Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210236250-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã An Đổ
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210220566
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ; ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-25 15:33:00 đến ngày 2021-03-07 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,870,888,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2.549,873 m2
2 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1.433,772 m2
3 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo bản vẽ kèm theo HSMT 106,709 m2
4 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo bản vẽ kèm theo HSMT 56,172 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 7,299 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2,23 m3
7 Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 6,837 m3
8 Láng granitô cầu tam cấp Theo bản vẽ kèm theo HSMT 57,306 m2
9 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 154,15 m
10 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 222,672 1m2
11 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 450x900, vữa XM M75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 186,624 1m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1.521,842 m2
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 823,739 m2
14 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 902,235 m2
15 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 606,707 m2
16 Công tác ốp gạch vào chân tường bằng gạch thẻ 240x60x6mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 54,936 m2
17 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo bản vẽ kèm theo HSMT 823,739 m2
18 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1.521,842 m2
19 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1.508,942 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2.893,734 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ kèm theo HSMT 823,739 m2
22 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 106,709 m2
23 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo bản vẽ kèm theo HSMT 47,188 m3
24 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo bản vẽ kèm theo HSMT 423,516 m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 47,188 m3
26 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM M75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 80,202 1m2
27 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600, vữa XM M75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 815,191 1m2
28 Gia công xà gồ thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT 3,405 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT 3,405 tấn
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ kèm theo HSMT 308,715 m2
31 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 5,433 100m2
32 Tôn úp nóc và cạnh sườn khổ rộng 400 dày 0,45mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 83,4 0.0
33 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo bản vẽ kèm theo HSMT 190,35 m2
34 Gia công lan can inox Theo bản vẽ kèm theo HSMT 3,02 tấn
35 Lắp dựng lan can inox Theo bản vẽ kèm theo HSMT 146,757 m2
36 Trụ inox cầu thang D110 quả cầu theo mẫu Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1 bộ
37 Gia công hoa inox cửa Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,711 tấn
38 Lắp dựng hoa inox cửa Theo bản vẽ kèm theo HSMT 70,83 m2
39 Sản xuất cửa đi nhôm kính, cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở quay kính đơn 5mm chưa bao gồm phụ kiện Theo bản vẽ kèm theo HSMT 119,52 m2
40 Phụ kiện cửa khung nhôm kính, cửa đi 2 cánh mở quay Theo bản vẽ kèm theo HSMT 32 bộ
41 Phụ kiện cửa khung nhôm kính, cửa đi 1 cánh mở quay Theo bản vẽ kèm theo HSMT 8 bộ
42 Sản xuất cửa sổ khung nhôm kính, cửa sổ mở quay, mở hất kính đơn dày 5mm chưa bao gồm phụ kiện Theo bản vẽ kèm theo HSMT 69,12 m2
43 Phụ kiện cửa sổ khung nhôm kính, cửa sổ 2 cánh Theo bản vẽ kèm theo HSMT 40 bộ
44 Sản xuất vách cố định bằng khung nhôm, kính dày 5mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1,71 m2
45 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo bản vẽ kèm theo HSMT 190,35 m2 cấu kiện
46 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 8,884 100m2
47 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại kích thước 450x300x130mm chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2 tủ
48 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại, kích thước 300x200x130 chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 8 tủ
49 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo bản vẽ kèm theo HSMT 48 bộ
50 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo bản vẽ kèm theo HSMT 44 bộ
51 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo bản vẽ kèm theo HSMT 48 cái
52 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo bản vẽ kèm theo HSMT 3 cái
53 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo bản vẽ kèm theo HSMT 10 cái
54 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1.250 m
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 320 m
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 200 m
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x16mm2 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 10 m
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x25mm2 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 90 m
59 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1.200 m
60 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo bản vẽ kèm theo HSMT 32 cái
61 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo bản vẽ kèm theo HSMT 8 cái
62 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo bản vẽ kèm theo HSMT 26 cái
63 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1 bộ
64 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 28 hộp
65 Bình khí CO2 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 4 bình
66 Bình bọt MF4 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 4 bình
67 Giá đỡ, tiêu lệnh, nội quy Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2 cái
68 Hộp đựng bình chữa cháy Theo bản vẽ kèm theo HSMT 4 hộp
69 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 4 cái
70 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 4 cái
71 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 110 m
72 Lắp đặt chậu xí bệt Theo bản vẽ kèm theo HSMT 40 bộ
73 Lắp đặt hộp đựng Theo bản vẽ kèm theo HSMT 40 cái
74 Lắp đặt giá treo Theo bản vẽ kèm theo HSMT 40 cái
75 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi xịt Theo bản vẽ kèm theo HSMT 40 bộ
76 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo bản vẽ kèm theo HSMT 24 bộ
77 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo bản vẽ kèm theo HSMT 8 bộ
78 Lắp đặt gương soi Theo bản vẽ kèm theo HSMT 8 cái
79 Lắp đặt kệ kính Theo bản vẽ kèm theo HSMT 8 cái
80 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2 cái
81 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2 bể
82 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,5 100m
83 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1,2 100m
84 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,8 100m
85 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2 cái
86 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 12 cái
87 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 104 cái
88 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 220 cái
89 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 54 cái
90 Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 8 cái
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,4 100m
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1,3 100m
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,9 100m
94 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 52 cái
95 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 74 cái
96 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 64 cái
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1,8 100m
98 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,054 100m
99 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 18 cái
100 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 36 cái
B CẢI TẠO NHÀ ĂN
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo bản vẽ kèm theo HSMT 320,42 m2
2 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo bản vẽ kèm theo HSMT 123,812 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo bản vẽ kèm theo HSMT 9,545 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 8,776 m3
5 Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,653 m3
6 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 139,485 1m2
7 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm vữa XM M75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 87,761 1m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 75,732 m2
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 109,78 m2
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 15,4 m2
11 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 95,968 m2
12 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 20,566 m2
13 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo bản vẽ kèm theo HSMT 109,78 m2
14 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo bản vẽ kèm theo HSMT 75,732 m2
15 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo bản vẽ kèm theo HSMT 131,934 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ kèm theo HSMT 207,666 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ kèm theo HSMT 75,732 m2
18 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo bản vẽ kèm theo HSMT 59,796 m2
19 Gia công hoa inox cửa Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,099 tấn
20 Lắp dựng hoa inox cửa Theo bản vẽ kèm theo HSMT 9,9 m2
21 Sản xuất cửa đi nhôm kính, cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở quay kính đơn 5mm chưa bao gồm phụ kiện Theo bản vẽ kèm theo HSMT 16,5 m2
22 Phụ kiện cửa đi nhôm kính, cửa đi 2 cánh mở quay Theo bản vẽ kèm theo HSMT 6 bộ
23 Sản xuất cửa sổ nhôm kính, cửa sổ mở quay, mở hất kính đơn dày 5mm chưa bao gồm phụ kiện Theo bản vẽ kèm theo HSMT 9,9 m2
24 Phụ kiện cửa sổ nhôm kính, cửa sổ 2 cánh Theo bản vẽ kèm theo HSMT 5 bộ
25 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo bản vẽ kèm theo HSMT 26,4 m2 cấu kiện
26 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại kích thước 200x300x130mm, độ cao của tủ điện < 2m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1 tủ
27 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo bản vẽ kèm theo HSMT 5 bộ
28 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo bản vẽ kèm theo HSMT 4 bộ
29 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo bản vẽ kèm theo HSMT 4 cái
30 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1 cái
31 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 160 m
32 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 120 m
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 60 m
34 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 250 m
35 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo bản vẽ kèm theo HSMT 10 cái
36 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo bản vẽ kèm theo HSMT 5 cái
37 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1 bộ
38 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 13 hộp
39 Quạt hút mùi 1050 m3/h Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1 cái
C NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo bản vẽ kèm theo HSMT 27,364 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo bản vẽ kèm theo HSMT 9,122 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2,642 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,302 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,226 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,308 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 4,468 m3
8 Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 4,441 m3
9 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 15,457 m2
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo bản vẽ kèm theo HSMT 9,121 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2,276 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,095 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,015 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,081 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,523 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,146 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,031 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,179 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1,162 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,273 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,218 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2,728 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,021 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,004 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,018 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,425 m3
27 Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 9,552 m3
28 Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2,526 m3
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 65,085 m2
30 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 12,728 m2
31 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 22,713 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 14,6 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ kèm theo HSMT 27,328 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ kèm theo HSMT 65,085 m2
35 Công tác ốp gạch vào tường, gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 82,488 m2
36 Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 23,162 m2
37 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 23,512 m2
38 Sản xuất cửa đi nhôm kính, cửa đinh 1 cánh, mở quay kính đơn 5mm chưa bao gồm phụ kiện Theo bản vẽ kèm theo HSMT 6,67 m2
39 Phụ kiện cửa đi khung nhôm kính, cửa đi 1 cánh Theo bản vẽ kèm theo HSMT 4 bộ
40 Sản xuất cửa sổ nhôm kính, cửa sổ mở lật kính đơn 5mm chưa bao gồm phụ kiện Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2,16 m2
41 Phụ kiện cửa sổ khung nhôm kính, cửa sổ mở lật Theo bản vẽ kèm theo HSMT 6 bộ
42 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo bản vẽ kèm theo HSMT 8,83 m2 cấu kiện
43 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1 cái
44 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo bản vẽ kèm theo HSMT 4 bộ
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 30 m
46 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 50 m
47 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 60 m
48 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2 cái
49 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2 cái
50 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,15 100m
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,15 100m
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,1 100m
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,1 100m
54 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 14 cái
55 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 6 cái
56 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 21 cái
57 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 15 cái
58 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2 cái
59 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,1 100m
60 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,4 100m
61 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,03 100m
62 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,1 100m
63 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 32 cái
64 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 18 cái
65 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 6 cái
66 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 5 cái
67 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1 cái
68 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2 cái
69 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo bản vẽ kèm theo HSMT 4 bộ
70 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2 bộ
71 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2 cái
72 Lắp đặt chậu xí bệt Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2 bộ
73 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo bản vẽ kèm theo HSMT 3 bộ
74 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo bản vẽ kèm theo HSMT 3 bộ
75 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1 bể
D CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Rải nilong nót nền Theo bản vẽ kèm theo HSMT 929,083 m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 65,036 m3
3 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x35mm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2.104,773 m2
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I Theo bản vẽ kèm theo HSMT 87,368 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo bản vẽ kèm theo HSMT 29,123 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,582 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,582 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 12,205 m3
9 Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 15,917 m3
10 Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2,643 m3
11 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 52,278 m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 167,836 m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 6,597 m3
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,416 100m2
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan. Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,667 tấn
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo bản vẽ kèm theo HSMT 203 cấu kiện
17 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo bản vẽ kèm theo HSMT 11,383 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 4,312 m3
19 Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 10,163 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 52,356 m2
21 Công tác ốp gạch vào tường gạch thẻ 240x60x6mm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 52,356 m2
22 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo bản vẽ kèm theo HSMT 3,794 m3
23 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo bản vẽ kèm theo HSMT 759,296 m2
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 607,336 m2
25 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 151,96 m2
26 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 363,44 m
27 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo bản vẽ kèm theo HSMT 759,296 m2
28 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo bản vẽ kèm theo HSMT 23,474 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1,186 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,034 100m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 3,935 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,479 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,081 100m2
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,058 100m2
35 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo bản vẽ kèm theo HSMT 7,823 m3
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,028 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,108 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,152 tấn
39 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1,509 m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1,754 m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,213 100m2
42 Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 4,966 m3
43 Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2,648 m3
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2,579 m3
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 3,834 m3
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,288 100m2
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,432 100m2
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,072 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,406 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,042 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,384 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,242 tấn
53 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 18,48 m2
54 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 38,128 m2
55 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 26,895 m2
56 Đắp phào kép, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 67,8 m
57 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 10,88 m
58 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 4,02 m2
59 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 23,646 m2
60 Ngói bò úp nóc mái Theo bản vẽ kèm theo HSMT 74,318 viên
61 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ kèm theo HSMT 166,996 m2
62 Gia công cánh cổng bằng inox Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,409 tấn
63 Lắp dựng cửa khung inox Theo bản vẽ kèm theo HSMT 16,62 m2
64 Gia công đầu mũi giáo bằng inox 20x20 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 48 cái
65 Gắn chữ Mica biển hiện cổng trường Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1 bộ
66 Bộ khoá cổng: Theo bản vẽ kèm theo HSMT 3 bộ
67 Cắt khe 1x4 của sân bê tông Theo bản vẽ kèm theo HSMT 8,602 10m
68 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo bản vẽ kèm theo HSMT 16,438 m3
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 3,613 m3
70 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,688 100m2
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,593 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,09 tấn
73 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 7,828 m3
74 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x35mm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 88,28 m2
75 Trát granitô tường, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 13,763 m2
76 Gia công cột bằng ống Inox Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,771 tấn
77 Lắp dựng cột inox các loại Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,771 tấn
78 Gia công xà gồ inox trang trí Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1,136 tấn
79 Lắp dựng xà gồ inox trang trí Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1,136 tấn
80 Lợp mái che tường bằng tấm nhựa, dày 4,5mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1,704 100m2
81 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Theo bản vẽ kèm theo HSMT 21,715 m3
82 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,928 m3
83 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,19 100m2
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,248 tấn
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,174 tấn
86 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2,852 m3
87 Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2,69 m3
88 Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,289 m3
89 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 20,496 m2
90 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 15,451 m2
91 Quét nước xi măng 2 nước Theo bản vẽ kèm theo HSMT 35,947 m2
92 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 6,79 m2
93 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1,704 m2
94 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 6,43 m2
95 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,19 100m2
96 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,05 m3
97 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,217 100m3
98 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,217 100m3
99 Nắp bể inox 1,1X1,1m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1 cái
100 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Theo bản vẽ kèm theo HSMT 4,462 m3
101 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,264 m3
102 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,012 100m2
103 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,2 m3
104 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,025 tấn
105 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,2 m3
106 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo bản vẽ kèm theo HSMT 4 cái
107 Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,739 m3
108 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 8,48 m2
109 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 10,48 m2
110 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1,86 m3
111 Gia công tấm lọc inox đột lỗ D6 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,015 tấn
112 Lắp dựng tấm lọc inox Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,743 m2
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,068 100m
114 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,164 100m
115 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 4 cái
116 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1 cái
117 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 9 cái
118 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo bản vẽ kèm theo HSMT 3 bộ
E NHÀ ĐA NĂNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,706 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo bản vẽ kèm theo HSMT 43,305 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo bản vẽ kèm theo HSMT 37,968 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,759 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,759 100m3
6 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Theo bản vẽ kèm theo HSMT 17,85 100m
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 11,969 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 10,5 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 25,572 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,42 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2,012 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,059 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,48 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,621 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,312 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1,553 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 43,09 m3
18 Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 6,31 m3
19 Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 6,824 m3
20 Công tác ốp gạch vào chân tường, ốp đá mặt sần 100x200mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 9,818 m2
21 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x35mm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 393,03 m2
22 Trát granitô bậc tam cấp dày 2,5cm, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 38,85 m2
23 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 92,5 m
24 Gia công cột bằng thép hình Theo bản vẽ kèm theo HSMT 3,969 tấn
25 Lắp dựng cột thép các loại Theo bản vẽ kèm theo HSMT 3,969 tấn
26 Khung Bulong móng M20, L=600 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 28 bộ
27 Tăng đơ D16 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 40 cái
28 Ốp chân cột dày bằng tấm nhôm nhựa (tấm Aluminium) dày 4mm phủ nhôm dày 0.3mm, màu vàng đồng Theo bản vẽ kèm theo HSMT 42,312 m2
29 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 6,45 tấn
30 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 6,45 tấn
31 Gia công xà gồ thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT 4,26 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT 4,26 tấn
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ kèm theo HSMT 738,005 m2
34 Tôn úp nóc, úp sườn khổ rộng 400 dày 0,45mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 60,34 m
35 Máng nước B250 khổ rộng 1000 dày 0,45mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 60,28 m
36 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,45mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 4,986 100m2
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1,05 100m
38 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 14 cái
39 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 14 cái
40 Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,376 m3
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1,84 m2
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông máng nước, tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,29 m3
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,037 100m2
44 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,016 tấn
45 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1 cấu kiện
46 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,4 100m
47 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 10 cái
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,2 100m
49 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 8 cái
50 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo bản vẽ kèm theo HSMT 3 bộ
51 Lát đá Granite mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 7,092 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->