Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Trường Tiểu học và Trung học cơ sở xã Văn Phú, thành phố Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210117856-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Trường Tiểu học và Trung học cơ sở xã Văn Phú, thành phố Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210117774
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-25 14:03:00 đến ngày 2021-03-08 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,321,345,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY LẮP NHÀ LỚP HỌC PHÒNG KHỐI THCS
1 Phần móng Theo quy định hiện hành 0 0.0
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III Theo quy định hiện hành 3,969 100m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 69,839 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 Theo quy định hiện hành 13,899 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 140,794 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo quy định hiện hành 1,144 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 6,734 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,669 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo quy định hiện hành 0,875 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo quy định hiện hành 5,543 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo quy định hiện hành 8,3 tấn
12 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 29,281 m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 1,385 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Theo quy định hiện hành 4,11 m3
15 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 36,13 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 11,517 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 6,571 m3
18 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 24,9 m2
19 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 49,8 m2
20 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 47,331 m2
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 84,61 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 84,61 m2
23 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 1,326 m2
24 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,15 m3
25 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,175 100m2
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo quy định hiện hành 0,115 tấn
27 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo quy định hiện hành 159 cái
28 Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 3,905 100m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 18,12 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 Theo quy định hiện hành 0,655 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 7,285 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,542 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo quy định hiện hành 0,186 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo quy định hiện hành 0,876 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo quy định hiện hành 0,428 tấn
36 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 34,804 m2
37 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 322,386 m2
38 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 24,087 m2
39 Nhân cong kẻ mạch tạo nhám đường dốc Theo quy định hiện hành 1 công
40 Lan can inox D60x1,2 làm tay vịn Theo quy định hiện hành 33,03 kg
41 Phần kết cấu Theo quy định hiện hành 0 0.0
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 29,808 m3
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 3,931 100m2
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 40,833 m3
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 3,604 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo quy định hiện hành 2,04 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo quy định hiện hành 1,256 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo quy định hiện hành 15,935 tấn
49 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 128,265 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 128,265 m2
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 22,811 m3
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 2,605 100m2
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo quy định hiện hành 0,251 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo quy định hiện hành 0,435 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo quy định hiện hành 1,973 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo quy định hiện hành 0,461 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo quy định hiện hành 1,363 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo quy định hiện hành 2,902 tấn
59 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 137,184 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 137,184 m2
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 7,476 m3
62 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 1,346 100m2
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo quy định hiện hành 0,479 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo quy định hiện hành 0,349 tấn
65 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 38,736 m2
66 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 43,773 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 43,773 m2
68 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 53,76 m
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 117,091 m3
70 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo quy định hiện hành 9,898 100m2
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo quy định hiện hành 13,234 tấn
72 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 4,94 m3
73 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo quy định hiện hành 0,988 100m2
74 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 88,798 m2
75 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 921,75 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 921,75 m2
77 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 158,445 m2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 76,145 m2
79 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 115,3 m
80 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 7,754 m3
81 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo quy định hiện hành 0,692 100m2
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo quy định hiện hành 0,795 tấn
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo quy định hiện hành 0,245 tấn
84 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 62,587 m2
85 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 62,587 m2
86 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo thép công cụ ( Dàn giáo ngoài ) chiều cao <=16m Theo quy định hiện hành 9,85 100m2
87 PHẦN THÂN NHÀ Theo quy định hiện hành 0 0.0
88 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 53,779 m3
89 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 2,246 m3
90 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 53,779 m3
91 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 2,246 m3
92 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 52,02 m3
93 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 2,449 m3
94 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 429,596 m2
95 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 429,596 m2
96 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 211,569 m2
97 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1.399,138 m2
98 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 1.399,138 m2
99 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,069 m3
100 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 7,676 m3
101 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 572,58 m2
102 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 69,847 m2
103 màng khò chống thấm khu wc Theo quy định hiện hành 80,425 m2
104 Đóng trần tôn khu wc tầng 1+2 (panel) + khung xương thép hộp Theo quy định hiện hành 68,749 m2
105 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,97 m3
106 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,99 m2
107 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 0,99 m2
108 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 59,448 m2
109 Lan can inox Theo quy định hiện hành 177,462 kg
110 Bậc thang lên mái Theo quy định hiện hành 1 cái
111 ống nhựa PVC D=100 thoát ra rãnh Theo quy định hiện hành 102,2 m
112 Cút nhựa D=100 Theo quy định hiện hành 9 Cái
113 Dọ chắn rác Theo quy định hiện hành 9 cái
114 Phễu thu nước D=100 Theo quy định hiện hành 9 cái
115 Bật giữ ống Theo quy định hiện hành 105 cái
116 Lan can nhà inox Theo quy định hiện hành 588,047 kg
117 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 4,616 m3
118 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 4,046 m3
119 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 92,069 m2
120 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 92,069 m2
121 Viên hoa bê tông trang trí trục A Theo quy định hiện hành 528 viên
122 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 46,464 m2
123 Vách ngăn wc bằng tấm nhựa comfosite Theo quy định hiện hành 117,3 m2
124 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 2,006 m3
125 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 8,99 m3
126 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 4,14 100m2
127 Tôm úp nóc+diềm mái Theo quy định hiện hành 40,6 M
128 Sản xuất xà gồ thép Theo quy định hiện hành 1,651 tấn
129 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 1,651 Tấn
130 Nắp tôn cả khoá Theo quy định hiện hành 1 cái
131 Bản lề Theo quy định hiện hành 2 cái
132 Nhân công lắp dựng Theo quy định hiện hành 1 công
133 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 9,72 m2
134 Giá đỡ bàn bằng inox + nở D14 Theo quy định hiện hành 12 cái
135 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 6,547 m3
136 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 16,343 m3
137 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 17,202 m3
138 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 195,212 m2
139 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 248,638 m2
140 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 443,85 m2
141 Vét mạch lõm trang trí trục 1+10 Theo quy định hiện hành 5 công
142 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm Theo quy định hiện hành 89,424 m2
143 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay Theo quy định hiện hành 24 bộ
144 Sản xuất cửa sổ bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm Theo quy định hiện hành 116,28 m2
145 Sản xuất cửa kính chớp giật Theo quy định hiện hành 6,48 m2
146 Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng inox 15x15x1 Theo quy định hiện hành 701,498 kg
147 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay Theo quy định hiện hành 54 bộ
148 Trát má cửa, trát dày 2 cm, vữa XM M75 Theo quy định hiện hành 134,68 m2
149 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 134,68 m2
150 VẬN CHUYỂN LÊN CAO NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG Theo quy định hiện hành 0 0.0
151 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng - cát các loại, than xỉ Theo quy định hiện hành 35 m3
152 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng - sỏi, đá dăm các loại Theo quy định hiện hành 6,8 m3
153 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Theo quy định hiện hành 0,277 tấn
154 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng - gạch ốp, lát các loại Theo quy định hiện hành 46,65 10m2
155 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng - tấm lợp các loại Theo quy định hiện hành 4,9 100m2
156 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng - xi măng Theo quy định hiện hành 9,805 tấn
157 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng - vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà Theo quy định hiện hành 3 tấn
B ĐIỆN CHIẾU SÁNG - CẤP THOÁT NƯỚC
1 Điện chiếu sáng - Thu sét Theo quy định hiện hành 0 0.0
2 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Theo quy định hiện hành 1 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo quy định hiện hành 12 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo quy định hiện hành 54 bộ
5 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo quy định hiện hành 18 bộ
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo quy định hiện hành 36 cái
7 Móc quạt Theo quy định hiện hành 36 cái
8 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Theo quy định hiện hành 6 cái
9 Mặt và công tắc 1 hạt Theo quy định hiện hành 11 cái
10 Mặt và công tắc 2 hạt Theo quy định hiện hành 6 cái
11 Mặt và công tắc 3 hạt Theo quy định hiện hành 18 cái
12 Mặt và công tắc đảo chiều Theo quy định hiện hành 2 cái
13 Mặt và ổ cắm đôi Theo quy định hiện hành 45 cái
14 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe Theo quy định hiện hành 1 cái
15 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 120Ampe Theo quy định hiện hành 1 cái
16 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 70Ampe Theo quy định hiện hành 2 cái
17 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo quy định hiện hành 2 cái
18 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30,25,15Ampe Theo quy định hiện hành 18 cái
19 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo quy định hiện hành 14 cái
20 Aptomat liền mặt 15A Theo quy định hiện hành 3 cái
21 Tủ át tô mát 1-6P Theo quy định hiện hành 12 cái
22 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2- 4x25mm2 Theo quy định hiện hành 160 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2- 2x25mm2 Theo quy định hiện hành 10 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2- 2x10mm2 Theo quy định hiện hành 30 m
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 6mm2- 2x6mm2 Theo quy định hiện hành 150 m
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x4mm2 Theo quy định hiện hành 50 m
27 Lắp đặt dây đơn <= 4mm2- 1x4mm2 Theo quy định hiện hành 20 m
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x2.5mm2 Theo quy định hiện hành 500 m
29 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2- 2x1.5mm2 Theo quy định hiện hành 200 m
30 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2- 2x1mm2 Theo quy định hiện hành 950 m
31 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo quy định hiện hành 1.050 m
32 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo quy định hiện hành 30 hộp
33 Bình bột chữa cháy Theo quy định hiện hành 6 cái
34 Bình khí cứu hoả Theo quy định hiện hành 3 cái
35 Nội quy tiêu lệnh Theo quy định hiện hành 3 cái
36 Tủ cứu hoả Theo quy định hiện hành 3 cái
37 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 1,28 m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,28 m3
39 Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo quy định hiện hành 0,0128 100m3
40 Cột điện chữ h cao 6m Theo quy định hiện hành 2 cột
41 Bọ treo cáp điện Theo quy định hiện hành 5 bộ
42 Phần thu sét Theo quy định hiện hành 0 0.0
43 Kim thu sét. Bán kính bảo vệ cấp 1, Rp= 25m Theo quy định hiện hành 1 kim
44 Trụ đỡ kim bao gồm cả chân đế, cao 2m Theo quy định hiện hành 1 bộ
45 Cáp dẫn sét đồng trần 50mm2 Theo quy định hiện hành 55 m
46 Mối hàn hóa nhiệt Theo quy định hiện hành 6 mối
47 Cáp lụa neo trụ, tăng đơ Theo quy định hiện hành 1 bộ
48 Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng ф16, L= 2400mm Theo quy định hiện hành 6 cọc
49 Hộp kiểm tra điện trở đất Theo quy định hiện hành 1 hộp
50 Ống PVC D32 Theo quy định hiện hành 2 m
51 Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét, đỡ cáp Theo quy định hiện hành 40 cái
52 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 6 m3
53 Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo quy định hiện hành 0,06 100m3
54 Cấp thoát nước trong nhà Theo quy định hiện hành 0 0.0
55 Lắp ống nhựa C3 bằng PP măng xông d48mm Theo quy định hiện hành 0,1 100m
56 Lắp ống nhựa C3 bằng PP măng xông d34mm Theo quy định hiện hành 0,08 100m
57 Lắp ống nhựa C3 bằng PP măng xông d27 mm Theo quy định hiện hành 0,7 100m
58 Lắp ống nhựa C3 bằng PP măng xông d21 mm Theo quy định hiện hành 0,6 100m
59 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Theo quy định hiện hành 0,2 100m
60 Van khóa d 48 Theo quy định hiện hành 4 cái
61 Van khóa d 27 Theo quy định hiện hành 6 cái
62 Tê nhựa 48 Theo quy định hiện hành 3 cái
63 Tê nhựa 34 Theo quy định hiện hành 4 cái
64 Tê nhựa 27 Theo quy định hiện hành 10 cái
65 Tê nhựa 21 Theo quy định hiện hành 25 cái
66 Cút nhựa 48 Theo quy định hiện hành 10 cái
67 cút nhựa 27 Theo quy định hiện hành 20 cái
68 Cút nhựa 21 Theo quy định hiện hành 75 cái
69 cút nhựa HDPE D32 Theo quy định hiện hành 10 cái
70 Tê nhựa HDPE D32 Theo quy định hiện hành 2 cái
71 Van HDPE D32 Theo quy định hiện hành 2 cái
72 Rắc co HDPE d d32 Theo quy định hiện hành 1 cái
73 Nút bịt đầu óng Theo quy định hiện hành 2 cái
74 Côn nhựa 48 Theo quy định hiện hành 2 cái
75 Côn nhựa 34 Theo quy định hiện hành 2 cái
76 Côn nhựa 27 Theo quy định hiện hành 9 cái
77 Măng xông d48 Theo quy định hiện hành 2 cái
78 Măng xông d34 Theo quy định hiện hành 2 cái
79 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 12 bộ
80 Lắp đặt gương soi Theo quy định hiện hành 12 cái
81 Lắp đặt kệ kính Theo quy định hiện hành 12 cái
82 Lắp đặt giá treo Theo quy định hiện hành 12 cái
83 Lắp đặt hộp đựng Theo quy định hiện hành 24 cái
84 Thanh treo quần áo Theo quy định hiện hành 12 cái
85 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo quy định hiện hành 24 cái
86 Lắp đặt chậu xí bệt Theo quy định hiện hành 24 bộ
87 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 6 bộ
88 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo quy định hiện hành 15 bộ
89 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo quy định hiện hành 2 bể
90 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm Theo quy định hiện hành 0,7 100m
91 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm Theo quy định hiện hành 0,3 100m
92 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Theo quy định hiện hành 0,53 100m
93 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm Theo quy định hiện hành 0,18 100m
94 Cút nhựa D110 Theo quy định hiện hành 40 cái
95 Cút nhựa D90 Theo quy định hiện hành 20 cái
96 Cút nhựa D48 Theo quy định hiện hành 18 cái
97 Cút nhựa D34 Theo quy định hiện hành 45 cái
98 Tê nhựa D110 Theo quy định hiện hành 35 cái
99 Tê nhựa D90 Theo quy định hiện hành 15 cái
100 Tê nhựa D48 Theo quy định hiện hành 18 cái
101 Tê kiểm tra Theo quy định hiện hành 6 cái
102 Côn nhựa D110 Theo quy định hiện hành 2 cái
103 Côn nhựa D48 Theo quy định hiện hành 9 cái
104 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo quy định hiện hành 12 cái
105 Băng keo Theo quy định hiện hành 8 cuộn
106 Keo dán ống Theo quy định hiện hành 8 tuýp
107 Đai giữ ống các loại Theo quy định hiện hành 150 cái
108 Van phao Theo quy định hiện hành 2 cái
109 Mũ thông hơi Theo quy định hiện hành 2 cái
110 Cấp nước ngoài nhà Theo quy định hiện hành 0 0.0
111 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Theo quy định hiện hành 1,6 100m
112 cút nhựa HDPE D32 Theo quy định hiện hành 10 cái
113 Rắc co HDPE d d32 Theo quy định hiện hành 5 cái
114 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Theo quy định hiện hành 1 bể
115 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2.5mm2- 2x2.5mm2 Theo quy định hiện hành 20 m
116 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo quy định hiện hành 1 cái
117 Máy bơm giếng khoan (giếng khoan đã có) Theo quy định hiện hành 1 cái
118 Bể tự hoại Theo quy định hiện hành 0 0.0
119 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 5,322 m3
120 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,213 100m3
121 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo quy định hiện hành 0,044 100m3
122 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,74 m3
123 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,584 m3
124 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo quy định hiện hành 0,068 tấn
125 Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 5,76 m3
126 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 6,336 m2
127 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 36,852 m2
128 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 36,852 m2
129 Quét nước xi măng 2 nước Theo quy định hiện hành 36,852 m2
130 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,637 m3
131 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo quy định hiện hành 0,056 tấn
132 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,032 100m2
133 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện <= 2,5 tấn Theo quy định hiện hành 5 cái
134 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo quy định hiện hành 2 cái
135 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm Theo quy định hiện hành 0,3 100m
136 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Theo quy định hiện hành 0,12 100m
137 Lắp đặt tê nhựa d110mm Theo quy định hiện hành 3 Cái
138 Chút nhựa D110 Theo quy định hiện hành 3 Cái
139 Cút nhựa D42 Theo quy định hiện hành 4 cái
140 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 9,625 m3
141 Đắp cát móng đường ống, đường cống Theo quy định hiện hành 3,3 m3
142 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo quy định hiện hành 0,063 100m3
143 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,254 100m3
144 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,254 100m3
C XÂY LẮP NHÀ LỚP HỌC 4 PHÒNG HỌC
1 A.Phần móng: Theo quy định hiện hành 0 0.0
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,385 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu >1m đất cấp III Theo quy định hiện hành 16,503 M3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 2,865 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo quy định hiện hành 17,453 m3
6 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,254 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,404 m3
8 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,307 100m2
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng fi<=10mm Theo quy định hiện hành 0,036 Tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng fi<=18mm Theo quy định hiện hành 1,082 Tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng fi>18mm Theo quy định hiện hành 0,656 Tấn
12 Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1m đất cấp III Theo quy định hiện hành 32,882 M3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 Theo quy định hiện hành 0,565 m3
14 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,39 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 0,408 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 7,869 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,715 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,216 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,739 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,689 tấn
21 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 5,913 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 7,053 m3
23 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 27,978 m2
24 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 6,234 m3
25 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 27 m2
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 54 m2
27 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,69 m3
28 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,138 100m2
29 Sản xuất l.đặt cốt thép BTĐS tấm đan Theo quy định hiện hành 0,125 Tấn
30 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo quy định hiện hành 125 cái
31 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo quy định hiện hành 1,462 100m3
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 17,989 m3
33 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 165,843 m2
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 43,197 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 43,197 m2
36 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 42,476 m2
37 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,585 100m3
38 B.Phần cửa : Theo quy định hiện hành 0 0.0
39 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm Theo quy định hiện hành 30,24 m2
40 Sản xuất cửa sổ bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm Theo quy định hiện hành 50,616 m2
41 Phụ kiện + khóa cửa đi 2 cánh Theo quy định hiện hành 8 bộ
42 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh Theo quy định hiện hành 24 bộ
43 Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng inox 15x15x1 Theo quy định hiện hành 278,826 kg
44 SX vách kính nhôm hệ Theo quy định hiện hành 4,568 M2
45 Trát má hèm cửa dầy 2,0cm VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 Theo quy định hiện hành 55,224 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 55,224 m2
47 Kết cấu : Theo quy định hiện hành 0 0.0
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 8,744 m3
49 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 1,365 100m2
50 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ fi<=10mm cao <=16m Theo quy định hiện hành 0,661 Tấn
51 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ fi<=18mm cao <=16m Theo quy định hiện hành 0,735 Tấn
52 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ fi>18mm cao <=16m Theo quy định hiện hành 3,279 Tấn
53 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 8,698 m3
54 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 1,001 100m2
55 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 46,196 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 46,196 m2
57 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 8,762 m3
58 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 1,162 100m2
59 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 50,66 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 50,66 m2
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo quy định hiện hành 0,126 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo quy định hiện hành 0,428 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo quy định hiện hành 0,157 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo quy định hiện hành 0,135 tấn
65 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,871 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo quy định hiện hành 0,128 tấn
67 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 3,814 m3
68 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,579 100m2
69 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 23,852 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 23,852 m2
71 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 26,758 m2
72 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 32,64 m
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo quy định hiện hành 0,137 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo quy định hiện hành 0,321 tấn
75 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 38,795 m3
76 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=16 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 3,558 m3
77 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 3,263 m3
78 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ sàn mái Theo quy định hiện hành 3,47 100m2
79 Ván khuôn tường thẳng dầy <=45 cm Theo quy định hiện hành 0,809 100M2
80 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo quy định hiện hành 0,318 100m2
81 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 329,692 m2
82 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 329,692 m2
83 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 26,018 m2
84 Quét vôi 3 nước trắng Theo quy định hiện hành 26,018 m2
85 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 103,936 m2
86 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 53,646 m2
87 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 73,98 m
88 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 73,98 m
89 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái fi<=10mm cao <=16m Theo quy định hiện hành 3,801 Tấn
90 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái fi>10mm cao <=16m Theo quy định hiện hành 0,034 Tấn
91 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường fi<=10mm cao <=4m Theo quy định hiện hành 0,249 Tấn
92 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường fi >10mm cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,117 Tấn
93 D.Kiến trúc: Theo quy định hiện hành 0 0.0
94 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 30,293 m3
95 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 28,895 m3
96 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 197,816 m2
97 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 197,816 m2
98 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 483,888 m2
99 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 483,888 m2
100 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 3,954 m3
101 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 3,224 m3
102 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 11,28 m3
103 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,226 100m2
104 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 19,631 m2
105 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 19,631 m2
106 Trát phào đơn VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 Theo quy định hiện hành 335,96 M
107 Lợp mái tôn múi LDoanh dày 0,35 mm chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 2,06 100m2
108 Tôm úp nóc+diềm mái Theo quy định hiện hành 40,6 M
109 Sản xuất xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,646 tấn
110 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,646 Tấn
111 Nắp tôn cả khoá Theo quy định hiện hành 1 cái
112 Bản lề Theo quy định hiện hành 2 cái
113 Nhân công lắp dựng Theo quy định hiện hành 1 công
114 Sản xuất cửa mái thép hộp mạ kẽm (khoán goinj cả lắp dựng) Theo quy định hiện hành 32,947 kg
115 ống nhựa PVC D=100 thoát ra rãnh Theo quy định hiện hành 40,2 m
116 Cút nhựa D=100 Theo quy định hiện hành 5 Cái
117 Dọ chắn rác Theo quy định hiện hành 5 cái
118 Phễu thu nước D=100 Theo quy định hiện hành 5 cái
119 Bật giữ ống Theo quy định hiện hành 50 cái
120 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,164 m3
121 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,042 100m2
122 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo quy định hiện hành 0,002 tấn
123 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo quy định hiện hành 0,017 tấn
124 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 4,216 m2
125 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 4,216 m2
126 Xi măng ngâm bảo dưỡng mái 5kg/m3 nước Theo quy định hiện hành 45 kg
127 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 45,03 m2
128 Xây tường thẳng gạch chỉ 6,5x10,5x22 dầy <=11cm h<= 16m VXM M50 cát mịn 1,5-2,0 Theo quy định hiện hành 0,588 M3
129 Lan can i nox toàn nhà Theo quy định hiện hành 342,154 kg
130 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,53 m3
131 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,885 m3
132 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 41,668 m2
133 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 40,06 m2
134 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,837 m3
135 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 23,862 m2
136 Thép hộp i nốc làm lan can cầu thang Theo quy định hiện hành 126,303 kg
137 Bậc thang lên mái Theo quy định hiện hành 1 cái
138 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 145,912 m2
139 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 2,149 m3
140 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 2,226 m3
141 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 69,545 m2
142 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 69,545 m2
143 Viên hoa bê tông ô cầu thang Theo quy định hiện hành 154 viên
144 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 12,32 m2
145 Dàn giáo ngoài chiều cao <= 16m Theo quy định hiện hành 4,061 100m2
146 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng - tấm lợp các loại Theo quy định hiện hành 2,0604 100m2
D ĐIỆN THU SÉT
1 Phần điện Theo quy định hiện hành 0 0.0
2 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Theo quy định hiện hành 1 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo quy định hiện hành 24 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo quy định hiện hành 6 bộ
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo quy định hiện hành 16 cái
6 Móc quạt Theo quy định hiện hành 16 cái
7 Mặt và công tắc 1 hạt Theo quy định hiện hành 6 cái
8 Mặt và công tắc 3 hạt Theo quy định hiện hành 8 cái
9 Mặt và ổ cắm đôi Theo quy định hiện hành 12 cái
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 45Ampe Theo quy định hiện hành 1 cái
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Theo quy định hiện hành 2 cái
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Theo quy định hiện hành 8 cái
13 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo quy định hiện hành 10 hộp
14 Tủ áp tômat Theo quy định hiện hành 7 cái
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2- 2x10mm2 Theo quy định hiện hành 30 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x4mm2 Theo quy định hiện hành 50 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x2.5mm2 Theo quy định hiện hành 100 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2- 2x1.5mm2 Theo quy định hiện hành 480 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo quy định hiện hành 280 m
20 Bình bột chữa cháy Theo quy định hiện hành 2 cái
21 Bình khí cứu hoả Theo quy định hiện hành 2 cái
22 Nội quy tiêu lệnh Theo quy định hiện hành 2 cái
23 Tủ cứu hoả Theo quy định hiện hành 2 cái
24 Phần thu sét Theo quy định hiện hành 0 0.0
25 Kim thu sét. Bán kính bảo vệ cấp 1, Rp= 13m Theo quy định hiện hành 1 kim
26 Trụ đỡ kim bao gồm cả chân đế, cao 2m Theo quy định hiện hành 1 bộ
27 Cáp dẫn sét đồng trần 50mm2 Theo quy định hiện hành 55 m
28 Mối hàn hóa nhiệt Theo quy định hiện hành 6 mối
29 Cáp lụa neo trụ, tăng đơ Theo quy định hiện hành 1 bộ
30 Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng ф16, L= 2400mm Theo quy định hiện hành 6 cọc
31 Hộp kiểm tra điện trở đất Theo quy định hiện hành 1 hộp
32 Ống PVC D32 Theo quy định hiện hành 2 m
33 Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét, đỡ cáp Theo quy định hiện hành 40 cái
34 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 4,8 m3
35 Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo quy định hiện hành 0,048 100m3
E NHÀ BẾP
1 Phần móng Theo quy định hiện hành 0 0.0
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,635 100m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 26,863 m3
4 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,37 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 3,669 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo quy định hiện hành 26,669 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo quy định hiện hành 0,256 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,189 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,034 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 0,217 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo quy định hiện hành 1,245 tấn
12 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 12,421 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,084 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,099 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,157 tấn
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 14,334 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 14,334 m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 2,846 m3
19 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 20,348 m2
20 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo quy định hiện hành 0,627 100m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 4,168 m3
22 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 7,92 m2
23 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 81,544 m2
24 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 3,894 m3
25 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 53,1 m2
26 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,447 m3
27 Sản xuất ván khuôn tấm đan đúc sắn Theo quy định hiện hành 0,118 100m2
28 Sản xuất cốt thép tấm đan đúc sắn thép D<10 Theo quy định hiện hành 0,073 Tấn
29 Lắp dựng cấu kiện bằng thủ công trọng lượng <50kg Theo quy định hiện hành 107 Cái
30 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 12,777 m2
31 Phần kiến trúc: Theo quy định hiện hành 0 0.0
32 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 26,01 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 3,384 m3
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 14,52 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 14,52 m2
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 68,057 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 68,057 m2
38 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 70,267 m2
39 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 168,868 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 168,868 m2
41 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 2,283 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,988 m3
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 15,81 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 15,81 m2
45 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 1,045 100m2
46 Tôn úp nóc + diềm mái Theo quy định hiện hành 33,7 m
47 Sản xuất xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,213 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,213 tấn
49 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm Theo quy định hiện hành 19,332 m2
50 Sản xuất cửa sổ bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm Theo quy định hiện hành 7,467 m2
51 Phụ kiện + khóa cửa đi 2 cánh Theo quy định hiện hành 4 bộ
52 Phụ kiện + khóa cửa đi 1 cánh Theo quy định hiện hành 2 bộ
53 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh Theo quy định hiện hành 3 bộ
54 Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng inox 15x15x1 Theo quy định hiện hành 38,375 kg
55 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 18,008 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 18,008 m2
57 ống nhựa PVC D=100 thoát ra rãnh Theo quy định hiện hành 18,4 m
58 Cút nhựa D=100 Theo quy định hiện hành 4 Cái
59 Dọ chắn rác Theo quy định hiện hành 4 cái
60 Phễu thu nước D=100 Theo quy định hiện hành 4 cái
61 Bật giữ ống Theo quy định hiện hành 20 cái
62 Phần kết cấu Theo quy định hiện hành 0 0.0
63 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,958 m3
64 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,174 100m2
65 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo quy định hiện hành 0,022 tấn
66 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo quy định hiện hành 0,136 tấn
67 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 3,351 m3
68 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,438 100m2
69 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,108 tấn
70 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,536 tấn
71 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,06 tấn
72 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 32,064 m2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 32,064 m2
74 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,431 m3
75 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,312 100m2
76 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,151 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo quy định hiện hành 0,013 tấn
78 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 6,56 m2
79 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 4,11 m2
80 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 4,11 m2
81 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 11,4 m
82 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 12,007 m3
83 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo quy định hiện hành 1,004 100m2
84 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,007 m3
85 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Theo quy định hiện hành 0,401 100m2
86 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 1,337 tấn
87 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 100,503 m2
88 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 100,503 m2
89 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 56,745 m2
90 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 23,65 m2
91 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 43 m
92 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 43 m
93 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 29,747 m2
94 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo quy định hiện hành 1,498 100m2
F ĐIỆN NƯỚC
1 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Theo quy định hiện hành 1 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo quy định hiện hành 8 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo quy định hiện hành 2 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo quy định hiện hành 3 cái
5 Móc quạt Theo quy định hiện hành 3 cái
6 Mặt và công tắc 1 hạt Theo quy định hiện hành 2 cái
7 Mặt và công tắc 2 hạt Theo quy định hiện hành 3 cái
8 Mặt và ổ cắm đôi Theo quy định hiện hành 8 cái
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Theo quy định hiện hành 1 cái
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Theo quy định hiện hành 5 cái
11 Tủ áp tômat Theo quy định hiện hành 1 cái
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x4mm2 Theo quy định hiện hành 50 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x2.5mm2 Theo quy định hiện hành 40 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2- 2x1.5mm2 Theo quy định hiện hành 230 m
15 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo quy định hiện hành 50 m
16 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo quy định hiện hành 5 hộp
17 Cấp thoát nước Theo quy định hiện hành 0 0.0
18 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Theo quy định hiện hành 0,3 100m
19 Van khóa d 25 inox Theo quy định hiện hành 2 cái
20 Cút D25 Theo quy định hiện hành 1 cái
21 Lắp tê nhựa 25 Theo quy định hiện hành 2 cái
22 Ống nhựa C3 D21 Theo quy định hiện hành 0,12 100m
23 Tê D21 Theo quy định hiện hành 1 cái
24 Cút D21 Theo quy định hiện hành 3 cái
25 Măng xông D21 Theo quy định hiện hành 3 cái
26 van khoá D21 Theo quy định hiện hành 1 cái
27 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo quy định hiện hành 1 bể
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo quy định hiện hành 0,05 100m
29 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 2 bộ
30 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo quy định hiện hành 1 cái
G HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Cổng phụ Theo quy định hiện hành 0 0.0
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 1,2288 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 Theo quy định hiện hành 0,128 m3
4 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,4067 m3
5 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,956 m3
6 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 11,4258 m2
7 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 11,4258 m2
8 Thép góc làm lõi cổng Theo quy định hiện hành 71,16 kg
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 3,024 m2
10 Lắp dựng cột thép các loại Theo quy định hiện hành 0,0712 tấn
11 Sản xuất cánh cổng bằng inox Theo quy định hiện hành 94,048 kg
12 Bản lè cổng Theo quy định hiện hành 12 cái
13 Móc khóa + khóa Theo quy định hiện hành 1 cái
14 Hàng rào gạch: Theo quy định hiện hành 0 0.0
15 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 12,3929 m3
16 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 1,3184 m3
17 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 8,0105 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo quy định hiện hành 0,1239 100m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,1381 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo quy định hiện hành 0,1598 tấn
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,1035 100m2
22 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 12,1305 m3
23 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,8924 m3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 139,0412 m2
25 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 27,4758 m2
26 Viên hoa bê tông Theo quy định hiện hành 220 viên
27 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 166,517 m2
28 Quét vôi 3 nước trắng Theo quy định hiện hành 35,2 m2
29 Sân lát gạch Terazzo Theo quy định hiện hành 0 0.0
30 Nhân công san tạo làm phẳng mặt sân Theo quy định hiện hành 10 công
31 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 36 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 84 m3
33 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Terazzo , vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 1.200 m2
34 Ga ra xe 2 bánh: Theo quy định hiện hành 0 0.0
35 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 2,4192 m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,016 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,168 100m2
38 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,6797 m3
39 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,1491 m3
40 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 0,8347 m3
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 4,065 m2
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 8,1738 m3
43 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 2,4521 m3
44 Gia công cột bằng thép hình Theo quy định hiện hành 0,1103 tấn
45 Lắp dựng cột thép các loại Theo quy định hiện hành 0,1103 tấn
46 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo quy định hiện hành 0,175 tấn
47 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo quy định hiện hành 0,175 tấn
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 1,7 m2
49 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 1,0004 100m2
50 Tôn diềm mái Theo quy định hiện hành 28,8 m
51 Gia công xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,2319 tấn
52 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,2319 tấn
53 máng nước inox Theo quy định hiện hành 17,1 m
54 ống nhựa d100 Theo quy định hiện hành 7 m
55 Rọ chắn rác Theo quy định hiện hành 2 cái
56 Hộp thu nước Theo quy định hiện hành 2 cái
57 Cút nhựa Theo quy định hiện hành 2 cái
58 Bật gữi ống Theo quy định hiện hành 8 cái
H THIẾT BỊ
1 Bảng chống lóa Theo quy định hiện hành 13 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->