Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Trường Tiểu học và Trung học cơ sở xã Văn Phú, thành phố Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210117856-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Trường Tiểu học và Trung học cơ sở xã Văn Phú, thành phố Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210117774 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-25 14:03:00 đến ngày 2021-03-08 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,321,345,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP NHÀ LỚP HỌC PHÒNG KHỐI THCS | |||
| 1 | Phần móng | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 3,969 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 69,839 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 13,899 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 140,794 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định hiện hành | 1,144 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 6,734 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,669 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo quy định hiện hành | 0,875 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo quy định hiện hành | 5,543 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo quy định hiện hành | 8,3 | tấn |
| 12 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 29,281 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 1,385 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 4,11 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 36,13 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 11,517 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 6,571 | m3 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 24,9 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 49,8 | m2 |
| 20 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 47,331 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 84,61 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 84,61 | m2 |
| 23 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 1,326 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,15 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,175 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo quy định hiện hành | 0,115 | tấn |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo quy định hiện hành | 159 | cái |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 3,905 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 18,12 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 0,655 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 7,285 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,542 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định hiện hành | 0,186 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định hiện hành | 0,876 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định hiện hành | 0,428 | tấn |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 34,804 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 322,386 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 24,087 | m2 |
| 39 | Nhân cong kẻ mạch tạo nhám đường dốc | Theo quy định hiện hành | 1 | công |
| 40 | Lan can inox D60x1,2 làm tay vịn | Theo quy định hiện hành | 33,03 | kg |
| 41 | Phần kết cấu | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 29,808 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 3,931 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 40,833 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 3,604 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định hiện hành | 2,04 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định hiện hành | 1,256 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định hiện hành | 15,935 | tấn |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 128,265 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 128,265 | m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 22,811 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 2,605 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định hiện hành | 0,251 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định hiện hành | 0,435 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định hiện hành | 1,973 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định hiện hành | 0,461 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định hiện hành | 1,363 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định hiện hành | 2,902 | tấn |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 137,184 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 137,184 | m2 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 7,476 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 1,346 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định hiện hành | 0,479 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định hiện hành | 0,349 | tấn |
| 65 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 38,736 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 43,773 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 43,773 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 53,76 | m |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 117,091 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 9,898 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định hiện hành | 13,234 | tấn |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 4,94 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo quy định hiện hành | 0,988 | 100m2 |
| 74 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 88,798 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 921,75 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 921,75 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 158,445 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 76,145 | m2 |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 115,3 | m |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 7,754 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo quy định hiện hành | 0,692 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định hiện hành | 0,795 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định hiện hành | 0,245 | tấn |
| 84 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 62,587 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 62,587 | m2 |
| 86 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo thép công cụ ( Dàn giáo ngoài ) chiều cao <=16m | Theo quy định hiện hành | 9,85 | 100m2 |
| 87 | PHẦN THÂN NHÀ | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 53,779 | m3 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 2,246 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 53,779 | m3 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 2,246 | m3 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 52,02 | m3 |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 2,449 | m3 |
| 94 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 429,596 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 429,596 | m2 |
| 96 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 211,569 | m2 |
| 97 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1.399,138 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 1.399,138 | m2 |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,069 | m3 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 7,676 | m3 |
| 101 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 572,58 | m2 |
| 102 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 69,847 | m2 |
| 103 | màng khò chống thấm khu wc | Theo quy định hiện hành | 80,425 | m2 |
| 104 | Đóng trần tôn khu wc tầng 1+2 (panel) + khung xương thép hộp | Theo quy định hiện hành | 68,749 | m2 |
| 105 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,97 | m3 |
| 106 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,99 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 0,99 | m2 |
| 108 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 59,448 | m2 |
| 109 | Lan can inox | Theo quy định hiện hành | 177,462 | kg |
| 110 | Bậc thang lên mái | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 111 | ống nhựa PVC D=100 thoát ra rãnh | Theo quy định hiện hành | 102,2 | m |
| 112 | Cút nhựa D=100 | Theo quy định hiện hành | 9 | Cái |
| 113 | Dọ chắn rác | Theo quy định hiện hành | 9 | cái |
| 114 | Phễu thu nước D=100 | Theo quy định hiện hành | 9 | cái |
| 115 | Bật giữ ống | Theo quy định hiện hành | 105 | cái |
| 116 | Lan can nhà inox | Theo quy định hiện hành | 588,047 | kg |
| 117 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 4,616 | m3 |
| 118 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 4,046 | m3 |
| 119 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 92,069 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 92,069 | m2 |
| 121 | Viên hoa bê tông trang trí trục A | Theo quy định hiện hành | 528 | viên |
| 122 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 46,464 | m2 |
| 123 | Vách ngăn wc bằng tấm nhựa comfosite | Theo quy định hiện hành | 117,3 | m2 |
| 124 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 2,006 | m3 |
| 125 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 8,99 | m3 |
| 126 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 4,14 | 100m2 |
| 127 | Tôm úp nóc+diềm mái | Theo quy định hiện hành | 40,6 | M |
| 128 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 1,651 | tấn |
| 129 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 1,651 | Tấn |
| 130 | Nắp tôn cả khoá | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 131 | Bản lề | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 132 | Nhân công lắp dựng | Theo quy định hiện hành | 1 | công |
| 133 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 9,72 | m2 |
| 134 | Giá đỡ bàn bằng inox + nở D14 | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 135 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 6,547 | m3 |
| 136 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 16,343 | m3 |
| 137 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 17,202 | m3 |
| 138 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 195,212 | m2 |
| 139 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 248,638 | m2 |
| 140 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 443,85 | m2 |
| 141 | Vét mạch lõm trang trí trục 1+10 | Theo quy định hiện hành | 5 | công |
| 142 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Theo quy định hiện hành | 89,424 | m2 |
| 143 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Theo quy định hiện hành | 24 | bộ |
| 144 | Sản xuất cửa sổ bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Theo quy định hiện hành | 116,28 | m2 |
| 145 | Sản xuất cửa kính chớp giật | Theo quy định hiện hành | 6,48 | m2 |
| 146 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng inox 15x15x1 | Theo quy định hiện hành | 701,498 | kg |
| 147 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay | Theo quy định hiện hành | 54 | bộ |
| 148 | Trát má cửa, trát dày 2 cm, vữa XM M75 | Theo quy định hiện hành | 134,68 | m2 |
| 149 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 134,68 | m2 |
| 150 | VẬN CHUYỂN LÊN CAO NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 151 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng - cát các loại, than xỉ | Theo quy định hiện hành | 35 | m3 |
| 152 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng - sỏi, đá dăm các loại | Theo quy định hiện hành | 6,8 | m3 |
| 153 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo quy định hiện hành | 0,277 | tấn |
| 154 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng - gạch ốp, lát các loại | Theo quy định hiện hành | 46,65 | 10m2 |
| 155 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng - tấm lợp các loại | Theo quy định hiện hành | 4,9 | 100m2 |
| 156 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng - xi măng | Theo quy định hiện hành | 9,805 | tấn |
| 157 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng - vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà | Theo quy định hiện hành | 3 | tấn |
| B | ĐIỆN CHIẾU SÁNG - CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Điện chiếu sáng - Thu sét | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 2 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định hiện hành | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo quy định hiện hành | 54 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo quy định hiện hành | 18 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định hiện hành | 36 | cái |
| 7 | Móc quạt | Theo quy định hiện hành | 36 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 9 | Mặt và công tắc 1 hạt | Theo quy định hiện hành | 11 | cái |
| 10 | Mặt và công tắc 2 hạt | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 11 | Mặt và công tắc 3 hạt | Theo quy định hiện hành | 18 | cái |
| 12 | Mặt và công tắc đảo chiều | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 13 | Mặt và ổ cắm đôi | Theo quy định hiện hành | 45 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 120Ampe | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 70Ampe | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30,25,15Ampe | Theo quy định hiện hành | 18 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo quy định hiện hành | 14 | cái |
| 20 | Aptomat liền mặt 15A | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 21 | Tủ át tô mát 1-6P | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2- 4x25mm2 | Theo quy định hiện hành | 160 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2- 2x25mm2 | Theo quy định hiện hành | 10 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2- 2x10mm2 | Theo quy định hiện hành | 30 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 6mm2- 2x6mm2 | Theo quy định hiện hành | 150 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x4mm2 | Theo quy định hiện hành | 50 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn <= 4mm2- 1x4mm2 | Theo quy định hiện hành | 20 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x2.5mm2 | Theo quy định hiện hành | 500 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2- 2x1.5mm2 | Theo quy định hiện hành | 200 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2- 2x1mm2 | Theo quy định hiện hành | 950 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo quy định hiện hành | 1.050 | m |
| 32 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo quy định hiện hành | 30 | hộp |
| 33 | Bình bột chữa cháy | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 34 | Bình khí cứu hoả | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 35 | Nội quy tiêu lệnh | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 36 | Tủ cứu hoả | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 1,28 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,28 | m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 0,0128 | 100m3 |
| 40 | Cột điện chữ h cao 6m | Theo quy định hiện hành | 2 | cột |
| 41 | Bọ treo cáp điện | Theo quy định hiện hành | 5 | bộ |
| 42 | Phần thu sét | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 43 | Kim thu sét. Bán kính bảo vệ cấp 1, Rp= 25m | Theo quy định hiện hành | 1 | kim |
| 44 | Trụ đỡ kim bao gồm cả chân đế, cao 2m | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 45 | Cáp dẫn sét đồng trần 50mm2 | Theo quy định hiện hành | 55 | m |
| 46 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo quy định hiện hành | 6 | mối |
| 47 | Cáp lụa neo trụ, tăng đơ | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 48 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng ф16, L= 2400mm | Theo quy định hiện hành | 6 | cọc |
| 49 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Theo quy định hiện hành | 1 | hộp |
| 50 | Ống PVC D32 | Theo quy định hiện hành | 2 | m |
| 51 | Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét, đỡ cáp | Theo quy định hiện hành | 40 | cái |
| 52 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 6 | m3 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 0,06 | 100m3 |
| 54 | Cấp thoát nước trong nhà | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 55 | Lắp ống nhựa C3 bằng PP măng xông d48mm | Theo quy định hiện hành | 0,1 | 100m |
| 56 | Lắp ống nhựa C3 bằng PP măng xông d34mm | Theo quy định hiện hành | 0,08 | 100m |
| 57 | Lắp ống nhựa C3 bằng PP măng xông d27 mm | Theo quy định hiện hành | 0,7 | 100m |
| 58 | Lắp ống nhựa C3 bằng PP măng xông d21 mm | Theo quy định hiện hành | 0,6 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo quy định hiện hành | 0,2 | 100m |
| 60 | Van khóa d 48 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 61 | Van khóa d 27 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 62 | Tê nhựa 48 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 63 | Tê nhựa 34 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 64 | Tê nhựa 27 | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 65 | Tê nhựa 21 | Theo quy định hiện hành | 25 | cái |
| 66 | Cút nhựa 48 | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 67 | cút nhựa 27 | Theo quy định hiện hành | 20 | cái |
| 68 | Cút nhựa 21 | Theo quy định hiện hành | 75 | cái |
| 69 | cút nhựa HDPE D32 | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 70 | Tê nhựa HDPE D32 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 71 | Van HDPE D32 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 72 | Rắc co HDPE d d32 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 73 | Nút bịt đầu óng | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 74 | Côn nhựa 48 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 75 | Côn nhựa 34 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 76 | Côn nhựa 27 | Theo quy định hiện hành | 9 | cái |
| 77 | Măng xông d48 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 78 | Măng xông d34 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 12 | bộ |
| 80 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt kệ kính | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 82 | Lắp đặt giá treo | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt hộp đựng | Theo quy định hiện hành | 24 | cái |
| 84 | Thanh treo quần áo | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định hiện hành | 24 | cái |
| 86 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định hiện hành | 24 | bộ |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 88 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định hiện hành | 15 | bộ |
| 89 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo quy định hiện hành | 2 | bể |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Theo quy định hiện hành | 0,7 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Theo quy định hiện hành | 0,3 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Theo quy định hiện hành | 0,53 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Theo quy định hiện hành | 0,18 | 100m |
| 94 | Cút nhựa D110 | Theo quy định hiện hành | 40 | cái |
| 95 | Cút nhựa D90 | Theo quy định hiện hành | 20 | cái |
| 96 | Cút nhựa D48 | Theo quy định hiện hành | 18 | cái |
| 97 | Cút nhựa D34 | Theo quy định hiện hành | 45 | cái |
| 98 | Tê nhựa D110 | Theo quy định hiện hành | 35 | cái |
| 99 | Tê nhựa D90 | Theo quy định hiện hành | 15 | cái |
| 100 | Tê nhựa D48 | Theo quy định hiện hành | 18 | cái |
| 101 | Tê kiểm tra | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 102 | Côn nhựa D110 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 103 | Côn nhựa D48 | Theo quy định hiện hành | 9 | cái |
| 104 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 105 | Băng keo | Theo quy định hiện hành | 8 | cuộn |
| 106 | Keo dán ống | Theo quy định hiện hành | 8 | tuýp |
| 107 | Đai giữ ống các loại | Theo quy định hiện hành | 150 | cái |
| 108 | Van phao | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 109 | Mũ thông hơi | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 110 | Cấp nước ngoài nhà | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo quy định hiện hành | 1,6 | 100m |
| 112 | cút nhựa HDPE D32 | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 113 | Rắc co HDPE d d32 | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 114 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo quy định hiện hành | 1 | bể |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2.5mm2- 2x2.5mm2 | Theo quy định hiện hành | 20 | m |
| 116 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 117 | Máy bơm giếng khoan (giếng khoan đã có) | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 118 | Bể tự hoại | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 119 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 5,322 | m3 |
| 120 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,213 | 100m3 |
| 121 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,044 | 100m3 |
| 122 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,74 | m3 |
| 123 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,584 | m3 |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo quy định hiện hành | 0,068 | tấn |
| 125 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 5,76 | m3 |
| 126 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 6,336 | m2 |
| 127 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 36,852 | m2 |
| 128 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 36,852 | m2 |
| 129 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo quy định hiện hành | 36,852 | m2 |
| 130 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,637 | m3 |
| 131 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,056 | tấn |
| 132 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,032 | 100m2 |
| 133 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện <= 2,5 tấn | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 134 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Theo quy định hiện hành | 0,3 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Theo quy định hiện hành | 0,12 | 100m |
| 137 | Lắp đặt tê nhựa d110mm | Theo quy định hiện hành | 3 | Cái |
| 138 | Chút nhựa D110 | Theo quy định hiện hành | 3 | Cái |
| 139 | Cút nhựa D42 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 140 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 9,625 | m3 |
| 141 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo quy định hiện hành | 3,3 | m3 |
| 142 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,063 | 100m3 |
| 143 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,254 | 100m3 |
| 144 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,254 | 100m3 |
| C | XÂY LẮP NHÀ LỚP HỌC 4 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | A.Phần móng: | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,385 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu >1m đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 16,503 | M3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 2,865 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 17,453 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,254 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,404 | m3 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,307 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng fi<=10mm | Theo quy định hiện hành | 0,036 | Tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng fi<=18mm | Theo quy định hiện hành | 1,082 | Tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng fi>18mm | Theo quy định hiện hành | 0,656 | Tấn |
| 12 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1m đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 32,882 | M3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 0,565 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,39 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 0,408 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 7,869 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,715 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,216 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,739 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,689 | tấn |
| 21 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 5,913 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 7,053 | m3 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 27,978 | m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 6,234 | m3 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 27 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 54 | m2 |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,69 | m3 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,138 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất l.đặt cốt thép BTĐS tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,125 | Tấn |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo quy định hiện hành | 125 | cái |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo quy định hiện hành | 1,462 | 100m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 17,989 | m3 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 165,843 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 43,197 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 43,197 | m2 |
| 36 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 42,476 | m2 |
| 37 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,585 | 100m3 |
| 38 | B.Phần cửa : | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 39 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Theo quy định hiện hành | 30,24 | m2 |
| 40 | Sản xuất cửa sổ bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Theo quy định hiện hành | 50,616 | m2 |
| 41 | Phụ kiện + khóa cửa đi 2 cánh | Theo quy định hiện hành | 8 | bộ |
| 42 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Theo quy định hiện hành | 24 | bộ |
| 43 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng inox 15x15x1 | Theo quy định hiện hành | 278,826 | kg |
| 44 | SX vách kính nhôm hệ | Theo quy định hiện hành | 4,568 | M2 |
| 45 | Trát má hèm cửa dầy 2,0cm VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo quy định hiện hành | 55,224 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 55,224 | m2 |
| 47 | Kết cấu : | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 8,744 | m3 |
| 49 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 1,365 | 100m2 |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ fi<=10mm cao <=16m | Theo quy định hiện hành | 0,661 | Tấn |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ fi<=18mm cao <=16m | Theo quy định hiện hành | 0,735 | Tấn |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ fi>18mm cao <=16m | Theo quy định hiện hành | 3,279 | Tấn |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 8,698 | m3 |
| 54 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 1,001 | 100m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 46,196 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 46,196 | m2 |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 8,762 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 1,162 | 100m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 50,66 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 50,66 | m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định hiện hành | 0,126 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định hiện hành | 0,428 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định hiện hành | 0,157 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định hiện hành | 0,135 | tấn |
| 65 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,871 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định hiện hành | 0,128 | tấn |
| 67 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 3,814 | m3 |
| 68 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,579 | 100m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 23,852 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 23,852 | m2 |
| 71 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 26,758 | m2 |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 32,64 | m |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định hiện hành | 0,137 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định hiện hành | 0,321 | tấn |
| 75 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 38,795 | m3 |
| 76 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=16 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 3,558 | m3 |
| 77 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 3,263 | m3 |
| 78 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định hiện hành | 3,47 | 100m2 |
| 79 | Ván khuôn tường thẳng dầy <=45 cm | Theo quy định hiện hành | 0,809 | 100M2 |
| 80 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo quy định hiện hành | 0,318 | 100m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 329,692 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 329,692 | m2 |
| 83 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 26,018 | m2 |
| 84 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định hiện hành | 26,018 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 103,936 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 53,646 | m2 |
| 87 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 73,98 | m |
| 88 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 73,98 | m |
| 89 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái fi<=10mm cao <=16m | Theo quy định hiện hành | 3,801 | Tấn |
| 90 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái fi>10mm cao <=16m | Theo quy định hiện hành | 0,034 | Tấn |
| 91 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường fi<=10mm cao <=4m | Theo quy định hiện hành | 0,249 | Tấn |
| 92 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường fi >10mm cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,117 | Tấn |
| 93 | D.Kiến trúc: | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 30,293 | m3 |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 28,895 | m3 |
| 96 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 197,816 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 197,816 | m2 |
| 98 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 483,888 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 483,888 | m2 |
| 100 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 3,954 | m3 |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 3,224 | m3 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 11,28 | m3 |
| 103 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,226 | 100m2 |
| 104 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 19,631 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 19,631 | m2 |
| 106 | Trát phào đơn VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo quy định hiện hành | 335,96 | M |
| 107 | Lợp mái tôn múi LDoanh dày 0,35 mm chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 2,06 | 100m2 |
| 108 | Tôm úp nóc+diềm mái | Theo quy định hiện hành | 40,6 | M |
| 109 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,646 | tấn |
| 110 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,646 | Tấn |
| 111 | Nắp tôn cả khoá | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 112 | Bản lề | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 113 | Nhân công lắp dựng | Theo quy định hiện hành | 1 | công |
| 114 | Sản xuất cửa mái thép hộp mạ kẽm (khoán goinj cả lắp dựng) | Theo quy định hiện hành | 32,947 | kg |
| 115 | ống nhựa PVC D=100 thoát ra rãnh | Theo quy định hiện hành | 40,2 | m |
| 116 | Cút nhựa D=100 | Theo quy định hiện hành | 5 | Cái |
| 117 | Dọ chắn rác | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 118 | Phễu thu nước D=100 | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 119 | Bật giữ ống | Theo quy định hiện hành | 50 | cái |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,164 | m3 |
| 121 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,042 | 100m2 |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định hiện hành | 0,002 | tấn |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định hiện hành | 0,017 | tấn |
| 124 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 4,216 | m2 |
| 125 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 4,216 | m2 |
| 126 | Xi măng ngâm bảo dưỡng mái 5kg/m3 nước | Theo quy định hiện hành | 45 | kg |
| 127 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 45,03 | m2 |
| 128 | Xây tường thẳng gạch chỉ 6,5x10,5x22 dầy <=11cm h<= 16m VXM M50 cát mịn 1,5-2,0 | Theo quy định hiện hành | 0,588 | M3 |
| 129 | Lan can i nox toàn nhà | Theo quy định hiện hành | 342,154 | kg |
| 130 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,53 | m3 |
| 131 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,885 | m3 |
| 132 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 41,668 | m2 |
| 133 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 40,06 | m2 |
| 134 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,837 | m3 |
| 135 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 23,862 | m2 |
| 136 | Thép hộp i nốc làm lan can cầu thang | Theo quy định hiện hành | 126,303 | kg |
| 137 | Bậc thang lên mái | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 138 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 145,912 | m2 |
| 139 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 2,149 | m3 |
| 140 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 2,226 | m3 |
| 141 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 69,545 | m2 |
| 142 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 69,545 | m2 |
| 143 | Viên hoa bê tông ô cầu thang | Theo quy định hiện hành | 154 | viên |
| 144 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 12,32 | m2 |
| 145 | Dàn giáo ngoài chiều cao <= 16m | Theo quy định hiện hành | 4,061 | 100m2 |
| 146 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng - tấm lợp các loại | Theo quy định hiện hành | 2,0604 | 100m2 |
| D | ĐIỆN THU SÉT | |||
| 1 | Phần điện | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 2 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo quy định hiện hành | 24 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 6 | Móc quạt | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 7 | Mặt và công tắc 1 hạt | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 8 | Mặt và công tắc 3 hạt | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 9 | Mặt và ổ cắm đôi | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 45Ampe | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo quy định hiện hành | 10 | hộp |
| 14 | Tủ áp tômat | Theo quy định hiện hành | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2- 2x10mm2 | Theo quy định hiện hành | 30 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x4mm2 | Theo quy định hiện hành | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x2.5mm2 | Theo quy định hiện hành | 100 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2- 2x1.5mm2 | Theo quy định hiện hành | 480 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo quy định hiện hành | 280 | m |
| 20 | Bình bột chữa cháy | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 21 | Bình khí cứu hoả | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 22 | Nội quy tiêu lệnh | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 23 | Tủ cứu hoả | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 24 | Phần thu sét | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 25 | Kim thu sét. Bán kính bảo vệ cấp 1, Rp= 13m | Theo quy định hiện hành | 1 | kim |
| 26 | Trụ đỡ kim bao gồm cả chân đế, cao 2m | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 27 | Cáp dẫn sét đồng trần 50mm2 | Theo quy định hiện hành | 55 | m |
| 28 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo quy định hiện hành | 6 | mối |
| 29 | Cáp lụa neo trụ, tăng đơ | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 30 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng ф16, L= 2400mm | Theo quy định hiện hành | 6 | cọc |
| 31 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Theo quy định hiện hành | 1 | hộp |
| 32 | Ống PVC D32 | Theo quy định hiện hành | 2 | m |
| 33 | Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét, đỡ cáp | Theo quy định hiện hành | 40 | cái |
| 34 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 4,8 | m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 0,048 | 100m3 |
| E | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Phần móng | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,635 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 26,863 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,37 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 3,669 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 26,669 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định hiện hành | 0,256 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,189 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,034 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,217 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo quy định hiện hành | 1,245 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 12,421 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,084 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,099 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,157 | tấn |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 14,334 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 14,334 | m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 2,846 | m3 |
| 19 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 20,348 | m2 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,627 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 4,168 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 7,92 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 81,544 | m2 |
| 24 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 3,894 | m3 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 53,1 | m2 |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,447 | m3 |
| 27 | Sản xuất ván khuôn tấm đan đúc sắn | Theo quy định hiện hành | 0,118 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất cốt thép tấm đan đúc sắn thép D<10 | Theo quy định hiện hành | 0,073 | Tấn |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bằng thủ công trọng lượng <50kg | Theo quy định hiện hành | 107 | Cái |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 12,777 | m2 |
| 31 | Phần kiến trúc: | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 26,01 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 3,384 | m3 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 14,52 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 14,52 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 68,057 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 68,057 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 70,267 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 168,868 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 168,868 | m2 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 2,283 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,988 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 15,81 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 15,81 | m2 |
| 45 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 1,045 | 100m2 |
| 46 | Tôn úp nóc + diềm mái | Theo quy định hiện hành | 33,7 | m |
| 47 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,213 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,213 | tấn |
| 49 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Theo quy định hiện hành | 19,332 | m2 |
| 50 | Sản xuất cửa sổ bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Theo quy định hiện hành | 7,467 | m2 |
| 51 | Phụ kiện + khóa cửa đi 2 cánh | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 52 | Phụ kiện + khóa cửa đi 1 cánh | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 53 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Theo quy định hiện hành | 3 | bộ |
| 54 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng inox 15x15x1 | Theo quy định hiện hành | 38,375 | kg |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 18,008 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 18,008 | m2 |
| 57 | ống nhựa PVC D=100 thoát ra rãnh | Theo quy định hiện hành | 18,4 | m |
| 58 | Cút nhựa D=100 | Theo quy định hiện hành | 4 | Cái |
| 59 | Dọ chắn rác | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 60 | Phễu thu nước D=100 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 61 | Bật giữ ống | Theo quy định hiện hành | 20 | cái |
| 62 | Phần kết cấu | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 63 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,958 | m3 |
| 64 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,174 | 100m2 |
| 65 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo quy định hiện hành | 0,022 | tấn |
| 66 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo quy định hiện hành | 0,136 | tấn |
| 67 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 3,351 | m3 |
| 68 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,438 | 100m2 |
| 69 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,108 | tấn |
| 70 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,536 | tấn |
| 71 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,06 | tấn |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 32,064 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 32,064 | m2 |
| 74 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,431 | m3 |
| 75 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,312 | 100m2 |
| 76 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,151 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định hiện hành | 0,013 | tấn |
| 78 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 6,56 | m2 |
| 79 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 4,11 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 4,11 | m2 |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 11,4 | m |
| 82 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 12,007 | m3 |
| 83 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 1,004 | 100m2 |
| 84 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,007 | m3 |
| 85 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Theo quy định hiện hành | 0,401 | 100m2 |
| 86 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 1,337 | tấn |
| 87 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 100,503 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 100,503 | m2 |
| 89 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 56,745 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 23,65 | m2 |
| 91 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 43 | m |
| 92 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 43 | m |
| 93 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 29,747 | m2 |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 1,498 | 100m2 |
| F | ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định hiện hành | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 5 | Móc quạt | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 6 | Mặt và công tắc 1 hạt | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 7 | Mặt và công tắc 2 hạt | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 8 | Mặt và ổ cắm đôi | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 11 | Tủ áp tômat | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x4mm2 | Theo quy định hiện hành | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x2.5mm2 | Theo quy định hiện hành | 40 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2- 2x1.5mm2 | Theo quy định hiện hành | 230 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo quy định hiện hành | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo quy định hiện hành | 5 | hộp |
| 17 | Cấp thoát nước | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo quy định hiện hành | 0,3 | 100m |
| 19 | Van khóa d 25 inox | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 20 | Cút D25 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 21 | Lắp tê nhựa 25 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 22 | Ống nhựa C3 D21 | Theo quy định hiện hành | 0,12 | 100m |
| 23 | Tê D21 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 24 | Cút D21 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 25 | Măng xông D21 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 26 | van khoá D21 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo quy định hiện hành | 1 | bể |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo quy định hiện hành | 0,05 | 100m |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| G | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Cổng phụ | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 1,2288 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 0,128 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,4067 | m3 |
| 5 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,956 | m3 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 11,4258 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 11,4258 | m2 |
| 8 | Thép góc làm lõi cổng | Theo quy định hiện hành | 71,16 | kg |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 3,024 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo quy định hiện hành | 0,0712 | tấn |
| 11 | Sản xuất cánh cổng bằng inox | Theo quy định hiện hành | 94,048 | kg |
| 12 | Bản lè cổng | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 13 | Móc khóa + khóa | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 14 | Hàng rào gạch: | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 12,3929 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 1,3184 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 8,0105 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 0,1239 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,1381 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định hiện hành | 0,1598 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,1035 | 100m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 12,1305 | m3 |
| 23 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,8924 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 139,0412 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 27,4758 | m2 |
| 26 | Viên hoa bê tông | Theo quy định hiện hành | 220 | viên |
| 27 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 166,517 | m2 |
| 28 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định hiện hành | 35,2 | m2 |
| 29 | Sân lát gạch Terazzo | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 30 | Nhân công san tạo làm phẳng mặt sân | Theo quy định hiện hành | 10 | công |
| 31 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 36 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 84 | m3 |
| 33 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Terazzo , vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 1.200 | m2 |
| 34 | Ga ra xe 2 bánh: | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 2,4192 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,016 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,168 | 100m2 |
| 38 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,6797 | m3 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,1491 | m3 |
| 40 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 0,8347 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 4,065 | m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 8,1738 | m3 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 2,4521 | m3 |
| 44 | Gia công cột bằng thép hình | Theo quy định hiện hành | 0,1103 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo quy định hiện hành | 0,1103 | tấn |
| 46 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo quy định hiện hành | 0,175 | tấn |
| 47 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo quy định hiện hành | 0,175 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 1,7 | m2 |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 1,0004 | 100m2 |
| 50 | Tôn diềm mái | Theo quy định hiện hành | 28,8 | m |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,2319 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,2319 | tấn |
| 53 | máng nước inox | Theo quy định hiện hành | 17,1 | m |
| 54 | ống nhựa d100 | Theo quy định hiện hành | 7 | m |
| 55 | Rọ chắn rác | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 56 | Hộp thu nước | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 57 | Cút nhựa | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 58 | Bật gữi ống | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| H | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bảng chống lóa | Theo quy định hiện hành | 13 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi