Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210235863-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210157625
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố hỗ trợ Ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-25 12:15:00 đến ngày 2021-03-07 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,922,321,520 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG - PHẦN XD
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Theo mô tả tại chương V 173,424 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo mô tả tại chương V 14,222 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo mô tả tại chương V 4,738 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Theo mô tả tại chương V 19,033 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo mô tả tại chương V 0,323 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo mô tả tại chương V 3,204 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo mô tả tại chương V 3,204 tấn
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Theo mô tả tại chương V 27,86 100m
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Theo mô tả tại chương V 0,56 100m
10 Sản xuất cọc sắt ép âm Theo mô tả tại chương V 1 cọc
11 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Theo mô tả tại chương V 320 mối nối
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo mô tả tại chương V 4 m3
13 Vận chuyển phế thải bê tông phá dỡ Theo mô tả tại chương V 0,04 100m3
14 Vận chuyển phế thải bê tông phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Theo mô tả tại chương V 0,04 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo mô tả tại chương V 0,04 100m3
16 San đá bãi thải bằng máy ủi 140 CV Theo mô tả tại chương V 0,04 100m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo mô tả tại chương V 20 m3
18 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo mô tả tại chương V 20 m3
19 Vận chuyển phế thải bê tông phá dỡ Theo mô tả tại chương V 0,2 100m3
20 Vận chuyển phế thải bê tông phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Theo mô tả tại chương V 0,2 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo mô tả tại chương V 0,2 100m3
22 San đá bãi thải bằng máy ủi 140 CV Theo mô tả tại chương V 0,2 100m3
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (đào thủ công 5%) Theo mô tả tại chương V 20,538 m3
24 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (Đào máy 95%) Theo mô tả tại chương V 3,902 100m3
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả tại chương V 2,516 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Theo mô tả tại chương V 1,591 100m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo mô tả tại chương V 24,736 m3
28 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo mô tả tại chương V 0,24 100m2
29 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo mô tả tại chương V 0,538 100m2
30 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo mô tả tại chương V 130,237 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo mô tả tại chương V 1,834 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo mô tả tại chương V 7,837 m3
33 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo mô tả tại chương V 1,848 100m2
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo mô tả tại chương V 3,23 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo mô tả tại chương V 2,085 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo mô tả tại chương V 2,846 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo mô tả tại chương V 9,552 tấn
38 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại chương V 29,874 m3
39 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo mô tả tại chương V 2,947 m3
40 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo mô tả tại chương V 0,56 100m3
41 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả tại chương V 0,196 100m3
42 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Theo mô tả tại chương V 0,393 100m3
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo mô tả tại chương V 2,667 m3
44 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo mô tả tại chương V 0,036 100m2
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo mô tả tại chương V 4,94 m3
46 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo mô tả tại chương V 0,193 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo mô tả tại chương V 0,392 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo mô tả tại chương V 0,068 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo mô tả tại chương V 0,397 tấn
50 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại chương V 10,897 m3
51 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại chương V 68,544 m2
52 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại chương V 68,544 m2
53 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại chương V 57,528 m2
54 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo mô tả tại chương V 15,444 m2
55 Công tác bả xi măng (bả 3 lần) vào tường Theo mô tả tại chương V 83,988 m2
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả tại chương V 2,317 m3
57 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo mô tả tại chương V 0,104 100m2
58 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo mô tả tại chương V 0,036 tấn
59 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo mô tả tại chương V 18 cấu kiện
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo mô tả tại chương V 33,549 m3
61 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo mô tả tại chương V 5,426 100m2
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo mô tả tại chương V 1,33 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo mô tả tại chương V 0,723 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo mô tả tại chương V 7,073 tấn
65 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo mô tả tại chương V 63,148 m3
66 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo mô tả tại chương V 5,74 100m2
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo mô tả tại chương V 3,154 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo mô tả tại chương V 2,443 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo mô tả tại chương V 15,988 tấn
70 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo mô tả tại chương V 204,094 m3
71 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo mô tả tại chương V 17,879 100m2
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo mô tả tại chương V 19,904 tấn
73 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo mô tả tại chương V 6,368 m3
74 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo mô tả tại chương V 0,686 100m2
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo mô tả tại chương V 0,575 tấn
76 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả tại chương V 6,294 m3
77 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo mô tả tại chương V 1,024 100m2
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo mô tả tại chương V 0,156 tấn
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo mô tả tại chương V 1,03 tấn
80 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo mô tả tại chương V 2,425 m3
81 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo mô tả tại chương V 0,214 100m2
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo mô tả tại chương V 0,107 tấn
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo mô tả tại chương V 0,441 tấn
84 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo mô tả tại chương V 11,533 m3
85 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo mô tả tại chương V 0,925 100m2
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo mô tả tại chương V 1,174 tấn
87 Gia công xà gồ thép Theo mô tả tại chương V 1,826 tấn
88 Lắp dựng xà gồ thép Theo mô tả tại chương V 1,826 tấn
89 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả tại chương V 157,721 m2
90 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo mô tả tại chương V 5,428 100m2
91 Tôn úp nóc Theo mô tả tại chương V 68,4 m
92 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại chương V 292,241 m3
93 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại chương V 20,842 m3
94 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại chương V 54,015 m3
95 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo mô tả tại chương V 2,458 m3
96 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo mô tả tại chương V 2,458 m3
97 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo mô tả tại chương V 0,066 100m2
98 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại chương V 13,467 m3
99 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo mô tả tại chương V 1,097 m3
100 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo mô tả tại chương V 0,627 m3
101 Kẻ rãnh chống trơn Theo mô tả tại chương V 21,6 m
102 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo mô tả tại chương V 7,524 m2
103 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả tại chương V 1,913 100m3
104 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo mô tả tại chương V 54,676 m3
105 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo mô tả tại chương V 13,617 100m2
106 Căng lưới thép gia cố tường chống nứt Theo mô tả tại chương V 801,952 m2
107 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại chương V 618,941 m2
108 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại chương V 1.494,623 m2
109 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại chương V 487,91 m2
110 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại chương V 716,529 m2
111 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại chương V 493,126 m2
112 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại chương V 1.675,954 m2
113 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại chương V 133,97 m
114 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại chương V 200,979 m2
115 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả tại chương V 1.106,851 m2
116 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả tại chương V 4.380,232 m2
117 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo mô tả tại chương V 195,042 m2
118 Thi công ngâm nước xi măng sàn, mái (bao gồm cả nhân công) Theo mô tả tại chương V 617,907 m2
119 Trần kim loại Clip-in (600x600), đã bao gồm cả thi công lắp đặt Theo mô tả tại chương V 111,946 m2
120 SXLD trụ cầu thang bằng INOX 304 Theo mô tả tại chương V 2 cái
121 SXLD lan can inox Theo mô tả tại chương V 1.076,235 kg
122 Gia công lan can Theo mô tả tại chương V 2,331 tấn
123 Lắp dựng lan can sắt Theo mô tả tại chương V 91,68 m2
124 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả tại chương V 91,68 m2
125 SX cửa đi 2 cánh,cửa nhôm hệ Việt Pháp 450,kính 2 lớp 6.38mm,pano thanh bản lề cối, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt, cánh phụ dài trên dưới Theo mô tả tại chương V 76,95 m2
126 SX cửa đi 1 cánh,cửa nhôm hệ Việt Pháp 450,kính 2 lớp 6.38mm,pano thanh bản lề cối, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt, cánh phụ dài trên dưới Theo mô tả tại chương V 51,84 m2
127 SX cửa sổ 4 cánh,cửa nhôm hệ Việt Pháp 4400, kính 2 lớp 6.38mm,pano thanh bản lề cối, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt, cánh phụ dài trên dưới Theo mô tả tại chương V 89,64 m2
128 SX cửa sổ 1 cánh hất cửa nhôm hệ Việt Pháp 4400,kính dày 6,38ly,PKKK bản lề A, tay mở cái, thanh hạn vị Theo mô tả tại chương V 15,48 m2
129 Vách kính (ô FIX) nhôm định hình hệ Việt Pháp, kính dày 6,38ly Theo mô tả tại chương V 38,61 m2
130 Sản xuất và lắp đặt cửa tôn thăm mái (SXLD hoàn thiện theo thiết kế) Theo mô tả tại chương V 0,48 m2
131 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo mô tả tại chương V 234,39 m2
132 Vách kính khung nhôm trong nhà Theo mô tả tại chương V 38,61 m2
133 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo mô tả tại chương V 1,869 tấn
134 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo mô tả tại chương V 108,36 m2
135 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả tại chương V 108,36 m2
136 Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact Focmica dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Theo mô tả tại chương V 67,77 m2
137 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại chương V 30,705 m2
138 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại chương V 109,152 m2
139 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại chương V 20,79 m2
140 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại chương V 661,951 m2
141 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại chương V 107,5 m2
142 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại chương V 1.377,52 m2
143 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại chương V 10,791 m2
144 Công tác ốp gạch thẻ 60x240vữa XM mác 75 Theo mô tả tại chương V 14,053 m2
145 SXLD cửa tôn lên mái Theo mô tả tại chương V 1 cái
146 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại Theo mô tả tại chương V 111,807 m3
147 Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại Theo mô tả tại chương V 27,864 1000v
148 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao Theo mô tả tại chương V 32,967 tấn
B NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1 Lắp đặt tủ điện 800x600x180 Theo mô tả tại chương V 1 hộp
2 Lắp đặt MCCB-3P-150A-22KA Theo mô tả tại chương V 1 cái
3 Lắp đặt MCCB-3P-63A-18KA Theo mô tả tại chương V 3 cái
4 Lắp đặt MCB-2P-50A-6KA Theo mô tả tại chương V 3 cái
5 Lắp đặt MCB-1P-10A-4,5KA Theo mô tả tại chương V 2 cái
6 Lắp đặt đèn báo pha Theo mô tả tại chương V 3 bộ
7 Lắp đặt cầu chì 3x2A Theo mô tả tại chương V 1 hộp
8 Lắp đặt Vôn kế 0 đến 450V Theo mô tả tại chương V 1 bộ
9 Khoá chuyển mạch đo vôn kế (bao gồm cả lắp đặt) Theo mô tả tại chương V 1 cái
10 Lắp đặt tủ điện tầng KT (500x400x150)mm Theo mô tả tại chương V 2 hộp
11 Lắp đặt MCCB-3P-63A-18KA Theo mô tả tại chương V 2 cái
12 Lắp đặt MCB-2P-50A-6KA Theo mô tả tại chương V 6 cái
13 Lắp đặt MCB-1P-10A-4,5KA Theo mô tả tại chương V 4 cái
14 Bảng điện trong phòng (chứa 8 module) Theo mô tả tại chương V 9 hộp
15 Lắp đặt MCB-2P-50A-6KA Theo mô tả tại chương V 9 cái
16 Lắp đặt MCB-1P-20A-4,5KA Theo mô tả tại chương V 27 cái
17 Lắp đặt RCBO-2P-20A-30MA (chống rò) Theo mô tả tại chương V 9 cái
18 Lắp đặt MCB-1P-10A-4,5KA Theo mô tả tại chương V 18 cái
19 Lắp đặt đèn Led mã hiệu BD M16L120/18W Theo mô tả tại chương V 9 bộ
20 Lắp đặt máng đèn+2 bóng led tube 2x18w + phụ kiện ty treo,.. Theo mô tả tại chương V 81 bộ
21 Lắp đặt đèn dowlinght 12w Theo mô tả tại chương V 36 bộ
22 Lắp đặt đèn led ốp trần 250x250 Theo mô tả tại chương V 63 bộ
23 Lắp đặt quạt trần (sải cánh 1,4m - 1x80w/220V) Theo mô tả tại chương V 63 cái
24 Lắp đặt quạt thông gió âm trần D300 1 chiều -1x25W/220V Theo mô tả tại chương V 18 cái
25 Lắp đặt chân đế công tắc đơn 250V/10A Theo mô tả tại chương V 27 hộp
26 Lắp đặt công tắc đơn 250V/10A Theo mô tả tại chương V 27 cái
27 Lắp đặt chân đế công tắc đôi 250V/10A Theo mô tả tại chương V 18 hộp
28 Lắp đặt công tắc đôi 250V/10A Theo mô tả tại chương V 18 cái
29 Lắp đặt chân đế công tắc đảo chiều đơn 250V/10A Theo mô tả tại chương V 14 hộp
30 Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn 250V/10A Theo mô tả tại chương V 14 cái
31 Lắp đặt mặt che công tắc đảo chiều đơn 250V/10A Theo mô tả tại chương V 14 cái
32 Lắp đặt bình nóng lạnh Theo mô tả tại chương V 9 bộ
33 Lắp đặt chân đế công tắc bình nóng lạnh Theo mô tả tại chương V 9 hộp
34 Lắp đặt công tắc bình nóng lạnh Theo mô tả tại chương V 9 cái
35 Lắp đặt mặt che công tắc bình nóng lạnh Theo mô tả tại chương V 9 0.0
36 Lắp đặt chân đế ổ cắm đôi 3 chấu Theo mô tả tại chương V 48 hộp
37 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Theo mô tả tại chương V 48 cái
38 Lắp đặt mặt che ổ cắm đôi 3 chấu Theo mô tả tại chương V 48 cái
39 Lắp đặt dây Cu//xlpe/pvc 4x25mm2 (cộng thêm 200 đấu nối từ vị trí cột vào tủ tổng) Theo mô tả tại chương V 20 m
40 Lắp đặt dây Cu/xlpe/pvc 1x16mm2 Theo mô tả tại chương V 20 m
41 Lắp đặt dây Cu/pvc/pvc 2x10mm2 Theo mô tả tại chương V 201 m
42 Lắp đặt dây Cu/pvc/pvc 1x10mm2 Theo mô tả tại chương V 201 m
43 Lắp đặt dây Cu/pvc/pvc 1x2.5mm2 Theo mô tả tại chương V 3.606 m
44 Lắp đặt dây Cu/pvc/pvc E1x2.5mm2 Theo mô tả tại chương V 1.116 m
45 Lắp đặt dây Cu/pvc/pvc 1x1.5mm2 Theo mô tả tại chương V 3.330 m
46 Ống luồn dây SP D42 Theo mô tả tại chương V 20 m
47 Ống luồn dây SP D32 Theo mô tả tại chương V 201 m
48 Ống luồn dây SP D20 Theo mô tả tại chương V 1.803 m
49 Ống luồn dây SP D16 Theo mô tả tại chương V 1.665 m
50 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 CLASS 2 Theo mô tả tại chương V 0,32 100m
51 Ống gió mềm Theo mô tả tại chương V 36 m
52 Lắp đặt Tê PVC 90, D110 Theo mô tả tại chương V 9 cái
53 Lắp đặt Cút PVC 90, D110 Theo mô tả tại chương V 9 cái
54 Modem phát wifi (bao gồm cả lắp đặt)-Router Wifi Tplink WR940N chuẩn N 450Mbps Theo mô tả tại chương V 3 cái
55 Lắp đặt đế âm (Outlet) 1port chuẩn J45 Theo mô tả tại chương V 9 hộp
56 Lắp đặt nhân mạng Cat6E Theo mô tả tại chương V 9 cái
57 Mặt nạ 1port chuẩn J45 Theo mô tả tại chương V 9 cái
58 Lắp đặt dây cáp mạng UTP cat6e 4pair Theo mô tả tại chương V 540 m
59 Lắp đặt ống nhựa PVC D20 Theo mô tả tại chương V 540 m
60 Lắp đặt chậu xí bệt (người lớn) Theo mô tả tại chương V 9 bộ
61 Lắp đặt vòi xịt rửa (người lớn) Theo mô tả tại chương V 9 cái
62 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo mô tả tại chương V 18 bộ
63 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo mô tả tại chương V 36 bộ
64 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo mô tả tại chương V 36 bộ
65 Xiphong chậu rửa (gồm cả lắp đặt) Theo mô tả tại chương V 36 bộ
66 Lắp đặt chậu xí bệt (trẻ em) Theo mô tả tại chương V 36 bộ
67 Lắp đặt vòi xịt rửa (trẻ em) Theo mô tả tại chương V 36 cái
68 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo mô tả tại chương V 27 bộ
69 Xả tiểu nam Theo mô tả tại chương V 27 bộ
70 Xiphong tiểu nam (gồm cả lắp đặt) Theo mô tả tại chương V 27 bộ
71 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 Theo mô tả tại chương V 2 bể
72 Lắp đặt ống nhựa PPR-D50mm, PN10 Theo mô tả tại chương V 0,4 100m
73 Lắp đặt ống nhựa PPR-D40mm, PN10 Theo mô tả tại chương V 0,12 100m
74 Lắp đặt ống nhựa PPR-D32mm, cấp nóng PN20 Theo mô tả tại chương V 0,6 100m
75 Lắp đặt ống nhựa PPR-D32mm, cấp lạnh PN10 Theo mô tả tại chương V 1,3 100m
76 Lắp đặt ống nhựa PPR-D25mm, PN10 Theo mô tả tại chương V 3,7 100m
77 Lắp đặt ống nhựa PPR-D25mm, nóng PN20 Theo mô tả tại chương V 1,9 100m
78 Lắp đặt T nhựa PPR-D50, PN10 Theo mô tả tại chương V 3 cái
79 Lắp đặt Cút nhựa PPR-D50, PN10 Theo mô tả tại chương V 8 cái
80 Lắp đặt T nhựa PPR-D32, PN10 Theo mô tả tại chương V 44 cái
81 Lắp đặt Cút nhựa PPR-D32, PN10 Theo mô tả tại chương V 14 cái
82 Lắp đặt T nhựa PPR-D25, PN10 Theo mô tả tại chương V 126 cái
83 Lắp đặt Cút nhựa PPR-D25, PN10 Theo mô tả tại chương V 198 cái
84 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR-D25, PN10 Theo mô tả tại chương V 90 cái
85 Lắp đặt cút nhựa ren ngoài PPR-D25, PN10 Theo mô tả tại chương V 135 cái
86 Lắp đặt T nhựa PPR-D50/32, PN10 Theo mô tả tại chương V 2 cái
87 Lắp đặt T nhựa PPR-D40/32, PN10 Theo mô tả tại chương V 3 cái
88 Lắp đặt T nhựa PPR-D32/25, PN10 Theo mô tả tại chương V 54 cái
89 Lắp đặt van 2 chiều D32 Theo mô tả tại chương V 20 cái
90 Lắp đặt van 2 chiều D50 Theo mô tả tại chương V 2 cái
91 Lắp đặt van 1 chiều D25 Theo mô tả tại chương V 9 cái
92 Lắp đặt van phao điện 32mm Theo mô tả tại chương V 2 cái
93 Lắp đặt van điện bể mái Theo mô tả tại chương V 2 cái
94 Lắp đặt rắc co D50, PPR-PN10 Theo mô tả tại chương V 2 cái
95 Lắp đặt rắc co D32, PPR-PN10 Theo mô tả tại chương V 20 cái
96 Lắp đặt rắc co D25, PPR-PN10 Theo mô tả tại chương V 18 cái
97 Lắp đặt côn thu PPR D50x40, PN10 Theo mô tả tại chương V 3 cái
98 Lắp đặt côn thu PPR D40x32, PN10 Theo mô tả tại chương V 3 cái
99 Lắp đặt côn thu PPR D40x32, PN10 Theo mô tả tại chương V 54 cái
100 Lắp nút bịt ống D32 Theo mô tả tại chương V 3 cái
101 Lắp nút bịt ống D25 Theo mô tả tại chương V 18 cái
102 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 CLASS 2 Theo mô tả tại chương V 1,52 100m
103 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 CLASS 2 Theo mô tả tại chương V 1,7 100m
104 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 CLASS 2 Theo mô tả tại chương V 1,1 100m
105 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 CLASS 2 Theo mô tả tại chương V 0,3 100m
106 Lắp đặt T nhựa PVC 90-D110-Class 2 Theo mô tả tại chương V 12 cái
107 Lắp đặt Cút nhựa PVC 90-D110-Class 2 Theo mô tả tại chương V 18 cái
108 Lắp đặt T cong nhựa PVC -D110-Class 2 Theo mô tả tại chương V 15 cái
109 Lắp đặt T nhựa PVC 90-D90-Class 2 Theo mô tả tại chương V 3 cái
110 Lắp đặt Cút nhựa PVC 90-D90-Class 2 Theo mô tả tại chương V 6 cái
111 Lắp đặt T cong nhựa PVC -D90-Class 2 Theo mô tả tại chương V 42 cái
112 Lắp đặt T nhựa PVC 90-D60-Class 2 Theo mô tả tại chương V 39 cái
113 Lắp đặt Cút nhựa PVC -D60-Class 2 Theo mô tả tại chương V 36 cái
114 Lắp đặt Cút nhựa PVC -D42-Class 2 Theo mô tả tại chương V 126 cái
115 Lắp đặt T nhựa PVC 135 độ-D110-Class 2 Theo mô tả tại chương V 45 cái
116 Lắp đặt Cút nhựa PVC 135 độ -D110-Class 2 Theo mô tả tại chương V 81 cái
117 Lắp đặt T nhựa PVC 135 độ-D90-Class 2 Theo mô tả tại chương V 36 cái
118 Lắp đặt Cút nhựa PVC 135 độ -D90-Class 2 Theo mô tả tại chương V 114 cái
119 Lắp đặt T nhựa PVC 135 độ-D60-Class 2 Theo mô tả tại chương V 6 cái
120 Lắp đặt Cút nhựa PVC 135 độ -D60-Class 2 Theo mô tả tại chương V 9 cái
121 Lắp đặt côn thu PVC D110x60-Class 2 Theo mô tả tại chương V 3 cái
122 Lắp đặt côn thu PVC D90x60-Class 2 Theo mô tả tại chương V 3 cái
123 Lắp đặt Tê PVC-D110x60-Class 2 Theo mô tả tại chương V 18 cái
124 Lắp đặt Tê PVC-D90x60-Class 2 Theo mô tả tại chương V 27 cái
125 Lắp đặt Tê PVC-D110x42-Class 2 Theo mô tả tại chương V 27 cái
126 Lắp đặt Tê PVC-D90x42-Class 2 Theo mô tả tại chương V 36 cái
127 Họng kiểm tra nhựa PVC D110-Class 2 Theo mô tả tại chương V 3 cái
128 Họng kiểm tra nhựa PVC D90-Class 2 Theo mô tả tại chương V 3 cái
129 Họng thông tắc nhựa PVC D110 Theo mô tả tại chương V 18 cái
130 Họng thông tắc nhựa PVC D90 Theo mô tả tại chương V 9 cái
131 Phễu thu sàn D90 Theo mô tả tại chương V 54 cái
132 Xiphong thu sàn Theo mô tả tại chương V 54 cái
133 Ống PVC D90-Class 2 Theo mô tả tại chương V 1,1 100m
134 Ống PVC D42-Class 2 Theo mô tả tại chương V 0,06 100m
135 Cút nhựa PVC 90độ-D90-Class 2 Theo mô tả tại chương V 8 cái
136 Cút nhựa PVC 135độ-D90-Class 2 Theo mô tả tại chương V 16 cái
137 Tê 90 độ PVC D90x42-Class 2 Theo mô tả tại chương V 12 cái
138 Rọ thu nước mái inox D90 Theo mô tả tại chương V 8 cái
139 Chụp inox đục lỗ Theo mô tả tại chương V 12 cái
C RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II (Đào thủ công 5% khối lượng) Theo mô tả tại chương V 8,263 m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II (Đào máy 95% KL) Theo mô tả tại chương V 1,57 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo mô tả tại chương V 0,615 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo mô tả tại chương V 0,117 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo mô tả tại chương V 0,592 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Theo mô tả tại chương V 1,184 100m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo mô tả tại chương V 0,013 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo mô tả tại chương V 20,281 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo mô tả tại chương V 0,409 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo mô tả tại chương V 0,035 100m2
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại chương V 40,451 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại chương V 3,177 m3
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại chương V 193,826 m2
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại chương V 63,81 m2
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả tại chương V 10,648 m3
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo mô tả tại chương V 6,142 100m2
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo mô tả tại chương V 1,536 tấn
18 Lắp nắp rãnh, nắp ga Theo mô tả tại chương V 211 cái
19 Lắp đặt ống cống D400 Theo mô tả tại chương V 3 đoạn ống
20 Lắp đặt đế cống D400 Theo mô tả tại chương V 6 cái
D CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo mô tả tại chương V 7,525 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả tại chương V 0,026 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả tại chương V 0,031 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Theo mô tả tại chương V 0,044 100m3
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE, D50 Theo mô tả tại chương V 0,35 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE, D32 Theo mô tả tại chương V 0,08 100m
7 Lắp đặt Cút 90độ HDPE D50 Theo mô tả tại chương V 1 cái
8 Lắp đặt Cút 90độ HDPE D32 Theo mô tả tại chương V 2 cái
9 Lắp đặt Tê nhựa HDPE, D50 Theo mô tả tại chương V 1 cái
10 Lắp đặt Tê nhựa HDPE, D50x32 Theo mô tả tại chương V 2 cái
11 Lắp đặt van khóa D32 Theo mô tả tại chương V 2 cái
12 Lắp nút bịt nhựa HDPE, D50 Theo mô tả tại chương V 1 cái
E CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo mô tả tại chương V 17,376 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo mô tả tại chương V 0,576 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo mô tả tại chương V 0,019 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo mô tả tại chương V 3,774 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo mô tả tại chương V 0,16 100m2
6 Lắp cột điện Theo mô tả tại chương V 4 cái
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo mô tả tại chương V 0,13 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Theo mô tả tại chương V 0,044 100m3
9 Mua cột điện Theo mô tả tại chương V 4 cột
10 Cồ dề Theo mô tả tại chương V 4 cái
11 Kẹp hãm Theo mô tả tại chương V 4 cái
12 Khóa đỡ Theo mô tả tại chương V 4 cái
13 Lắp chụp đầu cột, chiều cao cột đèn <=10,5m Theo mô tả tại chương V 4 bộ
14 Lắp đặt dây dẫn 4x95mm2 Theo mô tả tại chương V 250 m
15 Gia công và đóng cọc tiếp địa Theo mô tả tại chương V 8 cọc
16 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo mô tả tại chương V 7,2 m
17 Dây tiếp địa 40x4mm Theo mô tả tại chương V 20 m
18 Tấm nối đất 100x50x4mm Theo mô tả tại chương V 4 tấm
19 Bulong M16x35 Theo mô tả tại chương V 4 cái
20 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo mô tả tại chương V 74,67 m3
21 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo mô tả tại chương V 0,747 100m3
22 Aptomat MCCB-3P-150A-22KA Theo mô tả tại chương V 1 cái
23 Cáp Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC-4x50mm2 Theo mô tả tại chương V 1,33 100m
24 Ống nhựa luồn dây HDPE D65/50 Theo mô tả tại chương V 1,33 100m
25 Sứ báo cáp Theo mô tả tại chương V 12 cái
F KÈ ĐÁ, SAN NỀN, TƯỜNG RÀO
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II (đào thủ công 5% KL) Theo mô tả tại chương V 2,803 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo mô tả tại chương V 0,533 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả tại chương V 0,187 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo mô tả tại chương V 0,374 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo mô tả tại chương V 0,374 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo mô tả tại chương V 0,374 100m3
7 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Theo mô tả tại chương V 28,75 100m
8 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo mô tả tại chương V 7,188 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo mô tả tại chương V 7,188 m3
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo mô tả tại chương V 0,103 100m2
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Theo mô tả tại chương V 33,371 m3
12 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Theo mô tả tại chương V 69,745 m3
13 Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax <= 6 Theo mô tả tại chương V 0,131 100m3
14 Lắp đặt ống nhựa D100mm Theo mô tả tại chương V 0,1 100m
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả tại chương V 1,694 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo mô tả tại chương V 0,103 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả tại chương V 0,022 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả tại chương V 0,094 tấn
19 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả tại chương V 35,123 100m3
20 Mua đất đồi san nền Theo mô tả tại chương V 3.428,584 m3
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại chương V 6,84 m3
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại chương V 5,067 m3
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại chương V 4,884 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả tại chương V 2,823 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo mô tả tại chương V 0,206 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả tại chương V 0,041 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả tại chương V 0,188 tấn
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại chương V 99,599 m2
29 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại chương V 170,422 m2
30 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại chương V 45,968 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả tại chương V 315,989 m2
G SÂN BÊ TÔNG, BÓ VỈA, BỒN HOA
1 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo mô tả tại chương V 33,85 m3
2 Rải lớp nilon Theo mô tả tại chương V 6,77 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo mô tả tại chương V 81,24 m3
4 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Theo mô tả tại chương V 40,02 10m
5 Lát sân bằng gạch Terrazzo 400x400 vữa XM mác 75 Theo mô tả tại chương V 3.158 m2
6 Trám khe giãn mặt đường bê tông bằng bitum nhựa đường Theo mô tả tại chương V 400,2 m
7 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Theo mô tả tại chương V 15,04 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo mô tả tại chương V 5,013 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Theo mô tả tại chương V 0,1 100m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo mô tả tại chương V 6,4 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo mô tả tại chương V 0,4 100m2
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại chương V 19,14 m3
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại chương V 94 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả tại chương V 94 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->