Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210233833-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/03/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210233774 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố Mỹ Tho |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-25 10:23:00 đến ngày 2021-03-07 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,297,586,776 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ ĂN-BẾP | |||
| 1 | Dọn dep mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,591 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,915 | 100M3 |
| 3 | Đóng cọc tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc L=4,7m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,07 | 100M |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện Bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | M3 |
| 5 | Đệm cát đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | M3 |
| 6 | Trải tấm nhựa nilon (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | M2 |
| 7 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | M3 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ lót móng - Phần ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100M2 |
| 9 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,233 | M3 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | 100M2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | Tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | Tấn |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,821 | 100M3 |
| 17 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,672 | M3 |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,734 | 100M2 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,869 | Tấn |
| 21 | Đào đất đà kiềng, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | M3 |
| 22 | Trải tấm nhựa nilon (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,03 | M2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,509 | M3 |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,452 | 100M2 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,633 | Tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,038 | M3 |
| 28 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,893 | 100M2 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | Tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,899 | Tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,293 | M3 |
| 32 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100M2 |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | Tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | Tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,233 | M3 |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | Tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | Tấn |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | Tấn |
| 39 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,415 | 100M2 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 100M3 |
| 41 | Cung cấp cát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | M3 |
| 42 | Trải tấm nilon (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,47 | M2 |
| 43 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,074 | M3 |
| 44 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | M3 |
| 45 | Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 - TN,NN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,961 | M3 |
| 46 | Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 - TN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,083 | M3 |
| 47 | Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | M3 |
| 48 | Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 - TN;NN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,984 | M3 |
| 49 | Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 - TN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | M3 |
| 50 | Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 - TN;NN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | M3 |
| 51 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệụ 4x8x18, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 - Xây sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | M3 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,955 | M2 |
| 53 | Cửa đi 2 cánh mở khung nhôm, kính trong dày 8mm - ( bao gồm ron cao su + chốt cài + khung nhôm bảo vệ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,625 | M2 |
| 54 | Cửa đi 2 cánh mở khung nhôm, kính trong dày 8mm - ( bao gồm ron cao su + chốt cài ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | M2 |
| 55 | Cửa đi 1 cánh mở khung nhôm, kính trongø 8mm ( bao gồm ron cao su + chốt càiä) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | M2 |
| 56 | Cửa đi 1 cánh mở khung nhôm - lambris nhôm ( bao gồm ron cao su + chốt cài ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,575 | M2 |
| 57 | Cửa đi 1 cánh trượt khung nhôm, kính trongự 8mm ( bao gồm ron cao su + chốt cài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,635 | M2 |
| 58 | Cửa sổ lùa khung nhôm, kính trong dày 8mm (bao gồm ron cao su + chốt cài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,9 | M2 |
| 59 | Cửa sổ lật khung nhôm, kính mờ dày 8mm ( bao gồm ron cao su + chốt cài ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | M2 |
| 60 | Ổ khoá tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép C125x50x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,874 | Tấn |
| 62 | Xà gồ thép mạ kẽm C125x50x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | M |
| 63 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 5,0zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,733 | 100M2 |
| 64 | Lợp mái che tường bằng Tôn phẳng 6zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100M2 |
| 65 | Lớp cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,733 | M2 |
| 66 | Trần thạch cao khung kim loại chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,4 | M2 |
| 67 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,72 | M2 |
| 68 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,736 | M2 |
| 69 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,61 | M2 |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,218 | M2 |
| 71 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,868 | M2 |
| 72 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 - trát không bả và sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,705 | M2 |
| 73 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,726 | M2 |
| 74 | Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | M2 |
| 75 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,19 | M2 |
| 76 | Trát xà dầm trong nhà, vữa xi măng Mác 75 (Ko sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,36 | M2 |
| 77 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa xi măng Mác 75 (Ko sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,504 | M2 |
| 78 | Trát trần ngoài nhà, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,5 | M2 |
| 79 | Trát các chi tiết ngoài nhà vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,485 | M2 |
| 80 | Trát các chi tiết ngoài nhà vữa xi măng Mác 75 - Không sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,46 | M2 |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,3 | Mét |
| 82 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,218 | M2 |
| 83 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,868 | M2 |
| 84 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,901 | M2 |
| 85 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,12 | M2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 472,119 | M2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,988 | M2 |
| 88 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,744 | M2 |
| 89 | Quét chất chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,744 | M2 |
| 90 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Ceramic nhám 250x250mm - Lát nền sàn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,375 | M2 |
| 91 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,033 | M2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,555 | 100M2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,145 | 100M2 |
| 94 | Đào đất bể bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100M3 |
| 95 | Bê tông lót bể, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | M3 |
| 96 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ lót bể cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100M2 |
| 97 | Bê tông đáy bể, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,412 | M3 |
| 98 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100M2 |
| 99 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bể, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | Tấn |
| 100 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bể, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | Tấn |
| 101 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bể, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | Tấn |
| 102 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | M3 |
| 103 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100M2 |
| 104 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | Tấn |
| 105 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | Tấn |
| 106 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 107 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | M3 |
| 108 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | 100M2 |
| 109 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,92 | M2 |
| 110 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,63 | M2 |
| 111 | Bê tông tạo dốc đáy bể, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | M3 |
| 112 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100M3 |
| 113 | Lắp đặt ống PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100M |
| 114 | Lắp đặt ống PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100M |
| 115 | Lắp đặt ống PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100M |
| 116 | Lắp đặt ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100M |
| 117 | Lắp đặt ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100M |
| 118 | Lắp đặt nối ren PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 119 | Lắp đặt co PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 120 | Lắp đặt co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 121 | Lắp đặt co PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 122 | Lắp đặt co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 123 | Lắp đặt co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Cái |
| 124 | Lắp đặt tê PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 125 | Lắp đặt tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 126 | Lắp đặt tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 127 | Lắp đặt nối PVC D34x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 128 | Lắp đặt nối PVC D34x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 129 | Lắp đặt tê PVC D34x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 130 | Lắp đặt nối PVC D60x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 131 | Lắp đặt lavabo (phụ kiện theo yêu cầu thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 132 | Chậu rửa inox (chậu đôi); vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 133 | Lắp đặt vòi rửa D21 (có phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 134 | Lắp đặt phểu thu bằng inox chống hôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 135 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 136 | Cầu chắn rác inox lổ thoát D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 137 | Bình chữa cháy CO2 loại 5kg (MT5) + giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bình |
| 138 | Bình chữa cháy bột ABC loại 8kg (MT5) + giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bình |
| 139 | Bảng nội qui + tiêu lênh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 140 | Đào đất HG, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,584 | M3 |
| 141 | Trải tấm nilon (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | M2 |
| 142 | Bê tông lót, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | M3 |
| 143 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ lót HG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100M2 |
| 144 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | M3 |
| 145 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100M2 |
| 146 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | M3 |
| 147 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100M2 |
| 148 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | Tấn |
| 149 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | Tấn |
| 150 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | Tấn |
| 151 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 152 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,189 | M3 |
| 153 | Trát tường HG, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,53 | M2 |
| 154 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | M2 |
| 155 | Đắp đất đào HG bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,573 | M3 |
| 156 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,55 | M3 |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đường kính ống 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100M |
| 158 | Nối ống HDPE D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 159 | Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,088 | M3 |
| 160 | Lắp tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 13way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 161 | Lắp tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 9way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 162 | Lắp đặt MCB 3P 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 163 | Lắp đặt MCB 2P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 164 | Lắp đặt MCB 1P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 165 | Lắp đặt MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 166 | Lắp công tắc điện 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Cái |
| 167 | Lắp ổ cắm 2 chấu 16A loại có nắp bảo vệ (âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 168 | Mặt nạ và khung 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 169 | Mặt nạ và khung 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 170 | Mặt nạ và khung 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 171 | Mặt nạ và khung 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 172 | Hộp nhựa nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 173 | Lắp đèn 0,6m led 1x10w siêu mỏng lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 174 | Lắp đèn 1,2m led 1x20w siêu mỏng lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Bộ |
| 175 | Lắp đặt quạt trần + dimmer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 176 | Cáp đồng bọc PVC CV-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 780 | Mét |
| 177 | Cáp đồng bọc PVC CV-2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Mét |
| 178 | Cáp đồng bọc PVC CV-5,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Mét |
| 179 | Cáp đồng bọc PVC CV-8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Mét |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa trắng cứng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Mét |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa trắng cứng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | Mét |
| 182 | Lắp đặt nẹp 10x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410 | Mét |
| 183 | Gia công và đóng cọc tiếp địa M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cọc |
| 184 | Hộp kiểm tra nối đất bằng xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 185 | Mối hàn cadweld | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 186 | Cáp đồng trần M22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Kg |
| 187 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 188 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cuộn |
| B | CẢI TẠO KHỐI LỚP HỌC PHÍA BẮC | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 605,746 | M2 |
| 2 | Trần prima khung kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 605,746 | M2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,057 | 100M2 |
| 4 | Lắp tủ điện kim loại nổi KT 600X400X250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 18way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Lắp tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 9way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt MCB 3P 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 3P 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 2P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | Cái |
| 11 | Lắp công tắc điện 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | Cái |
| 12 | Lắp công tắc điện 2 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 13 | Lắp công tắc điện 3 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 14 | Lắp ổ cắm 2 chấu 16A loại có nắp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 15 | Mặt nạ và khung 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 16 | Mặt nạ và khung 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | Cái |
| 17 | Mặt nạ và khung 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | Cái |
| 18 | Mặt nạ và khung 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 19 | Lắp đặt hộp nhựa nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | Cái |
| 20 | Lắp đèn 1,2 led 1x20w siêu mỏng lắp nổi máng tán quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Bộ |
| 21 | Lắp đèn 1,2 led 1x20w siêu mỏng, lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | Bộ |
| 22 | Lắp đèn 1,2 led 2x20w siêu mỏng, lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | Bộ |
| 23 | Lắp đèn 1,2 led 2x20w máng tán quang, âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn exit có hướng chỉ đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 25 | Gía chử L bắt đèn bảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | Cái |
| 26 | Lắp đặt quạt trần + dimmer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | Cái |
| 27 | Cáp đồng bọc PVC CV-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.650 | Mét |
| 28 | Cáp đồng bọc PVC CV-2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | Mét |
| 29 | Cáp đồng bọc PVC CV-5,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.140 | Mét |
| 30 | Cáp CXV - 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | Mét |
| 31 | Nẹp dẹp đi nổi 10x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410 | Mét |
| 32 | Nẹp dẹp đi nổi 14x24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.120 | Mét |
| 33 | Ống nhựa TFP D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Mét |
| 34 | Gia công và đóng cọc tiếp địa M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cọc |
| 35 | Hộp kiểm tra nối đất bằng xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 36 | Mối hàn cadweld | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Mối |
| 37 | Cáp đồng trần M22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Kg |
| 38 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | Cái |
| 39 | Đầu cos các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | Cái |
| 40 | Tắc kê nhựa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Bịt |
| 41 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cuộn |
| C | CỔNG RÀO - BỒN HOA - SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100M3 |
| 2 | Đóng cọc tràm đ.kính 7cm, chiều dài cọc L=3,0m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,815 | 100M |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện Bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | M3 |
| 4 | Đệm cát đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,422 | M3 |
| 5 | Trải tấm nhựa nilon (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,22 | M2 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,422 | M3 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ lót móng - Phần ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100M2 |
| 8 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,671 | M3 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100M2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | Tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | Tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | Tấn |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100M3 |
| 16 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,592 | M3 |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100M2 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | Tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,844 | M3 |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 100M2 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | Tấn |
| 26 | Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | M3 |
| 27 | Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | M3 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,25 | M2 |
| 29 | Cổng sắt mở (sản xuất theo yêu cầu thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,65 | M2 |
| 30 | Cổng sắt lùa (sản xuất theo yêu cầu thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | M2 |
| 31 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,5 | M2 |
| 32 | Ốp đá hoa cương, tiết diện đá >0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | M2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | M2 |
| 34 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | M2 |
| 35 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | M2 |
| 36 | Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2 | Mét |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,2 | Mét |
| 38 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | M2 |
| 39 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,56 | M2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,96 | M2 |
| 41 | Chử mạ đồng cao 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Chử |
| 42 | Chử mạ đồng cao 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | Chử |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,593 | 100M2 |
| 44 | Đào BHï, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,919 | M3 |
| 45 | Trải tấm nilon (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,165 | M2 |
| 46 | Bê tông lót, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,554 | M3 |
| 47 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ lót HG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100M2 |
| 48 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,554 | M3 |
| 49 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | 100M2 |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | Tấn |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | Tấn |
| 52 | Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,361 | M3 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,513 | M2 |
| 54 | Trát granitô BH, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,253 | M2 |
| 55 | Ốp bồn hoa gạch gốm trang trí, kích thước gạch 120x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,513 | M2 |
| 56 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,513 | M2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,513 | M2 |
| 58 | Đắp đất đào HG bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,365 | M3 |
| 59 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m2 |
| 60 | Trải tấm nilon (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | M2 |
| 61 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | M3 |
| 62 | Cắt khe ron sân đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 10m |
| 63 | Xoa mặt và lăn lu lô nhám mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | M2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi