Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210236073-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Quảng Hà, huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210236029 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đền bù GPMB, NS thị trấn và các nguồn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-25 15:47:00 đến ngày 2021-03-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,757,858,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 560,46 | m³ |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 2,44 | 100m³ |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả theo chương V | 16,76 | m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả theo chương V | 0,07 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả theo chương V | 1,25 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,37 | 100m² |
| 7 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả theo chương V | 18,21 | m³ |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ cột | Mô tả theo chương V | 0,39 | 100m² |
| 9 | Bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả theo chương V | 3,25 | m³ |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 53,34 | m³ |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 39,17 | m³ |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng | Mô tả theo chương V | 0,72 | 100m² |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V | 0,26 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V | 1 | tấn |
| 15 | Bê tông giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả theo chương V | 7,16 | m³ |
| 16 | Đắp đất nền nhà, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 1,29 | 100m³ |
| 17 | Bê tông nền nhà đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả theo chương V | 22,03 | m³ |
| 18 | Đắp đất chân móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 1,86 | 100m³ |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,82 | 100m² |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V | 0,28 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V | 1,37 | tấn |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả theo chương V | 4,5 | m³ |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 45,23 | m³ |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 4,46 | m³ |
| 7 | Xây tam cấp bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 10,98 | m³ |
| 8 | Xây be móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 1,48 | m³ |
| 9 | Xây ốp cột bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 7,88 | m³ |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Mô tả theo chương V | 0,18 | 100m² |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V | 0,03 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V | 0,15 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả theo chương V | 1,08 | m³ |
| 14 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm | Mô tả theo chương V | 1,07 | 100m² |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm đường kính ≤10mm | Mô tả theo chương V | 0,27 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm đường kính ≤18mm | Mô tả theo chương V | 1,87 | tấn |
| 17 | Bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả theo chương V | 9,67 | m³ |
| 18 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả theo chương V | 2,15 | 100m² |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm | Mô tả theo chương V | 2,46 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả theo chương V | 20,08 | m³ |
| 21 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột | Mô tả theo chương V | 0,09 | 100m² |
| 22 | Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả theo chương V | 0,5 | m³ |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 4,17 | m³ |
| 24 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm | Mô tả theo chương V | 0,27 | 100m² |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính ≤10mm | Mô tả theo chương V | 0,08 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính ≤18mm | Mô tả theo chương V | 0,37 | tấn |
| 27 | Bê tông dầm nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả theo chương V | 5,33 | m³ |
| 28 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả theo chương V | 0,85 | 100m² |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm | Mô tả theo chương V | 0,51 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả theo chương V | 5,64 | m³ |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9m | Mô tả theo chương V | 1,84 | tấn |
| 32 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả theo chương V | 1,84 | tấn |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,46 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,46 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 155,96 | m² |
| 36 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương V | 1,45 | 100m² |
| 37 | Ke chống bão | Mô tả theo chương V | 300 | cái |
| D | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,07 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất hố cọc | Mô tả theo chương V | 0,07 | 100m³ |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm theo tường, cột và mái nhà | Mô tả theo chương V | 25 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường, cột và mái nhà | Mô tả theo chương V | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt tiếp địa | Mô tả theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả theo chương V | 3 | sứ |
| 8 | Bu lông B12 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| E | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 108,22 | m² |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 270,9 | m² |
| 3 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 299,63 | m² |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 318,5 | m² |
| 5 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 233,98 | m² |
| 6 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,06 m2 | Mô tả theo chương V | 5,82 | m² |
| 7 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 20,13 | m² |
| 8 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,16 m2 | Mô tả theo chương V | 90,24 | m² |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 70,8 | m |
| 10 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo chương V | 104,28 | m² |
| 11 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả theo chương V | 0,75 | tấn |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo chương V | 34,56 | m² |
| 13 | Gia công lan can | Mô tả theo chương V | 0,08 | tấn |
| 14 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo chương V | 6,68 | m² |
| 15 | Sơn hoa sắt, lan can thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 34,8 | m² |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả theo chương V | 270,9 | m² |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả theo chương V | 299,63 | m² |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả theo chương V | 426,72 | m² |
| 19 | Thi công trần bằng tấm nhôm | Mô tả theo chương V | 118,75 | m² |
| F | PHẦN KHÔNG TÍNH PHÍ | |||
| 1 | SXLD cửa đi nhựa lõi thép | Mô tả theo chương V | 20,22 | m² |
| 2 | SXLD cửa sổ nhựa lõi thép | Mô tả theo chương V | 35,28 | m² |
| 3 | Dán chữ Aluminium | Mô tả theo chương V | 2,1 | m² |
| 4 | Vách ngăn vệ sinh compact | Mô tả theo chương V | 3,84 | m² |
| G | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng móng bể tự hoại, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,19 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất chân móng bể | Mô tả theo chương V | 0,06 | 100m³ |
| 3 | Bê tông lót đáy bể đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả theo chương V | 0,74 | m³ |
| 4 | Bê tông đáy bể đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả theo chương V | 0,93 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm bể | Mô tả theo chương V | 0,05 | 100m² |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép đáy bể đường kính ≤10mm | Mô tả theo chương V | 0,02 | tấn |
| 7 | Xây thành bể bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, chiều dày 22cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 3,2 | m³ |
| 8 | Xây thành bể bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, chiều dày 11cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 0,49 | m³ |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo chương V | 3,93 | m² |
| 10 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả theo chương V | 0,69 | m³ |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả theo chương V | 0,04 | 100m² |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,11 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Mô tả theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 14 | Trát thành bể chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 24,49 | m² |
| H | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Lót nilon | Mô tả theo chương V | 112 | m2 |
| 2 | Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Mô tả theo chương V | 7,84 | m³ |
| I | HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC | |||
| J | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả theo chương V | 15 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp | Mô tả theo chương V | 11 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả theo chương V | 13 | cái |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả theo chương V | 11 | cái |
| 7 | Mặt nhựa ổ cắm, công tắc | Mô tả theo chương V | 30 | cái |
| 8 | Mặt nhựa chứa Aptomat âm tường | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤225cm2 | Mô tả theo chương V | 40 | hộp |
| 10 | Đế nhựa âm tường | Mô tả theo chương V | 30 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Dây CU/XLPE/PVC 2x6 mm2 | Mô tả theo chương V | 50 | m |
| 14 | Dây CU/XLPE/PVC 2x4 mm2 | Mô tả theo chương V | 70 | m |
| 15 | Dây CU/XLPE/PVC 2x2,5 mm2 | Mô tả theo chương V | 50 | m |
| 16 | Dây CU/XLPE/PVC 2x1,5 mm2 | Mô tả theo chương V | 235 | m |
| 17 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm theo tường, cột và mái nhà | Mô tả theo chương V | 5 | m |
| 18 | Lắp đặt tiếp địa | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Băng dính cách điện hạ áp D80 | Mô tả theo chương V | 20 | cuộn |
| 20 | Gel nhựa mềm PVC D32 | Mô tả theo chương V | 70 | m |
| 21 | Gel nhựa mềm PVC D25 | Mô tả theo chương V | 150 | m |
| K | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Xi phông chậu rửa | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Vòi nước rửa sàn | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| L | CẤP NƯỚC NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D27 | Mô tả theo chương V | 0,15 | 100m |
| 2 | Cút góc 90 độ PVC D27 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Ống nhựa PVC D32 | Mô tả theo chương V | 0,25 | 100m |
| 4 | Cút góc 90 độ PVC D32 | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Cút góc 45 độ PVC D27 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Cút góc 45 độ PVC D32 | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Téc nước INOX 2000L | Mô tả theo chương V | 1 | bể |
| 8 | Bơm nước 370W | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Van phao D27 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Van chặn tay chụp D20 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Bộ công tắc tự động điều khiển bơm liên doanh | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Khẩu nối ren ngoài | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| M | PHẦN THOÁT NƯỚC WC | |||
| 1 | Ống nhựa PVC (CL2) D60 | Mô tả theo chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PVC (CL2) D90 | Mô tả theo chương V | 0,4 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PVC (CL2) D42 | Mô tả theo chương V | 0,05 | 100m |
| 4 | Cút nhựa PVC 90 độ D42 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Cút nhựa PVC 90 độ D60 | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Cút nhựa PVC 90 độ D90 | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Tê nhựa PVC 90 độ D60 | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Tê nhựa PVC 45 độ D60 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Tê nhựa PVC 90 độ D90 | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Tê nhựa PVC 45 độ D90 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| N | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Ống nhựa PVC (CL2) D110 | Mô tả theo chương V | 0,24 | 100m |
| 2 | Cút nhựa PVC 90 độ D110 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Cút nhựa PVC 45 độ D110 | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi