Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210236520-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Châu Thành, Hậu Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210210261 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương được bố trí từ năm 2021-2023 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-25 15:52:00 đến ngày 2021-03-04 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,701,616,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC NGOẠI VI | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 5,14 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 9 | cấu kiện |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 0,8077 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 0,4544 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 18,252 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 12,168 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 0,3 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 1,08 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 0,4992 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 1,155 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 0,0588 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 0,0502 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 0,091 | tấn |
| 15 | Xây gạch đất sét không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 1,1117 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 1,908 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 60,0522 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 10,08 | m2 |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 26 | cái |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 3,6725 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 2,4483 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 0,0565 | 100m |
| 23 | Nilong lót nền | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 0,6182 | 100m2 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 6,182 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 6,182 | m3 |
| 26 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 2,02 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, gạch vỡ, mác 150 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 2,02 | m3 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 20,2 | m2 |
| B | HẠNG MỤC : CẢI TẠO KHU NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 7 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 2,585 | m3 |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa inox 2 vòi | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 0,96 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 0,0996 | 100m2 |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 0,24 | 100m |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 0,72 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 0,1318 | 100m2 |
| 9 | Lót nilong nền | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 0,0759 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 0,076 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 0,759 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 0,0241 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 0,0754 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 0,0388 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 0,1407 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 0,0049 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 0,0403 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 0,1848 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 1,694 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 0,8869 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 2,84 | m3 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 16,94 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 22,1 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 18,9 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 7,59 | m2 |
| 26 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 30,27 | m2 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 3 | cấu kiện |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 2 | cấu kiện |
| 29 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 0,04 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 0,09 | 100m |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 32mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 1 | cái |
| 34 | Vòi sen phun mưa | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 1 | Cái |
| 35 | Cát hạt mịn sàn rửa | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 0,713 | M3 |
| 36 | Than hoạt tính | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 392,15 | kg |
| 37 | Cát hạt to | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 0,3565 | M3 |
| 38 | Sỏi hạt nhỏ | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 0,3565 | M3 |
| 39 | Sỏi hạt to | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 0,713 | M3 |
| 40 | Tháo tấm lợp tôn | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 0,0486 | 100m2 |
| 41 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 2,658 | m3 |
| 42 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 0,2175 | m3 |
| 43 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 4,37 | m2 |
| 45 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 0,1474 | m3 |
| 46 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 6,78 | m3 |
| 47 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 0,18 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 0,2367 | m3 |
| 49 | Xây gạch đất sét không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 0,1184 | m3 |
| 50 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 0,9559 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 0,2276 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 0,0172 | tấn |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 6,18 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 16,9275 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 1,01 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 6,5588 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 13,1388 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI 4 PHÒNG LẦU | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy (tính từ mặt đất hiện trạng -1,05m xuống) | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 3,2381 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 2,1587 | 100m3 |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 9,872 | m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm L=5,0m đường kính ngọn 4.2cm. Vào đất cấp I | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 123,4 | 100m |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 174,0966 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 1,3508 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 0,2959 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 1,3045 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 0,3565 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 0,2891 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 13,886 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 40,6002 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 6,274 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 3,5124 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 24,5262 | m3 |
| 16 | SXLD tấm ni long lót nền | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 1,4638 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 27,3319 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 6,082 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 3,1356 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 0,1054 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 2,0158 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 2,9305 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 1,2694 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 1,4222 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 0,3094 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 0,2034 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 1,3383 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 0,1326 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 0,5433 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 0,3681 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 2,2986 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 0,2234 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 0,9284 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 0,7986 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 0,1126 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 0,0132 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 0,2265 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 0,1043 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 2,1881 | tấn |
| 41 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 6,7846 | m3 |
| 42 | Xây gạch đất sét không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 2,961 | m3 |
| 43 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 5,341 | m3 |
| 44 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 11,8776 | m3 |
| 45 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 13,1386 | m3 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 32,7104 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 17,52 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 132,6 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 345,16 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 32,6278 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 223,4 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 47,49 | m2 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 103,74 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 128,2 | m2 |
| 55 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 98,808 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 601,1878 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 378,238 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 580,3358 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 399,09 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 28,324 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 28,324 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 167,036 | m |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 237,38 | m2 |
| 64 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 44,745 | m2 |
| 65 | Lát bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 25,92 | m2 |
| 66 | SXLD trần Prima khung nhôm nổi ( bao gồm khung xương + chốt gài) | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 94,47 | m2 |
| 67 | Sản xuất lắp đặt lan can cầu thang tay vịn thép tròn D60x1.4mm, trụ thép hộp 40x40x1.4mm, thanh chi tiết thép hộp 20x20x1.2mm, toàn bộ đã sơn 1 lớp lót + 2 lớp phủ | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 9,0045 | m2 |
| 68 | Sản xuất tay vịn lan can Inox D60 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 21,75 | m |
| 69 | Sản xuất ống chống tay vịn lan can Inox D34 có nắp chụp chân | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 1,8 | m |
| 70 | SXLD cửa đi 2 cánh mở khung nhôm kính dày 5mm hệ 700 màu trắng + khung sắt hộp 14x14x1.0 ck 150 phủ sơn 3 lớp (bao gồm tất cả các phụ kiện đi kèm: khóa, chốt gài...) | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 15,6 | m2 |
| 71 | SXLD cửa đi 1 cánh mở khung nhôm kính dày 5mm hệ 700 kính mờ + khung sắt hộp 14x14x1.0 ck 150 phủ sơn 3 lớp (bao gồm tất cả các phụ kiện đi kèm: khóa, chốt gài...) | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 4,68 | m2 |
| 72 | SXLD cửa sổ 4 cánh lùa khung nhôm kính dày 5mm hệ 500 màu trắng + khung sắt hộp 14x14x1.0 ck 150 phủ sơn 3 lớp (bao gồm tát cả các phụ kiện đi kèm: khóa, chốt gài,...) | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 26,88 | m2 |
| 73 | SXLD cửa sổ 2 cánh lùa khung nhôm kính dày 5mm hệ 500 màu trắng + khung sắt hộp 14x14x1.0 ck 150 phủ sơn 3 lớp (bao gồm tát cả các phụ kiện đi kèm: khóa, chốt gài,...) | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 9,6 | m2 |
| 74 | SXLD vách kính khung nhôm trục cầu thang | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 5,04 | m2 |
| 75 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 0,5193 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 0,5193 | tấn |
| 77 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,2dem | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 1,7052 | 100m2 |
| 78 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa loại chứa 6 module | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 1 | hộp |
| 79 | Lắp đặt cầu chì 10A | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 14 | cái |
| 80 | Lắp đặt bảng điện điều khiển | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 14 | hộp |
| 81 | Lắp đặt mặt đôi dùng cho 6 thiết bị | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 5 | hộp |
| 82 | Lắp đặt mặt đôi dùng cho 4 thiết bị | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 5 | hộp |
| 83 | Lắp đặt MCCB 1 pha 63A | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt MCCB 1 pha 20A | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 34 | cái |
| 86 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 11 | cái |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm bốn | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 14 | cái |
| 88 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 23 | bộ |
| 89 | Lắp đặt dây đôi 2x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 280 | m |
| 90 | Lắp đặt dây đôi 2x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 300 | m |
| 91 | Lắp đặt dây đôi 2x4,0mm2 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 100 | m |
| 92 | Lắp đặt dây đôi 2x6,0mm2 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 100 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 25x14mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 440 | m |
| 94 | Lắp bình chữa cháy CO2 5kg | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 2 | Bình |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 0,97 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 0,6 | 100m |
| 97 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 28 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 168mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90-168mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 6 | cái |
| 100 | Cầu chắn rác | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT | 8 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi