Gói thầu: Xây lắp số 02
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210227019-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Xây lắp số 02 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210130025 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí giá thành |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-20 16:29:00 đến ngày 2021-03-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,429,342,897 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sửa chữa tủ MC 22kV, sửa chữa tủ MK ngoài trời, tách cáp nhất thứ, cáp nhị thứ đi riêng rẽ trong mương trạm 110kV Vĩnh Tường | |||
| B | Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị | |||
| C | Hạng mục thay tủ máy cắt | |||
| 1 | Tủ máy cắt 24kV-630A, 25kA/1s (Tủ trọn bộ) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Tủ máy cắt 24kV-630A, 25kA/1s (không bao gồm Rơle) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 3 | Tủ đo lường 24kV, 23:√3/0,11:√3/0,11:√3kV (không bao gồm Rơle) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Số lõi và tiết diện (dây nội bộ tủ MC): 1x2,5 mm2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 450 | m |
| 5 | Dây mạng Lan Cat6 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 160 | m |
| 6 | Dây đồng nhiều sợi nối đất M95 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 7 | Đầu cốt đồng ĐCM-95 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Cái |
| D | Hạng mục tách cáp lực-cáp nhị thứ | |||
| 1 | Khóa điều khiển đóng cắt thiết bị | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | Cái |
| 2 | Đồng hồ đa năng cho tủ 171, 131 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 3 | Tủ đấu dây ngoài trời (MK): MK171; MK112; MK172 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | tủ |
| 4 | Dây đồng tiếp địa M95 (màu vàng xanh) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | M |
| 5 | Đầu cốt M95 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cái |
| 6 | CAB 2x4mm2 PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 503 | m |
| 7 | CAB 4x2.5mm2 PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.599 | m |
| 8 | CAB 4x4mm2 PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.293 | m |
| 9 | CAB 10x4mm2 PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 270 | m |
| 10 | CAB 7x1.5mm2 PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 77 | m |
| 11 | CAB 14x1.5mm2 PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 489 | m |
| 12 | CAB 19x1.5mm2 PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.501 | m |
| 13 | CAB 2x1.5mm2 PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 280 | m |
| 14 | Dây nội bộ tủ: Cu/PVC 1x1,5mm2 (tủ máy cắt trung thế) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 600 | m |
| 15 | Cáp mạng - CAT6 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 16 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 440 | m |
| 17 | Cổ cáp, nhãn cổ cáp | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | phần |
| 18 | Đầu cốt nhị thứ | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | túi |
| 19 | Dây thít | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | túi |
| E | Chi phí thay thế thiết bị | |||
| F | Vật liệu | |||
| 1 | Dây đồng M95 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 2 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=95mm2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa chìm, đường kính ống <=76 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,4 | 100m |
| 4 | Thay tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắt | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 tủ |
| G | Vật liệu nhị thứ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp 1x2,5mm2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp CAB2x4mm2 PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,03 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp CAB4x2.5mm2 PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,99 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp CAB4x4mm2 PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,93 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp CAB10x4mm2 PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,7 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp CAB7x1.5mm2 PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,77 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cáp CAB14x1.5mm2 PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,89 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cáp CAB19x1.5mm2 PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,01 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cáp CAB2x1.5mm2 PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cáp nội bộ nhị thứ 1x1,5mm2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cáp Cáp mạng - CAT6 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,1 | 100m |
| 12 | Thu hồi cáp 1x2,5mm2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | 100m |
| 13 | Thu hồi cáp CAB2x4mm2 PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,03 | 100m |
| 14 | Thu hồi cáp CAB4x2.5mm2 PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,99 | 100m |
| 15 | Thu hồi cáp CAB4x4mm2 PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,93 | 100m |
| 16 | Thu hồi cáp CAB10x4mm2 PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,7 | 100m |
| 17 | Thu hồi cáp CAB7x1.5mm2 PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,77 | 100m |
| 18 | Thu hồi cáp CAB14x1.5mm2 PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,89 | 100m |
| 19 | Thu hồi cáp CAB19x1.5mm2 PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,01 | 100m |
| 20 | Thu hồi cáp CAB2x1.5mm2 PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | 100m |
| 21 | Thu hồi cáp nội bộ nhị thứ 1x1,5mm2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 100m |
| 22 | Thu hồi cáp Cáp mạng - CAT6 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,1 | 100m |
| 23 | Thay đầu cáp kiểm tra, số ruột <= 19 ruột | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 85 | đầu cáp |
| 24 | Thay đầu cáp kiểm tra, số ruột <= 14 ruột | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 93 | đầu cáp |
| 25 | Thay đầu cáp kiểm tra, số ruột <= 6 ruột | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 203 | đầu cáp |
| 26 | Thay khóa điều khiển | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | 1 cái |
| 27 | Thay đồng hồ đa năng | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| H | Thay thiết bị nhất thứ | |||
| 1 | Thay tủ máy cắt, tủ hợp bộ, tủ đo lường 24kV (MC 471, 473, 475, 477, TUC41) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | 1 tủ |
| 2 | Tháo và đấu nối lại cáp vào tủ MC thay thế (20m/tủ) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 3 | Tháo và lắp lại Rơle trung gian mạch sa thải phụ tải từ tủ cũ sang tủ mới ( 471, 473, 475, 477) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 cái |
| 4 | Tháo và lắp lại khóa điều khiển sa thải phụ tải từ tủ cũ sang tủ mới ( 471, 473, 475, 477) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 cái |
| 5 | Tháo và lắp lại Rơle từ tủ cũ sang tủ mới | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 cái |
| I | Chi phí xây dựng | |||
| J | Móng tủ MK (03 móng) | |||
| 1 | Đào móng tủ đấu dây (kèm phá dỡ phần mương cáp) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông móng | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 2x4cm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,51 | m3 |
| 4 | Bulong M12-80 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Bộ |
| K | Tấm đan bê tông xử lý giao chéo (01 tấm) | |||
| 1 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 2 | Thép tấm đan | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm đan M200 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| L | Tháo lắp tấm đan | |||
| 1 | Tháo tấm đan mương cáp | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| 2 | Lắp tấm đan mương cáp | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| M | Chi phí thí nghiệm | |||
| N | Thí nghiệm phần nhất thứ | |||
| 1 | Thí nghiệm Máy biến điện áp 22kV quả thứ nhất | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm Máy biến điện áp 22kV quả thứ hai trở đi | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | máy |
| 3 | Thí nghiệm Dao tiếp đất thanh cái 22kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm Thanh cái 22kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | phân đoạn |
| 5 | Thí nghiệm tủ máy cắt 22kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| O | Thí nghiệm phần nhị thứ | |||
| P | Tủ đấu dây ngoài trời MK (03 tủ) | |||
| 1 | Mạch tín hiệu 22kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | hệ thống |
| 2 | Mạch điện áp (ba pha) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | hệ thống |
| 3 | Mạch dòng điện (3 pha) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hệ thống |
| 4 | Mạch dòng điện (3 pha - nối tắt ko sử dụng) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hệ thống |
| 5 | Mạch bảo vệ | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | hệ thống |
| 6 | Mạch điều khiển máy cắt 110kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hệ thống |
| 7 | Mạch điều khiển dao cách ly 110kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | hệ thống |
| Q | Ngăn biến điện áp 22kV | |||
| R | Thí nghiệm hợp bộ Rơle quá dòng bao gồm các chức năng | |||
| 1 | Bảo vệ quá áp | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Bảo vệ thấp áp | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Bảo vệ tần số cao | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Bảo vệ tần số thấp | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Giám sát hư hỏng mạch áp | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Đo lường | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Ghi sự cố | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Rơle báo chạm đất | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| S | Các nội dung khác | |||
| 1 | Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tử | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Mạch cấp nguồn AC-DC | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 3 | Mạch tín hiệu 22kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 4 | Mạch điện áp (ba pha) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 5 | Mạch sơ đồ logic (liên động dao nối đất) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 6 | Mạch đo lường | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 7 | Mạch sấy và chiếu sáng tủ | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 8 | Volmet loại AC | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| T | Ngăn máy cắt đường dây 22kV | |||
| U | Thí nghiệm hợp bộ Rơle quá dòng bao gồm các chức năng | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Bảo vệ chạm đất cắt nhanh và có thời gian | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Chạm đất có hướng cắt nhanh và có thời gian | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Đo lường | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Ghi sự cố | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Thiết bị tích hợp mức ngăn (I/O) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| V | Các nội dung khác | |||
| 1 | Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tử | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Mạch cấp nguồn AC-DC | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hệ thống |
| 3 | Mạch tín hiệu 22kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hệ thống |
| 4 | Mạch dòng điện (3 pha) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hệ thống |
| 5 | Mạch dòng điện (3 pha - nối tắt ko sử dụng) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hệ thống |
| 6 | Mạch bảo vệ | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hệ thống |
| 7 | Mạch điều khiển máy cắt 22kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hệ thống |
| 8 | Mạch sơ đồ logic (điều khiển, bảo vệ và truyền cắt) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hệ thống |
| 9 | Hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngăn (I/O) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hệ thống |
| 10 | Mạch đo lường | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hệ thống |
| 11 | Mạch sấy và chiếu sáng tủ | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hệ thống |
| 12 | Ampemet loại AC | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| W | Chi phí hiệu chỉnh Scada | |||
| X | GHÉP NỐI TÍN HIỆU HỆ THỐNG SCADA | |||
| 1 | Cài đặt cấu hình vào Gateway | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ngăn |
| 2 | Cài đặt cấu hình vào Gateway (từ ngăn thứ 2) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | ngăn |
| Y | Tại trạm (kiểm tra Point-to-Point) | |||
| 1 | Tín hiệu đo lường AI | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 2 | Tín hiệu đo lường AI (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 23 | tín hiệu |
| 3 | Tín hiệu cảnh báo SI | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 4 | Tín hiệu cảnh báo SI (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 394 | tín hiệu |
| 5 | Tín hiệu điều khiển SO | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 6 | Tín hiệu điều khiển SO (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 71 | tín hiệu |
| Z | Thử nghiệm ghép nối với Trung tâm (End-to-end) | |||
| 1 | Tín hiệu đo lường AI | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 2 | Tín hiệu đo lường AI (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 23 | tín hiệu |
| 3 | Tín hiệu cảnh báo SI | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 4 | Tín hiệu cảnh báo SI (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 394 | tín hiệu |
| 5 | Tín hiệu điều khiển SO | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 6 | Tín hiệu điều khiển SO (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 71 | tín hiệu |
| AA | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | |||
| 1 | Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17 | hàm |
| 3 | Kiểm tra hàm 13 IEC type (Measure value, short floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu thực | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 13 IEC type (Measure value, short floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu thực | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 45 IEC type (Single command) - Lệnh điều khiển đơn | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 45 IEC type (Single command) - Lệnh điều khiển đơn | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | hàm |
| AB | Sửa chữa tủ điều khiển ngăn 171, 131; ngăn 172, 112, sửa chữa tủ MK ngoài trời, tách cáp nhất thứ, cáp nhị thứ đi riêng rẽ trong mương trạm 110kV Thiện Kế | |||
| AC | Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị | |||
| 1 | Tủ điều khiển ngăn lộ 172-112 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điều khiển ngăn lộ 171-131 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 3 | Tủ đấu dây ngoài trời (MK): MK 131; MK171; MK112; MK172 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | tủ |
| 4 | Thang cáp treo trần loại 500x100x1,5 mạ kẽm nhúng nóng (bao gồm ty treo, giá đỡ cáp, nắp và phụ kiện) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 5 | Thang cáp loại 100x50x1,5 xuống tủ (bao gồm giá đỡ cáp, nắp và phụ kiện) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 6 | Dây đồng tiếp địa M95 (màu vàng xanh) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | M |
| 7 | Đầu cốt M95 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Cái |
| 8 | CAB 2x4mm2 PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 140 | m |
| 9 | CAB 4x2.5mm2 PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.963 | m |
| 10 | CAB 4x4mm2 PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.467 | m |
| 11 | CAB 10x4mm2 PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 372 | m |
| 12 | CAB 7x1.5mm2 PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 261 | m |
| 13 | CAB 14x1.5mm2 PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 505 | m |
| 14 | CAB 19x1.5mm2 PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.270 | m |
| 15 | CAB 2x1.5mm2 PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 16 | Dây nội bộ tủ: Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 900 | m |
| 17 | Cáp mạng - CAT6 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 500 | m |
| 18 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 615 | m |
| 19 | Cổ cáp, nhãn cổ cáp | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Phần |
| 20 | Đầu cốt nhị thứ ống 2.5mm2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | túi |
| 21 | Dây thít | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | túi |
| AD | Chi phí thay thiết bị | |||
| AE | Vật liệu | |||
| 1 | Thay tủ điều khiển đường dây và ngăn phân đoạn 172 và112 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 2 | Thay tủ điều khiển đường dây và ngăn phân đoạn 171 và 131 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 3 | Thay tủ đấu dây ngoài trời (MK) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 tủ |
| 4 | Dây đồng tiết diện dây <=95mm2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 5 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=95mm2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm, đường kính ống <= 76 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,15 | 100m |
| AF | Vật liệu nhị thứ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp CAB10x4mm2 PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,72 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp CAB7x1.5mm2 PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,61 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp CAB14x1.5mm2 PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,05 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp CAB19x1.5mm2 PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22,7 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp CAB4x4mm2 PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24,67 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp CAB2x4mm2 PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cáp CAB4x2.5mm2 PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,63 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cáp CAB2x1.5mm2 PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cáp Cáp mạng - CAT6 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cáp nội bộ 1x1,5mm2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | 100m |
| 11 | Thu hồi cáp CAB10x4mm2 PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,72 | 100m |
| 12 | Thu hồi cáp CAB7x1.5mm2 PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,61 | 100m |
| 13 | Thu hồi cáp CAB14x1.5mm2 PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,05 | 100m |
| 14 | Thu hồi cáp CAB19x1.5mm2 PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22,7 | 100m |
| 15 | Thu hồi cáp CAB4x4mm2 PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24,67 | 100m |
| 16 | Thu hồi cáp CAB2x4mm2 PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 17 | Thu hồi cáp CAB4x2.5mm2 PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,63 | 100m |
| 18 | Thu hồi cáp CAB2x1.5mm2 PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 100m |
| 19 | Thu hồi cáp Cáp mạng - CAT6 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | 100m |
| 20 | Thu hồi cáp nội bộ 1x1,5mm2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | 100m |
| 21 | Thay đầu cáp kiểm tra, số ruột <= 19 ruột | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 51 | đầu cáp |
| 22 | Thay đầu cáp kiểm tra, số ruột <= 14 ruột | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 57 | đầu cáp |
| 23 | Thay đầu cáp kiểm tra, số ruột <= 6 ruột | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 118 | đầu cáp |
| 24 | Lắp đặt Thang cáp treo trần loại 500x100x1,5 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 25 | Lắp đặt Thang cáp treo trần loại 100x100x1,5 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| AG | Chi phí xây dựng | |||
| AH | Móng tủ MK (04 móng) | |||
| 1 | Đào móng tủ đấu dây (kèm phá dỡ phần mương cáp) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông móng | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,397 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 2x4cm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,68 | m3 |
| 4 | Bulong M12-80 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | Bộ |
| AI | Tấm đan bê tông xử lý giao chéo | |||
| 1 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 2 | Thép tấm đan | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm đan M200 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| AJ | Tháo lắp tấm đan | |||
| 1 | Tháo tấm đan mương cáp | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 2 | Lắp tấm đan mương cáp | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| AK | Chi phí thí nghiệm | |||
| AL | Tủ điều khiển ngăn 172-112 | |||
| 1 | Mạch dòng điện | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hệ thống |
| 2 | Mạch điện áp | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hệ thống |
| 3 | Mạch tín hiệu | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | hệ thống |
| 4 | Mạch bảo vệ | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hệ thống |
| 5 | Mạch điều khiển máy cắt 110kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hệ thống |
| 6 | Mạch điều khiển dao cách ly | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hệ thống |
| 7 | Đo lường (Đơn giá x 0,1) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| AM | Tủ điều khiển ngăn 171-131 | |||
| 1 | Mạch dòng điện | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hệ thống |
| 2 | Mạch điện áp | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hệ thống |
| 3 | Mạch tín hiệu | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | hệ thống |
| 4 | Mạch bảo vệ | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hệ thống |
| 5 | Mạch điều khiển máy cắt 110kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hệ thống |
| 6 | Mạch điều khiển dao cách ly | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hệ thống |
| 7 | Đo lường (Đơn giá x 0,1) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| AN | Tủ đấu dây ngoài trời MK (04 tủ) | |||
| 1 | Mạch dòng điện | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | hệ thống |
| 2 | Mạch điện áp | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | hệ thống |
| 3 | Mạch tín hiệu | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | hệ thống |
| 4 | Mạch bảo vệ | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | hệ thống |
| 5 | Mạch điều khiển máy cắt 110kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | hệ thống |
| 6 | Mạch điều khiển dao cách ly | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | hệ thống |
| AO | Chi phí hiệu chỉnh Scada | |||
| AP | Tại trạm (kiểm tra Point-to-Point) | |||
| 1 | Tín hiệu đo lường AI | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 2 | Tín hiệu đo lường AI (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 23 | tín hiệu |
| 3 | Tín hiệu cảnh báo SI | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 4 | Tín hiệu cảnh báo SI (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 394 | tín hiệu |
| 5 | Tín hiệu điều khiển SO | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 6 | Tín hiệu điều khiển SO (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 71 | tín hiệu |
| AQ | Thử nghiệm ghép nối với Trung tâm (End-to-end) | |||
| 1 | Tín hiệu đo lường AI | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 2 | Tín hiệu đo lường AI (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 23 | tín hiệu |
| 3 | Tín hiệu cảnh báo SI | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 4 | Tín hiệu cảnh báo SI (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 394 | tín hiệu |
| 5 | Tín hiệu điều khiển SO | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 6 | Tín hiệu điều khiển SO (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 71 | tín hiệu |
| AR | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | |||
| 1 | Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ ngăn thứ 2) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17 | hàm |
| 3 | Kiểm tra hàm 13 IEC type (Measure value, short floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu thực | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 13 IEC type (Measure value, short floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu thực (từ ngăn thứ 2) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 45 IEC type (Single command) - Lệnh điều khiển đơn | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 45 IEC type (Single command) - Lệnh điều khiển đơn (từ ngăn thứ 2) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | hàm |
| AS | Sửa chữa máy cắt, tủ cầu dao cầu chì, tủ dao cắm, tủ TU 22kV không đảm bảo vận hành tại trạm 110kV Thiện Kế | |||
| AT | Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị | |||
| 1 | Tủ dao cắm phân đoạn 24kV-2500A, 25kA/s | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ máy cắt 24kV-2500A (đầy đủ thiết bị, phụ kiện, hệ thống mạch điều khiển bảo vệ, giám sát,… có ngăn lắp đặt Rơ le tận dụng tháo chuyển từ tủ hiện hữu) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ máy cắt 24kV-630A, 25kA/1s (đầy đủ thiết bị, phụ kiện, hệ thống mạch điều khiển bảo vệ, giám sát,… có ngăn lắp đặt Rơ le tận dụng tháo chuyển từ tủ hiện hữu) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Tủ |
| 4 | Tủ đo lường 24kV, 23:√3/0,11:√3/0,11:√3kV (đầy đủ thiết bị, phụ kiện, hệ thống mạch điều khiển bảo vệ, giám sát,… có ngăn lắp đặt Rơ le tận dụng tháo chuyển từ tủ hiện hữu) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ cầu dao, cầu chì 24kV (Tủ tự dùng) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 6 | Số lõi và tiết diện (dây nội bộ tủ MC): 1x2,5 mm2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 450 | m |
| 7 | Dây mạng Lan Cat6 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 160 | m |
| 8 | Dây đồng nhiều sợi nối đất M95 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27 | m |
| 9 | Đầu cốt đồng ĐCM-95 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | Cái |
| AU | Chi phí thay thiết bị | |||
| AV | Vật liệu nhất thứ | |||
| 1 | Kéo rải dây dây M95 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27 | m |
| 2 | ép đầu cốt 95mm2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 3 | Lắp đặt cáp mạng lan | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp nội bộ nhị thứ 1x2,5 mm2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | 100m |
| 5 | Thu hồi cáp mạng lan | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 100m |
| 6 | Thu hồi cáp nội bộ nhị thứ 1x2,5 mm2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | 100m |
| AW | Thay thiết bị nhất thứ | |||
| 1 | Thay tủ máy cắt, tủ hợp bộ, tủ đo lường 24kV (MC 431, 471, 473, 475, 477, 481, TUC41; TD41; 412-1) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | 1 tủ |
| 2 | Tháo và đấu nối lại cáp vào tủ MC thay thế (20m/tủ) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | 100m |
| 3 | Tháo và lắp lại Rơle từ tủ cũ sang tủ mới (TUC41; 431, 471, 473, 475, 477, 481) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | 1 cái |
| AX | Chi phí xây dựng | |||
| AY | Tháo lắp tấm đan: | |||
| 1 | Nâng tấm đan phục vụ kéo rải cáp nhị thứ | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 2 | Lắp lại tấm đan sau khi kéo rải cáp nhị thứ | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| AZ | Chi phí thí nghiệm | |||
| BA | Thí nghiệm phần nhất thứ | |||
| 1 | Máy biến điện áp 22kV quả thứ nhất | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Máy biến điện áp 22kV quả thứ hai trở đi | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | máy |
| 3 | Dao cách ly phân đoạn 22kV: Tủ dao cắm; TU; TD | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 4 | Thanh cái 22kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | phân đoạn |
| 5 | Dao tiếp đất thanh cái 22kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm máy ngắt chân không, điện áp 22kv, 3 pha | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| BB | Thí nghiệm phần nhị thứ | |||
| BC | Ngăn máy cắt tổng phía 22kV MBA | |||
| BD | Thí nghiệm hợp bộ Rơle quá dòng bao gồm các chức năng | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Bảo vệ chạm đất cắt nhanh và có thời gian | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Giám sát mạch cắt | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Giám sát hư hỏng mạch dòng | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Đo lường | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Ghi sự cố | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Thiết bị tích hợp mức ngăn (I/O) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| BE | Các nội dung khác | |||
| 1 | Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tử | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Rơ le giám sát mạch cắt | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Mạch cấp nguồn AC-DC | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 4 | Mạch tín hiệu 22kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 5 | Mạch điện áp (ba pha) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 6 | Mạch dòng điện (3 pha) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 7 | Mạch dòng điện (3 pha - nối tắt ko sử dụng) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 8 | Mạch bảo vệ | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 9 | Mạch điều khiển máy cắt 22kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 10 | Mạch sơ đồ logic (điều khiển, bảo vệ và truyền cắt) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 11 | Hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngăn | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 12 | Mạch đo lường | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 13 | Mạch sấy và chiếu sáng tủ | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 14 | Ampemet loại AC | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| BF | Ngăn biến điện áp 24kV | |||
| BG | Thí nghiệm hợp bộ Rơle điện áp bao gồm các chức năng | |||
| 1 | Bảo vệ quá áp | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Bảo vệ thấp áp | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Bảo vệ tần số cao | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Bảo vệ tần số thấp | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Giám sát hư hỏng mạch áp | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Đo lường | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Ghi sự cố | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Rơle báo chạm đất | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| BH | Các nội dung khác | |||
| 1 | Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tử | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Mạch cấp nguồn AC-DC | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 3 | Mạch tín hiệu 22kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 4 | Mạch điện áp (ba pha) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 5 | Mạch sơ đồ logic (liên động dao nối đất) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 6 | Mạch đo lường | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 7 | Mạch sấy và chiếu sáng tủ | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 8 | Volmet loại AC | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| BI | Ngăn máy cắt đường dây 24kV | |||
| BJ | Thí nghiệm hợp bộ Rơle quá dòng bao gồm các chức năng | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 2 | Bảo vệ chạm đất cắt nhanh và có thời gian | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 3 | Chạm đất có hướng cắt nhanh và có thời gian | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 4 | Đo lường | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 5 | Ghi sự cố | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 6 | Thiết bị tích hợp mức ngăn (I/O) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| BK | Các nội dung khác | |||
| 1 | Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tử | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 2 | Mạch cấp nguồn AC-DC | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hệ thống |
| 3 | Mạch tín hiệu 22kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hệ thống |
| 4 | Mạch dòng điện (3 pha) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hệ thống |
| 5 | Mạch dòng điện (3 pha - nối tắt ko sử dụng) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hệ thống |
| 6 | Mạch bảo vệ | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hệ thống |
| 7 | Mạch điều khiển máy cắt 22kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hệ thống |
| 8 | Mạch sơ đồ logic (điều khiển, bảo vệ và truyền cắt) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hệ thống |
| 9 | Hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngăn (I/O) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hệ thống |
| 10 | Mạch đo lường | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hệ thống |
| 11 | Mạch sấy và chiếu sáng tủ | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hệ thống |
| 12 | Ampemet loại AC | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| BL | Ngăn tự dùng và Ngăn dao cắm 23kV | |||
| 1 | Mạch cấp nguồn AC-DC | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hệ thống |
| 2 | Mạch tín hiệu 22kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hệ thống |
| 3 | Mạch sấy và chiếu sáng tủ | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hệ thống |
| BM | Chi phí hiệu chỉnh Scada | |||
| BN | Ghép nối tín hiệu Scada | |||
| 1 | Cài đặt cấu hình vào Gateway | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ngăn |
| 2 | Cài đặt cấu hình vào Gateway | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | ngăn |
| BO | Tại trạm (kiểm tra Point-to-Point) | |||
| 1 | Tín hiệu đo lường AI | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 2 | Tín hiệu đo lường AI (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 23 | tín hiệu |
| 3 | Tín hiệu chỉ thị vị trí DI | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 4 | Tín hiệu chỉ thị vị trí DI (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | tín hiệu |
| 5 | Tín hiệu cảnh báo SI | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 6 | Tín hiệu cảnh báo SI (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 59 | tín hiệu |
| 7 | Tín hiệu điều khiển DO | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 8 | Tín hiệu điều khiển DO (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | tín hiệu |
| BP | Thử nghiệm ghép nối với Trung tâm (End-to-end) | |||
| 1 | Tín hiệu đo lường AI | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 2 | Tín hiệu đo lường AI (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 23 | tín hiệu |
| 3 | Tín hiệu chỉ thị vị trí DI | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 4 | Tín hiệu chỉ thị vị trí DI (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | tín hiệu |
| 5 | Tín hiệu cảnh báo SI | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 6 | Tín hiệu cảnh báo SI (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 59 | tín hiệu |
| 7 | Tín hiệu điều khiển DO | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 8 | Tín hiệu điều khiển DO (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | tín hiệu |
| BQ | Thử nghiệm ghép nối với A1 (End-to-end) | |||
| 1 | Tín hiệu đo lường AI | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 2 | Tín hiệu đo lường AI (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | tín hiệu |
| 3 | Tín hiệu chỉ thị vị trí DI | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 4 | Tín hiệu chỉ thị vị trí DI (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | tín hiệu |
| 5 | Tín hiệu cảnh báo SI | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 6 | Tín hiệu cảnh báo SI (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | tín hiệu |
| 7 | Tín hiệu điều khiển DO | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 8 | Tín hiệu điều khiển DO (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | tín hiệu |
| BR | Sửa chữa các máy cắt, tủ TU 35kV trạm 110kV Phúc Yên | |||
| BS | Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị | |||
| 1 | Tủ máy cắt 38,5kV-1250A, 25kA/s (không bao gồm Rơ le-ngăn lộ 332) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Tủ máy cắt 38,5kV-1250A, 25kA/s (trọn bộ) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Tủ máy cắt 38,5kV-630A, 25kA/s (trọn bộ) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 4 | Tủ đo lường 38,5kV, 38,5:√3/0,11:√3/0,11:3kV (trọn bộ) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Số lõi và tiết diện (dây nội bộ tủ MC): 1x2,5 mm2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 6 | Dây mạng Lan Cat6 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 160 | m |
| 7 | Dây đồng nhiều sợi nối đất M95 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng ĐCM-95 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Cái |
| BT | Chi phí thay thiết bị | |||
| 1 | Dây đồng nhiều sợi nối đất M95 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 2 | ép đầu cốt 95mm2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 10 đầu cốt |
| 3 | Lắp đặt cáp mạng lan | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp nội bộ nhị thứ 1x2,5 mm2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 100m |
| 5 | Thu hồi cáp mạng lan | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 100m |
| 6 | Thu hồi cáp nội bộ nhị thứ 1x2,5 mm2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 100m |
| 7 | Thay tủ máy cắt, tủ hợp bộ, tủ đo lường 35kV (MC 332; 312; 374; 372; TUC31) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | 1 tủ |
| 8 | Tháo và đấu nối lại cáp vào tủ MC thay thế (20m/tủ) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m |
| 9 | Tháo và lắp lại Rơle trung gian sa thải phụ tải từ tủ cũ sang tủ mới (372, 374, 312) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 cái |
| 10 | Tháo và lắp lại khóa điều khiển sa thải phụ tải từ tủ cũ sang tủ mới (372, 374, 312) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 cái |
| 11 | Tháo và lắp lại Rơle từ tủ cũ sang tủ mới (332) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| BU | Chi phí xây dựng | |||
| 1 | Nâng tấm đan phục vụ kéo rải cáp nhị thứ | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 2 | Lắp lại tấm đan sau khi kéo rải cáp nhị thứ | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| BV | Chi phí thí nghiệm | |||
| BW | Thí nghiệm phần nhất thứ | |||
| 1 | Máy biến điện áp 38,5kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Máy biến điện áp 38,5kV, từ máy thứ 2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | máy |
| 3 | Thanh cái 38,5kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | phân đoạn |
| 4 | Dao cách ly phân đoạn 38,5kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Dao tiếp đất thanh cái 38,5kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm tủ máy cắt 35kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| BX | Thí nghiệm phần nhị thứ | |||
| BY | Ngăn máy cắt tổng phía 38,5kV MBA T1 | |||
| BZ | Thí nghiệm hợp bộ Rơle quá dòng bao gồm các chức năng | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Bảo vệ chạm đất cắt nhanh và có thời gian | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm Rơle chống hư hỏng máy ngắt kỹ thuật số | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm Rơle giám sát mạch dòng, mạch áp kỹ thuật số | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm Rơle giám sát mạch cắt kỹ thuật số | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Đo lường | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Ghi sự cố | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Thiết bị tích hợp mức ngăn (I/O) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| CA | Các nội dung khác | |||
| 1 | Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tử | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Rơ le giám sát mạch cắt | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Mạch cấp nguồn AC | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hệ thống |
| 4 | Mạch tín hiệu 35kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hệ thống |
| 5 | Mạch điện áp (ba pha) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hệ thống |
| 6 | Mạch dòng điện (3 pha) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hệ thống |
| 7 | Mạch dòng điện (3 pha - nối tắt ko sử dụng) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hệ thống |
| 8 | Mạch bảo vệ | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hệ thống |
| 9 | Mạch điều khiển máy cắt 35kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hệ thống |
| 10 | Mạch sơ đồ logic (điều khiển, bảo vệ và truyền cắt) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hệ thống |
| 11 | Hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngăn | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hệ thống |
| 12 | Mạch đo lường | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hệ thống |
| 13 | Mạch sấy và chiếu sáng tủ | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hệ thống |
| 14 | Volmet loại AC | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| CB | Ngăn biến điện áp 38,5kV | |||
| CC | Thí nghiệm hợp bộ Rơle điện áp bao gồm các chức năng | |||
| 1 | Thí nghiệm Rơle điện áp- kỹ thuật số | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm Rơle tần số kỹ thuật số | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Giám sát hư hỏng mạch áp | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Đo lường | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Ghi sự cố | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Rơle báo chạm đất | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| CD | Các nội dung khác | |||
| 1 | Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tử | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Mạch cấp nguồn AC-DC | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 3 | Mạch tín hiệu 35kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 4 | Mạch điện áp (ba pha) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 5 | Mạch sơ đồ logic (liên động dao nối đất) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 6 | Mạch đo lường | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 7 | Mạch sấy và chiếu sáng tủ | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 8 | Volmet loại AC | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| CE | Ngăn máy cắt đường dây 38,5kV | |||
| CF | Thí nghiệm hợp bộ Rơle quá dòng bao gồm các chức năng | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Giám sát mạch cắt | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Tự động đóng lại | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Giám sát hư hỏng mạch dòng | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Giám sát hư hỏng mạch áp | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Đo lường | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Ghi sự cố | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Thiết bị tích hợp mức ngăn (I/O) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| CG | Các nội dung khác | |||
| 1 | Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tử | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Rơ le giám sát mạch cắt | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Mạch cấp nguồn AC-DC | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hệ thống |
| 4 | Mạch tín hiệu 35kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hệ thống |
| 5 | Mạch dòng điện | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hệ thống |
| 6 | Mạch dòng điện (3 pha - nối tắt ko sử dụng) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hệ thống |
| 7 | Mạch bảo vệ | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hệ thống |
| 8 | Mạch điều khiển máy cắt 35kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hệ thống |
| 9 | Mạch sơ đồ logic (điều khiển, bảo vệ và truyền cắt) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hệ thống |
| 10 | Hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngăn (I/O) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hệ thống |
| 11 | Mạch đo lường | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hệ thống |
| 12 | Mạch sấy và chiếu sáng tủ | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hệ thống |
| 13 | Ampemet loại AC | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| CH | Chi phí hiệu chỉnh Scada | |||
| CI | Ghép nối tín hiệu Scada | |||
| 1 | Cài đặt cấu hình vào Gateway | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ngăn |
| 2 | Cài đặt cấu hình vào Gateway (từ ngăn thứ 2) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | ngăn |
| CJ | Tại trạm (kiểm tra Point-to-Point) | |||
| 1 | Tín hiệu đo lường AI | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 2 | Tín hiệu đo lường AI (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 23 | tín hiệu |
| 3 | Tín hiệu chỉ thị vị trí DI | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 4 | Tín hiệu chỉ thị vị trí DI (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | tín hiệu |
| 5 | Tín hiệu cảnh báo SI | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 6 | Tín hiệu cảnh báo SI (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 49 | tín hiệu |
| 7 | Tín hiệu điều khiển DO | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 8 | Tín hiệu điều khiển DO (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | tín hiệu |
| CK | Thử nghiệm ghép nối với Trung tâm (End-to-end) | |||
| 1 | Tín hiệu đo lường AI | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 2 | Tín hiệu đo lường AI (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | tín hiệu |
| 3 | Tín hiệu chỉ thị vị trí DI | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 4 | Tín hiệu chỉ thị vị trí DI (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | tín hiệu |
| 5 | Tín hiệu cảnh báo SI | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 6 | Tín hiệu cảnh báo SI (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 49 | tín hiệu |
| 7 | Tín hiệu điều khiển DO | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 8 | Tín hiệu điều khiển DO (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | tín hiệu |
| CL | Thử nghiệm ghép nối với A1 (End-to-end) | |||
| 1 | Tín hiệu đo lường AI | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 2 | Tín hiệu đo lường AI (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | tín hiệu |
| 3 | Tín hiệu chỉ thị vị trí DI | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 4 | Tín hiệu chỉ thị vị trí DI (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | tín hiệu |
| 5 | Tín hiệu cảnh báo SI | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 6 | Tín hiệu cảnh báo SI (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | tín hiệu |
| 7 | Tín hiệu điều khiển DO | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 8 | Tín hiệu điều khiển DO (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | tín hiệu |
| CM | Sửa chữa các máy cắt, tủ TU 35kV trạm 110kV Lập Thạch | |||
| CN | Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị | |||
| 1 | Tủ máy cắt 38,5kV-1250A, 25kA/s (đầy đủ thiết bị, phụ kiện, hệ thống mạch điều khiển bảo vệ, giám sát,… có ngăn lắp đặt Rơ le tận dụng tháo chuyển từ tủ hiện hữu) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Dao tiếp địa hợp bộ trong tủ MC 24kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Tủ máy cắt 38,5kV-630A, 25kA/s (đầy đủ thiết bị, phụ kiện, hệ thống mạch điều khiển bảo vệ, giám sát,… có ngăn lắp đặt Rơ le tận dụng tháo chuyển từ tủ hiện hữu) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 4 | Tủ đo lường 38,5kV, 38,5:√3/0,11:√3/0,11:3kV (trọn bộ) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Số lõi và tiết diện (dây nội bộ tủ MC): 1x2,5 mm2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 6 | Dây mạng Lan Cat6 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 160 | m |
| 7 | Dây đồng nhiều sợi nối đất M95 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng ĐCM-95 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cái |
| CO | Chi phí thay thiết bị | |||
| 1 | Kéo rải dây dây M95 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 2 | ép đầu cốt 95mm2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 3 | Lắp đặt cáp nội bộ nhị thứ 1x2,5 mm2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp mạng lan | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 100m |
| 5 | Thu hồi cáp nội bộ nhị thứ 1x2,5 mm2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 100m |
| 6 | Thu hồi cáp mạng lan | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 100m |
| 7 | Thay tủ máy cắt, tủ hợp bộ, tủ đo lường 35kV (MC 331; 371; 373; TUC31) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 tủ |
| 8 | Tháo và đấu nối lại cáp vào tủ MC thay thế (20m/tủ) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 9 | Thay dao tiếp địa tủ hợp bộ | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ 3 pha |
| CP | Chi phí xây dựng | |||
| 1 | Nâng tấm đan phục vụ kéo rải cáp nhị thứ | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 2 | Lắp lại tấm đan sau khi kéo rải cáp nhị thứ | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| CQ | Chi phí thí nghiệm | |||
| CR | Thí nghiệm phần nhất thứ | |||
| CS | Các thiết bị phía 23kV | |||
| 1 | Dao tiếp đất tủ máy cắt 24kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| CT | Các thiết bị phía 35kV | |||
| 1 | Máy biến điện áp 38,5kV quả thứ nhất | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Máy biến điện áp 38,5kV quả thứ hai trở đi | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | máy |
| 3 | Thanh cái 38,5kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | phân đoạn |
| 4 | Thí nghiệm máy ngắt chân không, điện áp 35kv, 3 pha | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 5 | Dao cách ly phân đoạn 38,5kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Dao tiếp đất thanh cái 35kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| CU | PHẦN NHỊ THỨ | |||
| CV | Ngăn máy cắt tổng phía 38,5kV MBA T1 | |||
| CW | Thí nghiệm hợp bộ Rơle quá dòng bao gồm các chức năng | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Bảo vệ chạm đất cắt nhanh và có thời gian | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm Rơle chống hư hỏng máy ngắt kỹ thuật số | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm Rơle giám sát mạch dòng, mạch áp kỹ thuật số | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm Rơle giám sát mạch cắt kỹ thuật số | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Đo lường | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Ghi sự cố | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Thiết bị tích hợp mức ngăn (I/O) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| CX | Các nội dung khác | |||
| 1 | Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tử | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Rơ le giám sát mạch cắt | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Mạch cấp nguồn AC-DC | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 4 | Mạch tín hiệu 35kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 5 | Mạch điện áp (ba pha) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 6 | Mạch dòng điện (3 pha) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 7 | Mạch dòng điện (3 pha - nối tắt ko sử dụng) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 8 | Mạch bảo vệ | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 9 | Mạch điều khiển máy cắt 35kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 10 | Mạch sơ đồ logic (điều khiển, bảo vệ và truyền cắt) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 11 | Hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngăn | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 12 | Mạch đo lường | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 13 | Mạch sấy và chiếu sáng tủ | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 14 | Volmet loại AC | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| CY | Ngăn biến điện áp 38,5kV | |||
| CZ | Thí nghiệm hợp bộ Rơle quá dòng bao gồm các chức năng | |||
| 1 | Thí nghiệm Rơle điện áp- kỹ thuật số | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm Rơle tần số kỹ thuật số | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Giám sát hư hỏng mạch áp | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Đo lường | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Ghi sự cố | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Rơle báo chạm đất | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| DA | Các nội dung khác | |||
| 1 | Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tử | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Mạch cấp nguồn AC-DC | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 3 | Mạch tín hiệu 35kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 4 | Mạch điện áp (ba pha) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 5 | Mạch sơ đồ logic (liên động dao nối đất) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 6 | Mạch đo lường | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 7 | Mạch sấy và chiếu sáng tủ | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 8 | Volmet loại AC | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| DB | Ngăn máy cắt đường dây 38,5kV | |||
| DC | Thí nghiệm hợp bộ Rơle quá dòng bao gồm các chức năng | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Giám sát mạch cắt | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Giám sát hư hỏng mạch áp | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Giám sát hư hỏng mạch dòng | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Tự động đóng lại | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Đo lường | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Ghi sự cố | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Thiết bị tích hợp mức ngăn (I/O) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| DD | Các nội dung khác | |||
| 1 | Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tử | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Rơ le giám sát mạch cắt | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Mạch cấp nguồn AC-DC | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hệ thống |
| 4 | Mạch tín hiệu 35kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hệ thống |
| 5 | Mạch dòng điện (3 pha) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hệ thống |
| 6 | Mạch dòng điện (3 pha - nối tắt ko sử dụng) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hệ thống |
| 7 | Mạch dòng điện (1 pha) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hệ thống |
| 8 | Mạch bảo vệ | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hệ thống |
| 9 | Mạch điều khiển máy cắt 35kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hệ thống |
| 10 | Mạch sơ đồ logic (điều khiển, bảo vệ và truyền cắt) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hệ thống |
| 11 | Hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngăn (I/O) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hệ thống |
| 12 | Mạch đo lường | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hệ thống |
| 13 | Mạch sấy và chiếu sáng tủ | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hệ thống |
| 14 | Ampemet loại AC | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| DE | Chi phí hiệu chỉnh Scada | |||
| DF | GHÉP NỐI TÍN HIỆU HỆ THỐNG SCADA | |||
| 1 | Cài đặt cấu hình vào Gateway | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ngăn |
| 2 | Cài đặt cấu hình vào Gateway (từ ngăn thứ 2) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | ngăn |
| DG | Tại trạm (kiểm tra Point-to-Point) | |||
| 1 | Tín hiệu đo lường AI | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 2 | Tín hiệu đo lường AI (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 23 | tín hiệu |
| 3 | Tín hiệu chỉ thị vị trí DI | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 4 | Tín hiệu chỉ thị vị trí DI(từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 39 | tín hiệu |
| 5 | Tín hiệu cảnh báo SI | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 6 | Tín hiệu cảnh báo SI (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | tín hiệu |
| 7 | Tín hiệu điều khiển DO | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 8 | Tín hiệu điều khiển DO(từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | tín hiệu |
| DH | Thử nghiệm ghép nối với Trung tâm (End-to-end) | |||
| 1 | Tín hiệu đo lường AI | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 2 | Tín hiệu đo lường AI (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 23 | tín hiệu |
| 3 | Tín hiệu chỉ thị vị trí DI | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 4 | Tín hiệu chỉ thị vị trí DI(từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | tín hiệu |
| 5 | Tín hiệu cảnh báo SI | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 6 | Tín hiệu cảnh báo SI (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 39 | tín hiệu |
| 7 | Tín hiệu điều khiển DO | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 8 | Tín hiệu điều khiển DO(từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | tín hiệu |
| DI | Thử nghiệm ghép nối với A1 (End-to-end) | |||
| 1 | Tín hiệu đo lường AI | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 2 | Tín hiệu đo lường AI (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | tín hiệu |
| 3 | Tín hiệu chỉ thị vị trí DI | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 4 | Tín hiệu chỉ thị vị trí DI(từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | tín hiệu |
| 5 | Tín hiệu cảnh báo SI | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 6 | Tín hiệu cảnh báo SI (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | tín hiệu |
| 7 | Tín hiệu điều khiển DO | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 8 | Tín hiệu điều khiển DO(từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | tín hiệu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi