Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210235779-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI VIỆT HƯNG
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210227609
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư phát triển doanh nghiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-25 14:07:00 đến ngày 2021-03-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,236,047,330 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A MÁI CHE CỘT BƠM
1 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,032 m3
5 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,149 tấn
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 tấn
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,624 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,936 m3
15 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,496 m3
16 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m2
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,265 m3
18 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,88 m2
19 Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn nút, đảo bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
20 Cung cấp, lắp đặt viền cạnh tiểu đảo bằng Inox V40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,448 m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,148 m3
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,374 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,348 tấn
26 Bu lông M25x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
27 Gia công dầm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,788 tấn
28 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,385 tấn
29 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,173 tấn
30 Cung cấp xà gồ trần STK C80x40x15x1,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 701,76 kg
31 Cung cấp thép xà gồ STK C200x50x20x1,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.278,4 kg
32 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,268 tấn
34 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 tấn
35 Tăng đơ fi 16; L=450 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
36 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 tấn
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,935 m2
38 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,55 100m2
39 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,55 100m2
40 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,606 100m2
41 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 100m
43 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
44 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
45 Máng thu nước inox 304 dày 0,6mm; L=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 m
B NHÀ BÁN HÀNG
1 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m3
4 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m2
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,259 tấn
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 tấn
12 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 100m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,559 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,656 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,728 tấn
17 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,11 m3
18 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,152 100m2
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,078 m3
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,173 tấn
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,264 m3
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,234 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,153 tấn
26 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,287 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,293 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,338 m3
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,708 m3
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,481 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 tấn
33 Cung cấp xà gồ C120x50x15x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 296,184 kg
34 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,296 tấn
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,83 m3
36 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,229 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 tấn
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,171 m3
39 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,218 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
42 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,94 100m2
43 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,36m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,76 m2
44 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m2
45 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,16 m2
46 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m2
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,533 m2
48 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,541 m2
49 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 m2
50 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,316 m2
51 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,2 m2
52 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,4 m
53 Đóng trần tấm prima, khung kim loại nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 m2
54 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 344,234 m2
55 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,31 m2
56 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,2 m2
57 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,2 m2
58 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,2 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 344,234 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,31 m2
61 Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn nút, đảo bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2 m2
62 Cửa đi 2 cánh kết hợp vách kính, khung nhôm trắng, kính cường lực dày 10mm (bao gồm bản lề sàn, khóa cửa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,99 m2
63 Vách kính cường lực dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 m2
64 Cửa đi khung nhôm trắng, kính mờ dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m2
65 Cửa đi sắt xếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 m2
66 Cửa sổ khung nhôm trắng, kính mờ dày 5mm (mở kiểu đẩy ngang) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28 m2
67 Cửa sổ khung nhôm trắng, kính mờ dày 5mm (mở kiểu lật) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m2
68 Hoa thép bảo vệ cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,58 m2
69 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,21 m2
70 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 m2
71 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,58 m2
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m
75 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
76 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
C CHỐNG NỔI BỂ NGẦM
1 Phá dỡ bê tông nền không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,075 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,104 100m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,151 tấn
9 Cẩu bể lên xuống xe ô tô, vận chuyển và lắp bể, dùng cần trục ô tô 5T. Tạm tính 0,5 ca/bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
10 Nhân công phục vụ cẩu bể lên xuống xe ô tô, vận chuyển và lắp đặt bể tạm tính thêm 1 công/bể. Nhân công 3,5/7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
11 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 tấn
12 Bu lông M20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
13 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,13 m2
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,768 m3
17 Trát thành hố van chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m2
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,21 m3
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
21 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
22 Cung cấp, lắp đặt nắp hố van gang đúc 1,0mx1,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
D NHÀ VỆ SINH
1 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,188 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,43 m3
4 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 100m2
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 tấn
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,188 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 tấn
12 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 100m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,016 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,202 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,283 tấn
17 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,112 m3
18 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,318 100m2
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,229 m3
20 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,912 m3
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 tấn
25 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,691 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,429 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,431 m3
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,452 m3
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,188 tấn
32 Cung cấp xà gồ C120x50x15x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,104 kg
33 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 tấn
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,459 m3
35 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,159 tấn
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,347 m3
38 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
40 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,179 100m2
41 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,36m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6 m2
42 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,44 m2
43 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,656 m2
44 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,8 m2
45 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,02 m2
46 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,592 m2
47 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,96 m2
48 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,356 m2
49 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,48 m2
50 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8 m
51 Đóng trần tấm prima, khung kim loại nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,64 m2
52 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,668 m2
53 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,24 m2
54 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,48 m2
55 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,48 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,668 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,24 m2
58 Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn nút, đảo bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 m2
59 Cửa đi khung nhôm trắng, kính mờ dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m2
60 Cửa đi sắt xếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,64 m2
61 Cung cấp lam bê tông thông gió Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 m2
62 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m2
63 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,64 m2
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m
67 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
68 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
E ĐƯỜNG BÃI
1 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,809 100m3
4 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,588 100m2
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Bao gồm nhân công + máy xoa nền, cắt ron nền) Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,82 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,365 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,64 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,364 100m2
9 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,85 m2
10 Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn nút, đảo bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,85 m2
F RÃNH CÔNG NGHỆ
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,29 m3
2 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,329 100m2
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,948 m3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,264 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,212 100m2
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,822 tấn
7 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 tấn
9 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,238 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,268 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 100m2
G MẶT BẰNG CÔNG NGHỆ
1 Lắp đặt ống STK nối bằng PP măng sông, đường kính ống 90x3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
2 Lắp đặt ống STK nối bằng PP măng sông, đường kính ống 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,72 100m
3 Lắp đặt van chặn fi 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
4 Lắp đặt van chặn fi 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
5 Lắp đặt van thở + bình ngăn tia lửa fi 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt van góc fi 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt cút STK 90o fi 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
8 Lắp đặt cút STK 90o fi 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
9 Lắp đặt cút STK 45o fi 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
10 Lắp đặt cút STK 45o fi 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
11 Lắp đặt tê STK fi 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
12 Lắp đặt rắc co nối ống fi 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
13 Lắp đặt rắc co nối ống fi 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
14 Lắp đặt thiết bị nhập kín fi 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
15 Lắp đặt khớp nối nhanh fi 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
16 Lắp đặt cổ nối lắp đặt thiết bị đo bồn tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
17 Lắp đặt nắp + cổ lỗ đo dầu fi 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
18 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,674 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,71 m2
20 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
21 Gia công lắp đặt tấm tôn dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,73 m2
22 Bản lề chẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
23 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,802 m2
25 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,364 m3
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,892 m3
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 100m2
28 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,4 m2
29 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,117 m2
30 Cung cấp, lắp đặt nắp hố van gang đúc 1,0mx1,0m chịu tải 40 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
31 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,32 100m
H MẶT BẰNG ĐIỆN + EGAS
1 Lắp đặt dây đơn 1x16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
2 Lắp đặt dây đơn 1x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
3 Lắp đặt dây dẫn 1x2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
4 Lắp đặt dây 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117 m
5 Lắp đặt dây dẫn 3x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
6 Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 m
7 Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
8 Lắp đặt tủ điện 12 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt cầu dao đảo 1 pha, cường độ dòng điện <= 60Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
13 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
15 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
16 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
17 Lắp đặt đèn Led tròn 50W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
18 Lắp đặt đèn Led tròn 18W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
19 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
22 Lắp đặt hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
23 Lắp đặt hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
24 Lắp đặt đèn Led 120W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
25 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
26 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
27 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
28 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
29 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
30 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
32 Lắp đặt các loại đèn Led 50W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
33 Lắp đặt các loại đèn Led 18W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
34 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
35 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
36 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
37 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
38 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
39 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
40 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
41 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Cáp neo + tăng đơ neo Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 md
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,559 m2
45 Lắp đặt kim thu sét tiên đạo Rp>=45m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
46 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
47 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
48 Kéo rải dây đồng tiếp địa M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
49 Đóng cọc ống đồng fi 16mm, L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
50 Kéo rải dây tiếp địa thép dẹp -40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 m
51 Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng thép L50x50x5, L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
52 Lắp đặt kẹp tiếp tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
53 Thi công lắp đặt, kết nối hệ thống egas Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ht
I CẤP THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,206 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,817 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,111 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,267 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,71 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,488 100m2
8 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,617 m3
9 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,184 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,397 m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,616 m2
12 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,254 m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,555 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 100m2
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,563 m3
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,466 100m2
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
18 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 tấn
19 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,381 tấn
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
21 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,442 tấn
22 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,442 tấn
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 100m3
24 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 100m3
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
26 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 100m3
28 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
30 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
32 Máy bơm 0,5HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
33 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
34 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
35 Lắp đặt ống mềm D21 (L=0,8m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
36 Lắp đặt van chữ T D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
37 Lắp đặt van nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
38 Lắp đặt van nhựa D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
39 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
40 Lắp đặt vòi nước chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
41 Xi phông chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
42 Lắp đặt ống mềm D21 (L=0,5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
43 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
44 Lắp đặt vòi nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
45 Lắp đặt gương soi KT 600x800 - khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
46 Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
47 Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
48 Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
49 Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
50 Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
51 Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
52 Lắp đặt cút 90o ren trong D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
53 Lắp đặt ren 2 đầu D21 đồng thau Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
54 Lắp đặt cút 90o D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
55 Lắp đặt nối rút ren trong D27x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Lắp đặt tê rút ren trong D27x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
57 Lắp đặt tê rút ren trong D34x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
58 Lắp đặt tê rút D27x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
59 Lắp đặt tê D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
60 Lắp đặt cút 90o D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
61 Lắp đặt cút 90o D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
62 Lắp đặt cút rút D34x27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
63 Lắp đặt tê rút D34x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
64 Lắp đặt tê D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
65 Lắp đặt cút 90o D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
66 Lắp đặt cút rút D90x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
67 Lắp đặt tê 45o D114x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
68 Lắp đặt cút 90o D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
69 Lắp đặt tê D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
70 Lắp đặt cút 90o D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
71 Lắp đặt cút 45o D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
72 Lắp đặt tê D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
73 Lắp đặt tê cong D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
74 Lắp đặt rắc co D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
75 Lắp đặt rắc co D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
J TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 m3
2 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,308 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,392 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 tấn
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m2
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 100m2
11 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=100m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,488 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,2 m2
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,68 m2
14 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,38 m2
16 Phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8 m3
17 Phá dỡ bê tông cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
18 Phá dỡ bê tông xà dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,148 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 tấn
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m2
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 100m2
26 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=100m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,08 m3
27 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 152 m2
28 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,7 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3 m2
30 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Petrolimex Mô tả kỹ thuật theo chương V 185 m2
31 Phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,848 m3
32 Phá dỡ bê tông cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
33 Phá dỡ bê tông xà dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 m3
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,699 m3
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
41 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m2
42 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 100m2
43 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6 m3
44 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 m2
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,784 m2
47 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Petrolimex Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,78 m2
48 Phá dỡ bê tông cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 m3
49 Phá dỡ bê tông xà dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 m3
50 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
51 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,448 m3
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
55 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 100m2
56 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m2
57 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=100m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,064 m3
58 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,4 m2
59 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 m2
60 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m2
61 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Petrolimex Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,07 m2
62 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,42 m2
63 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 m2
64 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Petrolimex Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,42 m2
65 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 m2
K NHẬN DIỆN THƯƠNG HIỆU
1 Ốp Alumex cột mái che cột bơm (có khung sườn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,16 m2
2 Ốp Alumex diềm mái che cột bơm (có khung sườn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,45 md
3 Hộp đèn LOGO gắn trên diềm mái +Bộ chữ mica Petrolimex trắng sữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->