Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210230359-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Vân Tảo |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210229577 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NS xã và các nguồn HTHP khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-25 14:01:00 đến ngày 2021-03-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,853,938,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Theo chương V | 9,855 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V | 9,855 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo chương V | 9,855 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 10,3249 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 92,9234 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chương V | 0,7822 | 100m3 |
| 7 | Đất đồi mua đắp taluy (khi đần đạt K98) | Theo chương V | 90,7352 | m3 |
| 8 | Nilon chống thấm | Theo chương V | 596 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo chương V | 59,6 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V | 0,756 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo chương V | 0,068 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,0252 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V | 0,0504 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo chương V | 0,0504 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,0159 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V | 0,5287 | m3 |
| 17 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 2,196 | m3 |
| 18 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 2,4888 | m3 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 20,252 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 53,6 | m |
| 21 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 13,6 | m |
| 22 | Đắp vữa sần dày 20 chân cột | Theo chương V | 12 | cái |
| 23 | Tai trụ | Theo chương V | 12 | cái |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 20,252 | m2 |
| 25 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V | 0,13 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V | 0,13 | tấn |
| 27 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp 50x50x3 | Theo chương V | 0,1663 | tấn |
| 28 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mm | Theo chương V | 0,1752 | m2 |
| 29 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo chương V | 0,191 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 0,532 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 44,254 | m2 |
| 32 | Chốt cổng | Theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Bản lề cổng | Theo chương V | 9 | cái |
| 34 | Khóa cổng | Theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Tôn bịt cổng dày 2mm | Theo chương V | 38,936 | m2 |
| 36 | Bánh xe cao su D80 | Theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Gia công và lắp dựng biển tên cổng bằng thép dày 1mm | Theo chương V | 32,97 | kg |
| 38 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 40x40x3 mm | Theo chương V | 0,0584 | tấn |
| 39 | Lắp dựng biển tên nhà văn hoá | Theo chương V | 4,2 | m2 |
| 40 | Logo "NHÀ VĂN HÓA THÔN DƯƠNG TẢO" | Theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Mũi thép vuông đặc 14x14 đập dẹt | Theo chương V | 26 | cái |
| 42 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo chương V | 7,9279 | m3 |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V | 0,8828 | m3 |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo chương V | 0,7929 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,2937 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V | 0,5874 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo chương V | 0,5874 | 100m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,2521 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V | 6,1613 | m3 |
| 50 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 20,4144 | m3 |
| 51 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 9,984 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,9196 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,484 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,5844 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 10,1156 | m3 |
| 56 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 9,0256 | m3 |
| 57 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 20,3687 | m3 |
| 58 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 4,5419 | m3 |
| 59 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 50,7012 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 116,3536 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 404,3792 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 571,434 | m2 |
| 63 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chương V | 6,7464 | m3 |
| 64 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo chương V | 0,6072 | 100m3 |
| 65 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,2248 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V | 0,4496 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo chương V | 0,4496 | 100m3 |
| 68 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V | 3,1247 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V | 6,2495 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,1482 | 100m2 |
| 71 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 15,647 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 84,2104 | m2 |
| 73 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 26,78 | m2 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 4,527 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,5291 | 100m2 |
| 76 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 3,5502 | m3 |
| 77 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,1869 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,3696 | tấn |
| 79 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 80 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chương V | 67 | cấu kiện |
| B | NHÀ VĂN HOÁ | |||
| C | KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo chương V | 29,666 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo chương V | 2,6699 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,9889 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V | 1,9777 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo chương V | 1,978 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,235 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo chương V | 17,6813 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V | 0,7606 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V | 2,8073 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V | 1,7616 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,9864 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 58,0296 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,0586 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,1414 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,6264 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,2606 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 1,6474 | m3 |
| 18 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 27,5616 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,0494 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,2602 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,2567 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 3,1094 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,199 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,2505 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 1,2099 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 1,0961 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 6,7096 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 1,1002 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,3526 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,4389 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 1,3424 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 1,5955 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 12,1687 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V | 3,5821 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 5,0449 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,0747 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 36,9415 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,3269 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,0856 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,1807 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 2,0196 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,3437 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,1685 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,1459 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 3,6811 | m3 |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 1,4144 | tấn |
| 47 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo chương V | 0,1014 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 1,414 | tấn |
| 49 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo chương V | 0,101 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 122,6688 | m2 |
| D | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 67,4164 | m3 |
| 2 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 27,0547 | m3 |
| 3 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 11,1248 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 342,7685 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 494,2769 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 31,3614 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 207,0968 | m2 |
| 8 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 56,68 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 320,1092 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 108,1729 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 26,7096 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 400,72 | m |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 577,667 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 1.013,649 | m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V | 2,707 | 100m2 |
| 16 | Tôn úp mái | Theo chương V | 43,7511 | md |
| 17 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 6.38mm | Theo chương V | 18,9 | m2 |
| 18 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 6.38mm | Theo chương V | 4,725 | m2 |
| 19 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mm | Theo chương V | 29,16 | m2 |
| 20 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 6.38mm | Theo chương V | 1,08 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 53,865 | m2 |
| 22 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo chương V | 0,6127 | tấn |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V | 33,345 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 66,69 | m2 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 1,7309 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V | 25,8579 | m3 |
| 27 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 212,9814 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V | 104,194 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 104,194 | m2 |
| 30 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chương V | 3,0303 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,0101 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V | 0,0202 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo chương V | 0,0202 | 100m3 |
| 34 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1,5263 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 22,755 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 22,755 | m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,1581 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V | 6,1019 | m3 |
| 39 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 16,8825 | m3 |
| 40 | Láng granitô cầu thang | Theo chương V | 69,3574 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 69,358 | m2 |
| 42 | Đắp chữ nổi " Đảng Cộng Sản Việt Nam Quang Vinh Muôn Năm" | Theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | Đắp chữ nổi " Nhà văn hoá thôn Dương Tảo" | Theo chương V | 1 | bộ |
| E | ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Tủ điện tầng 600x400x200 | Theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Aptomat MCCB 3P/50A-10kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCB 2P/30A-6kA | Theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 1P/20A-6kA | Theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 1P/10A-4.5kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Máng đèn LED đơn (1x18W) - 220V | Theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Máng đèn LED đôi (2x18W) - 220V | Theo chương V | 15 | bộ |
| 8 | Đèn ốp trần bóng LED 12W -220V | Theo chương V | 6 | bộ |
| 9 | Đèn pha halogen 300W lắp sân khấu | Theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Ổ cắm đôi 3 cực (2p+E) 16A-250V | Theo chương V | 11 | cái |
| 11 | Mặt công tắc 1 hạt 250V,10A | Theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Mặt công tắc 2 hạt 250V,10A | Theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Mặt công tắc 3 hạt 250V,10A | Theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Hạt công tắc | Theo chương V | 7 | hạt |
| 15 | Đế âm cho công tắc và ổ cắm | Theo chương V | 15 | bộ |
| 16 | Quạt trần cánh 1,4m 220V/80W | Theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Vị trí chờ điều hòa | Theo chương V | 3 | vị trí |
| 18 | Cáp CU/XLPE/PVC (3x16+1x10) mm2 | Theo chương V | 100 | m |
| 19 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x(1x4) | Theo chương V | 200 | m |
| 20 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x(1x2.5) | Theo chương V | 120 | m |
| 21 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x(1x1.5) | Theo chương V | 400 | m |
| 22 | Dây nối đất Cu/PVC (1x6) cho tủ | Theo chương V | 15 | m |
| 23 | Dây nối đất Cu/PVC (1x2.5) | Theo chương V | 320 | m |
| 24 | Ống gen PVC d=20mm | Theo chương V | 320 | m |
| 25 | Ống gen PVC d=16mm | Theo chương V | 400 | m |
| 26 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo chương V | 5 | cọc |
| 29 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo chương V | 30 | m |
| 30 | Thanh tiếp địa thộp dẹt 40x4 | Theo chương V | 12 | m |
| 31 | Giỏ đỡ dõy thu sột thộp dẹt 25x4, L=100 | Theo chương V | 20 | cỏi |
| 32 | Giỏ đỡ dõy thu sột đk 12mm, L=150mm | Theo chương V | 5 | cỏi |
| 33 | Kẹp kiểm tra | Theo chương V | 2 | cỏi |
| 34 | Bu lụng đai ốc, vành đệm | Theo chương V | 4 | bụ |
| 35 | Đệm chỡ lỏ 40x120 | Theo chương V | 0,5 | m |
| 36 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chương V | 4,8 | m3 |
| 37 | Rọ chắn rác D150 | Theo chương V | 10 | cỏi |
| 38 | Ống PVC D90 | Theo chương V | 0,7 | 100m |
| 39 | Chếch, cút D90 | Theo chương V | 30 | cái |
| 40 | Đai Inox giữ ống | Theo chương V | 30 | cỏi |
| 41 | Ống PVC D34 | Theo chương V | 0,01 | 100m |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| G | KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chương V | 1,2445 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo chương V | 0,1121 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,0415 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V | 0,084 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo chương V | 0,084 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,0489 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V | 1,4402 | m3 |
| 8 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 3,5112 | m3 |
| 9 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1,0534 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,0213 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,1279 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,1131 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 1,2205 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,115 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,0198 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,1228 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 0,8087 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V | 0,208 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,2289 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 2,288 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,0307 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,0057 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,0097 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 0,1232 | m3 |
| 25 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 8,712 | m3 |
| 26 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 3,0959 | m3 |
| 27 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1,0994 | m3 |
| 28 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 0,285 | m3 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 10,884 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 80,238 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 6,501 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 11,9568 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 7,8062 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 80,238 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 45,991 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 36,06 | m |
| 37 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 2,44 | m2 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V | 9,4923 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V | 1,2656 | m3 |
| 40 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 15,3834 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ốp 300x450, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 53,3515 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 21 | m2 |
| 43 | Cửa đi 1 cánh nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6.38mm | Theo chương V | 7,5 | m2 |
| 44 | Cửa đi 2 cánh nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6.38mm | Theo chương V | 2,4 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 9,9 | m2 |
| 46 | Công tắc 1 hạt 250V, 10A | Theo chương V | 5 | cái |
| 47 | Đèn ốp trần bóng Compact 15W-220V | Theo chương V | 4 | bộ |
| 48 | Dây diện Cu/PVC/PVC (1x1,5) | Theo chương V | 50 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=16mm | Theo chương V | 50 | m |
| 50 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V | 3 | bộ |
| 51 | Vòi xịt vệ sinh | Theo chương V | 3 | bộ |
| 52 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V | 2 | bộ |
| 55 | Vòi rửa chân | Theo chương V | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt giá treo | Theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt hộp đựng | Theo chương V | 3 | cái |
| 59 | Thu sàn Inox D90 | Theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Van khóa các loại | Theo chương V | 3 | cái |
| 61 | Côn nhựa PPR D25/20 | Theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Côn nhựa PPR D32/25 | Theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Cút nhựa PPR D20 | Theo chương V | 12 | cái |
| 64 | Cút nhựa PPR D25 | Theo chương V | 6 | cái |
| 65 | Cút nhựa PPR D32 | Theo chương V | 6 | cái |
| 66 | Tê nhựa PPR D25/20 | Theo chương V | 6 | cái |
| 67 | Tê nhựa PPR D32/20 | Theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Tê nhựa PPR D32/32 | Theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Van phao điện | Theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Cút ren trong PPR D20x1/2" | Theo chương V | 8 | cái |
| 71 | Măng sông ren trong PPR D25x1/2" | Theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Măng sông ren trong PPR D32x3/4" | Theo chương V | 4 | cái |
| 73 | Ống nhựa PPR D20 | Theo chương V | 0,88 | 100m |
| 74 | Ống nhựa PPR D25 | Theo chương V | 0,16 | 100m |
| 75 | Ông nhựa PPR D32 | Theo chương V | 0,2 | 100m |
| 76 | Ống PVC D34 | Theo chương V | 0,12 | 100m |
| 77 | Ống PVC D42 | Theo chương V | 0,03 | 100m |
| 78 | Ống PVC D48 | Theo chương V | 0,04 | 100m |
| 79 | Ống PVC D90 | Theo chương V | 0,2 | 100m |
| 80 | Ống PVC D110 | Theo chương V | 0,44 | 100m |
| 81 | Tê nhựa PVC D34/34 | Theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Tê nhựa PVC D110/110 | Theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Chếch nhựa PVC D34 | Theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Chếch nhựa PVC D48 | Theo chương V | 6 | cái |
| 85 | Chếch nhựa PVC D90 | Theo chương V | 6 | cái |
| 86 | Chếch nhựa PVC D110 | Theo chương V | 4 | cái |
| 87 | Cút nhựa PVC D34 | Theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Cút nhựa PVC D48 | Theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Cút nhựa PVC D110 | Theo chương V | 4 | cái |
| 90 | Bạc nhựa PVC D90x48 | Theo chương V | 4 | cái |
| 91 | Bạc nhựa PVC D110x90 | Theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Rọ chắn rác | Theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Côn thu D48x34 | Theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Máy bơm nước | Theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V | 2,1495 | m3 |
| 96 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo chương V | 0,1935 | 100m3 |
| 97 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,0715 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V | 0,142 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo chương V | 0,142 | 100m3 |
| 100 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V | 0,8938 | m3 |
| 102 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,0573 | 100m2 |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,1206 | tấn |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,0237 | tấn |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,0745 | tấn |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 0,7504 | m3 |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 0,8324 | m3 |
| 108 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 3,5088 | m3 |
| 109 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 0,7778 | m3 |
| 110 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,0316 | 100m2 |
| 111 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,0456 | tấn |
| 112 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 113 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 22,83 | m2 |
| 114 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 18,48 | m2 |
| 115 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 5,165 | m2 |
| 116 | Đánh màu bằng XM nguyên chất | Theo chương V | 27,995 | m2 |
| 117 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 0,2559 | m3 |
| 118 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V | 0,0604 | 100m2 |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,0667 | tấn |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 0,4596 | m3 |
| 121 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 0,8797 | m3 |
| 122 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 2,679 | m2 |
| 123 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 7,338 | m2 |
| 124 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 11,9298 | m2 |
| 125 | Đánh màu bằng XM nguyên chất | Theo chương V | 10,017 | m2 |
| 126 | Ngâm nước XM chống thấm | Theo chương V | 10,017 | m2 |
| 127 | Sản cuất và lắp dựng nắp bịt tôn | Theo chương V | 1 | bộ |
| 128 | Bộ lọc nước bằng cát. đá. sỏi và than hoạt tính | Theo chương V | 1 | bộ |
| 129 | Ông lọc dẫn nước xuống bể chứa | Theo chương V | 3 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi