Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210235714-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Nam Tiến |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210235503 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ 2,5 tỷ, phần còn lại ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-25 11:21:00 đến ngày 2021-03-08 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,715,498,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 29,264 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | 1,473 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | 3,566 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,092 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | 2,977 | 100m2 | |
| 6 | Sản xuất thép bịt đầu cọc | 0,561 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt thép bịt đầu cọc | 0,561 | tấn | |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | 7,44 | 100m | |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | 62 | mối nối | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,744 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | 0,744 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | 0,744 | m3 | |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 0,772 | 100m3 | |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | 4,392 | m3 | |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | 4,187 | m3 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 8,158 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | 36,67 | m3 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 2,411 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | 1,995 | m3 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,772 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 1,229 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 2,523 | tấn | |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,975 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 1,571 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,32 | 100m2 | |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 28,929 | m3 | |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,286 | 100m3 | |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | 0,572 | 100m3 | |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | 0,572 | 100m3 | |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,947 | 100m3 | |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 26,154 | m3 | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | 7,05 | m3 | |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 22,613 | m3 | |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 34,313 | m3 | |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,425 | m3 | |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,782 | m3 | |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | 25 | cái | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,176 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 0,395 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 0,732 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,962 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 0,232 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 3,971 | tấn | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 4,069 | tấn | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,141 | tấn | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,06 | tấn | |
| 47 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | 1,281 | 100m2 | |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 2,05 | 100m2 | |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 3,431 | 100m2 | |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,039 | 100m2 | |
| 51 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,161 | 100m2 | |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | 60,707 | m3 | |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | 3,498 | m3 | |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | 3,583 | m3 | |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | 12,067 | m3 | |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 3,116 | m3 | |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | 14,156 | m3 | |
| 58 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | 58,964 | m2 | |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 125,608 | m2 | |
| 60 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | 30,692 | m2 | |
| 61 | Gia công xà gồ thép | 1,03 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,03 | tấn | |
| 63 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 75,655 | 1m2 | |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,699 | 100m2 | |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 268,728 | m2 | |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 283,154 | m2 | |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 130,947 | m2 | |
| 68 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 46,493 | m2 | |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 40,572 | m2 | |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 19,229 | m2 | |
| 71 | Trát trần, vữa XM mác 75_Ngoài nhà | 78,531 | m2 | |
| 72 | Trát trần, vữa XM mác 75_Trong nhà | 75,504 | m2 | |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 15,902 | m2 | |
| 74 | Đắp chữ nhà văn hóa | 1 | khoản | |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 335,65 | m | |
| 76 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 85,024 | m | |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 534,68 | m2 | |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 424,38 | m2 | |
| 79 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | 261,537 | m2 | |
| 80 | Láng granitô cầu thang | 52,619 | m2 | |
| 81 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 185,008 | m2 | |
| 82 | Cửa đi 02, 04 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ Xingfa,kính an toàn dày 6,38mm, | 28,38 | m2 | |
| 83 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ Xingfa,kính an toàn dày 6,38mm, | 2,043 | m2 | |
| 84 | Cửa đi 1 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ Xingfa,kính an toàn dày 6,38mm, | 1,98 | m2 | |
| 85 | Cửa sổ mở quay, cửa nhôm hệ Xingfa, kính an toàn dày 6,38mm, | 20,3 | m2 | |
| 86 | Vách kính cố định, khung nhôm hệ Xingfa,kính an toàn dày 6.38mm, | 32,617 | m2 | |
| 87 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,342 | tấn | |
| 88 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 37,8 | 1m2 | |
| 89 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 37,8 | m2 | |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2, dây 3x10+1x6 | 80 | m | |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2, dây 2x2,5 | 140 | m | |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2, dây 2x1,5 | 280 | m | |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | 420 | m | |
| 94 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 21 | cái | |
| 95 | Mặt ổ cắm đôi Roman | 21 | cái | |
| 96 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 97 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 98 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 99 | Hạt công tắc 1 chiều Roman | 13 | hạt | |
| 100 | Mặt công tắc 1,2,3 lỗ Roman | 27 | cái | |
| 101 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | 1 | hộp | |
| 102 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | 1 | cái | |
| 103 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | 4 | cái | |
| 104 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng loại gắn tường | 1 | bộ | |
| 105 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 7 | bộ | |
| 106 | Lắp đặt các loại đèn - Đèn trần thạch cao 600x600 | 30 | bộ | |
| 107 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 13 | cái | |
| 108 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 75 | m | |
| 109 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 110 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 111 | Gia công và đóng cọc chống sét | 3 | cọc | |
| 112 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | 5 | cái | |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | 0,3 | 100m | |
| 114 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 10 | cái | |
| B | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,536 | 100m3 | |
| 2 | Nilong lót nền sân | 634,1 | m2 | |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cần cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 60,211 | m3 | |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | 634,1 | m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 3,869 | m3 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 11,835 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 33,217 | m2 | |
| 8 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ 60x240 | 33,217 | m2 | |
| 9 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 | 7,639 | 1m2 | |
| 10 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75 | 43 | m | |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 4,204 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,002 | m3 | |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 8,451 | m3 | |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 24,211 | m2 | |
| 15 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ 60x240 | 24,211 | m2 | |
| 16 | Đất màu trồng cây, cỏ | 4,05 | m3 | |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 0,343 | 100m3 | |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | 3,808 | m3 | |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 1,796 | m3 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 5,389 | m3 | |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 7,49 | m3 | |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 34,04 | m2 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,254 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,333 | tấn | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 3,346 | m3 | |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 40 | cấu kiện | |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 16,87 | 100m3 | |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | 0,337 | 100m3 | |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | 0,337 | 100m3 | |
| 30 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | 2,303 | m3 | |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,207 | 100m3 | |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,077 | 100m3 | |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 13,173 | m3 | |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 8,321 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,246 | 100m2 | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,065 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,511 | tấn | |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 2,03 | m3 | |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 6,142 | m3 | |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 7,059 | m3 | |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 6,942 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,368 | 100m2 | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,237 | tấn | |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 3,254 | m3 | |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 190,391 | m2 | |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 74,448 | m2 | |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 65,144 | m2 | |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 122,8 | m | |
| 49 | Đắp đấu đỉnh trụ | 24 | cái | |
| 50 | Mũi mác gang đúc, vòng tròn thép | 475 | cái | |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 329,983 | m2 | |
| 52 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | 3,865 | 100m | |
| 53 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 0,096 | 100m3 | |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | 0,262 | m3 | |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | 0,549 | m3 | |
| 56 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp I | 0,248 | m3 | |
| 57 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | 0,509 | m3 | |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,041 | 100m3 | |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | 0,082 | 100m3 | |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | 0,082 | 100m3 | |
| 61 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,455 | m3 | |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,057 | m3 | |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,254 | m3 | |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 6,962 | m3 | |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | 0,484 | m3 | |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,063 | m3 | |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,794 | m3 | |
| 68 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,3 | m3 | |
| 69 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,024 | tấn | |
| 70 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,015 | 100m2 | |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 3 | cấu kiện | |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,068 | tấn | |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,248 | tấn | |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,096 | tấn | |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,011 | tấn | |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,068 | tấn | |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,044 | tấn | |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | 0,244 | tấn | |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,177 | tấn | |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,077 | 100m2 | |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,102 | 100m2 | |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,088 | 100m2 | |
| 83 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,127 | 100m2 | |
| 84 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,208 | 100m2 | |
| 85 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 0,751 | m3 | |
| 86 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 9,216 | m2 | |
| 87 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 9,216 | m2 | |
| 88 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 2,057 | m2 | |
| 89 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 0,852 | m3 | |
| 90 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 2,305 | m3 | |
| 91 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 0,298 | m3 | |
| 92 | Láng granitô cầu thang | 2,678 | m2 | |
| 93 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 4,134 | m3 | |
| 94 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,621 | m3 | |
| 95 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 27,439 | m2 | |
| 96 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1,883 | m2 | |
| 97 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 24,108 | m2 | |
| 98 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 11,288 | m2 | |
| 99 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 11,292 | m2 | |
| 100 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 10,856 | m2 | |
| 101 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 11,276 | m2 | |
| 102 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 20,8 | m2 | |
| 103 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | 39,768 | m2 | |
| 104 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | 11,722 | m2 | |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 54,22 | m2 | |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 37,283 | m2 | |
| 107 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ Xingfa, kính 2 lớp dày 6.38mm, | 6,72 | m2 | |
| 108 | Cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ Xingfa, kính 2 lớp dày 6.38mm, | 1,44 | m2 | |
| 109 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 4 | bộ | |
| 110 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | 2 | cái | |
| 111 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | 1 | hộp | |
| 112 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 113 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 114 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 1 | cái | |
| 115 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 2 | cái | |
| 116 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | 1 | cái | |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột, dây 1x2,5mm2 | 21 | m | |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột, dây 1x1,5mm2 | 45 | m | |
| 119 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 120 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 121 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 122 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 123 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 124 | Giá gương | 2 | cái | |
| 125 | Dây cấp nước vào LAVABO | 2 | cái | |
| 126 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 1 | bộ | |
| 127 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 1 | bộ | |
| 128 | Vách ngăn bằng tấm compac | 1,56 | m2 | |
| 129 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | 2 | cái | |
| 130 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | 4 | cái | |
| 131 | Lắp đặt xi phông cho phễu thu sàn | 4 | cái | |
| 132 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm | 4 | cái | |
| 133 | Cầu chắn rác | 4 | cái | |
| 134 | Lắp đặt phao điện | 1 | cái | |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | 0,13 | 100m | |
| 136 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | 5 | cái | |
| 137 | Lắp đặt tê PPR, đường kính d=25mm | 4 | cái | |
| 138 | Lắp đặt cút ren trong PP-R, đường kính d=20mm | 4 | cái | |
| 139 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mm | 1 | cái | |
| 140 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=32mm | 1 | cái | |
| 141 | Rắc co nhựa PP-R, đường kính d=32mm | 1 | cái | |
| 142 | Đai kẹp ống các loại | 7 | bộ | |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | 0,03 | 100m | |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | 0,1 | 100m | |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | 0,1 | 100m | |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm | 0,07 | 100m | |
| 147 | Lắp đặt tê PVC, đường kính d=60mm | 1 | cái | |
| 148 | Lắp đặt nối chữ Y PVC, đường kính d=110x110 | 1 | cái | |
| 149 | Lắp đặt nối chữ Y PVC, đường kính d=90x76 | 6 | cái | |
| 150 | Lắp đặt bịt thông tắc d=110x110 | 1 | cái | |
| 151 | Lắp đặt bịt thông tắc d=90x90 | 2 | cái | |
| 152 | Đai kẹp ống các loại | 11 | bộ | |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | 0,13 | 100m | |
| 154 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 12 | cái | |
| 155 | Tê kiểm tra thông tắc d=90mm + nắp bịt | 4 | cái | |
| 156 | Đai kẹp ống các loại | 7 | bộ | |
| 157 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp I | 3,872 | m3 | |
| 158 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,291 | 100m3 | |
| 159 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | 2,582 | 100m3 | |
| 160 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | 2,582 | 100m3 | |
| 161 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,704 | m3 | |
| 162 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 2,114 | m3 | |
| 163 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,169 | tấn | |
| 164 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,105 | tấn | |
| 165 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,042 | 100m2 | |
| 166 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,07 | 100m2 | |
| 167 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,03 | 100m2 | |
| 168 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,049 | m3 | |
| 169 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,004 | tấn | |
| 170 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,002 | 100m2 | |
| 171 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 1 | cấu kiện | |
| 172 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 3,56 | m3 | |
| 173 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 23,5 | m2 | |
| 174 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 15,704 | m2 | |
| 175 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 15,704 | m2 | |
| 176 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 6,428 | m2 | |
| 177 | Quét nước xi măng 2 nước | 45,632 | m2 | |
| 178 | Ngâm nước XM chống thấm bể | 7,139 | m3 | |
| 179 | Khoan giếng + lắp đặt hệ thống giếng | 45 | m | |
| 180 | Máy bơm nước | 1 | cái | |
| 181 | Vật liệu lọc nước | 1 | khoản | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi