Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng công trình + thiết bị + dự phòng.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210235373-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thiệu Duy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng công trình + thiết bị + dự phòng. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210235304 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã (cấp quyền sử dụng đất) và các nguồn huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-25 10:46:00 đến ngày 2021-03-07 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,218,860,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 93,000,000 VNĐ ((Chín mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 5,9427 | 100m3 |
| 2 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 66,0293 | m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả nền móng công trình | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 220,0998 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 4,402 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 4,402 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 39,2205 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 138,8314 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 2,499 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 1,4306 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 5,6587 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 6,8905 | tấn |
| 12 | Bê tông cổ móng, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 9,3995 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cổ móng | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 1,0244 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính <=10mm. | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 0,2733 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính >18mm | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 1,9335 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 73,1898 | m3 |
| 17 | Bê tông giằng móng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 6,3416 | m3 |
| 18 | Ván khuôn giằng móng | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 0,3914 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính <=10mm. | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 0,5721 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 0,0368 | tấn |
| 21 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 25,3327 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 3,9598 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 0,9083 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 4,5435 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 36,8664 | m3 |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 3,3513 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 1,9186 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 7,1472 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 113,316 | m3 |
| 30 | Ván khuôn sàn mái | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 9,7728 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 11,4078 | tấn |
| 32 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2 | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 3,2619 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 0,2744 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 0,3774 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 5,9626 | m3 |
| 37 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 0,6331 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 0,2056 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 0,2072 | tấn |
| 40 | Bê tông giằng thu hồi nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 5,366 | m3 |
| 41 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 0,6043 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 0,1426 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 0,4027 | tấn |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 170,6216 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 13,3971 | m3 |
| 46 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 29,854 | m3 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 1.614,8878 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 367,6055 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 410,8253 | m2 |
| 50 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 110,4782 | m2 |
| 51 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 140,4004 | m2 |
| 52 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 81,8314 | m2 |
| 53 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 25,515 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 395,5874 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 977,2791 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 280,49 | m |
| 57 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 110,18 | m |
| 58 | Đắp cát nền nhà công trình | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 243,3317 | m3 |
| 59 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 37,4356 | m3 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 710,3382 | m2 |
| 61 | Xây cầu thang, gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 0,9005 | m3 |
| 62 | Lát đá bậc cầu thang | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 26,259 | m2 |
| 63 | Trát bậc cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 26,259 | m2 |
| 64 | Đắp cát nền móng công trình | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 3,2244 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng gạch không nung rỗng 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, VXM M50, PC40 | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 0,3696 | m3 |
| 66 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 67 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 3,6614 | m3 |
| 68 | Xây tam cấp, gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 21,4049 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 70 | Lát đá bậc tam cấp | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 78,5865 | m2 |
| 71 | Trát bậc cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 78,5865 | m2 |
| 72 | Gia công xà gồ thép | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 1,985 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 1,985 | tấn |
| 74 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 4,7092 | 100m2 |
| 75 | Tôn úp nóc | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 58,7 | m |
| 76 | ke chống bão | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 1.320,34 | cái |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 367,6055 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 3.512,4178 | m2 |
| 79 | Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay kính dày 6,38ly | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 64,8 | m2 |
| 80 | Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay kính dày 6,38ly | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 116,64 | m2 |
| 81 | Sản xuất lắp dựng vách kính nhựa lõi thép, kính dày 6,38 ly | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 11,88 | |
| 82 | Sản xuất lắp dựng lan can inox | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 63,02 | md |
| 83 | Sản xuất lắp dựng lan can inox cầu thang | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 10,46 | md |
| 84 | Gia công hoa sắt | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 116,64 | m2 |
| 85 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 116,64 | m2 |
| 86 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 116,64 | m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m cho 3 tháng | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 26,3475 | 100m2 |
| 88 | Vận chuyển cát lên cao | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 145 | m3 |
| 89 | Vận chuyển đá 1x2 lên cao | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 202 | m3 |
| 90 | Vận chuyển gạch lên cao | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 156 | tấn |
| 91 | Vận chuyển xi măng lên cao | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 89,5 | tấn |
| 92 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 56 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 94 | Lắp đặt quạt trần | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, 2 chiều | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 58 | cái |
| 101 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 105 | Tủ điện chuyên dụng | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 106 | Tủ điện Rabo4 220x144x90 | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1x10mm2 | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 850 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 1.150 | m |
| 114 | Đào rãnh chôn cọc chống sét | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 14,35 | m3 |
| 115 | Đắp đất chôn cọc chống sét | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 14,35 | m3 |
| 116 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 117 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 118 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 5 | cọc |
| 119 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 45,55 | m |
| 120 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 121 | dây tiếp địa 40x4 | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 45,55 | m |
| 122 | giá đỡ dây | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 123 | nẹp kiểm tra | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 124 | Bu lông đai ốc | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 125 | đệm chì lá | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 126 | Hộp đựng thiết bị PCCC | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 127 | Lắp đặt bình CO2 | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 128 | Bảng tiêu lệnh | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 1,9 | 100m |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 90 mm | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 131 | Ga thu nước | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 132 | tháo dỡ mái tôn | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 366,6 | m2 |
| 133 | Tháo dỡ cửa | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 88,56 | m2 |
| 134 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 11,797 | m3 |
| 135 | phá dỡ tường | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 97,9418 | m3 |
| 136 | Vận chuyển gạch vỡ, xà bần, đất đá đổ đi | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 12 | chuyến |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy tính để bàn | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 18 | máy |
| 2 | Tivi Smart Tivi 4K 55 inch | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bảng từ chống lóa | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | ỔN ÁP LIOA 10KW | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Bàn ghế giáo viên | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Bàn máy vi tính 2 chỗ ngồi | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 7 | Ghế gấp | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 8 | Tủ sắt đựng đồ dùng học sinh 12 ngăn | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 2 | |
| 9 | Lắp dựng thiết bị, hệ thống điện hoàn thiện | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 1 | phòng |
| 10 | Giá đựng sách tham khảo, sách thiếu nhi, báo bằng khung sắt | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Tủ đựng sách giáo viên, hồ sơ | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Máy tính để bàn | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Máy in Máy in laser đen trắng | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Bàn + ghế để máy tính | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Bàn ghế ngồi đọc của giao viên | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Bàn ghế ngồi đọc học sinh | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 17 | Tivi Smart Tivi 4K 55 inch | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Giá đựng sách tham khảo, sách thiếu nhi, báo bằng khung sắt | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Tủ đựng sách giáo viên, hồ sơ TU09K3G | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Bàn ghế giáo viên | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Tivi Smart Tivi 4K 55 inch | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Bàn + ghế để máy tính | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Máy tính để bàn | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Máy in, Máy in laser đen trắng | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Tủ đựng thiết bị phòng | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Giá treo đồ học sinh | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | TỦ đựng đồ âm nhạc | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Bàn ghế giáo viên | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Bàn học sinh được thiết kế sử dụng trong trường học | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 30 | Ghế gấp | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 31 | Tivi Smart Tivi 4K 55 inch | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Bảng từ chống lóa | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Tủ đựng sách giáo viên, hồ sơ | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Tủ đựng sách giáo viên, hồ sơ | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Ghế gấp | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 36 | Tủ tài liệu | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | Vận chuyển thiết bị | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 2 | ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi