Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210233833-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/03/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210233774
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố Mỹ Tho
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-25 10:23:00 đến ngày 2021-03-07 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,297,586,776 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ ĂN-BẾP
1 Dọn dep mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,591 100m2
2 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,915 100M3
3 Đóng cọc tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc L=4,7m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,07 100M
4 Đào bùn trong mọi điều kiện Bùn lỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 M3
5 Đệm cát đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 M3
6 Trải tấm nhựa nilon (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4 M2
7 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 M3
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ lót móng - Phần ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100M2
9 Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,233 M3
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,306 100M2
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 Tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 Tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 Tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,375 Tấn
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,821 100M3
17 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,672 M3
18 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,734 100M2
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,869 Tấn
21 Đào đất đà kiềng, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 M3
22 Trải tấm nhựa nilon (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,03 M2
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,509 M3
24 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,452 100M2
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 Tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,633 Tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,038 M3
28 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,893 100M2
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 Tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,899 Tấn
31 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,293 M3
32 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 100M2
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 Tấn
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,285 Tấn
35 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,233 M3
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 Tấn
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,227 Tấn
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 Tấn
39 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,415 100M2
40 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 100M3
41 Cung cấp cát nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 M3
42 Trải tấm nilon (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,47 M2
43 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,074 M3
44 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,972 M3
45 Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 - TN,NN Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,961 M3
46 Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 - TN Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,083 M3
47 Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 M3
48 Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 - TN;NN Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,984 M3
49 Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 - TN Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,68 M3
50 Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 - TN;NN Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 M3
51 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệụ 4x8x18, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 - Xây sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 M3
52 Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,955 M2
53 Cửa đi 2 cánh mở khung nhôm, kính trong dày 8mm - ( bao gồm ron cao su + chốt cài + khung nhôm bảo vệ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,625 M2
54 Cửa đi 2 cánh mở khung nhôm, kính trong dày 8mm - ( bao gồm ron cao su + chốt cài ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5 M2
55 Cửa đi 1 cánh mở khung nhôm, kính trongø 8mm ( bao gồm ron cao su + chốt càiä) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 M2
56 Cửa đi 1 cánh mở khung nhôm - lambris nhôm ( bao gồm ron cao su + chốt cài ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,575 M2
57 Cửa đi 1 cánh trượt khung nhôm, kính trongự 8mm ( bao gồm ron cao su + chốt cài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,635 M2
58 Cửa sổ lùa khung nhôm, kính trong dày 8mm (bao gồm ron cao su + chốt cài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,9 M2
59 Cửa sổ lật khung nhôm, kính mờ dày 8mm ( bao gồm ron cao su + chốt cài ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 M2
60 Ổ khoá tay nắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
61 Lắp dựng xà gồ thép C125x50x2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,874 Tấn
62 Xà gồ thép mạ kẽm C125x50x2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 198 M
63 Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 5,0zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,733 100M2
64 Lợp mái che tường bằng Tôn phẳng 6zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100M2
65 Lớp cách nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,733 M2
66 Trần thạch cao khung kim loại chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,4 M2
67 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,72 M2
68 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,736 M2
69 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,61 M2
70 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 248,218 M2
71 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,868 M2
72 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 - trát không bả và sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,705 M2
73 Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,726 M2
74 Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,72 M2
75 Trát xà dầm ngoài nhà, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,19 M2
76 Trát xà dầm trong nhà, vữa xi măng Mác 75 (Ko sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,36 M2
77 Trát xà dầm ngoài nhà, vữa xi măng Mác 75 (Ko sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,504 M2
78 Trát trần ngoài nhà, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,5 M2
79 Trát các chi tiết ngoài nhà vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,485 M2
80 Trát các chi tiết ngoài nhà vữa xi măng Mác 75 - Không sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,46 M2
81 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,3 Mét
82 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 248,218 M2
83 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,868 M2
84 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,901 M2
85 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,12 M2
86 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 472,119 M2
87 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 303,988 M2
88 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,744 M2
89 Quét chất chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,744 M2
90 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Ceramic nhám 250x250mm - Lát nền sàn nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,375 M2
91 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 230,033 M2
92 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,555 100M2
93 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,145 100M2
94 Đào đất bể bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 100M3
95 Bê tông lót bể, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,448 M3
96 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ lót bể cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100M2
97 Bê tông đáy bể, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,412 M3
98 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ đáy bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100M2
99 Sản xuất lắp dựng cốt thép bể, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 Tấn
100 Sản xuất lắp dựng cốt thép bể, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 Tấn
101 Sản xuất lắp dựng cốt thép bể, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 Tấn
102 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,269 M3
103 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100M2
104 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 Tấn
105 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 Tấn
106 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
107 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 M3
108 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 100M2
109 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,92 M2
110 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,63 M2
111 Bê tông tạo dốc đáy bể, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 M3
112 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100M3
113 Lắp đặt ống PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100M
114 Lắp đặt ống PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100M
115 Lắp đặt ống PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100M
116 Lắp đặt ống PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100M
117 Lắp đặt ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 100M
118 Lắp đặt nối ren PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
119 Lắp đặt co PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
120 Lắp đặt co PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
121 Lắp đặt co PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
122 Lắp đặt co PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
123 Lắp đặt co PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 Cái
124 Lắp đặt tê PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
125 Lắp đặt tê PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
126 Lắp đặt tê PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
127 Lắp đặt nối PVC D34x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
128 Lắp đặt nối PVC D34x42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
129 Lắp đặt tê PVC D34x42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
130 Lắp đặt nối PVC D60x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
131 Lắp đặt lavabo (phụ kiện theo yêu cầu thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
132 Chậu rửa inox (chậu đôi); vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
133 Lắp đặt vòi rửa D21 (có phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
134 Lắp đặt phểu thu bằng inox chống hôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
135 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
136 Cầu chắn rác inox lổ thoát D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
137 Bình chữa cháy CO2 loại 5kg (MT5) + giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bình
138 Bình chữa cháy bột ABC loại 8kg (MT5) + giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bình
139 Bảng nội qui + tiêu lênh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
140 Đào đất HG, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,584 M3
141 Trải tấm nilon (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 M2
142 Bê tông lót, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,512 M3
143 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ lót HG Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100M2
144 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119 M3
145 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100M2
146 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 M3
147 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100M2
148 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 Tấn
149 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 Tấn
150 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 Tấn
151 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
152 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,189 M3
153 Trát tường HG, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,53 M2
154 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 M2
155 Đắp đất đào HG bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,573 M3
156 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,55 M3
157 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đường kính ống 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 100M
158 Nối ống HDPE D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
159 Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,088 M3
160 Lắp tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 13way Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
161 Lắp tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 9way Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
162 Lắp đặt MCB 3P 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
163 Lắp đặt MCB 2P 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
164 Lắp đặt MCB 1P 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
165 Lắp đặt MCB 1P 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
166 Lắp công tắc điện 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 Cái
167 Lắp ổ cắm 2 chấu 16A loại có nắp bảo vệ (âm tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
168 Mặt nạ và khung 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
169 Mặt nạ và khung 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
170 Mặt nạ và khung 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Cái
171 Mặt nạ và khung 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
172 Hộp nhựa nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
173 Lắp đèn 0,6m led 1x10w siêu mỏng lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
174 Lắp đèn 1,2m led 1x20w siêu mỏng lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 Bộ
175 Lắp đặt quạt trần + dimmer Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
176 Cáp đồng bọc PVC CV-1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 780 Mét
177 Cáp đồng bọc PVC CV-2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 Mét
178 Cáp đồng bọc PVC CV-5,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 Mét
179 Cáp đồng bọc PVC CV-8mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 Mét
180 Lắp đặt ống nhựa trắng cứng D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Mét
181 Lắp đặt ống nhựa trắng cứng D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 Mét
182 Lắp đặt nẹp 10x15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 410 Mét
183 Gia công và đóng cọc tiếp địa M16x2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cọc
184 Hộp kiểm tra nối đất bằng xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
185 Mối hàn cadweld Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
186 Cáp đồng trần M22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Kg
187 Lắp đặt hộp nối dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
188 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cuộn
B CẢI TẠO KHỐI LỚP HỌC PHÍA BẮC
1 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 605,746 M2
2 Trần prima khung kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 605,746 M2
3 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,057 100M2
4 Lắp tủ điện kim loại nổi KT 600X400X250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
5 Lắp tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 18way Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
6 Lắp tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 9way Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Bộ
7 Lắp đặt MCB 3P 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
8 Lắp đặt MCB 3P 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
9 Lắp đặt MCB 2P 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Cái
10 Lắp đặt MCB 1P 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 Cái
11 Lắp công tắc điện 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 Cái
12 Lắp công tắc điện 2 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
13 Lắp công tắc điện 3 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
14 Lắp ổ cắm 2 chấu 16A loại có nắp bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Cái
15 Mặt nạ và khung 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
16 Mặt nạ và khung 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 Cái
17 Mặt nạ và khung 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 Cái
18 Mặt nạ và khung 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
19 Lắp đặt hộp nhựa nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 Cái
20 Lắp đèn 1,2 led 1x20w siêu mỏng lắp nổi máng tán quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Bộ
21 Lắp đèn 1,2 led 1x20w siêu mỏng, lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 Bộ
22 Lắp đèn 1,2 led 2x20w siêu mỏng, lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 Bộ
23 Lắp đèn 1,2 led 2x20w máng tán quang, âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Bộ
24 Lắp đặt đèn exit có hướng chỉ đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
25 Gía chử L bắt đèn bảng Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 Cái
26 Lắp đặt quạt trần + dimmer Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 Cái
27 Cáp đồng bọc PVC CV-1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.650 Mét
28 Cáp đồng bọc PVC CV-2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 480 Mét
29 Cáp đồng bọc PVC CV-5,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.140 Mét
30 Cáp CXV - 3x16+1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 Mét
31 Nẹp dẹp đi nổi 10x15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 410 Mét
32 Nẹp dẹp đi nổi 14x24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.120 Mét
33 Ống nhựa TFP D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 Mét
34 Gia công và đóng cọc tiếp địa M16x2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cọc
35 Hộp kiểm tra nối đất bằng xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
36 Mối hàn cadweld Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Mối
37 Cáp đồng trần M22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Kg
38 Lắp đặt hộp nối dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 Cái
39 Đầu cos các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 Cái
40 Tắc kê nhựa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 Bịt
41 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Cuộn
C CỔNG RÀO - BỒN HOA - SÂN ĐƯỜNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 100M3
2 Đóng cọc tràm đ.kính 7cm, chiều dài cọc L=3,0m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,815 100M
3 Đào bùn trong mọi điều kiện Bùn lỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,242 M3
4 Đệm cát đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,422 M3
5 Trải tấm nhựa nilon (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,22 M2
6 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,422 M3
7 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ lót móng - Phần ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100M2
8 Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,671 M3
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 100M2
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 Tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 Tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 Tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 Tấn
15 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 100M3
16 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,592 M3
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119 100M2
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 Tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,844 M3
21 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 100M2
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 Tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 Tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 Tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 Tấn
26 Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,79 M3
27 Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,832 M3
28 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,25 M2
29 Cổng sắt mở (sản xuất theo yêu cầu thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,65 M2
30 Cổng sắt lùa (sản xuất theo yêu cầu thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 M2
31 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,5 M2
32 Ốp đá hoa cương, tiết diện đá >0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 M2
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4 M2
34 Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 M2
35 Trát xà dầm ngoài nhà, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 M2
36 Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2 Mét
37 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,2 Mét
38 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4 M2
39 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,56 M2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,96 M2
41 Chử mạ đồng cao 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Chử
42 Chử mạ đồng cao 80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 Chử
43 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,593 100M2
44 Đào BHï, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,919 M3
45 Trải tấm nilon (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,165 M2
46 Bê tông lót, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,554 M3
47 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ lót HG Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 100M2
48 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,554 M3
49 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,207 100M2
50 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 Tấn
51 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 Tấn
52 Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,361 M3
53 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,513 M2
54 Trát granitô BH, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,253 M2
55 Ốp bồn hoa gạch gốm trang trí, kích thước gạch 120x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,513 M2
56 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,513 M2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,513 M2
58 Đắp đất đào HG bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,365 M3
59 Dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m2
60 Trải tấm nilon (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 M2
61 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 M3
62 Cắt khe ron sân đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 10m
63 Xoa mặt và lăn lu lô nhám mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 M2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->