Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210235783-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG PHÚ THƯỢNG
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210148052
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-25 13:26:00 đến ngày 2021-03-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,256,242,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC : ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 46,8736 m3
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 gốc cây
3 Bốc súc gạch Blócks bỏ đi lên phương tiện vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14,64 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,6151 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,6151 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,6151 100m3
7 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 36,06 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3606 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3606 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3606 100m3
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 78,45 100m2
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 78,45 100m2
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,205 100m3
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,618 100m3
15 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,12 100m2
16 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,12 100m2
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2305 100m3
18 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,305 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 34,58 m3
20 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,4143 100m2
21 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,4143 100m2
22 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông vân đá xi măng, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 243,82 m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 19,5056 m3
24 Rải ni long Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,4382 100m2
25 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20 m2
26 Đắp cát vàng tạo phẳng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 m3
27 Thi công lớp móng cát vàng gia cố 8% xi măng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,02 100m3
28 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 33,18 100m2
29 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,57 100m3
30 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,03 100m3
31 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,34 100m3
32 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 36,9831 m3
33 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 100,14 m2
34 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18,37 m3
35 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,52 m3
36 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1335 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1335 100m3
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1335 100m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,752 m3
40 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,264 100m2
41 Bó vỉa hè 26x26, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 132 m
42 Láng tạo dốc đan rãnh vỉa dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0 m2
43 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,55 m3
44 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1452 100m2
45 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,88 m3
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC - HTKT
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 89,022 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15,366 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,4173 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,4173 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,4173 100m3
6 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 67,818 m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,5824 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,2606 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,2606 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,2606 100m3
11 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 90,2 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,902 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,902 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,902 100m3
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,5679 100m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 43,325 m3
17 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,79 100m2
18 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1339 100m2
19 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,26 m3
20 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 50,724 m3
21 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 533,075 m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,574 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,4 m3
24 Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ ga, rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,434 100m2
25 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 43,228 m3
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,7971 tấn
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,4623 100m2
28 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.850,4 CK
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2.043,8 CK
30 Lắp đặt lưới ghi gang Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 88 cái
31 Lắp đặt bộ ghi gang đúc chắn rác cửa thu nước TL 124 kg - Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,068 tấn
32 Bộ ghi Gang đúc- TBG TL 124kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 57 bộ
33 Gia công cấu kiện thép hình Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,069 tấn
34 Lắp đặt cấu kiện thép hình Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,069 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->