Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210236520-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Châu Thành, Hậu Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210210261
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương được bố trí từ năm 2021-2023
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-25 15:52:00 đến ngày 2021-03-04 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,701,616,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC NGOẠI VI
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 5,14 m3
2 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 9 cấu kiện
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 0,8077 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 0,4544 m3
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 18,252 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 12,168 m3
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 0,3 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 1,08 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 0,4992 m3
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 1,155 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 0,0384 100m2
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 0,0588 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 0,0502 tấn
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 0,091 tấn
15 Xây gạch đất sét không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 1,1117 m3
16 Xây gạch đất sét không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 1,908 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 60,0522 m2
18 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 10,08 m2
19 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 26 cái
20 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 3,6725 m3
21 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 2,4483 m3
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 0,0565 100m
23 Nilong lót nền Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 0,6182 100m2
24 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 6,182 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 6,182 m3
26 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 2,02 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, gạch vỡ, mác 150 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 2,02 m3
28 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 20,2 m2
B HẠNG MỤC : CẢI TẠO KHU NHÀ VỆ SINH
1 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 7 cấu kiện
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 2,585 m3
3 Lắp đặt chậu rửa inox 2 vòi Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 3 bộ
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 0,96 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 0,0996 100m2
6 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 0,24 100m
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 0,72 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 0,1318 100m2
9 Lót nilong nền Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 0,0759 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 0,076 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 0,759 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 0,0241 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 0,0754 tấn
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 0,0388 tấn
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 0,1407 tấn
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 0,0049 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 0,0403 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 0,1848 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 1,694 m3
20 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 0,8869 m3
21 Xây gạch đất sét không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 2,84 m3
22 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 16,94 m2
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 22,1 m2
24 Trát tường trong, dày 2,0cm, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 18,9 m2
25 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 7,59 m2
26 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 30,27 m2
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 3 cấu kiện
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 2 cấu kiện
29 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 0,04 100m
30 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 0,09 100m
31 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 32mm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 4 cái
32 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 2 cái
33 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 1 cái
34 Vòi sen phun mưa Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 1 Cái
35 Cát hạt mịn sàn rửa Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 0,713 M3
36 Than hoạt tính Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 392,15 kg
37 Cát hạt to Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 0,3565 M3
38 Sỏi hạt nhỏ Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 0,3565 M3
39 Sỏi hạt to Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 0,713 M3
40 Tháo tấm lợp tôn Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 0,0486 100m2
41 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 2,658 m3
42 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 0,2175 m3
43 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 1 bộ
44 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 4,37 m2
45 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 0,1474 m3
46 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 6,78 m3
47 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 0,18 m3
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 0,2367 m3
49 Xây gạch đất sét không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 0,1184 m3
50 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 0,9559 m3
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 0,2276 m3
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 0,0172 tấn
53 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 6,18 m2
54 Bả bằng bột bả vào tường Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 16,9275 m2
55 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 1,01 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 6,5588 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 13,1388 m2
C HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI 4 PHÒNG LẦU
1 Đào móng công trình, bằng máy (tính từ mặt đất hiện trạng -1,05m xuống) Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 3,2381 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 2,1587 100m3
3 Vét bùn đầu cừ Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 9,872 m3
4 Đóng cừ tràm L=5,0m đường kính ngọn 4.2cm. Vào đất cấp I Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 123,4 100m
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 174,0966 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 1,3508 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 0,2959 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 1,3045 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 0,3565 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 0,2891 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 13,886 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 40,6002 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 6,274 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 3,5124 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 24,5262 m3
16 SXLD tấm ni long lót nền Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 1,4638 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 27,3319 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 6,082 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 3,1356 m3
20 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 0,1054 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 2,0158 100m2
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 2,9305 100m2
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 1,2694 100m2
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 1,4222 100m2
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 0,3094 100m2
26 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 0,048 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 0,2034 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 1,3383 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 0,1326 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 0,5433 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 0,3681 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 2,2986 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 0,2234 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 0,9284 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 0,7986 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 0,1126 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 0,0132 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 0,2265 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 0,1043 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 2,1881 tấn
41 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 6,7846 m3
42 Xây gạch đất sét không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 2,961 m3
43 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 5,341 m3
44 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 11,8776 m3
45 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 13,1386 m3
46 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 32,7104 m2
47 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 17,52 m2
48 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 132,6 m2
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 345,16 m2
50 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 32,6278 m2
51 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 223,4 m2
52 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 47,49 m2
53 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 103,74 m2
54 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 128,2 m2
55 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 98,808 m2
56 Bả bằng bột bả vào tường Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 601,1878 m2
57 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 378,238 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 580,3358 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 399,09 m2
60 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 28,324 m2
61 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 28,324 m2
62 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 167,036 m
63 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 237,38 m2
64 Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 44,745 m2
65 Lát bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 25,92 m2
66 SXLD trần Prima khung nhôm nổi ( bao gồm khung xương + chốt gài) Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 94,47 m2
67 Sản xuất lắp đặt lan can cầu thang tay vịn thép tròn D60x1.4mm, trụ thép hộp 40x40x1.4mm, thanh chi tiết thép hộp 20x20x1.2mm, toàn bộ đã sơn 1 lớp lót + 2 lớp phủ Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 9,0045 m2
68 Sản xuất tay vịn lan can Inox D60 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 21,75 m
69 Sản xuất ống chống tay vịn lan can Inox D34 có nắp chụp chân Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 1,8 m
70 SXLD cửa đi 2 cánh mở khung nhôm kính dày 5mm hệ 700 màu trắng + khung sắt hộp 14x14x1.0 ck 150 phủ sơn 3 lớp (bao gồm tất cả các phụ kiện đi kèm: khóa, chốt gài...) Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 15,6 m2
71 SXLD cửa đi 1 cánh mở khung nhôm kính dày 5mm hệ 700 kính mờ + khung sắt hộp 14x14x1.0 ck 150 phủ sơn 3 lớp (bao gồm tất cả các phụ kiện đi kèm: khóa, chốt gài...) Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 4,68 m2
72 SXLD cửa sổ 4 cánh lùa khung nhôm kính dày 5mm hệ 500 màu trắng + khung sắt hộp 14x14x1.0 ck 150 phủ sơn 3 lớp (bao gồm tát cả các phụ kiện đi kèm: khóa, chốt gài,...) Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 26,88 m2
73 SXLD cửa sổ 2 cánh lùa khung nhôm kính dày 5mm hệ 500 màu trắng + khung sắt hộp 14x14x1.0 ck 150 phủ sơn 3 lớp (bao gồm tát cả các phụ kiện đi kèm: khóa, chốt gài,...) Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 9,6 m2
74 SXLD vách kính khung nhôm trục cầu thang Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 5,04 m2
75 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4mm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 0,5193 tấn
76 Lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 0,5193 tấn
77 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,2dem Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 1,7052 100m2
78 Lắp đặt hộp điện mặt nhựa loại chứa 6 module Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 1 hộp
79 Lắp đặt cầu chì 10A Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 14 cái
80 Lắp đặt bảng điện điều khiển Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 14 hộp
81 Lắp đặt mặt đôi dùng cho 6 thiết bị Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 5 hộp
82 Lắp đặt mặt đôi dùng cho 4 thiết bị Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 5 hộp
83 Lắp đặt MCCB 1 pha 63A Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 1 cái
84 Lắp đặt MCCB 1 pha 20A Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 5 cái
85 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 34 cái
86 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 11 cái
87 Lắp đặt ổ cắm bốn Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 14 cái
88 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 23 bộ
89 Lắp đặt dây đôi 2x1,5mm2 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 280 m
90 Lắp đặt dây đôi 2x2,5mm2 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 300 m
91 Lắp đặt dây đôi 2x4,0mm2 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 100 m
92 Lắp đặt dây đôi 2x6,0mm2 Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 100 m
93 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 25x14mm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 440 m
94 Lắp bình chữa cháy CO2 5kg Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 2 Bình
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 0,97 100m
96 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 0,6 100m
97 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 28 cái
98 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 168mm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 2 cái
99 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90-168mm Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 6 cái
100 Cầu chắn rác Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ đính kèm E - HSMT 8 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->