Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210230359-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Vân Tảo
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210229577
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NS xã và các nguồn HTHP khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-25 14:01:00 đến ngày 2021-03-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,853,938,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: HẠ TẦNG
1 Đào xúc đất, đất cấp I Theo chương V 9,855 100m3
2 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V 9,855 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo chương V 9,855 100m3
4 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 10,3249 100m3
5 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 92,9234 100m3
6 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo chương V 0,7822 100m3
7 Đất đồi mua đắp taluy (khi đần đạt K98) Theo chương V 90,7352 m3
8 Nilon chống thấm Theo chương V 596 m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Theo chương V 59,6 m3
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo chương V 0,756 m3
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo chương V 0,068 100m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,0252 100m3
13 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V 0,0504 100m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo chương V 0,0504 100m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,0159 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo chương V 0,5287 m3
17 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 2,196 m3
18 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 2,4888 m3
19 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 20,252 m2
20 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V 53,6 m
21 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo chương V 13,6 m
22 Đắp vữa sần dày 20 chân cột Theo chương V 12 cái
23 Tai trụ Theo chương V 12 cái
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 20,252 m2
25 Gia công cột bằng thép hình Theo chương V 0,13 tấn
26 Lắp dựng cột thép các loại Theo chương V 0,13 tấn
27 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp 50x50x3 Theo chương V 0,1663 tấn
28 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mm Theo chương V 0,1752 m2
29 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Theo chương V 0,191 m2
30 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V 0,532 m2
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 44,254 m2
32 Chốt cổng Theo chương V 3 cái
33 Bản lề cổng Theo chương V 9 cái
34 Khóa cổng Theo chương V 2 cái
35 Tôn bịt cổng dày 2mm Theo chương V 38,936 m2
36 Bánh xe cao su D80 Theo chương V 3 cái
37 Gia công và lắp dựng biển tên cổng bằng thép dày 1mm Theo chương V 32,97 kg
38 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 40x40x3 mm Theo chương V 0,0584 tấn
39 Lắp dựng biển tên nhà văn hoá Theo chương V 4,2 m2
40 Logo "NHÀ VĂN HÓA THÔN DƯƠNG TẢO" Theo chương V 1 bộ
41 Mũi thép vuông đặc 14x14 đập dẹt Theo chương V 26 cái
42 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Theo chương V 7,9279 m3
43 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo chương V 0,8828 m3
44 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo chương V 0,7929 100m3
45 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,2937 100m3
46 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V 0,5874 100m3
47 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo chương V 0,5874 100m3
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V 0,2521 100m2
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo chương V 6,1613 m3
50 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 20,4144 m3
51 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 9,984 m3
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,9196 100m2
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,484 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,5844 tấn
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 10,1156 m3
56 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 9,0256 m3
57 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 20,3687 m3
58 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 4,5419 m3
59 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 50,7012 m2
60 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V 116,3536 m2
61 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 404,3792 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 571,434 m2
63 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chương V 6,7464 m3
64 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo chương V 0,6072 100m3
65 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,2248 100m3
66 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V 0,4496 100m3
67 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo chương V 0,4496 100m3
68 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo chương V 3,1247 m3
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo chương V 6,2495 m3
70 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V 0,1482 100m2
71 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo chương V 15,647 m3
72 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 84,2104 m2
73 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 26,78 m2
74 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 4,527 m3
75 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,5291 100m2
76 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 3,5502 m3
77 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,1869 100m2
78 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V 0,3696 tấn
79 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo chương V 6 cấu kiện
80 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo chương V 67 cấu kiện
B NHÀ VĂN HOÁ
C KẾT CẤU
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Theo chương V 29,666 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo chương V 2,6699 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,9889 100m3
4 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V 1,9777 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo chương V 1,978 100m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V 0,235 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo chương V 17,6813 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V 0,7606 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V 2,8073 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo chương V 1,7616 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V 0,9864 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 58,0296 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,0586 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,1414 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,6264 tấn
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,2606 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 1,6474 m3
18 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 27,5616 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,0494 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,2602 tấn
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,2567 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 3,1094 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,199 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,2505 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 1,2099 tấn
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V 1,0961 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 6,7096 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 1,1002 100m2
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,3526 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,4389 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 1,3424 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 1,5955 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 12,1687 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo chương V 3,5821 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 5,0449 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,0747 tấn
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 36,9415 m3
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V 0,3269 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,0856 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,1807 tấn
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 2,0196 m3
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,3437 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,1685 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,1459 tấn
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 3,6811 m3
46 Gia công xà gồ thép Theo chương V 1,4144 tấn
47 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo chương V 0,1014 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V 1,414 tấn
49 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo chương V 0,101 tấn
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 122,6688 m2
D KIẾN TRÚC
1 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 67,4164 m3
2 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo chương V 27,0547 m3
3 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 11,1248 m3
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 342,7685 m2
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 494,2769 m2
6 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 31,3614 m2
7 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V 207,0968 m2
8 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo chương V 56,68 m2
9 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V 320,1092 m2
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 108,1729 m2
11 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V 26,7096 m2
12 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V 400,72 m
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 577,667 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 1.013,649 m2
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chương V 2,707 100m2
16 Tôn úp mái Theo chương V 43,7511 md
17 Cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 6.38mm Theo chương V 18,9 m2
18 Cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 6.38mm Theo chương V 4,725 m2
19 Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mm Theo chương V 29,16 m2
20 Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 6.38mm Theo chương V 1,08 m2
21 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V 53,865 m2
22 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Theo chương V 0,6127 tấn
23 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V 33,345 m2
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 66,69 m2
25 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 1,7309 100m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo chương V 25,8579 m3
27 Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 Theo chương V 212,9814 m2
28 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V 104,194 m2
29 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo chương V 104,194 m2
30 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chương V 3,0303 m3
31 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,0101 100m3
32 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V 0,0202 100m3
33 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo chương V 0,0202 100m3
34 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 1,5263 m3
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 22,755 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 22,755 m2
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V 0,1581 100m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo chương V 6,1019 m3
39 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 16,8825 m3
40 Láng granitô cầu thang Theo chương V 69,3574 m2
41 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 69,358 m2
42 Đắp chữ nổi " Đảng Cộng Sản Việt Nam Quang Vinh Muôn Năm" Theo chương V 1 bộ
43 Đắp chữ nổi " Nhà văn hoá thôn Dương Tảo" Theo chương V 1 bộ
E ĐIỆN NƯỚC
1 Tủ điện tầng 600x400x200 Theo chương V 1 tủ
2 Aptomat MCCB 3P/50A-10kA Theo chương V 1 cái
3 Aptomat MCB 2P/30A-6kA Theo chương V 6 cái
4 Aptomat MCB 1P/20A-6kA Theo chương V 3 cái
5 Aptomat MCB 1P/10A-4.5kA Theo chương V 1 cái
6 Máng đèn LED đơn (1x18W) - 220V Theo chương V 1 bộ
7 Máng đèn LED đôi (2x18W) - 220V Theo chương V 15 bộ
8 Đèn ốp trần bóng LED 12W -220V Theo chương V 6 bộ
9 Đèn pha halogen 300W lắp sân khấu Theo chương V 2 bộ
10 Ổ cắm đôi 3 cực (2p+E) 16A-250V Theo chương V 11 cái
11 Mặt công tắc 1 hạt 250V,10A Theo chương V 2 cái
12 Mặt công tắc 2 hạt 250V,10A Theo chương V 1 cái
13 Mặt công tắc 3 hạt 250V,10A Theo chương V 1 cái
14 Hạt công tắc Theo chương V 7 hạt
15 Đế âm cho công tắc và ổ cắm Theo chương V 15 bộ
16 Quạt trần cánh 1,4m 220V/80W Theo chương V 8 cái
17 Vị trí chờ điều hòa Theo chương V 3 vị trí
18 Cáp CU/XLPE/PVC (3x16+1x10) mm2 Theo chương V 100 m
19 Dây điện Cu/PVC/PVC 2x(1x4) Theo chương V 200 m
20 Dây điện Cu/PVC/PVC 2x(1x2.5) Theo chương V 120 m
21 Dây điện Cu/PVC/PVC 2x(1x1.5) Theo chương V 400 m
22 Dây nối đất Cu/PVC (1x6) cho tủ Theo chương V 15 m
23 Dây nối đất Cu/PVC (1x2.5) Theo chương V 320 m
24 Ống gen PVC d=20mm Theo chương V 320 m
25 Ống gen PVC d=16mm Theo chương V 400 m
26 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo chương V 3 cái
27 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo chương V 3 cái
28 Gia công và đóng cọc chống sét Theo chương V 5 cọc
29 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo chương V 30 m
30 Thanh tiếp địa thộp dẹt 40x4 Theo chương V 12 m
31 Giỏ đỡ dõy thu sột thộp dẹt 25x4, L=100 Theo chương V 20 cỏi
32 Giỏ đỡ dõy thu sột đk 12mm, L=150mm Theo chương V 5 cỏi
33 Kẹp kiểm tra Theo chương V 2 cỏi
34 Bu lụng đai ốc, vành đệm Theo chương V 4 bụ
35 Đệm chỡ lỏ 40x120 Theo chương V 0,5 m
36 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chương V 4,8 m3
37 Rọ chắn rác D150 Theo chương V 10 cỏi
38 Ống PVC D90 Theo chương V 0,7 100m
39 Chếch, cút D90 Theo chương V 30 cái
40 Đai Inox giữ ống Theo chương V 30 cỏi
41 Ống PVC D34 Theo chương V 0,01 100m
F HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
G KẾT CẤU
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chương V 1,2445 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo chương V 0,1121 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,0415 100m3
4 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V 0,084 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo chương V 0,084 100m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V 0,0489 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo chương V 1,4402 m3
8 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 3,5112 m3
9 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 1,0534 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,0213 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,1279 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,1131 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 1,2205 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,115 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,0198 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,1228 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 0,8087 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo chương V 0,208 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,2289 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 2,288 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V 0,0307 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,0057 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,0097 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 0,1232 m3
25 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 8,712 m3
26 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 3,0959 m3
27 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 1,0994 m3
28 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 0,285 m3
29 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 10,884 m2
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 80,238 m2
31 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 6,501 m2
32 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V 11,9568 m2
33 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V 7,8062 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 80,238 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 45,991 m2
36 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V 36,06 m
37 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 2,44 m2
38 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chương V 9,4923 m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo chương V 1,2656 m3
40 Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 Theo chương V 15,3834 m2
41 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ốp 300x450, vữa XM mác 75 Theo chương V 53,3515 m2
42 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 21 m2
43 Cửa đi 1 cánh nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6.38mm Theo chương V 7,5 m2
44 Cửa đi 2 cánh nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6.38mm Theo chương V 2,4 m2
45 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V 9,9 m2
46 Công tắc 1 hạt 250V, 10A Theo chương V 5 cái
47 Đèn ốp trần bóng Compact 15W-220V Theo chương V 4 bộ
48 Dây diện Cu/PVC/PVC (1x1,5) Theo chương V 50 m
49 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=16mm Theo chương V 50 m
50 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V 3 bộ
51 Vòi xịt vệ sinh Theo chương V 3 bộ
52 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chương V 2 bộ
53 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chương V 2 bộ
54 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chương V 2 bộ
55 Vòi rửa chân Theo chương V 2 bộ
56 Lắp đặt gương soi Theo chương V 2 cái
57 Lắp đặt giá treo Theo chương V 2 cái
58 Lắp đặt hộp đựng Theo chương V 3 cái
59 Thu sàn Inox D90 Theo chương V 4 cái
60 Van khóa các loại Theo chương V 3 cái
61 Côn nhựa PPR D25/20 Theo chương V 4 cái
62 Côn nhựa PPR D32/25 Theo chương V 2 cái
63 Cút nhựa PPR D20 Theo chương V 12 cái
64 Cút nhựa PPR D25 Theo chương V 6 cái
65 Cút nhựa PPR D32 Theo chương V 6 cái
66 Tê nhựa PPR D25/20 Theo chương V 6 cái
67 Tê nhựa PPR D32/20 Theo chương V 2 cái
68 Tê nhựa PPR D32/32 Theo chương V 1 cái
69 Van phao điện Theo chương V 2 cái
70 Cút ren trong PPR D20x1/2" Theo chương V 8 cái
71 Măng sông ren trong PPR D25x1/2" Theo chương V 2 cái
72 Măng sông ren trong PPR D32x3/4" Theo chương V 4 cái
73 Ống nhựa PPR D20 Theo chương V 0,88 100m
74 Ống nhựa PPR D25 Theo chương V 0,16 100m
75 Ông nhựa PPR D32 Theo chương V 0,2 100m
76 Ống PVC D34 Theo chương V 0,12 100m
77 Ống PVC D42 Theo chương V 0,03 100m
78 Ống PVC D48 Theo chương V 0,04 100m
79 Ống PVC D90 Theo chương V 0,2 100m
80 Ống PVC D110 Theo chương V 0,44 100m
81 Tê nhựa PVC D34/34 Theo chương V 1 cái
82 Tê nhựa PVC D110/110 Theo chương V 2 cái
83 Chếch nhựa PVC D34 Theo chương V 2 cái
84 Chếch nhựa PVC D48 Theo chương V 6 cái
85 Chếch nhựa PVC D90 Theo chương V 6 cái
86 Chếch nhựa PVC D110 Theo chương V 4 cái
87 Cút nhựa PVC D34 Theo chương V 2 cái
88 Cút nhựa PVC D48 Theo chương V 2 cái
89 Cút nhựa PVC D110 Theo chương V 4 cái
90 Bạc nhựa PVC D90x48 Theo chương V 4 cái
91 Bạc nhựa PVC D110x90 Theo chương V 1 cái
92 Rọ chắn rác Theo chương V 1 cái
93 Côn thu D48x34 Theo chương V 2 cái
94 Máy bơm nước Theo chương V 1 cái
95 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo chương V 2,1495 m3
96 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo chương V 0,1935 100m3
97 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 0,0715 100m3
98 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V 0,142 100m3
99 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo chương V 0,142 100m3
100 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,012 100m2
101 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo chương V 0,8938 m3
102 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,0573 100m2
103 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,1206 tấn
104 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,0237 tấn
105 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,0745 tấn
106 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 0,7504 m3
107 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 0,8324 m3
108 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo chương V 3,5088 m3
109 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 0,7778 m3
110 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V 0,0316 100m2
111 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V 0,0456 tấn
112 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo chương V 5 cấu kiện
113 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 22,83 m2
114 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 18,48 m2
115 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo chương V 5,165 m2
116 Đánh màu bằng XM nguyên chất Theo chương V 27,995 m2
117 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 0,2559 m3
118 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo chương V 0,0604 100m2
119 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,0667 tấn
120 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 0,4596 m3
121 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo chương V 0,8797 m3
122 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 2,679 m2
123 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 7,338 m2
124 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 11,9298 m2
125 Đánh màu bằng XM nguyên chất Theo chương V 10,017 m2
126 Ngâm nước XM chống thấm Theo chương V 10,017 m2
127 Sản cuất và lắp dựng nắp bịt tôn Theo chương V 1 bộ
128 Bộ lọc nước bằng cát. đá. sỏi và than hoạt tính Theo chương V 1 bộ
129 Ông lọc dẫn nước xuống bể chứa Theo chương V 3 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->