Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210236250-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã An Đổ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210220566 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ; ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-25 15:33:00 đến ngày 2021-03-07 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,870,888,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2.549,873 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1.433,772 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 106,709 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 56,172 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 7,299 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,23 | m3 |
| 7 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 6,837 | m3 |
| 8 | Láng granitô cầu tam cấp | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 57,306 | m2 |
| 9 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 154,15 | m |
| 10 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 222,672 | 1m2 |
| 11 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 450x900, vữa XM M75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 186,624 | 1m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1.521,842 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 823,739 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 902,235 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 606,707 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào chân tường bằng gạch thẻ 240x60x6mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 54,936 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 823,739 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1.521,842 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1.508,942 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2.893,734 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 823,739 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 106,709 | m2 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 47,188 | m3 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 423,516 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 47,188 | m3 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM M75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 80,202 | 1m2 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600, vữa XM M75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 815,191 | 1m2 |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3,405 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3,405 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 308,715 | m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 5,433 | 100m2 |
| 32 | Tôn úp nóc và cạnh sườn khổ rộng 400 dày 0,45mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 83,4 | 0.0 |
| 33 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 190,35 | m2 |
| 34 | Gia công lan can inox | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3,02 | tấn |
| 35 | Lắp dựng lan can inox | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 146,757 | m2 |
| 36 | Trụ inox cầu thang D110 quả cầu theo mẫu | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Gia công hoa inox cửa | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,711 | tấn |
| 38 | Lắp dựng hoa inox cửa | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 70,83 | m2 |
| 39 | Sản xuất cửa đi nhôm kính, cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở quay kính đơn 5mm chưa bao gồm phụ kiện | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 119,52 | m2 |
| 40 | Phụ kiện cửa khung nhôm kính, cửa đi 2 cánh mở quay | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 32 | bộ |
| 41 | Phụ kiện cửa khung nhôm kính, cửa đi 1 cánh mở quay | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 8 | bộ |
| 42 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm kính, cửa sổ mở quay, mở hất kính đơn dày 5mm chưa bao gồm phụ kiện | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 69,12 | m2 |
| 43 | Phụ kiện cửa sổ khung nhôm kính, cửa sổ 2 cánh | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 40 | bộ |
| 44 | Sản xuất vách cố định bằng khung nhôm, kính dày 5mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,71 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 190,35 | m2 cấu kiện |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 8,884 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại kích thước 450x300x130mm chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2 | tủ |
| 48 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại, kích thước 300x200x130 chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 8 | tủ |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 48 | bộ |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 44 | bộ |
| 51 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 48 | cái |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1.250 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 320 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 200 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 10 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x25mm2 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 90 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1.200 | m |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 32 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 26 | cái |
| 63 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 28 | hộp |
| 65 | Bình khí CO2 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4 | bình |
| 66 | Bình bọt MF4 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4 | bình |
| 67 | Giá đỡ, tiêu lệnh, nội quy | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 68 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4 | hộp |
| 69 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4 | cái |
| 71 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 110 | m |
| 72 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 40 | bộ |
| 73 | Lắp đặt hộp đựng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 40 | cái |
| 74 | Lắp đặt giá treo | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 40 | cái |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi xịt | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 40 | bộ |
| 76 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 24 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 8 | bộ |
| 78 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt kệ kính | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2 | bể |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,5 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,2 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,8 | 100m |
| 85 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 12 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 104 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 220 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 54 | cái |
| 90 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,4 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,3 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,9 | 100m |
| 94 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 52 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 74 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 64 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,8 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,054 | 100m |
| 99 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 18 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 36 | cái |
| B | CẢI TẠO NHÀ ĂN | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 320,42 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 123,812 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 9,545 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 8,776 | m3 |
| 5 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,653 | m3 |
| 6 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 139,485 | 1m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm vữa XM M75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 87,761 | 1m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 75,732 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 109,78 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 15,4 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 95,968 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 20,566 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 109,78 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 75,732 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 131,934 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 207,666 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 75,732 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 59,796 | m2 |
| 19 | Gia công hoa inox cửa | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,099 | tấn |
| 20 | Lắp dựng hoa inox cửa | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 9,9 | m2 |
| 21 | Sản xuất cửa đi nhôm kính, cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở quay kính đơn 5mm chưa bao gồm phụ kiện | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 16,5 | m2 |
| 22 | Phụ kiện cửa đi nhôm kính, cửa đi 2 cánh mở quay | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 6 | bộ |
| 23 | Sản xuất cửa sổ nhôm kính, cửa sổ mở quay, mở hất kính đơn dày 5mm chưa bao gồm phụ kiện | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 9,9 | m2 |
| 24 | Phụ kiện cửa sổ nhôm kính, cửa sổ 2 cánh | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 5 | bộ |
| 25 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 26,4 | m2 cấu kiện |
| 26 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại kích thước 200x300x130mm, độ cao của tủ điện < 2m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1 | tủ |
| 27 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 5 | bộ |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 160 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 120 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 60 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 250 | m |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 13 | hộp |
| 39 | Quạt hút mùi 1050 m3/h | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1 | cái |
| C | NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 27,364 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 9,122 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,642 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,302 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,226 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,308 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4,468 | m3 |
| 8 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4,441 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 15,457 | m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 9,121 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,276 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,095 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,015 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,081 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,523 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,146 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,031 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,179 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,162 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,273 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,218 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,728 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,004 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,018 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,425 | m3 |
| 27 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 9,552 | m3 |
| 28 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,526 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 65,085 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 12,728 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 22,713 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 14,6 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 27,328 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 65,085 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 82,488 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 23,162 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 23,512 | m2 |
| 38 | Sản xuất cửa đi nhôm kính, cửa đinh 1 cánh, mở quay kính đơn 5mm chưa bao gồm phụ kiện | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 6,67 | m2 |
| 39 | Phụ kiện cửa đi khung nhôm kính, cửa đi 1 cánh | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4 | bộ |
| 40 | Sản xuất cửa sổ nhôm kính, cửa sổ mở lật kính đơn 5mm chưa bao gồm phụ kiện | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,16 | m2 |
| 41 | Phụ kiện cửa sổ khung nhôm kính, cửa sổ mở lật | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 6 | bộ |
| 42 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 8,83 | m2 cấu kiện |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 30 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 50 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 60 | m |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,15 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,15 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,1 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,1 | 100m |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 14 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 21 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 15 | cái |
| 58 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,1 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,4 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,03 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,1 | 100m |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 32 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 18 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3 | bộ |
| 74 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3 | bộ |
| 75 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1 | bể |
| D | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Rải nilong nót nền | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 929,083 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 65,036 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x35mm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2.104,773 | m2 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 87,368 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 29,123 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,582 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,582 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 12,205 | m3 |
| 9 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 15,917 | m3 |
| 10 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,643 | m3 |
| 11 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 52,278 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 167,836 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 6,597 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,416 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan. | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,667 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 203 | cấu kiện |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 11,383 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4,312 | m3 |
| 19 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 10,163 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 52,356 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường gạch thẻ 240x60x6mm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 52,356 | m2 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3,794 | m3 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 759,296 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 607,336 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 151,96 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 363,44 | m |
| 27 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 759,296 | m2 |
| 28 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 23,474 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,186 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3,935 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,479 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,081 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,058 | 100m2 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 7,823 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,028 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,108 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,152 | tấn |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,509 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,754 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,213 | 100m2 |
| 42 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4,966 | m3 |
| 43 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,648 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,579 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3,834 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,288 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,432 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,072 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,406 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,042 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,384 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,242 | tấn |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 18,48 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 38,128 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 26,895 | m2 |
| 56 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 67,8 | m |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 10,88 | m |
| 58 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4,02 | m2 |
| 59 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 23,646 | m2 |
| 60 | Ngói bò úp nóc mái | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 74,318 | viên |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 166,996 | m2 |
| 62 | Gia công cánh cổng bằng inox | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,409 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cửa khung inox | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 16,62 | m2 |
| 64 | Gia công đầu mũi giáo bằng inox 20x20 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 48 | cái |
| 65 | Gắn chữ Mica biển hiện cổng trường | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1 | bộ |
| 66 | Bộ khoá cổng: | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3 | bộ |
| 67 | Cắt khe 1x4 của sân bê tông | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 8,602 | 10m |
| 68 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 16,438 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3,613 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,688 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,593 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,09 | tấn |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 7,828 | m3 |
| 74 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x35mm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 88,28 | m2 |
| 75 | Trát granitô tường, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 13,763 | m2 |
| 76 | Gia công cột bằng ống Inox | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,771 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cột inox các loại | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,771 | tấn |
| 78 | Gia công xà gồ inox trang trí | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,136 | tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ inox trang trí | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,136 | tấn |
| 80 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa, dày 4,5mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,704 | 100m2 |
| 81 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 21,715 | m3 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,928 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,19 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,248 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,174 | tấn |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,852 | m3 |
| 87 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,69 | m3 |
| 88 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,289 | m3 |
| 89 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 20,496 | m2 |
| 90 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 15,451 | m2 |
| 91 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 35,947 | m2 |
| 92 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 6,79 | m2 |
| 93 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,704 | m2 |
| 94 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 6,43 | m2 |
| 95 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,19 | 100m2 |
| 96 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,05 | m3 |
| 97 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,217 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,217 | 100m3 |
| 99 | Nắp bể inox 1,1X1,1m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1 | cái |
| 100 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4,462 | m3 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,264 | m3 |
| 102 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,2 | m3 |
| 104 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,025 | tấn |
| 105 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,2 | m3 |
| 106 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4 | cái |
| 107 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,739 | m3 |
| 108 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 8,48 | m2 |
| 109 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 10,48 | m2 |
| 110 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,86 | m3 |
| 111 | Gia công tấm lọc inox đột lỗ D6 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,015 | tấn |
| 112 | Lắp dựng tấm lọc inox | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,743 | m2 |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,068 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,164 | 100m |
| 115 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 9 | cái |
| 118 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3 | bộ |
| E | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,706 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 43,305 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 37,968 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,759 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,759 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 17,85 | 100m |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 11,969 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 10,5 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 25,572 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,42 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,012 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,059 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,48 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,621 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,312 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,553 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 43,09 | m3 |
| 18 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 6,31 | m3 |
| 19 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 6,824 | m3 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào chân tường, ốp đá mặt sần 100x200mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 9,818 | m2 |
| 21 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x35mm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 393,03 | m2 |
| 22 | Trát granitô bậc tam cấp dày 2,5cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 38,85 | m2 |
| 23 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 92,5 | m |
| 24 | Gia công cột bằng thép hình | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3,969 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3,969 | tấn |
| 26 | Khung Bulong móng M20, L=600 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 28 | bộ |
| 27 | Tăng đơ D16 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 40 | cái |
| 28 | Ốp chân cột dày bằng tấm nhôm nhựa (tấm Aluminium) dày 4mm phủ nhôm dày 0.3mm, màu vàng đồng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 42,312 | m2 |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 6,45 | tấn |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 6,45 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4,26 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4,26 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 738,005 | m2 |
| 34 | Tôn úp nóc, úp sườn khổ rộng 400 dày 0,45mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 60,34 | m |
| 35 | Máng nước B250 khổ rộng 1000 dày 0,45mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 60,28 | m |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,45mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4,986 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,05 | 100m |
| 38 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 14 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 14 | cái |
| 40 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,376 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,84 | m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông máng nước, tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,29 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,037 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,016 | tấn |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1 | cấu kiện |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,4 | 100m |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,2 | 100m |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3 | bộ |
| 51 | Lát đá Granite mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 7,092 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi