Gói thầu: Sửa chữa thay thế tủ MK tại các trạm 110kV Đồng Văn, Thanh Nghị, MC 172 TBA 110kV Lý Nhân

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210236012-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hà Nam
Tên gói thầu Sửa chữa thay thế tủ MK tại các trạm 110kV Đồng Văn, Thanh Nghị, MC 172 TBA 110kV Lý Nhân
Số hiệu KHLCNT 20210161669
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-25 14:09:00 đến ngày 2021-03-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,847,333,633 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,700,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Trạm 110kV Thanh Nghị
1 Cung cấp và lắp đặt Tủ đấu dây trung gian MK cho ngăn lộ 110kV ngoài trời Như chương V 2 Tủ
2 Cung cấp và lắp đặt Cáp CVV-Fr-S 4x4mm2 0,6/1kV Như chương V 750 m
3 Cung cấp và lắp đặt Cáp CVV-Fr 2x4mm2 0,6/1kV Như chương V 600 m
4 Cung cấp và lắp đặt Cáp CVV-Fr-S 10x2.5mm2 0,6/1kV Như chương V 250 m
5 Cung cấp và lắp đặt Cáp CVV-Fr-S 19x2.5mm2 0,6/1kV Như chương V 800 m
6 Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc tiếp địa M50 Như chương V 4 m
7 Cung cấp và lắp đặt Đầu cos đồng M50 Như chương V 4 Cái
8 Cung cấp Bu lông + e cu bắt đầu cốt M50 Như chương V 8 Bộ
9 Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa HDPE D105/80 Như chương V 15 m
10 Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa HDPE D65/50 Như chương V 70 m
11 Cung cấp Băng dính cách điện Như chương V 20 Cuộn
12 Cung cấp Dây thít bó dây L=300 Như chương V 10
13 Cung cấp Bình xịt keo bọt chống chim chuột Như chương V 20 Bình
14 Cung cấp Silicone chống cháy PC606, chai 310ml Như chương V 20 Bình
15 Cung cấp Đầu cos cáp nhị thứ 4mm2 Như chương V 300 Cái
16 Cung cấp Đầu cos cáp nhị thứ 2,5mm2 Như chương V 1.600 Cái
17 Cung cấp và lắp đặt Hàng kẹp tín hiệu Như chương V 50 Cái
18 Cung cấp và lắp đặt Hàng kẹp mạch dòng Như chương V 50 Cái
19 Cung cấp và lắp đặt Hàng kẹp mạch áp Như chương V 50 Cái
20 Cung cấp và lắp đặt Hàng kẹp mạch cấp nguồn Như chương V 50 Cái
21 Cung cấp và lắp đặt Dây đấu mạch nội bộ CV-1x1,5mm2 Như chương V 300 m
22 Cung cấp Gen chỉ danh cáp Như chương V 50 m
23 Cắt dán chữ phản quang thiết bị ngoài trời Như chương V 2 Bộ
24 Cung cấp và lắp đặt Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng 150x100x1.2mm kèm nắp máng, phụ kiện lắp đặt Như chương V 10 m
25 Cung cấp và lắp đặt Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng 300x150x1.2mm kèm nắp máng, phụ kiện lắp đặt Như chương V 5 m
26 Tháo dỡ thu hồi tủ đấu dây ngoài trời Như chương V 2 1 tủ
27 Tháo dỡ thu hồi Cáp nhị thứ các loại Như chương V 1.300 m
28 Đấu nối đầu cáp nhị thứ 2x4mm2 vào các thiết bị Như chương V 27 đầu cáp
29 Đấu nối đầu cáp nhị thứ 4x4mm2 vào các thiết bị Như chương V 20 đầu cáp
30 Đấu nối đầu cáp nhị thứ 19x1.5mm2 vào các thiết bị Như chương V 28 đầu cáp
31 Đấu nối đầu cáp nhị thứ 10x1.5mm2 vào các thiết bị Như chương V 5 đầu cáp
32 Khoan lỗ D20 đi cáp cấp nguồn DC từ đỉnh tủ xuống (2 lỗ/ 01tủ) Như chương V 10 Lỗ
33 Tháo dỡ và lắp đặt lại tấm đan phục vụ rải cáp (KT 800x500x60) Như chương V 100 cái
34 Tấm đan mương cáp KT 800x500x60mm bị vỡ Như chương V 20 cái
35 Đào móng trụ (bệ đỡ tủ đấu dây trung gian MK) bẳng thủ công, đất cấp II Như chương V 1,418 m3
36 Bê tông (bệ đỡ tủ đấu dây trung gian MK), đá 2x4 Mác 200 Như chương V 0,51 m3
37 Ván khuôn móng (bệ đỡ tủ đấu dây trung gian MK) Như chương V 48 m2
38 Đắp đất nền móng công trình, nền đường (bệ đỡ tủ đấu dây trung gian MK) Như chương V 1,82 m3
39 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan mương cáp đá 1x2, mác 200 Như chương V 0,48 m3
40 SXLD cốt thép cho bê tông tấm đan mương cáp, đường kính <=10mm Như chương V 0,064 tấn
41 Lắp dựng thép hình viền tấm đan mương cáp bằng thép hình hàn điện Như chương V 0,187 tấn
42 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn tấm đan mương cáp Như chương V 3 m2
43 Lắp đặt tấm đan KT 800x500x60 Như chương V 20 cái
44 TN role bảo vệ Chức năng so lệch máy biến áp (F87T) Như chương V 1 bộ
45 TN role bảo vệ so lệch dòng điện thứ tự không (87N) Như chương V 1 bộ
46 TN role bảo vệ Chức năng bảo vệ quá tải MBA-(49) Như chương V 1 bộ
47 TN role bảo vệ Chức năng bảo vệ quá dòng có thời gian (50/51) Như chương V 1 bộ
48 TN role bảo vệ Chức năng bảo vệ chống chạm đất (50/51N) Như chương V 1 bộ
49 TN role bảo vệ Rơ le bảo vệ chống chạm đất bên trong MBA (64) Như chương V 1 bộ
50 TN role bảo vệ Chức năng đo lường Như chương V 1 bộ
51 TN role bảo vệ Chức năng giám sát mạch dòng, mạch áp Như chương V 1 bộ
52 TN role bảo vệ Chức năng ghi sự cố FR Như chương V 1 bộ
53 TN hợp bộ bảo vệ Chức năng bảo vệ quá dòng có hướng (F67) Như chương V 1 bộ
54 TN hợp bộ bảo vệ Chức năng bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng (F67N) Như chương V 1 bộ
55 TN hợp bộ bảo vệ Chức năng bảo vệ quá dòng có thời gian (50/51) Như chương V 1 bộ
56 TN hợp bộ bảo vệ Chức năng bảo vệ chống chạm đất (50/51N) Như chương V 1 bộ
57 TN hợp bộ bảo vệ Chức năng bảo vệ lỗi hư hỏng máy cắt (50BF) Như chương V 1 bộ
58 TN hợp bộ bảo vệ Chức năng đo lường Như chương V 1 bộ
59 TN hợp bộ bảo vệ Chức năng giám sát mạch dòng, mạch áp Như chương V 1 bộ
60 TN hợp bộ bảo vệ Chức năng ghi sự cố FR Như chương V 1 bộ
61 TN hợp bộ bảo vệ Rơ le cắt đầu ra (F86) Như chương V 2 bộ
62 TN hợp bộ bảo vệ Rơ le giám sát mạch cắt (F74) Như chương V 2 bộ
63 TN hợp bộ bảo vệ Thiết bị tích hợp mức ngăn (BCU) Như chương V 1 bộ
64 TN Hệ thống mạch nguồn AC-DC Như chương V 2 hệ thống
65 TN Hệ thống mạch tín hiệu, chỉ thị Như chương V 1 hệ thống
66 TN Hệ thống mạch điều khiển máy cắt Như chương V 1 hệ thống
67 TN Hệ thống mạch điều khiển dao cách ly, dao tiếp địa Như chương V 2 hệ thống
68 TN Hệ thống mạch điều khiển sấy, chiếu sáng Như chương V 3 hệ thống
69 TN Hệ thống mạch bảo vệ Như chương V 1 hệ thống
70 TN Hệ thống mạch điều khiển logic liên động máy cắt, dao cách ly, tiếp đất Như chương V 1 hệ thống
71 TN Hệ thống mạch dòng điện Như chương V 4 hệ thống
72 TN Hệ thống mạch đo lường theo ngăn thiết bị Như chương V 1 hệ thống
73 TN Hệ thống mạch điện áp Như chương V 2 hệ thống
74 TN Hệ thống mạch điêu khiển tích hợp mức ngăn Như chương V 1 hệ thống
75 TN hợp bộ role bảo vệ Chức năng bảo vệ so lệch thanh cái F87B Như chương V 2 bộ
76 TN hợp bộ role bảo vệ Chức năng bảo vệ lỗi hư hỏng máy cắt 50BF Như chương V 2 bộ
77 TN role Chức năng bảo vệ khoảng cách F21 Như chương V 1 bộ
78 TN role Chức năng bảo vệ quá dòng có thời gian 50/51 Như chương V 1 bộ
79 TN role Chức năng bảo vệ chống chạm đất 50/51N Như chương V 1 bộ
80 TN role Chức năng bảo vệ lỗi hư hỏng máy cắt 50BF Như chương V 1 bộ
81 TN role Chức năng xác định thời điểm sự cố FL Như chương V 1 bộ
82 TN role Chức năng ghi sự cố FR Như chương V 1 bộ
83 TN role Chức năng đo lường Như chương V 1 bộ
84 TN role cắt đầu ra (F86) Như chương V 2 bộ
85 TN role giám sát mạch cắt (F74) Như chương V 2 bộ
86 TN thiết bị tích hợp mức ngăn (BCU) Như chương V 1 bộ
87 TN Hệ thống mạch nguồn AC-DC Như chương V 2 hệ thống
88 TN Hệ thống mạch dòng điện Như chương V 4 hệ thống
89 TN Hệ thống mạch điện áp 3 pha Như chương V 2 hệ thống
90 TN Hệ thống mạch tín hiệu, chỉ thị Như chương V 1 hệ thống
91 TN Hệ thống mạch điều khiển máy cắt 110kV Như chương V 1 hệ thống
92 TN Hệ thống mạch điều khiển dao cách ly Như chương V 2 hệ thống
93 TN Hệ thống mạch điều khiển sấy, chiếu sáng Như chương V 3 hệ thống
94 TN Hệ thống mạch bảo vệ Như chương V 1 hệ thống
95 TN Hệ thống mạch cắt từ bảo vệ SLTC Như chương V 1 bộ
96 TN Hệ thống mạch điều khiển logic liên động máy cắt, dao cách ly, tiếp đất Như chương V 1 hệ thống
97 TN Hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngăn Như chương V 1 hệ thống
98 TN Aptomat Như chương V 5 cái
99 Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Analog Input Như chương V 1 tín hiệu
100 Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) Như chương V 20 tín hiệu
101 Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Single Input Như chương V 1 tín hiệu
102 Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) Như chương V 74 tín hiệu
103 Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Double Input Như chương V 1 tín hiệu
104 Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) Như chương V 10 tín hiệu
105 Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Double Output Như chương V 1 tín hiệu
106 Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) Như chương V 9 tín hiệu
107 Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về TTĐKX các tín hiệu Analog Input Như chương V 1 tín hiệu
108 Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về TTĐKX các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) Như chương V 20 tín hiệu
109 Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về TTĐKX các tín hiệu Single Input Như chương V 1 tín hiệu
110 Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về TTĐKX các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) Như chương V 74 tín hiệu
111 Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về TTĐKX các tín hiệu Double Input Như chương V 1 tín hiệu
112 Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về TTĐKX các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) Như chương V 10 tín hiệu
113 Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về TTĐKX các tín hiệu Double Output Như chương V 1 tín hiệu
114 Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về TTĐKX các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) Như chương V 9 tín hiệu
115 Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về A1 các tín hiệu Analog Input Như chương V 1 tín hiệu
116 Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về A1 các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) Như chương V 9 tín hiệu
117 Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về A1 các tín hiệu Single Input Như chương V 1 tín hiệu
118 Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về A1 các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) Như chương V 16 tín hiệu
119 Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về A1 các tín hiệu Double Input Như chương V 1 tín hiệu
120 Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về A1 các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) Như chương V 10 tín hiệu
121 Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về A1 các tín hiệu Double Output Như chương V 1 tín hiệu
122 Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về A1 các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) Như chương V 5 tín hiệu
B Trạm 110kV Lý Nhân
1 Cung cấp và lắp đặt Máy cắt 3 pha 123kV-1250A-31,5kA/1s kèm trụ đỡ và phụ kiện đấu nối Như chương V 1 Bộ
2 Cung cấp và lắp đặt Khóa điều khiển máy cắt Như chương V 1 Cái
3 Cung cấp và lắp đặt Dây ACSR 185 Như chương V 30 m
4 Cung cấp và lắp đặt Cáp CVV-Fr 2x4mm2 0,6/1kV Như chương V 40 m
5 Cung cấp và lắp đặt Cáp CVV-Fr-S 7x2.5mm2 0,6/1kV Như chương V 20 m
6 Cung cấp và lắp đặt Cáp CVV-Fr-S 19x2.5mm2 0,6/1kV Như chương V 40 m
7 Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc tiếp địa M95 Như chương V 15 m
8 Cung cấp và lắp đặt Đầu cos đồng M95 Như chương V 8 Cái
9 Cung cấp Bu lông + e cu bắt đầu cốt M95 Như chương V 8 Bộ
10 Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa HDPE D105/80 Như chương V 5 m
11 Cung cấp Băng dính cách điện Như chương V 5 Cuộn
12 Cung cấp Dây thít bó dây L=300 Như chương V 5
13 Cung cấp Bình xịt keo bọt chống chim chuột Như chương V 5 Bình
14 Cung cấp Silicone chống cháy PC606, chai 310ml Như chương V 5 Bình
15 Cung cấp Hàng kẹp mạch cấp nguồn Như chương V 20 Cái
16 Cung cấp Hàng kẹp tín hiệu Như chương V 30 Cái
17 Cung cấp và lắp đặt Dây đấu mạch nội bộ CV-1x1,5mm2 Như chương V 50 m
18 Cung cấp Gen chỉ danh cáp Như chương V 5 m
19 Cắt dán chữ phản quang thiết bị ngoài trời Như chương V 1 Bộ
20 Thu hồi Máy cắt 110kV kèm kẹp cực và phụ kiện Như chương V 1 1 máy 3 pha
21 Thu hồi trụ đỡ máy cắt 110kV Như chương V 0,394 tấn
22 Thu hồi Cáp nhị thứ các loại Như chương V 80 m
23 thu hồi Dây ACSR 240 Như chương V 20 m
24 Lắp đặt trụ đỡ máy cắt 110kV Như chương V 0,394 tấn
25 Tháo dỡ và lắp đặt tấm đan phục vụ rải cáp (KT 800x500x60) Như chương V 20 cái
26 Tấm đan mương cáp KT 800x500x60mm bị vỡ Như chương V 10 cái
27 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan mương cáp đá 1x2, mác 200 Như chương V 0,24 m3
28 SXLD cốt thép cho bê tông tấm đan mương cáp, đường kính <=10mm Như chương V 0,032 tấn
29 Lắp dựng thép hình viền tấm đan mương cáp bằng thép hình hàn điện Như chương V 0,093 tấn
30 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn tấm đan mương cáp Như chương V 16 m2
31 Lắp đặt tấm đan Như chương V 10 cái
32 Đào móng trụ ghế thao tác MC bằng thủ công, đất cấp II Như chương V 0,108 m3
33 Bê tông lót móng bệ thao tác máy cắt chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Như chương V 0,09 m3
34 Xây bệ thao tác gạch chỉ 6,5x10,5x22 vữa xi măng Mác 50 Như chương V 0,54 m3
35 Trát tường bệ thao tác chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 50 Như chương V 3,78 m2
36 Thí nghiệm máy cắt 3 pha 110kV Như chương V 1 bộ
37 Thí nghiệm động cơ điện, công suất < 10kW Như chương V 1 máy
38 Thí nghiệm Hệ thống mạch nguồn AC-DC Như chương V 1 hệ thống
39 Thí nghiệm Hệ thống mạch tín hiệu, chỉ thị Như chương V 1 hệ thống
40 Thí nghiệm Hệ thống mạch điều khiển máy cắt 110kV Như chương V 1 hệ thống
41 Thí nghiệm Hệ thống mạch điều khiển sấy, chiếu sáng Như chương V 1 hệ thống
42 Thí nghiệm Hệ thống mạch bảo vệ Như chương V 1 hệ thống
43 Thí nghiệm Hệ thống mạch điều khiển logic liên động máy cắt Như chương V 1 hệ thống
44 Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) Như chương V 1 tín hiệu
45 Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Single Input Như chương V 4 tín hiệu
46 Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) Như chương V 1 tín hiệu
47 Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Double Output Như chương V 1 tín hiệu
48 Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về TTĐKX các tín hiệu Single Input Như chương V 1 tín hiệu
49 Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về TTĐKX các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) Như chương V 4 tín hiệu
50 Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về TTĐKX các tín hiệu Double Input Như chương V 1 tín hiệu
51 Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về TTĐKX các tín hiệu Double Output Như chương V 1 tín hiệu
52 Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về A1 các tín hiệu Single Input Như chương V 1 tín hiệu
53 Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về A1 các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) Như chương V 4 tín hiệu
54 Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về A1 các tín hiệu Double Input Như chương V 1 tín hiệu
55 Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về A1 các tín hiệu Double Output Như chương V 1 tín hiệu
C Trạm 110kV Đồng Văn
1 Cung cấp và lắp đặt Tủ đấu dây trung gian MK cho ngăn lộ 110kV ngoài trời Như chương V 2 Tủ
2 Cung cấp và lắp đặt Tủ đấu dây trung gian MK cho TU 110kV ngoài trời Như chương V 1 Tủ
3 Cung cấp và lắp đặt Cáp CVV-Fr-S 4x4mm2 0,6/1kV Như chương V 680 m
4 Cung cấp và lắp đặt Cáp CVV-Fr 2x4mm2 0,6/1kV Như chương V 350 m
5 Cung cấp và lắp đặt Cáp CVV-Fr-S 4x2.5mm2 0,6/1kV Như chương V 320 m
6 Cung cấp và lắp đặt Cáp CVV-Fr-S 7x2.5mm2 0,6/1kV Như chương V 100 m
7 Cung cấp và lắp đặt Cáp CVV-Fr-S 19x2.5mm2 0,6/1kV Như chương V 910 m
8 Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc tiếp địa M50 Như chương V 10 m
9 Cung cấp và lắp đặt Đầu cos đồng M50 Như chương V 10 Cái
10 Cung cấp Bu lông + e cu bắt đầu cốt M50 Như chương V 10 Bộ
11 Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa HDPE D105/80 Như chương V 15 m
12 Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa HDPE D65/50 Như chương V 70 m
13 Cung cấp Băng dính cách điện Như chương V 30 Cuộn
14 Cung cấp Dây thít bó dây L=300 Như chương V 10
15 Cung cấp Bình xịt keo bọt chống chim chuột Như chương V 30 Bình
16 Cung cấp Silicone chống cháy PC606, chai 310ml Như chương V 30 Bình
17 Cung cấp Đầu cos cáp nhị thứ 4mm2 Như chương V 300 Cái
18 Cung cấp Đầu cos cáp nhị thứ 2,5mm2 Như chương V 1.500 Cái
19 Cung cấp và lắp đặt Hàng kẹp tín hiệu Như chương V 50 Cái
20 Cung cấp và lắp đặt Hàng kẹp mạch dòng Như chương V 50 Cái
21 Cung cấp và lắp đặt Hàng kẹp mạch áp Như chương V 50 Cái
22 Cung cấp và lắp đặt Hàng kẹp mạch cấp nguồn Như chương V 50 Cái
23 Cung cấp và lắp đặt Dây đấu mạch nội bộ CV-1x1,5mm2 Như chương V 300 m
24 Cung cấp Gen chỉ danh cáp Như chương V 50 m
25 Cắt dán chữ phản quang thiết bị ngoài trời Như chương V 2 Bộ
26 Cung cấp và lắp đặt Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng 150x100x1.2mm kèm nắp máng, phụ kiện lắp đặt Như chương V 20 m
27 Cung cấp và lắp đặt Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng 300x150x1.2mm kèm nắp máng, phụ kiện lắp đặt Như chương V 40 m
28 Thu hồi tủ đấu dây trung gian MK ngăn lộ 110kV ngoài trời Như chương V 1 1 tủ
29 Thu hồi tủ đấu dây trung gian MK TU 110kV ngoài trời Như chương V 1 1 tủ
30 Thu hồi Cáp nhị thứ các loại Như chương V 1.500 m
31 Khoan lỗ D20 đi cáp cấp nguồn DC từ đỉnh tủ xuống (2 lỗ/ 01tủ) Như chương V 10 Lỗ
32 Đấu nối đầu cáp nhị thứ 2x4mm2 vào các thiết bị Như chương V 17 đầu cáp
33 Đấu nối đầu cáp nhị thứ 4x4mm2 vào các thiết bị Như chương V 20 đầu cáp
34 Đấu nối đầu cáp nhị thứ 4x2.5mm2 vào các thiết bị Như chương V 9 đầu cáp
35 Đấu nối đầu cáp nhị thứ 19x1.5mm2 vào các thiết bị Như chương V 26 đầu cáp
36 Đấu nối đầu cáp nhị thứ 7x1.5mm2 vào các thiết bị Như chương V 20 đầu cáp
37 Tháo dỡ và lắp đặt lại tấm đan phục vụ rải cáp (KT 800x500x60) Như chương V 100 cái
38 Tấm đan mương cáp KT 800x500x60mm bị vỡ Như chương V 20 cái
39 Đào móng trụ (bệ đỡ tủ ngăn lộ) bẳng thủ công, đất cấp II Như chương V 0,709 m3
40 Bê tông (bệ đỡ tủ ngăn lộ), đá 2x4 Mác 200 Như chương V 0,255 m3
41 Ván khuôn móng (bệ đỡ tủ ngăn lộ) Như chương V 24 m2
42 Đắp đất nền móng công trình, nền đường (bệ đỡ tủ ngăn lộ) Như chương V 0,454 m3
43 Đào móng trụ (bệ đỡ tủ TU) bẳng thủ công, đất cấp II Như chương V 0,709 m3
44 Bê tông (bệ đỡ tủ TU), đá 2x4 Mác 200 Như chương V 0,255 m3
45 Ván khuôn móng (bệ đỡ tủ TU) Như chương V 24 m2
46 Đắp đất nền móng công trình, nền đường (bệ đỡ tủ TU) Như chương V 0,454 m3
47 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan mương cáp đá 1x2, mác 200 Như chương V 0,48 m3
48 SXLD cốt thép cho bê tông tấm đan mương cáp, đường kính <=10mm Như chương V 0,064 tấn
49 Lắp dựng thép hình viền tấm đan mương cáp bằng thép hình hàn điện Như chương V 0,187 tấn
50 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn tấm đan mương cáp Như chương V 3 m2
51 Lắp đặt tấm đan KT 800x500x60mm Như chương V 20 cái
52 TN role Chức năng bảo vệ so lệch đường dây F87L Như chương V 1 bộ
53 TN role Chức năng bảo vệ khoảng cách 21/21N Như chương V 1 bộ
54 TN role Chức năng bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng 67/67N Như chương V 1 bộ
55 TN role Chức năng bảo vệ quá dòng có thời gian 50/51 Như chương V 1 bộ
56 TN role Chức năng bảo vệ chống chạm đất 50/51N Như chương V 1 bộ
57 TN role Chức năng bảo vệ kém áp, quá áp 27/59 Như chương V 1 bộ
58 TN role Chức năng bảo vệ lỗi hư hỏng máy cắt 50BF Như chương V 1 bộ
59 TN role Chức năng xác định thời điểm sự cố FL Như chương V 1 bộ
60 TN role Chức năng đo lường Như chương V 1 bộ
61 TN role Chức năng giám sát mạch dòng, mạch áp Như chương V 1 bộ
62 TN role Chức năng ghi sự cố FR Như chương V 1 bộ
63 TN role bảo vệ có hướng: Chức năng bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng 67/67N Như chương V 1 bộ
64 TN role bảo vệ có hướng: Chức năng rơ le bảo vệ quá dòng có thời gian 50/51 Như chương V 1 bộ
65 TN role bảo vệ có hướng: Chức năng rơ le bảo vệ chống chạm đất 50/51N Như chương V 1 bộ
66 TN role bảo vệ có hướng: Chức năng tự động đóng lặp lại F79 Như chương V 1 bộ
67 TN role bảo vệ có hướng: Chức năng kiểm tra đồng bộ F25 Như chương V 1 bộ
68 TN role bảo vệ có hướng: Chức năng bảo vệ lỗi hư hỏng máy cắt 50BF Như chương V 1 bộ
69 TN role bảo vệ có hướng: Chức năng ghi sự cố FL Như chương V 1 bộ
70 TN role bảo vệ có hướng: Chức năng đo lường Như chương V 1 bộ
71 TN role bảo vệ có hướng: Chức năng giám sát mạch dòng, mạch áp Như chương V 3 bộ
72 TN role cắt đầu ra (F86) Như chương V 2 bộ
73 TN role giám sát mạch cắt (F74) Như chương V 2 bộ
74 TN thiết bị tích hợp mức ngăn (BCU) Như chương V 1 bộ
75 TN Hệ thống mạch nguồn AC-DC Như chương V 2 hệ thống
76 TN Hệ thống mạch dòng điện Như chương V 5 hệ thống
77 TN Hệ thống mạch điện áp 3 pha Như chương V 2 hệ thống
78 TN Hệ thống mạch điện áp 1 pha Như chương V 2 hệ thống
79 TN Hệ thống mạch tín hiệu, chỉ thị Như chương V 1 hệ thống
80 TN Hệ thống mạch điều khiển máy cắt 110kV Như chương V 1 hệ thống
81 TN Hệ thống mạch điều khiển dao cách ly Như chương V 2 hệ thống
82 TN Hệ thống mạch điều khiển sấy, chiếu sáng Như chương V 4 hệ thống
83 TN Hệ thống mạch bảo vệ Như chương V 1 hệ thống
84 TN Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại máy cắt Như chương V 1 hệ thống
85 TN Hệ thống mạch điều khiển logic liên động máy cắt, dao cách ly, tiếp đất Như chương V 1 hệ thống
86 TN Hệ thống mạch đo lường theo ngăn thiết bị Như chương V 1 hệ thống
87 TN Hệ thống mạch điêu khiển tích hợp mức ngăn Như chương V 1 hệ thống
88 TN Rơ le trung gian, thời gian Như chương V 9 cái
89 TN Aptomat Như chương V 5 cái
90 TN role bảo vệ so lệch thanh cái: Chức năng bảo vệ so lệch thanh cái F87B Như chương V 2 bộ
91 TN role bảo vệ so lệch thanh cái: Chức năng bảo vệ lỗi hư hỏng máy cắt 50BF Như chương V 2 bộ
92 TN role khoảng cách: Chức năng bảo vệ khoảng cách F21 Như chương V 1 bộ
93 TN role khoảng cách: Chức năng bảo vệ quá dòng có thời gian 50/51 Như chương V 1 bộ
94 TN role khoảng cách: Chức năng bảo vệ chống chạm đất 50/51N Như chương V 1 bộ
95 TN role khoảng cách: Chức năng bảo vệ lỗi hư hỏng máy cắt 50BF Như chương V 1 bộ
96 TN role khoảng cách: Chức năng xác định thời điểm sự cố FL Như chương V 1 bộ
97 TN role khoảng cách: Chức năng ghi sự cố FR Như chương V 1 bộ
98 TN role khoảng cách: Chức năng đo lường Như chương V 1 bộ
99 TN role cắt đầu ra (F86) Như chương V 2 bộ
100 TN role giám sát mạch cắt (F74) Như chương V 2 bộ
101 TN thiết bị tích hợp mức ngăn (BCU) Như chương V 1 bộ
102 TN Hệ thống mạch nguồn AC-DC Như chương V 2 hệ thống
103 TN Hệ thống mạch dòng điện Như chương V 4 hệ thống
104 TN Hệ thống mạch điện áp 3 pha Như chương V 2 hệ thống
105 TN Hệ thống mạch tín hiệu, chỉ thị Như chương V 1 hệ thống
106 TN Hệ thống mạch điều khiển máy cắt 110kV Như chương V 1 hệ thống
107 TN Hệ thống mạch điều khiển dao cách ly Như chương V 2 hệ thống
108 TN Hệ thống mạch điều khiển sấy, chiếu sáng Như chương V 3 hệ thống
109 TN Hệ thống mạch bảo vệ Như chương V 1 hệ thống
110 TN Hệ thống mạch cắt từ bảo vệ SLTC Như chương V 1 bộ
111 TN Hệ thống mạch điều khiển logic liên động máy cắt, dao cách ly, tiếp đất Như chương V 1 hệ thống
112 TN Hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngăn Như chương V 1 hệ thống
113 TN Aptomat Như chương V 5 cái
114 Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Analog Input Như chương V 1 tín hiệu
115 Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) Như chương V 15 tín hiệu
116 Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Single Input Như chương V 1 tín hiệu
117 Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) Như chương V 76 tín hiệu
118 Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Double Input Như chương V 1 tín hiệu
119 Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) Như chương V 10 tín hiệu
120 Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Double Output Như chương V 1 tín hiệu
121 Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) Như chương V 9 tín hiệu
122 Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về TTĐKX các tín hiệu Analog Input Như chương V 1 tín hiệu
123 Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về TTĐKX các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) Như chương V 15 tín hiệu
124 Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về TTĐKX các tín hiệu Single Input Như chương V 1 tín hiệu
125 Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về TTĐKX các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) Như chương V 76 tín hiệu
126 Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về TTĐKX các tín hiệu Double Input Như chương V 1 tín hiệu
127 Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về TTĐKXcác tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) Như chương V 10 tín hiệu
128 Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về TTĐKX các tín hiệu Double Output Như chương V 1 tín hiệu
129 Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về TTĐKX các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) Như chương V 9 tín hiệu
130 Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về A1 các tín hiệu Analog Input Như chương V 1 tín hiệu
131 Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về A1 các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) Như chương V 10 tín hiệu
132 Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về A1 các tín hiệu Single Input Như chương V 1 tín hiệu
133 Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về A1 các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) Như chương V 25 tín hiệu
134 Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về A1 các tín hiệu Double Input Như chương V 1 tín hiệu
135 Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về A1 các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) Như chương V 10 tín hiệu
136 Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về A1 các tín hiệu Double Output Như chương V 1 tín hiệu
137 Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về A1 các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) Như chương V 5 tín hiệu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->