Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng công trình + thiết bị + dự phòng.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210235373-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thiệu Duy
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng công trình + thiết bị + dự phòng.
Số hiệu KHLCNT 20210235304
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã (cấp quyền sử dụng đất) và các nguồn huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-25 10:46:00 đến ngày 2021-03-07 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,218,860,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 93,000,000 VNĐ ((Chín mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ
1 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 5,9427 100m3
2 Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 66,0293 m3
3 Đắp đất hoàn trả nền móng công trình Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 220,0998 m3
4 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 4,402 100m3
5 Vận chuyển đất 5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 4,402 100m3
6 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 39,2205 m3
7 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 138,8314 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 2,499 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 1,4306 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 5,6587 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 6,8905 tấn
12 Bê tông cổ móng, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 9,3995 m3
13 Ván khuôn cổ móng Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 1,0244 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính <=10mm. Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 0,2733 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính >18mm Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 1,9335 tấn
16 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 73,1898 m3
17 Bê tông giằng móng, bê tông M250, đá 1x2 Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 6,3416 m3
18 Ván khuôn giằng móng Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 0,3914 100m2
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính <=10mm. Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 0,5721 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 0,0368 tấn
21 Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 25,3327 m3
22 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 3,9598 100m2
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 0,9083 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 4,5435 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 36,8664 m3
26 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 3,3513 100m2
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 1,9186 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 7,1472 tấn
29 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 113,316 m3
30 Ván khuôn sàn mái Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 9,7728 100m2
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 11,4078 tấn
32 Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2 Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 3,2619 m3
33 Ván khuôn cầu thang thường Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 0,2744 100m2
34 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 0,3774 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 0,069 tấn
36 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 5,9626 m3
37 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 0,6331 100m2
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 0,2056 tấn
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 0,2072 tấn
40 Bê tông giằng thu hồi nhà, bê tông M200, đá 1x2 Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 5,366 m3
41 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 0,6043 100m2
42 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 0,1426 tấn
43 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 0,4027 tấn
44 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 170,6216 m3
45 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 13,3971 m3
46 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 29,854 m3
47 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 1.614,8878 m2
48 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 367,6055 m2
49 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 410,8253 m2
50 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 110,4782 m2
51 Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 140,4004 m2
52 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 81,8314 m2
53 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 25,515 m2
54 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 395,5874 m2
55 Trát trần, vữa XM M75 Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 977,2791 m2
56 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 280,49 m
57 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 110,18 m
58 Đắp cát nền nhà công trình Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 243,3317 m3
59 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 37,4356 m3
60 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 710,3382 m2
61 Xây cầu thang, gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 0,9005 m3
62 Lát đá bậc cầu thang Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 26,259 m2
63 Trát bậc cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 26,259 m2
64 Đắp cát nền móng công trình Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 3,2244 m3
65 Xây tường thẳng gạch không nung rỗng 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, VXM M50, PC40 Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 0,3696 m3
66 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 3,36 m2
67 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 3,6614 m3
68 Xây tam cấp, gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 21,4049 m3
69 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 3,6 m2
70 Lát đá bậc tam cấp Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 78,5865 m2
71 Trát bậc cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 78,5865 m2
72 Gia công xà gồ thép Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 1,985 tấn
73 Lắp dựng xà gồ thép Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 1,985 tấn
74 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 4,7092 100m2
75 Tôn úp nóc Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 58,7 m
76 ke chống bão Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 1.320,34 cái
77 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 367,6055 m2
78 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 3.512,4178 m2
79 Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay kính dày 6,38ly Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 64,8 m2
80 Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay kính dày 6,38ly Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 116,64 m2
81 Sản xuất lắp dựng vách kính nhựa lõi thép, kính dày 6,38 ly Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 11,88
82 Sản xuất lắp dựng lan can inox Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 63,02 md
83 Sản xuất lắp dựng lan can inox cầu thang Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 10,46 md
84 Gia công hoa sắt Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 116,64 m2
85 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 116,64 m2
86 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 116,64 m2
87 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m cho 3 tháng Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 26,3475 100m2
88 Vận chuyển cát lên cao Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 145 m3
89 Vận chuyển đá 1x2 lên cao Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 202 m3
90 Vận chuyển gạch lên cao Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 156 tấn
91 Vận chuyển xi măng lên cao Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 89,5 tấn
92 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 56 bộ
93 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 20 bộ
94 Lắp đặt quạt trần Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 35 cái
95 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 5 cái
96 Lắp đặt công tắc 4 hạt Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 1 cái
97 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 6 cái
98 Lắp đặt công tắc 1 hạt, 2 chiều Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 2 cái
99 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 1 cái
100 Lắp đặt ô cắm đôi Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 58 cái
101 Lắp đặt các automat 3 pha 100A Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 1 cái
102 Lắp đặt các automat 1 pha 100A Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 2 cái
103 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 12 cái
104 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 24 cái
105 Tủ điện chuyên dụng Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 3 cái
106 Tủ điện Rabo4 220x144x90 Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 14 cái
107 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1x10mm2 Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 50 m
108 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 10 m
109 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 120 m
110 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 300 m
111 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 850 m
112 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 120 m
113 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 1.150 m
114 Đào rãnh chôn cọc chống sét Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 14,35 m3
115 Đắp đất chôn cọc chống sét Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 14,35 m3
116 Gia công kim thu sét, dài 1m Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 8 cái
117 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 8 cái
118 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 5 cọc
119 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 45,55 m
120 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 40 m
121 dây tiếp địa 40x4 Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 45,55 m
122 giá đỡ dây Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 12 cái
123 nẹp kiểm tra Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 4 cái
124 Bu lông đai ốc Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 4 cái
125 đệm chì lá Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 2 cái
126 Hộp đựng thiết bị PCCC Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 4 bộ
127 Lắp đặt bình CO2 Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 12 bộ
128 Bảng tiêu lệnh Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 4 bộ
129 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 1,9 100m
130 Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 90 mm Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 20 cái
131 Ga thu nước Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 20 cái
132 tháo dỡ mái tôn Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 366,6 m2
133 Tháo dỡ cửa Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 88,56 m2
134 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 11,797 m3
135 phá dỡ tường Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 97,9418 m3
136 Vận chuyển gạch vỡ, xà bần, đất đá đổ đi Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 12 chuyến
B HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ
1 Máy tính để bàn Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 18 máy
2 Tivi Smart Tivi 4K 55 inch Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 1 bộ
3 Bảng từ chống lóa Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 1 cái
4 ỔN ÁP LIOA 10KW Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 1 bộ
5 Bàn ghế giáo viên Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 1 bộ
6 Bàn máy vi tính 2 chỗ ngồi Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 18 cái
7 Ghế gấp Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 36 cái
8 Tủ sắt đựng đồ dùng học sinh 12 ngăn Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 2
9 Lắp dựng thiết bị, hệ thống điện hoàn thiện Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 1 phòng
10 Giá đựng sách tham khảo, sách thiếu nhi, báo bằng khung sắt Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 4 cái
11 Tủ đựng sách giáo viên, hồ sơ Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 2 cái
12 Máy tính để bàn Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 1 bộ
13 Máy in Máy in laser đen trắng Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 1 cái
14 Bàn + ghế để máy tính Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 1 bộ
15 Bàn ghế ngồi đọc của giao viên Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 2 cái
16 Bàn ghế ngồi đọc học sinh Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 30 cái
17 Tivi Smart Tivi 4K 55 inch Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 1 bộ
18 Giá đựng sách tham khảo, sách thiếu nhi, báo bằng khung sắt Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 3 cái
19 Tủ đựng sách giáo viên, hồ sơ TU09K3G Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 4 cái
20 Bàn ghế giáo viên Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 1 bộ
21 Tivi Smart Tivi 4K 55 inch Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 1 bộ
22 Bàn + ghế để máy tính Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 1 bộ
23 Máy tính để bàn Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 1 bộ
24 Máy in, Máy in laser đen trắng Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 1 cái
25 Tủ đựng thiết bị phòng Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 4 cái
26 Giá treo đồ học sinh Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 3 cái
27 TỦ đựng đồ âm nhạc Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 2 cái
28 Bàn ghế giáo viên Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 1 bộ
29 Bàn học sinh được thiết kế sử dụng trong trường học Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 20 cái
30 Ghế gấp Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 40 cái
31 Tivi Smart Tivi 4K 55 inch Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 1 bộ
32 Bảng từ chống lóa Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 1 cái
33 Tủ đựng sách giáo viên, hồ sơ Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 1 cái
34 Tủ đựng sách giáo viên, hồ sơ Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 1 cái
35 Ghế gấp Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 30 cái
36 Tủ tài liệu Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 3 cái
37 Vận chuyển thiết bị Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT 2 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->