Gói thầu: Gói thầu số 07XL+TB

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210236159-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 07XL+TB
Số hiệu KHLCNT 20210227647
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-25 14:33:00 đến ngày 2021-03-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,579,026,528 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I. HẠNG MỤC: PHẦN XÂY LẮP
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo chương V 5,509 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I Theo chương V 16,164 m3
3 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M50 Theo chương V 37,55 m3
4 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M50 Theo chương V 8,339 m3
5 Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M50 Theo chương V 52,158 m3
6 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M300 Theo chương V 88,254 m3
7 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm Theo chương V 0,357 tấn
8 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Theo chương V 3,497 tấn
9 SXLD cốt thép móng đường kính > 18mm Theo chương V 1,847 tấn
10 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, móng cột Theo chương V 1,996 100m2
11 Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 Theo chương V 29,894 m3
12 Bê tông giằng móng rộng <=250cm đá 1x2 M300 Theo chương V 53,379 m3
13 SXLD cốt thép giằng móng đường kính <=10mm Theo chương V 0,386 tấn
14 SXLD cốt thép giằng móng đường kính <=18mm Theo chương V 3,11 tấn
15 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, giằng móng Theo chương V 5,379 100m2
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Theo chương V 4,313 100m3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 Theo chương V 3,581 100m3
18 Bê tông nền ram dốc đá 1x2 M250 Theo chương V 1,148 m3
19 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x9x19, h<=6m, vxm M75 Theo chương V 6,533 m3
20 Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2, cao <=6m, đá 1x2 M300 Theo chương V 13,412 m3
21 Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2, cao <=28m, đá 1x2 M300 Theo chương V 24,3 m3
22 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, cao <=28m Theo chương V 1,037 tấn
23 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, cao <=28m Theo chương V 4,749 tấn
24 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính > 18mm, cao <=28m Theo chương V 2,237 tấn
25 SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao <=28m Theo chương V 5,897 100m2
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M300 Theo chương V 108,453 m3
27 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, cao <=28m Theo chương V 2,786 tấn
28 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, cao <=28m Theo chương V 14,126 tấn
29 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm, cao <=28m Theo chương V 3,296 tấn
30 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao <=28m Theo chương V 12,366 100m2
31 Bê tông sàn mái đá 1x2 M300 Theo chương V 148,51 m3
32 SXLD cốt thép sàn mái đk <=10mm, cao <=28m Theo chương V 11,762 tấn
33 SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao <=28m Theo chương V 15,419 100m2
34 Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M300 Theo chương V 10,952 m3
35 SXLD cốt thép cầu thang đk <=10mm, cao <=6m Theo chương V 0,198 tấn
36 SXLD cốt thép cầu thang đk > 10mm, cao <=6m Theo chương V 1,577 tấn
37 SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường Theo chương V 0,98 100m2
38 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M300 Theo chương V 28,673 m3
39 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm, cao <=28m Theo chương V 1,03 tấn
40 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk >10mm, cao <=28m Theo chương V 1,837 tấn
41 SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V 4,795 100m2
42 Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 5,03 m3
43 SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đk <=10mm Theo chương V 0,479 tấn
44 SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,421 100m2
45 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg Theo chương V 51 cái
46 Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao <=6m, vxm M50 Theo chương V 77,166 m3
47 Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao <=28m, vxm M50 Theo chương V 175,503 m3
48 Xây tường bằng gạch BT rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao <=6m, vxm M50 Theo chương V 18,315 m3
49 Xây tường bằng gạch BT rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao <=28m, vxm M50 Theo chương V 35,413 m3
50 Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vxm M50 Theo chương V 2,311 m3
51 Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày <=10cm, chiều cao <=28m, vxm M50 Theo chương V 31,999 m3
52 Xây tường gạch thông gió 20x20 M50 Theo chương V 266,92 m2
53 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ... Theo chương V 245,33 m2
54 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 Theo chương V 171,01 m2
55 Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 kính dày 5mm Theo chương V 219,807 m2
56 Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 kính dày 5mm Theo chương V 219,06 m2
57 Cung cấp và lắp đặt ổ khóa cửa đi loại tay gạt Theo chương V 32 Bộ
58 Cung cấp và lắp đặt ổ khóa cửa đi loại khóa tròn Theo chương V 42 Bộ
59 Cung cấp và lắp dựng hoa sắt cửa STK Theo chương V 265,23 m2
60 Gia công lan can Theo chương V 0,645 tấn
61 Cung cấp và lắp dựng xà gồ STK C100x50x10 dày 2,5mm Theo chương V 3,506 tấn
62 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chương V 7,006 100m2
63 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 404,195 m2
64 Cung cấp và lắp dựng lan can cầu thang Theo chương V 32,346 m2
65 SXLD tay vịn cầu thang gỗ gỗ nhóm 3 Theo chương V 0,178 m3
66 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm Theo chương V 123,75 m2
67 Lát nền, sàn gạch Granite 60x60 vữa M75 Theo chương V 1.406,736 m2
68 Lát nền, sàn gạch Granite 30x30 vữa M75 Theo chương V 130,03 m2
69 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 10x60cm (Cắt ra từ gạch 600x600) Theo chương V 72,026 m2
70 Ốp tường, trụ, cột gạch Granite 30x60cm Theo chương V 567,552 m2
71 Ốp chân móng bằng đá rối Theo chương V 74,36 m2
72 Lát đá granít tự nhiên Theo chương V 156,102 m2
73 Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo chương V 270,78 m2
74 Trát cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo chương V 94,8 m2
75 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm M75 Theo chương V 636,208 m2
76 Trát xà dầm vữa M75 Theo chương V 921,88 m2
77 Trát trần vữa M75 Theo chương V 1.418,15 m2
78 Trát gờ chỉ vữa M75 Theo chương V 458,3 m
79 Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M50 Theo chương V 598,912 m2
80 Trát tường ngoài gạch nung chiều dày trát 1,5cm vữa M50 Theo chương V 652,27 m2
81 Trát tường xây bằng gạch không nung, tường trong, dày 1,5cm, vxm M50 Theo chương V 1.875,858 m2
82 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 5.145,49 m2
83 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 1.785,022 m2
84 Cung cấp và lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <= 16m Theo chương V 16,221 100m2
85 SXLD cửa lên mái bằng tôn Theo chương V 2 cái
86 SXLD bậc thang sắt lên mái Theo chương V 10 cái
B II. HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC, CHỐNG SÉT
C 1. Phần cấp điện
1 Cung cấp và lắp đặt đèn led siêu mỏng máng đơn 1,2m - 1 bóng có chao phản quang và cần đèn (Loại chuyên dụng cho lớp học) Theo chương V 72 bộ
2 Cung cấp và lắp đặt đèn led siêu mỏng máng đôi 1,2m - 2 bóng Theo chương V 12 bộ
3 Cung cấp và lắp đặt đèn led siêu mỏng máng đơn 1,2m - 1 bóng Theo chương V 30 bộ
4 Cung cấp và lắp đặt đèn sát trần có chụp D300 Theo chương V 67 bộ
5 Cung cấp và lắp đặt công tắc 1 hạt Theo chương V 120 cái
6 Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đơn Theo chương V 24 cái
7 Cung cấp và lắp đặt cầu chì 5A Theo chương V 74 cái
8 Cung cấp và lắp đặt quạt trần Theo chương V 44 cái
9 Cung cấp và lắp đặt tủ điện nhựa mặt Mica âm tường 200x115x60mm Theo chương V 3 Tủ
10 Cung cấp và lắp đặt aptomat 1P-10A Theo chương V 16 cái
11 Cung cấp và lắp đặt aptomat 1P-20A Theo chương V 1 cái
12 Cung cấp và lắp đặt aptomat 1P-30A Theo chương V 2 cái
13 Cung cấp và lắp đặt aptomat 1P-50A Theo chương V 1 cái
14 Cung cấp và lắp đặt aptomat 1P-85A Theo chương V 1 cái
15 Cung cấp và lắp đặt hộp automat + mặt nạ Theo chương V 21 hộp
16 Cung cấp và lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 120x120 + mặt nạ Theo chương V 16 hộp
17 Cung cấp và lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 80x80 + mặt nạ Theo chương V 54 hộp
18 Cung cấp và lắp đặt hộp âm + mặt nạ 6 lỗ Theo chương V 22 hộp
19 Cung cấp và lắp đặt hộp âm + mặt nạ 3 lỗ Theo chương V 62 hộp
20 Kéo rải dây chống sét bằng đồng đk 25mm dưới mương đất Theo chương V 10,9 m
21 Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x25mm2 Theo chương V 80 m
22 Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Theo chương V 168 m
23 Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x8mm2 Theo chương V 288 m
24 Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo chương V 12 m
25 Cung cấp và lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Theo chương V 574 m
26 Cung cấp và lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Theo chương V 3.029 m
27 Cung cấp và lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mm Theo chương V 1.705 m
28 Cung cấp và lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm Theo chương V 100 m
29 Cung cấp và lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 25mm Theo chương V 96 m
30 Cung cấp và lắp đặt xà thép loại 2 sứ Theo chương V 1 bộ
31 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I Theo chương V 0,608 m3
32 Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt theo thiết kế Theo chương V 0,606 m3
33 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6mm dài 2,5m Theo chương V 1 cọc
34 Xếp gạch thẻ 5x9x19 cảnh báo mương tiếp địa Theo chương V 1,9 m
D 2. Phần cấp nước
1 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 0,182 100m
2 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 1,665 100m
3 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 0,645 100m
4 Cung cấp và lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 3 cái
5 Cung cấp và lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 21 cái
6 Cung cấp và lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 112 cái
7 Cung cấp và lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34-27mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 2 cái
8 Cung cấp và lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27-21mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 24 cái
9 Cung cấp và lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 5 cái
10 Cung cấp và lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 20 cái
11 Cung cấp và lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 27-21mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 75 cái
12 Cung cấp và lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 51 cái
13 Cung cấp và lắp đặt van nhựa đk 34mm Theo chương V 3 cái
14 Cung cấp và lắp đặt van nhựa đk 27mm Theo chương V 2 cái
15 Cung cấp và lắp đặt vòi xả bằng đồng fi 21 Theo chương V 18 bộ
16 Cung cấp và lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1,5m3 Theo chương V 2 bể
17 Cung cấp và lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 Theo chương V 1 bể
18 Cung cấp và lắp đặt van phao tự động Theo chương V 3 bộ
19 Cung cấp và lắp đặt van phao điện Theo chương V 1 bộ
20 Cung cấp và lắp đặt máy bơm trợ lực 0,5HP Theo chương V 1 máy
21 Cung cấp và lắp đặt vòi 2 chân D21 gắn tường Theo chương V 1 bộ
22 Cung cấp và lắp đặt vòi 2 chân D21 Bồn rửa Theo chương V 3 bộ
23 Cung cấp và lắp đặt ống PPR- PN10 đường kính 32mm Theo chương V 0,185 100m
24 Cung cấp và lắp đặt ống PPR- PN10 đường kính 25mm Theo chương V 0,483 100m
25 Cung cấp và lắp đặt co 90 độ PPR đường kính 32mm Theo chương V 4 cái
26 Cung cấp và lắp đặt co 90 độ PPR đường kính 25mm Theo chương V 3 cái
27 Cung cấp và lắp đặt tê PPR đường kính 25x25mm Theo chương V 2 cái
E 3. Phần thoát nước
1 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 0,195 100m
2 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 0,143 100m
3 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 1,007 100m
4 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 2,367 100m
5 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 0,744 100m
6 Cung cấp và lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 2 cái
7 Cung cấp và lắp đặt Y nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 22 cái
8 Cung cấp và lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 13 cái
9 Cung cấp và lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 33 cái
10 Cung cấp và lắp đặt chữ thập nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 2 cái
11 Cung cấp và lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 13 cái
12 Cung cấp và lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 10 cái
13 Cung cấp và lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 33 cái
14 Cung cấp và lắp đặt khâu rút nhựa miệng bát đk 90-60mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 3 cái
15 Cung cấp và lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 16 cái
16 Cung cấp và lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 3 cái
17 Cung cấp và lắp đặt Lavabo + vòi Theo chương V 30 bộ
18 Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V 30 bộ
19 Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam treo + van xả loại tay gạt Theo chương V 12 bộ
20 Cung cấp và lắp đặt phễu thu Inox D200 Theo chương V 22 cái
21 Cung cấp và lắp đặt cầu chắn rác D120 Theo chương V 16 cái
F 4. Phần hầm tự hoại + buy rút
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I Theo chương V 34,324 m3
2 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M50 Theo chương V 0,308 m3
3 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 Theo chương V 3,077 m2
4 SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác Theo chương V 1,507 100m2
5 SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn Theo chương V 0,048 tấn
6 Bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy đường >70 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 7,536 m3
7 Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 1,58 m3
8 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg Theo chương V 6 cái
9 Quét nước ximăng 2 nước Theo chương V 17,584 m2
10 Làm tầng lọc đá dăm 1x2, gạch Theo chương V 0,025 100m3
G 5. Phần chống sét
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I Theo chương V 2,688 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt theo thiết kế Theo chương V 2,688 m3
3 Cung cấp và lắp đặt kim thu sét chiều dài 2m Theo chương V 1 cái
4 Kéo rải dây chống sét theo tường, mái nhà và dưới mương loại dây đồng M 50mm2 Theo chương V 78 m
5 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa luồn dây thoát sét đk 27mm Theo chương V 0,46 100m
6 Đóng cọc chống sét bằng thép mạ đồng D16 Theo chương V 2 cọc
7 Gia công cột đỡ kim thu sét Theo chương V 0,012 tấn
8 Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét Theo chương V 1 bộ
9 Cung cấp và lắp đặt co nhựa đk 27mm Theo chương V 4 cái
10 LD hệ giằng trụ kim thu sét bằng dây cáp + tăng đơ Theo chương V 3 bộ
11 Cung cấp hóa chất giảm điện trở Gem Theo chương V 40 kg
12 Khoang giếng tiếp địa ống vách PVC D60 sâu 12m Theo chương V 2 giếng
13 Cung cấp và lắp đặt hộp đo điện trở 200x200x100 + kẹp đồng Theo chương V 1 Cái
H III. HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I Theo chương V 0,583 100m3
2 Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M50 Theo chương V 2,244 m3
3 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M300 Theo chương V 4,092 m3
4 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, móng dài Theo chương V 0,039 100m2
5 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm Theo chương V 0,363 tấn
6 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=6m, đá 1x2 M300 Theo chương V 4,272 m3
7 Ván khuôn tường bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao <=28m Theo chương V 0,561 100m2
8 SXLD cốt thép tường đường kính <=10mm, cao <=6m Theo chương V 0,612 tấn
9 SXLD cốt thép tường đường kính <=18mm, cao <=6m Theo chương V 0,077 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M300 Theo chương V 1,158 m3
11 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao <=28m Theo chương V 0,11 100m2
12 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, cao <=6m Theo chương V 0,024 tấn
13 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, cao <=6m Theo chương V 0,135 tấn
14 Bê tông sàn mái đá 1x2 M300 Theo chương V 1,224 m3
15 SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao <=28m Theo chương V 0,122 100m2
16 Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 0,148 m3
17 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,006 100m2
18 SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo chương V 0,006 tấn
19 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg Theo chương V 1 cái
20 Trát tường trong chiều dày trát 2cm vữa M75 Theo chương V 44,356 m2
21 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo chương V 9,86 m2
22 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 Theo chương V 17,046 m2
23 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ... Theo chương V 42,336 m2
24 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,90 Theo chương V 0,226 100m3
25 Cung cấp và lắp băng cản nước Theo chương V 17 m
26 Cung cấp và lắp bậc thang thăm bể D16 Theo chương V 6 cái
I IV. HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I Theo chương V 13,041 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 Theo chương V 13,041 m3
3 Bê tông nền đá 1x2 M200 Theo chương V 0,408 m3
4 Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 76mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m Theo chương V 0,81 100m
5 Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 65mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m Theo chương V 0,4 100m
6 Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m Theo chương V 0,05 100m
7 Cung cấp và lắp đặt tủ PCCC kích thước 400x600x220 vào tường Theo chương V 9 cái
8 Cung cấp và lắp đặt vòi PCCC DN50 + đầu nối Theo chương V 9 cái
9 Cung cấp và lắp đặt lăng phun D50 Theo chương V 9 cái
10 Cung cấp và lắp đặt van chữa cháy đk 50mm Theo chương V 9 cái
11 Cung cấp và lắp đặt trụ cứu hỏa D76mm 2 ngã Theo chương V 1 cái
12 Cung cấp và lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện 15HP Theo chương V 1 1 máy
13 Cung cấp và lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ nổ 15HP Theo chương V 1 1 máy
14 Cung cấp và lắp đặt van khóa 02 chiều D76mm Theo chương V 2 cái
15 Cung cấp và lắp đặt van khóa 01 chiều D76mm Theo chương V 2 cái
16 Cung cấp và lắp đặt chữ Y lọc STK D100mm Theo chương V 2 cái
17 Cung cấp và lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Theo chương V 2 cái
18 Cung cấp và lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo chương V 2 cái
19 Cung cấp và lắp đặt co thép tráng kẽm đường kính 76mm Theo chương V 3 cái
20 Cung cấp và lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 76/65mm Theo chương V 3 cái
21 Cung cấp và lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 65/51mm Theo chương V 9 cái
22 Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 100mm Theo chương V 0,04 100m
23 Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy loại bột ABC 4kg Theo chương V 9 bình
24 Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy loại khí C02 3kg Theo chương V 9 bình
25 Cung cấp lắp đặt kệ đôi để bình chữa cháy Theo chương V 9 kệ
26 Cung cấp và lắp đặt bảng nội quy và tiêu lệnh PCCC Theo chương V 9 bộ
27 Cung cấp lắp đặt tủ bảo vệ máy chữa cháy KT 1,9x1,0x0,7m Theo chương V 1 cái
J Hệ thống báo cháy tự động
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I Theo chương V 4,92 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 Theo chương V 4,902 m3
3 Xếp gạch thẻ 5x9x19 cảnh báo mương tín hiệu Theo chương V 20,5 md
4 Cung cấp và lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 loop Theo chương V 1 cái
5 Cung cấp và lắp đặt đầu báo khói Theo chương V 1,7 10 đầu
6 Cung cấp và lắp đầu báo nhiệt Theo chương V 0,2 10 đầu
7 Cung cấp và lắp chuông báo cháy + nút ấn báo cháy Theo chương V 1,2 5 chuông
8 Cung cấp và lắp đặt đèn chỉ dẫn Exit Theo chương V 1,2 5 đèn
9 Cung cấp và lắp đặt dây Cáp báo cháy chống nhiễu 2x1,0mm2 Theo chương V 250 m
10 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 0,205 100m
11 Cung cấp và lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mm Theo chương V 229,5 m
K V. THIẾT BỊ PHÒNG HỌC
L 1. Khối phòng học
1 Bàn ghế học sinh Theo chương V 108 Bộ
2 Bàn ghế giáo viên Theo chương V 6 Bộ
3 Tủ đựng hồ sơ và đồ dùng học tập (GV và HS) Theo chương V 24 cái
4 Bảng chống lóa Theo chương V 10 cái
5 Hệ thống nghe nhìn Theo chương V 6 cái
M 2. Khối phòng chức năng phục vụ bán trú
1 Bàn ăn Theo chương V 40 cái
2 Tủ lạnh Theo chương V 1 Tủ
3 Xe đẩy thức ăn+ cơm Theo chương V 10 xe
4 Nồi hấp cơm công nghiệp Theo chương V 1 cái
5 Bếp ga công nghiệp + bình ga Theo chương V 6 cái
6 Máy giặt LG Theo chương V 1 cái
7 Hệ thống nước lọc Theo chương V 1 cái
8 Hệ thống máy nước nóng năng lượng mặt trời Theo chương V 1 cái
9 Tủ sắt hòa phát đựng đồ dùng cho cấp dưỡng Theo chương V 2 cái
10 Kệ chén 3 tầng Theo chương V 4 cái
11 Xoong inox lớn Theo chương V 5 cái
12 Chảo Inox lớn Theo chương V 5 cái
13 Xô Inox đựng canh Theo chương V 10 cái
14 Thau Inox đựng cơm lớn Theo chương V 10 cái
15 Thau Inox đựng thức ăn Theo chương V 10 cái
16 Thau Inox đựng thức ăn xào Theo chương V 10 cái
17 Khay thức ăn cho học sinh Theo chương V 350 cái
18 Tô Inox Theo chương V 350 cái
19 Muỗng Inox Theo chương V 350 cái
20 Tủ hấp khăn Theo chương V 1 cái
21 Tủ sấy chén bát công nghiệp Theo chương V 1 cái
22 Bồn rửa chén công nghiệp Theo chương V 1 cái
23 Vá múc thức ăn Theo chương V 40 cái
24 Thau Inox rửa rau, Theo chương V 8 cái
25 Rổ nhựa Theo chương V 20 cái
26 Sọt nhựa đựng chén Theo chương V 10 cái
27 Bộ lấy mẫu thức ăn Inox Theo chương V 8 cái
N 3. Khối phòng học chức năng
O a) Phòng giáo dục thể chất
1 Bàn bóng bàn gỗ nhập khẩu Theo chương V 1 Bộ
P b) Hội trường
1 Bàn hội trường Theo chương V 20 cái
2 Bục gỗ hội trường Theo chương V 1 cái
3 Ghế gấp lưng dài chân Theo chương V 40 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->