Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210235779-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI VIỆT HƯNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210227609 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư phát triển doanh nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-25 14:07:00 đến ngày 2021-03-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,236,047,330 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | MÁI CHE CỘT BƠM | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,032 | m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | tấn |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,496 | m3 |
| 16 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | m3 |
| 18 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,88 | m2 |
| 19 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn nút, đảo bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt viền cạnh tiểu đảo bằng Inox V40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,148 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | tấn |
| 26 | Bu lông M25x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 27 | Gia công dầm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,788 | tấn |
| 28 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | tấn |
| 29 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,173 | tấn |
| 30 | Cung cấp xà gồ trần STK C80x40x15x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 701,76 | kg |
| 31 | Cung cấp thép xà gồ STK C200x50x20x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.278,4 | kg |
| 32 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,268 | tấn |
| 34 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
| 35 | Tăng đơ fi 16; L=450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 36 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,935 | m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | 100m2 |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | 100m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,606 | 100m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | 100m |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Máng thu nước inox 304 dày 0,6mm; L=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| B | NHÀ BÁN HÀNG | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,559 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,656 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,728 | tấn |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,11 | m3 |
| 18 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,078 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | tấn |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,264 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,287 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,293 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,338 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,708 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,481 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | tấn |
| 33 | Cung cấp xà gồ C120x50x15x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,184 | kg |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | tấn |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,83 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | tấn |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,171 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | 100m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,36m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,76 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,16 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,533 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,541 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,316 | m2 |
| 51 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,4 | m |
| 53 | Đóng trần tấm prima, khung kim loại nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,234 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,31 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2 | m2 |
| 58 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,234 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,31 | m2 |
| 61 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn nút, đảo bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | m2 |
| 62 | Cửa đi 2 cánh kết hợp vách kính, khung nhôm trắng, kính cường lực dày 10mm (bao gồm bản lề sàn, khóa cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,99 | m2 |
| 63 | Vách kính cường lực dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m2 |
| 64 | Cửa đi khung nhôm trắng, kính mờ dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 65 | Cửa đi sắt xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m2 |
| 66 | Cửa sổ khung nhôm trắng, kính mờ dày 5mm (mở kiểu đẩy ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m2 |
| 67 | Cửa sổ khung nhôm trắng, kính mờ dày 5mm (mở kiểu lật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m2 |
| 68 | Hoa thép bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,58 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,21 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m2 |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,58 | m2 |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| C | CHỐNG NỔI BỂ NGẦM | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông nền không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,075 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,104 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | tấn |
| 9 | Cẩu bể lên xuống xe ô tô, vận chuyển và lắp bể, dùng cần trục ô tô 5T. Tạm tính 0,5 ca/bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 10 | Nhân công phục vụ cẩu bể lên xuống xe ô tô, vận chuyển và lắp đặt bể tạm tính thêm 1 công/bể. Nhân công 3,5/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 11 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | tấn |
| 12 | Bu lông M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 13 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,13 | m2 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | m3 |
| 17 | Trát thành hố van chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 21 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt nắp hố van gang đúc 1,0mx1,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | tấn |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,112 | m3 |
| 18 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,229 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,912 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,691 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,429 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,431 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,452 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | tấn |
| 32 | Cung cấp xà gồ C120x50x15x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,104 | kg |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,459 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | tấn |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,347 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | 100m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,36m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,44 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,656 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,8 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,02 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,592 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,356 | m2 |
| 49 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,48 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8 | m |
| 51 | Đóng trần tấm prima, khung kim loại nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,64 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,668 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,24 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,48 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,48 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,668 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,24 | m2 |
| 58 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn nút, đảo bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m2 |
| 59 | Cửa đi khung nhôm trắng, kính mờ dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 60 | Cửa đi sắt xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | m2 |
| 61 | Cung cấp lam bê tông thông gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | m2 |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m |
| 67 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| E | ĐƯỜNG BÃI | |||
| 1 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,809 | 100m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,588 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Bao gồm nhân công + máy xoa nền, cắt ron nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,82 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,365 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | 100m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,85 | m2 |
| 10 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn nút, đảo bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,85 | m2 |
| F | RÃNH CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,29 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,329 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,948 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,264 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,822 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,238 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,268 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m2 |
| G | MẶT BẰNG CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đặt ống STK nối bằng PP măng sông, đường kính ống 90x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống STK nối bằng PP măng sông, đường kính ống 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van chặn fi 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt van chặn fi 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 5 | Lắp đặt van thở + bình ngăn tia lửa fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van góc fi 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút STK 90o fi 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút STK 90o fi 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút STK 45o fi 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút STK 45o fi 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê STK fi 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt rắc co nối ống fi 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt rắc co nối ống fi 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt thiết bị nhập kín fi 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt khớp nối nhanh fi 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt cổ nối lắp đặt thiết bị đo bồn tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt nắp + cổ lỗ đo dầu fi 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,674 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,71 | m2 |
| 20 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 21 | Gia công lắp đặt tấm tôn dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,73 | m2 |
| 22 | Bản lề chẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,802 | m2 |
| 25 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,364 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,892 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | 100m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,117 | m2 |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt nắp hố van gang đúc 1,0mx1,0m chịu tải 40 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,32 | 100m |
| H | MẶT BẰNG ĐIỆN + EGAS | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn 1x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn 1x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 1x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 4 | Lắp đặt dây 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 3x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 7 | Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 8 | Lắp đặt tủ điện 12 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cầu dao đảo 1 pha, cường độ dòng điện <= 60Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn Led tròn 50W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn Led tròn 18W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 22 | Lắp đặt hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 23 | Lắp đặt hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 24 | Lắp đặt đèn Led 120W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 28 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 29 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn Led 50W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn Led 18W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 37 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 38 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 39 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 41 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Cáp neo + tăng đơ neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | md |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,559 | m2 |
| 45 | Lắp đặt kim thu sét tiên đạo Rp>=45m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 47 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 48 | Kéo rải dây đồng tiếp địa M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 49 | Đóng cọc ống đồng fi 16mm, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 50 | Kéo rải dây tiếp địa thép dẹp -40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 51 | Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng thép L50x50x5, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 52 | Lắp đặt kẹp tiếp tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 53 | Thi công lắp đặt, kết nối hệ thống egas | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| I | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,817 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,111 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,267 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,71 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,488 | 100m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,617 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,184 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,397 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,616 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,254 | m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,555 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,563 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,466 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,381 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 21 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,442 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,442 | tấn |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m3 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m3 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100m3 |
| 28 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 30 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Máy bơm 0,5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 33 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống mềm D21 (L=0,8m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 36 | Lắp đặt van chữ T D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 37 | Lắp đặt van nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 38 | Lắp đặt van nhựa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 39 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi nước chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 41 | Xi phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 42 | Lắp đặt ống mềm D21 (L=0,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 43 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt vòi nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 45 | Lắp đặt gương soi KT 600x800 - khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 52 | Lắp đặt cút 90o ren trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt ren 2 đầu D21 đồng thau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 54 | Lắp đặt cút 90o D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 55 | Lắp đặt nối rút ren trong D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê rút ren trong D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 57 | Lắp đặt tê rút ren trong D34x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 58 | Lắp đặt tê rút D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 59 | Lắp đặt tê D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 60 | Lắp đặt cút 90o D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 61 | Lắp đặt cút 90o D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 62 | Lắp đặt cút rút D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 63 | Lắp đặt tê rút D34x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 64 | Lắp đặt tê D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 65 | Lắp đặt cút 90o D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút rút D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 67 | Lắp đặt tê 45o D114x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút 90o D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 69 | Lắp đặt tê D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 70 | Lắp đặt cút 90o D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 71 | Lắp đặt cút 45o D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 72 | Lắp đặt tê D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 73 | Lắp đặt tê cong D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 74 | Lắp đặt rắc co D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 75 | Lắp đặt rắc co D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| J | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m3 |
| 2 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,308 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=100m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,488 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,2 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,68 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,38 | m2 |
| 16 | Phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | m3 |
| 17 | Phá dỡ bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 18 | Phá dỡ bê tông xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,148 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=100m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,08 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3 | m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Petrolimex | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | m2 |
| 31 | Phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,848 | m3 |
| 32 | Phá dỡ bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 33 | Phá dỡ bê tông xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,699 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m2 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,784 | m2 |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Petrolimex | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,78 | m2 |
| 48 | Phá dỡ bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | m3 |
| 49 | Phá dỡ bê tông xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 55 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m2 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=100m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,064 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,4 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 61 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Petrolimex | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,07 | m2 |
| 62 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,42 | m2 |
| 63 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 64 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Petrolimex | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,42 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| K | NHẬN DIỆN THƯƠNG HIỆU | |||
| 1 | Ốp Alumex cột mái che cột bơm (có khung sườn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,16 | m2 |
| 2 | Ốp Alumex diềm mái che cột bơm (có khung sườn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,45 | md |
| 3 | Hộp đèn LOGO gắn trên diềm mái +Bộ chữ mica Petrolimex trắng sữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi