2
80 Láng granitô cầu thang 52,619 m2
81 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 185,008 m2
82 Cửa đi 02, 04 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ Xingfa,kính an toàn dày 6,38mm, 28,38 m2
83 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ Xingfa,kính an toàn dày 6,38mm, 2,043 m2
84 Cửa đi 1 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ Xingfa,kính an toàn dày 6,38mm, 1,98 m2
85 Cửa sổ mở quay, cửa nhôm hệ Xingfa, kính an toàn dày 6,38mm, 20,3 m2
86 Vách kính cố định, khung nhôm hệ Xingfa,kính an toàn dày 6.38mm, 32,617 m2
87 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,342 tấn
88 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 37,8 1m2
89 Lắp dựng hoa sắt cửa 37,8 m2
90 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2, dây 3x10+1x6 80 m
91 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2, dây 2x2,5 140 m
92 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2, dây 2x1,5 280 m
93 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm 420 m
94 Lắp đặt ổ cắm đôi 21 cái
95 Mặt ổ cắm đôi Roman 21 cái
96 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 cái
97 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 1 cái
98 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 3 cái
99 Hạt công tắc 1 chiều Roman 13 hạt
100 Mặt công tắc 1,2,3 lỗ Roman 27 cái
101 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 1 hộp
102 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe 1 cái
103 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe 4 cái
104 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng loại gắn tường 1 bộ
105 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 7 bộ
106 Lắp đặt các loại đèn - Đèn trần thạch cao 600x600 30 bộ
107 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 13 cái
108 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm 75 m
109 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m 3 cái
110 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m 3 cái
111 Gia công và đóng cọc chống sét 3 cọc
112 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm 5 cái
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm 0,3 100m
114 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm 10 cái
B HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,536 100m3
2 Nilong lót nền sân 634,1 m2
3 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cần cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 60,211 m3
4 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400, vữa XM mác 75 634,1 m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 3,869 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 11,835 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 33,217 m2
8 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ 60x240 33,217 m2
9 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 7,639 1m2
10 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75 43 m
11 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 4,204 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 2,002 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 8,451 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 24,211 m2
15 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ 60x240 24,211 m2
16 Đất màu trồng cây, cỏ 4,05 m3
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 0,343 100m3
18 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I 3,808 m3
19 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống 1,796 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 5,389 m3
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 7,49 m3
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 34,04 m2
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,254 100m2
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,333 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 3,346 m3
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 40 cấu kiện
27 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 16,87 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I 0,337 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I 0,337 100m3
30 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II 2,303 m3
31 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,207 100m3
32 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,077 100m3
33 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 13,173 m3
34 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 8,321 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,246 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,065 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,511 tấn
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 2,03 m3
39 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 6,142 m3
40 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 7,059 m3
41 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 6,942 m3
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,368 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,237 tấn
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 3,254 m3
45 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 190,391 m2
46 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 74,448 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 65,144 m2
48 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 122,8 m
49 Đắp đấu đỉnh trụ 24 cái
50 Mũi mác gang đúc, vòng tròn thép 475 cái
51 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 329,983 m2
52 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I 3,865 100m
53 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 0,096 100m3
54 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I 0,262 m3
55 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I 0,549 m3
56 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp I 0,248 m3
57 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I 0,509 m3
58 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,041 100m3
59 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I 0,082 100m3
60 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I 0,082 100m3
61 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 1,455 m3
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 2,057 m3
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,254 m3
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 6,962 m3
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 0,484 m3
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,063 m3
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 1,794 m3
68 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,3 m3
69 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,024 tấn
70 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,015 100m2
71 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 3 cấu kiện
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,068 tấn
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,248 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,096 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,011 tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,068 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,044 tấn
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m 0,244 tấn
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,177 tấn
80 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,077 100m2
81 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,102 100m2
82 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,088 100m2
83 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,127 100m2
84 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,208 100m2
85 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 0,751 m3
86 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 9,216 m2
87 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 9,216 m2
88 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 2,057 m2
89 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 0,852 m3
90 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 2,305 m3
91 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 0,298 m3
92 Láng granitô cầu thang 2,678 m2
93 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 4,134 m3
94 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,621 m3
95 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 27,439 m2
96 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 1,883 m2
97 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 24,108 m2
98 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 11,288 m2
99 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 11,292 m2
100 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 10,856 m2
101 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 11,276 m2
102 Trát trần, vữa XM mác 75 20,8 m2
103 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 39,768 m2
104 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 11,722 m2
105 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 54,22 m2
106 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 37,283 m2
107 Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ Xingfa, kính 2 lớp dày 6.38mm, 6,72 m2
108 Cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ Xingfa, kính 2 lớp dày 6.38mm, 1,44 m2
109 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 4 bộ
110 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 2 cái
111 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 1 hộp
112 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 2 cái
113 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 cái
114 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 1 cái
115 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 2 cái
116 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe 1 cái
117 Lắp đặt dây dẫn 1 ruột, dây 1x2,5mm2 21 m
118 Lắp đặt dây dẫn 1 ruột, dây 1x1,5mm2 45 m
119 Lắp đặt chậu xí bệt 2 bộ
120 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 2 cái
121 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 2 bộ
122 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 2 bộ
123 Lắp đặt gương soi 2 cái
124 Giá gương 2 cái
125 Dây cấp nước vào LAVABO 2 cái
126 Lắp đặt chậu tiểu nam 1 bộ
127 Lắp đặt chậu tiểu nữ 1 bộ
128 Vách ngăn bằng tấm compac 1,56 m2
129 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm 2 cái
130 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm 4 cái
131 Lắp đặt xi phông cho phễu thu sàn 4 cái
132 Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm 4 cái
133 Cầu chắn rác 4 cái
134 Lắp đặt phao điện 1 cái
135 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm 0,13 100m
136 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm 5 cái
137 Lắp đặt tê PPR, đường kính d=25mm 4 cái
138 Lắp đặt cút ren trong PP-R, đường kính d=20mm 4 cái
139 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mm 1 cái
140 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=32mm 1 cái
141 Rắc co nhựa PP-R, đường kính d=32mm 1 cái
142 Đai kẹp ống các loại 7 bộ
143 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm 0,03 100m
144 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm 0,1 100m
145 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm 0,1 100m
146 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm 0,07 100m
147 Lắp đặt tê PVC, đường kính d=60mm 1 cái
148 Lắp đặt nối chữ Y PVC, đường kính d=110x110 1 cái
149 Lắp đặt nối chữ Y PVC, đường kính d=90x76 6 cái
150 Lắp đặt bịt thông tắc d=110x110 1 cái
151 Lắp đặt bịt thông tắc d=90x90 2 cái
152 Đai kẹp ống các loại 11 bộ
153 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm 0,13 100m
154 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm 12 cái
155 Tê kiểm tra thông tắc d=90mm + nắp bịt 4 cái
156 Đai kẹp ống các loại 7 bộ
157 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp I 3,872 m3
158 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,291 100m3
159 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I 2,582 100m3
160 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I 2,582 100m3
161 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,704 m3
162 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 2,114 m3
163 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,169 tấn
164 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,105 tấn
165 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,042 100m2
166 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,07 100m2
167 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,03 100m2
168 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 0,049 m3
169 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,004 tấn
170 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,002 100m2
171 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 1 cấu kiện
172 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 3,56 m3
173 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 23,5 m2
174 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 15,704 m2
175 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 15,704 m2
176 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 6,428 m2
177 Quét nước xi măng 2 nước 45,632 m2
178 Ngâm nước XM chống thấm bể 7,139 m3
179 Khoan giếng + lắp đặt hệ thống giếng 45 m
180 Máy bơm nước 1 cái
181 Vật liệu lọc nước 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->