Gói thầu: Xây lắp công trình: Sửa chữa nâng cấp hồ Núc Nác, phường Châu Sơn, thành phố Sông Công.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210235180-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/03/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình: Sửa chữa nâng cấp hồ Núc Nác, phường Châu Sơn, thành phố Sông Công. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210227805 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh Thái Nguyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-25 10:39:00 đến ngày 2021-03-04 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,464,981,898 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐẬP CHÍNH | |||
| 1 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Kỹ thuật theo chương V | 42,84 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Kỹ thuật theo chương V | 6,21 | m3 |
| 3 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Kỹ thuật theo chương V | 1.260 | cái |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 12,12 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 28,7 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 0,92 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 36,49 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 33,92 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 3,42 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Kỹ thuật theo chương V | 31,95 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Kỹ thuật theo chương V | 5,87 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 140,53 | m2 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Kỹ thuật theo chương V | 1,972 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Kỹ thuật theo chương V | 1,6509 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Kỹ thuật theo chương V | 0,1428 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn mặt đường | Kỹ thuật theo chương V | 0,0704 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Kỹ thuật theo chương V | 3,024 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Kỹ thuật theo chương V | 1,9191 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,4577 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,3746 | tấn |
| 22 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Kỹ thuật theo chương V | 49,76 | m3 |
| 23 | Thi công tầng lọc bằng cát | Kỹ thuật theo chương V | 0,9739 | 100m3 |
| 24 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 0,9868 | 100m3 |
| 25 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Kỹ thuật theo chương V | 0,0779 | 100m3 |
| 26 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Kỹ thuật theo chương V | 4,138 | 100m2 |
| 27 | Nilon tái sinh | Kỹ thuật theo chương V | 304,14 | m2 |
| 28 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Kỹ thuật theo chương V | 28,37 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 30 | Bạt chống thấm phủ đê quây | Kỹ thuật theo chương V | 120 | m2 |
| 31 | Máy bơm nước hố móng, động cơ diezel 20CV | Kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 32 | Đào móng công trình, đất cấp II | Kỹ thuật theo chương V | 4,2327 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng <=1,8 tấn/m2 | Kỹ thuật theo chương V | 4,0007 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Kỹ thuật theo chương V | 5,371 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng <=1,75 tấn/m3 | Kỹ thuật theo chương V | 4,3125 | 100m3 |
| 36 | Mua đất để đắp đập | Kỹ thuật theo chương V | 1.533,38 | m3 |
| 37 | Đào xúc đất, đất cấp III | Kỹ thuật theo chương V | 4,3125 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Kỹ thuật theo chương V | 8,5452 | 100m3 |
| 39 | San đất bãi thải | Kỹ thuật theo chương V | 8,5452 | 100m3 |
| B | ĐẬP PHỤ | |||
| 1 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Kỹ thuật theo chương V | 47,12 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Kỹ thuật theo chương V | 5,33 | m3 |
| 3 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Kỹ thuật theo chương V | 1.386 | cái |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 12,34 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 18,43 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 66,58 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 0,92 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 68,93 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 86,76 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Kỹ thuật theo chương V | 65,2 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây mặt bằng vữa XM mác 100 | Kỹ thuật theo chương V | 5,87 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 256,13 | m2 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Kỹ thuật theo chương V | 3,3039 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Kỹ thuật theo chương V | 3,5271 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Kỹ thuật theo chương V | 0,1428 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn mặt đường | Kỹ thuật theo chương V | 0,1728 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Kỹ thuật theo chương V | 3,3264 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào | Kỹ thuật theo chương V | 2,111 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,466 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,3816 | tấn |
| 22 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Kỹ thuật theo chương V | 49,76 | m3 |
| 23 | Thi công tầng lọc bằng cát | Kỹ thuật theo chương V | 1,1192 | 100m3 |
| 24 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 1,1332 | 100m3 |
| 25 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Kỹ thuật theo chương V | 0,0557 | 100m3 |
| 26 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Kỹ thuật theo chương V | 3,5192 | 100m2 |
| 27 | Nilon tái sinh | Kỹ thuật theo chương V | 974,96 | m2 |
| 28 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Kỹ thuật theo chương V | 70,32 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,386 | 100m |
| 30 | Đào móng công trình, đất cấp II | Kỹ thuật theo chương V | 6,5267 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng <=1,8 tấn/m2 | Kỹ thuật theo chương V | 5,3952 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Kỹ thuật theo chương V | 6,2675 | 100m3 |
| 33 | Mua đất để đắp đập | Kỹ thuật theo chương V | 1.317,88 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Kỹ thuật theo chương V | 6,5267 | 100m3 |
| 35 | San đất bãi thải | Kỹ thuật theo chương V | 6,5267 | 100m3 |
| C | TRÀN XẢ LŨ | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 40,664 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Kỹ thuật theo chương V | 22,605 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Kỹ thuật theo chương V | 61,5945 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 171,5 | m2 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Kỹ thuật theo chương V | 0,398 | 100m2 |
| 6 | Nilon tái sinh | Kỹ thuật theo chương V | 180 | m2 |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Kỹ thuật theo chương V | 45,57 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m |
| 9 | Đào móng công trình, đất cấp IV | Kỹ thuật theo chương V | 3,5071 | 100m3 |
| 10 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m, đá cấp IV | Kỹ thuật theo chương V | 16,95 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Kỹ thuật theo chương V | 1,4433 | 100m3 |
| 12 | Mua đất để đắp móng tràn | Kỹ thuật theo chương V | 163,0971 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Kỹ thuật theo chương V | 3,5071 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đá | Kỹ thuật theo chương V | 0,1695 | 100m3 |
| 15 | San đất bãi thải | Kỹ thuật theo chương V | 3,5071 | 100m3 |
| 16 | San đá bãi thải | Kỹ thuật theo chương V | 0,1695 | 100m3 |
| D | CỐNG LẤY NƯỚC | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 7,21 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 12,45 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 0,97 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 5,08 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 72,19 | m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,3918 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào | Kỹ thuật theo chương V | 0,1117 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Kỹ thuật theo chương V | 0,0662 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Kỹ thuật theo chương V | 0,2862 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Kỹ thuật theo chương V | 0,917 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Kỹ thuật theo chương V | 0,1344 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Kỹ thuật theo chương V | 0,0509 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D <= 400mm | Kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn ống |
| 19 | Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống D300mm | Kỹ thuật theo chương V | 4 | mối nối |
| 20 | Lắp đặt BE đường kính 300mm | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 300mm | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn, cút 300mm | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp bích thép, đường kính ống 300mm | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 24 | Lắp đặt bu lông các loại | Kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 25 | Vận chuyển ống gang | Kỹ thuật theo chương V | 1 | ca xe |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Kỹ thuật theo chương V | 38 | m2 |
| 27 | Nilon tái sinh | Kỹ thuật theo chương V | 34,97 | m2 |
| 28 | Gia công cửa song sắt | Kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 29 | Gia công cửa song sắt | Kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m2 |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m2 |
| 32 | Gia công cửa song sắt | Kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 34 | Đào móng công trình, đất cấp III | Kỹ thuật theo chương V | 1,9256 | 100m3 |
| 35 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m, đá cấp IV | Kỹ thuật theo chương V | 9,28 | m3 |
| 36 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng <=1,8 tấn/m2 | Kỹ thuật theo chương V | 0,9773 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Kỹ thuật theo chương V | 0,6712 | 100m3 |
| 38 | Mua đất để đắp móng cống | Kỹ thuật theo chương V | 186,29 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Kỹ thuật theo chương V | 2,0185 | 100m3 |
| 40 | San đất bãi thải | Kỹ thuật theo chương V | 2,0185 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi